WorksheetsCâu hỏi về dao động điều hòa
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Chu kì dao động của vật được tính bằng công thức
2Tπ/ω
2Tπω
1/2πω
2/πω
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật có li độ x thì lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào nó là
1/x^2 k−.
2xk−.
2/x^2 k−
-kx
Tại một nơi trên mặt đất có g = 9,87m/s², một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 2s. Chiều dài con lắc là
50cm.
100cm.
40cm.
25cm.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình (x = Acos(ωt + φ)). Đại lượng x được gọi là
tần số dao động.
chu kì dao động.
li độ dao động.
biên độ dao động.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa theo phương trình (x = Acos(ωt + φ)). Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
kA².
kA.
Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2s. Nếu chiều dài con lắc giảm đi 4 lần thì chu kì dao động của con lắc lúc này là
1s.
4s.
0,5s.
8s.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A > 0; ω > 0. Đại lượng ω được gọi là
pha của dao động.
tần số góc của dao động.
biên độ dao động.
li độ của dao động.
Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi vật có tốc độ thì động năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?
Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha Δφ. Nếu hai dao động ngược pha nhau thì công thức nào sau đây đúng?
Δφ= (2n + 1/2)π với n = 0;±1;±2...
Δφ= (2n + 1/4)π với n = 0;±1;±2...
Δφ = 2nπ với n = 0;±1;±2...
Δφ=
Nếu hai dao động ngược pha nhau thì công thức nào sau đây đúng?
= (2n + 1/2) với n = 0;±1;±2...
= (2n + 1/4) với n = 0;±1;±2...
= 2n với n = 0;±1;±2...
= (2n + 1) với n = 0;±1;±2...
Một con lắc đơn có chiều dài 50 cm đang dao động cưỡng bức với biên độ góc nhỏ, tại nơi có g = 10 m/s2. Khi có cộng hưởng, con lắc dao động điều hòa với chu kì là
0,85 s.
1,05 s.
1,40 s.
0,71 s.
Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha nhau, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?
A = 12 AA.
A = 12 AAA.
A = 12 AA.
A = |A1 - A2|
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt + φ) với A > 0, ω >0. Đại lượng A được gọi là
chu kì của dao động.
li độ của dao động.
tần số của dao động.
biên độ của dao động.
Một con lắc đơn có chiều dài 70 cm đang dao động cưỡng bức với biên độ nhỏ, tại nơi có g = 10m/s2. Khi có cộng hưởng, con lắc dao động điều hòa với chu kì là
104 s.
0,60 s.
1,66 s.
0,76 s.
Một con lắc lò xo gồm lò xo và một vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với tần số góc ω và biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào đây?
W = 0,5mωA2.
W = 0,5mωA2.
W = 0,25mωA2.
W = 0,25mωA2.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có li độ x thì thế năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây
W = 1/2 kx2
W = 1/4 kx2
W = 1/4 kx2
W = 1/2 kx2
g của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây
1/2 t Wkx
2/1 4 t Wkx
1/4 t Wkx
2/1 2 t Wkx
Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?
12 AAA = +
12 AAA = -
12 AAA = -
12 A AA = +
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A>0, ω>0. Đại lượng x được gọi là
Tần số dao động
Li độ dao động
Biên độ dao động
Pha của dao động
Một con lắc đơn có chiều dài 80 cm đang dao động cưỡng bức với biên độ góc nhỏ, tại nơi có g=10 m/s². Khi có cộng hưởng, con lắc dao động điều hòa với chu kì là
1,39s
1,78s
0,97s
0,56s
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng
2/1 WkA² = .
1 WkA/4 = .
2/1 WkA/4 = .
1 WkA/2 = .
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt + φ) với A > 0, ω > 0. Đại lượng (ωt + φ) được gọi là
pha của dao động.
chu kì của dao động.
li độ của dao động.
tần số của dao động.
Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha ∆φ. Nếu hai dao động cùng pha thì công thức nào sau đây là đúng?
∆φ = (2n + 1)π với n = 0; ± 1; ± 2;....
∆φ = 2nπ với n = 0; ± 1; ± 2;....
∆φ = 1/2n²(π) với n = 0; ± 1; ± 2;....
∆φ = 1/2n⁴(π) với n = 0; ± 1; ± 2;....
Một con lắc đơn có chiều dài 60cm đang dao động cưỡng bức với biên độ góc nhỏ, tại nơi có g = 10m/s². Khi có cộng hưởng, con lắc dao động điều hòa với chu kì là
0,95s.
0,65s.
1,25s.
1,54s.
Khi có cộng hưởng, con lắc dao động điều hòa với chu kì là
0,95s.
0,65s.
1,25s.
1,54s.
Đại lượng Wmv2 được gọi là
lực kéo về.
động năng của con lắc.
lực ma sát.
thế năng của con lắc.
Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là
Công thức nào sau đây đúng?
A. (A1^2 + A2^2 + 2A1A2cos(φ1 - φ2))^0.5.
B. (A1^2 + A2^2 - 2A1A2cos(φ1 - φ2))^0.5.
C. (A1^2 + A2^2 - 2A1A2cos(φ1 + φ2))^0.5.
D. (A1^2 + A2^2 + 2A1A2cos(φ1 + φ2))^0.5.
Đại lượng T^2/g = π được gọi là
tần số của dao động.
tần số góc của dao động.
pha ban đầu của dao động.
chu kì của dao động.
Tốc độ chất điểm khi đi qua vị trí cân bằng là
100 cm/s.
20 cm/s.
40 cm/s.
200 cm/s.
Lực nào sau đây làm dao động của con lắc tắt dần?
Trọng lực của vật.
Lưc căng của dây treo.
Lực cản của không khí.
Lực đẩy Ác-si-mét của không khí.
Đại lựơng S0 được gọi là
pha ban đầu của dao động.
biên độ của dao động.
tần số của dao động.
ly độ góc của dao động.
Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là 111 cosxAtωϕ=+ và 222 cosxAtωϕ=+ với 12 ,AA và ω là các hằng số dương. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có pha ban đầu là ϕ. Công thức nào sau đây đúng?
1122 1122 sinsin tan coscos AA AA ϕϕ ϕ ϕϕ − = − .
1122 1122 sinsin tan coscos AA AA ϕϕ ϕ ϕϕ + = − .
1122 1122 sinsin tan coscos AA AA ϕϕ ϕ ϕϕ + = + .
1122 1122 sinsin tan coscos− − = AA AA ϕϕ ϕ ϕϕ .
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa theo phương ngang. Mốc thế năng ở VTCB. Gọi x là li độ của vật đại lượng 2 1 2 = t Wkx được gọi là
động năng của con lắc
lực ma sát.
lực kéo về.
thế năng của con lắc
Một chất điểm dao động với phương trình 6cos5 ( cm)=xt (t tính bằng s). Khi chất điểm ở vị trí có li độ 6 cm=−x thì gia tốc của nó là
2 0,9m / s .
2 1,5 m / s
2 0,3m / s .
2 15 m / s
Theo phương pháp giản đồ Frex-nen, một dao động điều hoà có phương trình x = 4cos8πt (cm) (t tính bằng s) được biểu diễn bằng véc-tơ OM. Tốc độ góc của OM là
4 (rad/s).
4π (rad/s).
8π (rad/s).
8 (rad/s).
Theo phương pháp giản đồ Frex-nen, một dao động điều hoà có phương trình x = 10cos2πt (cm) (t tính bằng s) được biểu diễn bằng véc-tơ OM. Tốc độ góc của OM là
2 (rad/s).
2π (rad/s).
10 (rad/s).
π (rad/s).
Một con lắc đơn có chiều dài ℓ đang dao động điều hoà với biên độ góc α0 (rad). Biên độ dao động của con lắc là
0 0 s α =
00 s=α
0 0 s= α
2 00 s=α
Một con lắc đơn có chiều dài ℓ đang dao động điều hoà. Gọi α (rad) là li độ góc của con lắc. Đại lượng s = ℓα được gọi là
tần số góc của con lắc.
chu kì dao động của con lắc.
tần số dao động của con lắc
đơn có chiều dài ℓ đang dao động điều hoà. Gọi (rad) là li độ góc của con lắc. Đại lượng s = ℓ được gọi là
tần số góc của con lắc.
chu kì dao động của con lắc.
tần số dao động của con lắc.
li độ cong của con lắc.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hoà dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật qua vị trí có li độ x thì lực kéo về F tác dụng lên vật được xác định bằng công thức nào sau đây?
F = - kx/2.
F = kx.
F = - kx.
F = kx/2.
Một hệ cơ đang dao động tắt dần. Cơ năng của hệ
tăng dần rồi giảm dần theo thời gian.
giảm dần theo thời gian.
là đại lượng không đổi.
tăng dần theo thời gian.
Một hệ dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ.
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi.
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa. Đại lượng m/T2 = π/k được gọi là
tần số của con lắc.
biên độ dao động của con lắc.
chu kì của con lắc.
tần số góc của con lắc.
Một con lắc đơn có chiều dài không đổi đang dao động điều hòa. Nếu ở nơi có gia tốc trọng trường 9,68 m/s² thì chu kì dao động của con lắc là 1/2 sT=. Nếu ở nơi có gia tốc trọng trường 9,86 m/s² thì chu kì dao động của con lắc là 2T. Giá trị 2T là
2,02 s.
1,98 s.
2,04 s.
1,96 s.
Một hệ dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi.
Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số dao
Phát biểu nào sau đây sai?
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi.
Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số dao đông riêng của hệ.
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Một hệ đang dao động tắt dần. Cơ năng của hệ
là đại lượng không đổi.
giảm dần theo thời gian.
tăng dần rồi giảm dần theo thời gian.
tăng dần theo thời gian.
Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với tần số góc ω, biên độ s, pha ban đầu là φ. Phương trình dao động của con lắc là
cos(ωt + φ)
cos(φ + ωt)
cos(ωt + s)
cos(s + ωt)
Dao động cưỡng bức có
tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
biên độ giảm dần theo thời gian.
biên độ không đổi theo thời gian.
tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng lên vật luôn
cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
hướng về vị trí cân bằng.
hướng ra xa vị trí cân bằng.
ngược chiều với chiều chuyển động của vật.
Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này có thể nhận giá trị lớn nhất là
A1 + A2.
A = A2.
A = A1 + A2.
A = A1.
Một con lắc đơn có chiều dài 1,00 m, dao động điều hòa tại nơi có g = 9,80 m/s². Tần số góc dao động của con lắc là
9,80 rad/s.
3,13 rad/s.
0,498 rad/s.
0,319 rad/s.
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = Acos(ωt + φ). Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì độ lớn gia tốc của vật có giá trị là
Aω.
0,5A.
2Aω.
0.
Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì độ lớn gia tốc của vật có giá trị là
A. Aω.
B. 0, 5A.
C. 2Aω.
D. 0.
Một con lắc đơn có chiều dài , vật nhỏ khối lượng m, đang dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi con lắc đi qua vị trí có li độ cong s thì lực kéo về tác dụng lên vật là
A. mgFs = -.
B. mFs = g.
C. mFs = -g.
D. mgFs = .
Dao động tắt dần có
A. cơ năng không đổi theo thời gian.
B. biên độ không đổi theo thời gian.
C. biên độ tăng dần theo thời gian.
D. cơ năng giảm dần theo thời gian.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình 6 cos(2 ) (cm)xtπ= . Biên độ dao động của con lắc là
A. 2 cmπ.
B. 6 cm.
C. 12 cmπ.
D. 12 cm.
Theo phương pháp giản đồ Fre-nen, hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau được biểu diển bằng hai vectơ quay có độ dài là 1A và 2A. Dao động tổng họp của hai dao động này được biểu diển bằng một vectơ quay có độ dài là
A. 12 2AAA= -.
B. ( ) 12 2AAA= +.
C. 12 AAA= -.
D. 12 AAA= +.
Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình là ( ) và ( ) với và . Khi ( ) ( ), thì hai dao động này
A. lệch pha nhau π/6.
B. lệch pha nhau π/3.
C. cùng pha nhau.
D. ngược pha nhau.
