wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hsjzjikss

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Sự phân chia các yếu tố sản xuất cho các ngành, các đơn vị sản xuất và phân chia sản phẩm từ người sản xuất đến người tiêu dùng là hoạt động

a)

sản xuất.

b)

trao đổi.

c)

tiêu dùng.

d)

phân phối.

2.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với hoạt động phân phối ?

a)
  1. Giám đốc phân bồ lợi nhuận cho các thành viên.

b)
  1. Giám đốc phân công nhiệm vụ các ca trực.

c)
  1. Công ty A nhập nguyên liệu để mở rộng sản xuất.

d)
  1. Lãnh đạo công ty điều động nhân sự.

3.

Trong các hoạt động của con người, hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động

a)

thiết yếu nhất.

b)

cơ bản nhất.

c)

bình thường nhất.

d)

ít quan trọng.

4.

Trong nền kinh tế thị trường, hoạt động sản xuất không gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)
  1. Công nhân lắp ráp ô tô xuất xưởng.

b)
  1. Người nông dân thu hoạch lúa mùa.

c)
  1. Cửa hàng A tăng cường khuyến mại.

d)
  1. Thợ may cải tiến mẫu mã sản phẩm.

5.

Nội dung nào dưới dây không phải là vai trò của hoạt động tiêu dùng?

a)

Điều tiết hoạt động trao đổi.

b)

Động lực cho sản xuất phát triển.

c)

"Đơn đặt hàng" cho sản xuất.

d)

Quyết dịnh phân phối thu nhập.

6.

Giám đốc công ty M tiến hành phân bổ vốn cho các hoạt động sản xuất của công ty là hoạt động

a)

sản xuất.

b)

trao đổi.

c)

tiêu dùng.

d)

phân phối.

7.

Trong nền kinh tế thị trường chủ thể tiêu dùng có vai trò định hướng và tạo

a)
  1. động lực cho nền sản xuất.

b)
  1. ra tiêu cực cho nền sản xuất.

c)
  1. ra lợi ích nhóm cho nền sản xuất.

d)
  1. sự kim hãm cho nền sản xuất.

8.

Khi đại dịch Covid bùng phát, Chính phủ nhanh chóng ban hành nhiều chính sách như giảm thuế, hỗ trợ doanh nghiệp, nhờ vậy mà các doanh nghiệp đã vượt qua khó khăn của dịch bệnh. Thông tin trên thể hiện vai trò nào sau đây của nhà nước?

a)
  1. Chỉ đạo sản xuất hàng hóa.

b)
  1. Quản lí nền kinh tế.

c)
  1. Quản lí nhân sự.

d)
  1. Phân phối tiền lương.

9.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng?

a)
  1. Tiết kiệm năng lượng.

b)
  1. Giúp nền kinh tế linh hoạt hơn.

c)
  1. Tạo ra sản phầm phù hợp với nhu cầu của xã hội.

d)
  1. Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển.

10.

Chủ thể nào đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra hàng hóa cho xã hội, phục vụ nhu cầu tiêu dùng?

a)

Chủ thể trung gian.

b)

Doanh nghiệp Nhà nước.

c)

Chủ thể sản xuất.

d)

Các điểm bán hàng.

11.

Trong nền kinh tế nước ta, chủ thể nào đóng vai trò quản lý toàn bộ nền kinh tế quốc dân?

a)

chủ thể trung gian.

b)

chủ thể sản xuất.

c)

chủ thể nhà nước

d)

chủ thể tiêu dùng.

12.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian khi tham gia vào các quan hệ kinh tế?

a)

Hộ kinh tế gia đình.

b)

Trung tâm siêu thị điện máy.

c)

Ngân hàng nhà nước.

d)

Nhà đầu tư bất động sản..

13.

Đâu không phải là chức năng của giá cả thị trường?

a)

Chức năng lưu thông hàng hóa

b)

Công cụ để Nhà nước thực hiện quản lí Nhà nước

c)

Chức năng phán bổ các nguồn lực

d)

Chức năng thông tin

14.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

cung - cầu.

b)

cầu - nhà nước.

c)

cầu - sản xuất.

d)

cung - cạnh tranh.

15.

Căn cứ vào tiêu chí/ đặc điểm nào để phân chia các loại thị trường như thị trường vàng, thị trường bảo hiểm, thị trường bất động sản?

a)

Đối tượng hàng hóá.

b)

Tính chất và cơ chế vận hành.

c)

Phạm vi hoạt động.

d)

Vai trò của các đối tượng mua bán.

16.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)
  1. thông tin giá cả hàng hóa.

b)

biểu hiện giá trị hàng hóa.

c)
  1. làm môi giới trao đổi.

d)

trao đổi hàng hóa.

17.

Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

Cung cấp thông tin.

b)

Thúc đẩy độc quyền.

c)

Tiền tệ thế giới.

d)

Phương tiện cất trữ.

18.

Hệ thống các quan hệ mang tính điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy được gọi là

a)

giá cả thị trường.

b)

thị trường.

c)

cơ chế thị trường.

d)

kinh tế thị trường.

19.

Giá cả thị trường chịu không chịu tác động của yếu tố nào dưới đây?

a)

Quan hệ cung cầu sản phẩm.

b)

Quy luật giá trị.

c)

Niềm tin tôn giáo.

d)

Thị hiếu người tiêu dùng.

20.

Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là

a)

kích thích sản xuất phát triển.

b)

tận diệt nguồn tài nguyên.

c)

chia đều mọi nguồn lợi nhuận.

d)

phân bồ mọi nguồn thu nhập.

21.

Tình trạng dư thừa hàng hóa và quyết định giảm giá của nhà sản xuất thể hiện chức năng nào của thị trường?

a)

Chức năng điều tiết.

b)

Chức năng thừa nhận.

c)

Chức năng cung cấp thông tin.

d)

Chức năng kích thích.

22.

Việc một số doanh nghiệp nhỏ phải đóng cửa do không cạnh tranh được với các thương hiệu lớn là minh chứng cho chức năng nào của thị trường?

a)

Chức năng kích thích.

b)

Chức năng thừa nhận.

c)

Chức năng điều tiết.

d)

Chức năng thông tin.

23.

Sự tăng trưởng mạnh mẽ của ngành dịch vụ trực tuyến và phần mềm chủ yếu thể hiện đến chức năng nào của thị trường?

a)

Điều tiết.

b)

Kích thích.

c)

Thừa nhận.

d)

Cung cấp thông tin.

24.

Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào mà con người sử dụng các yếu tố sản xuất để tạo ra các sản phẩm đáp ứng nhu cầu của đời sống xã hội?

a)

Hoạt động sản xuất

b)

Hoạt động tiêu dùng

c)

Hoạt động phân trao đổi

d)

Hoạt động phân phối

25.

Hoạt động phân phối - trao đổi có vai trò gì đối với người sản xuất và tiêu dùng?

a)

Phân chia các yếu tố sản xuất

b)

Trung gian, kết nối sản xuất với tiêu dùng

c)

Trung gian sản xuất với tiêu dùng

d)

Kết nối sản xuất với tiêu dùng

26.

Dịch bệnh COVID - 19 bùng phát làm cho một số mặt hàng hóa trở nên thiết yếu và có nhu cầu cao như: Khẩu trang, nước sát khuẩn, mì tôm... nhưng cũng làm cho nhu cầu một số dịch vụ du lịch, cửa hàng ăn phải đóng cửa. Những thay đổi này nói lên hoạt động nào sau đây bị tác động chủ yếu.

a)

Sản xuất

b)

Trao đổi

c)

Tiêu dùng

d)

Phân phối

27.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng?

a)

Tiết kiệm năng lượng

b)

Tạo ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu của xã hội

c)

Giúp nền kinh tế linh hoạt hơn

d)

Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển

28.

Chủ thể nào đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra hàng hóa cho xã hội, phục vụ nhu cầu tiêu dùng?

a)

Chủ thể trung gian

b)

Doanh nghiệp nhà nước

c)

Các điểm bán hàng

d)

Chủ thể sản xuất

29.

Trong nền kinh tế, chủ thể trung gian đồng vai trò như thể nào trong mối quan hệ với chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

Độc lập

b)

Cầu nối

c)

Cuối cùng

d)

Sản xuất

30.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian khi tham gia vào các quan hệ kinh tế?

a)

Hộ kinh tế gia đình

b)

Nhà đầu tư bất động sản

c)

Ngân hàng nhà nước

d)

Trung tâm siêu thị điện máy

31.

Trong nền kinh tế hàng hóa, việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò quản lý kinh tế của nhà nước?

a)

Mua, tích trữ rồi bán lại hàng hóa

b)

Xây dựng chiến lược kinh tế vùng

c)

Tiêu dùng hàng hóa cho cá nhân

d)

Giới thiệu việc làm cho người lao động

32.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

Điều tiết sản xuất

b)

Kích thích tiêu dùng

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Cung cấp thông tin

33.

Khi người bán đem hàng hóa ra thị trường, hàng hóa nào thích hợp với nhu cầu của xã hội thì bán được, điều đó thể hiện chức năng nào của thị trường?

a)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể

b)

Kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế

c)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

d)

Gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

34.

Viêc người sản xuất luân chuyển hàng hóa từ nơi này sang nơi khác thông qua sự biên động của giá cả thị trường là thực hiện chức năng nào sau đây của thị trường?

a)

Kiểm tra

b)

Thanh toán

c)

Điều tiết

d)

Cất trữ

35.

Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?

a)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.

b)

Thúc đây tăng trưởng kinh tế

c)

Hạ giá thành sản phẩm.

d)

Đồi mới công nghệ sản xuất.

36.

Giá cả thị trường chịu không chịu tác động của yếu tố nào dưới đây

a)

Quan hệ cung cầu sản phẩm.

b)

Thị hiếu người tiêu dùng.

c)

Niềm tin tôn giáo.

d)

Quy luật giá trị.

37.

Khi các chủ thể kinh tế căn cứ vào các thông tin của giá cả thị trường để đưa ra các quyết định phù hợp nhằm thu được lợi nhuận về mình là nói về

a)

khái niệm giá cả thị trường

b)

quy luật của giá cả thị trường.

c)

chức năng giá cả thị trường.

d)

bản chất của giá cả thị trường.

38.

Chức năng thừa nhận của thị trường được thể hiện qua

a)

việc doanh nghiệp giảm giá sản phẩm đê thu hút khách hàng.

b)
  1. sự khẳng định của thị trường đối với các thương hiệu nhỏ.

c)

thị trường xác định giá trị sản phẩm dựa trên nhu cầu tiêu dùng.

d)
  1. tăng trưởng kinh tế của Việt Nam nhờ mở rộng thị trường quốc tế.

39.

Sự cạnh tranh khốc liệt giữa các thương hiệu dân đên điều gì?

a)
  1. Việc thị trường giảm thừa nhận giá trị của các sản phẩm chất lượng cao.

b)
  1. Người tiêu dùng dễ dàng chọn sản phẩm với giá trị thực sự

c)
  1. Sự ra đời của các chiến lược tiếp thị giá rẻ, gây nhầm lẫn về giá trị sản phẩm.

d)
  1. Doanh nghiệp áp dụng chiến lược mở rộng quy mô sản xuất để hạ giá thành sản phẩm