wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1111

Total questions: 42

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Ở các loại rau củ, lá có màu đỏ và cam (cà rốt, củ dền, rau dền) chứa nhiều sắc tố

a)

Carotenoid

b)

Cytokinin

c)

Diệp lục (chlorophyll)

d)

Phicobilin.

2.

Sắc tố tạo nên màu xanh của lá là

a)

Carotenoid

b)

Cytokinin

c)

Diệp lục (chlorophyll)

d)

Phicobilin.

3.

Đối với cơ thể thực vật, quá trình quang hợp có vai trò?

a)

Cung cấp chất hữu cơ để xây dựng tế bào và cơ thể.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, xây dựng, dược liệu.

c)

Đảm bảo cân bằng O2/CO2 khí quyển; giảm hiệu ứng nhà kính

d)

Cung cấp & dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

4.

Trong điều kiện có ánh sáng, khi ngâm lá rong đuôi chồn trong bình thủy tinh chứa nước, có hiện tượng bọt khí nổi lên vì

a)

Lá tạo ra oxygen (O2) qua quá trình quang hợp.

b)

Khí nitrogen (N2) trong khoang chứa khí của lá bay ra.

c)

Lá tạo ra khí carbon dioxide (CO2) trong quang hợp.

d)

Lá tạo ra oxygen (O2) qua quá trình hô hấp

5.

Sắc tố quang hợp nào sau đây có chức năng chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong các phân tử ATP và NADPH ?

a)

Diệp lục b

b)

Diệp lục a

c)

Carotene

d)

Xanthophyl

6.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp ở thực vật gồm:

a)

Khí oxygen và glucose.

b)

Glucose và nước.

c)

Khí carbon dioxide, glucose.

d)

Khí carbon dioxide và nước

7.

Sản phẩm của quá trình quang hợp ở thực vật gồm:

a)

Khí oxygen và glucose.

b)

Glucose và nước.

c)

Khí carbon dioxide, glucose.

d)

Khí carbon dioxide và nước

8.

Vị trí xảy ra pha sáng trong quang hợp ở thực vật là:

a)

Màng thylakoid.

b)

Bào tương.

c)

Chất nền lục lạp.

d)

Màng trong lục lạp

9.

Nh sáng và truyền năng lượng hấp thụ theo sơ đồ nào sau đây?

a)

Diệp lục b - diệp lục a - diệp lục a ở trung tâm phản ứng - carotenoid.

b)

Carotenoid - diệp lục b - diệp lục a - diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

c)

Carotenoid - xanthophyl - diệp lục b ở trung tâm phản ứng.

d)

Diệp lục b - diệp lục a - Carotenoid - diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

10.

Vì sao lại được gọi tên là thực vật C3?

a)

vì sản phẩm đầu tiên cố định CO2 theo chu trình Calvin là hợp chất 3 cacbon.

b)

vì sản phẩm cuối cùng cố định CO2 theo chu trình Calvin là hợp chất 3 cacbon.

c)

vì sản phẩm trung gian cố định CO2 theo chu trình Calvin là hợp chất 3 cacbon.

d)

vì khi cố định CO2 theo chu trình Calvin đều tạo ra các sản phẩm là hợp chất 3 cacbon.

11.

Trong chu trình Calvin, sản phẩm của pha sáng (ATP) được sử dụng ở giai đoạn nào?

a)

Cố định CO2.

b)

Khử 3-phosphoglycerate.

c)

khử 3-phosphoglycerate và tái tạo RuBP

d)

Tái tạo RuBP.

12.

Vì sao lại được gọi tên là thực vật C4?

a)

Vì sản phẩm đầu tiên cố định CO2 trong pha tối là hợp chất 4 cacbon.

b)

Vì nhóm thực vật này sống ở vùng khô hạn, nóng kéo dài.

c)

Vì nhóm thực vật này sống ở vùng nóng, ẩm kéo dài.

d)

Vì tất cả sản phẩm trogn pha tối của nhóm thực vạt này là hợp chất 4 cacbon.

13.

Ở thực vật C4, sản phẩm cố định CO2 được tạo ra đầu tiên là

a)

OAA (Oxaloacetic acid).

b)

G3P (Glyceraldehyde 3 phosphate).

c)

3-PGA (3-phosphoglycerid acid).

d)

RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate).

14.

Để bảo quản rau xanh cho hộ gia đình, phương pháp nào sau đây là phù hợp hơn cả?

a)

Bảo quản trong nồng độ CO2 cao.

b)

Bảo quản trong chân không.

c)

Bảo quản lạnh.

d)

Bảo quản khô.

15.

Giai đoạn đường phân trong hô hấp hiếu khí diễn ra ở

a)

tế bào chất.

b)

chất nền ti thể.

c)

màng ngoài ti thể.

d)

màng trong ti thể.

16.

Ở thực vật, bộ phận nào làm nhiệm vụ hô hấp?

4 lines
17.

Giai đoạn đường phân trong hô hấp hiếu khí diễn ra ở

a)

tế bào chất.

b)

chất nền ti thể.

c)

màng ngoài ti thể.

d)

màng trong ti thể.

18.

Ở thực vật, bộ phận nào làm nhiệm vụ hô hấp?

a)

Tất cả bộ phận.

b)

Rễ.

c)

Thân.

d)

Lá.

19.

Trong cây, bộ phận diễn ra hô hấp mạnh nhất ở thực vật?

a)

Rễ.

b)

Thân.

c)

Lá.

d)

Hoa.

20.

Ở thực vật, bào quan thực hiện hô hấp chủ yếu là

a)

ti thể.

b)

lục lạp.

c)

không bào.

d)

Bộ máy Golgi.

21.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí, ATP được tạo ra nhiều nhất ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Chuỗi truyền electron.

b)

Đường phân.

c)

Pyruvic acid biến đổi thành Acetyl - CoA.

d)

Chu trình Krebs.

22.

Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?

a)

Làm giảm nhiệt độ.

b)

Làm tăng khí O2.

c)

Tiêu hao chất hữu cơ.

d)

Làm giảm độ ẩm.

23.

Úp chuông thủy tinh (hình bên) trong thí nghiệm về hô hấp ở thực vật để

a)

ngăn oxygen không tiếp xúc với hạt mầm.

b)

cung cấp nhiệt độ cho hạt mầm.

c)

hạn chế động vật ăn hạt mầm.

d)

ngăn carbon dioxide từ không khí ngoài vào trong

24.

Ở miền Bắc nước ta, khi cấy lúa vào vụ ”chiêm xuân” bác nông dân thường ủ hạt lúa để gieo mạ. Trước khi ủ cho hạt nảy mầm, bác thường ngâm hạt vào nước ấm (3 sôi : 2 lạnh) trong khoảng thời gian 12 đến 24 giờ. Việc làm này có ý nghĩa gì?

a)

Để kích thích hạt quang hợp.

b)

Để ức chế hạt quang hợp.

c)

Để ức chế hạt hô hấp.

d)

Để kích thích hạt hô hấp.

25.

Các giai đoạn của quá trình phân giải kị khí diễn ra theo trật tự nào?

a)

Đường phân → Lên men.

b)

Đường phân → Chu trình Krebs → Chuỗi chuyền electron.

c)

Đường phân → Lên men → Chuỗi chuyền electron.

d)

Lên men→ Đường phân.

26.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, diễn ra giai đoạn theo trình tự nào?

a)

Đường phân → chu trình Krebs → chuỗi truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp → chu trình Krebs.

c)

Chu trình Krebs → đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → đường phân → chu trình Krebs

27.

Tiêu hóa là quá trình:

a)

Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

b)

Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể.

c)

Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP.

d)

Biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

28.

Khi nói về tiêu hóa nội bào, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đây là quá trình tiêu hóa hóa học ở trong tế bào và ngoài tế bào.

b)

Đây là quá trình tiêu hóa thức ăn ở trong ống tiêu hóa.

c)

Đây là quá trình tiêu hóa hóa học ở bên trong tế bào nhờ enzyme của lysosome.

d)

Đây là quá trình tiêu hóa hóa học ở bên trong ống tiêu hóa và túi tiêu hóa.

29.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa như thế nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa ngoại bào và nội bào.

d)

Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

30.

Ở loài động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hoá nội bào?

a)

Cá.

b)

Trùng giày.

c)

Ruột khoang.

d)

Giun dẹp.

31.

Loài động vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hoá?

a)

Sứa.

b)

Bọt biển.

c)

Giun đũa.

d)

Cá sấu.

32.

Tiêu hóa hóa học diễn ra ở bộ phận nào trong ống tiêu hóa của người?

a)

Miệng, dạ dày, ruột non.

b)

Chỉ diễn ra ở dạ dày.

c)

Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già.

d)

Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non.

33.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết quá trình tiêu hóa thức ăn trong hệ tiêu hóa của người diễn ra theo trình tự nào dưới đây?

a)

Miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn.

b)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn.

c)

Miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

34.

Khi nói về lợi thế của ống tiêu hoá so với túi tiêu hoá, một nhóm học sinh đã đưa ra các nhận đinh sau. Theo em, nhận định nào là chính xác:

a)

Các bộ phận của hệ tiêu hoá có tính chuyên hoá cao.

b)

Các enzym tiêu hoá không bị hoà loãng nên giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn.

c)

Tạo điều kiện tối ưu cho quá trình tiêu hoá nội bào.

d)

Thức ăn đi theo một chiều, không bị trộn lẫn với chất thải.

35.

Tại cấu tạo ruột non của người ta thấy các nếp gấp của niêm mạc ruột non, trên đó có các lông tuột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?

a)

Làm tăng nhu động ruột.

b)

Làm tăng bề mặt hấp thụ.

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học

d)

Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học

36.

Một số bệnh về đường tiêu hóa?

a)

Viêm thấp khớp, viêm não,…

b)

Viêm loét dạ dày, ung thư đại tràng,….

c)

Lupus ban đỏ, teo cơ,…

d)

Hội chứng Down, gout,….

37.

Ở người, loại chất dinh dưỡng nào sau đây là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể?

a)

Chất b o.

b)

Chất bột đường.

c)

Chất đạm.

d)

Chất khoáng

38.

Liên tục ăn một chế độ ăn nhiều bơ, thịt đỏ và trứng trong thời gian dài có thể gây ra tác động gì đối với cơ thể?

a)

Tăng cholesterol máu.

b)

Nước tiểu có thể ceton.

c)

Sỏi thận.

d)

Độc tính.

39.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.

b)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào.

c)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

d)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.

40.

Một nam học sinh 17 tuổi khoẻ mạnh, thời gian gần đây bạn ấy thực hiện chế độ ăn như sau: năng lượng khoảng 2 000 kcal, protein: 150 g, lipid: 50 g, carbohydrate: 200 g. Học sinh này cần thay đổi chế độ ăn như thế nào?

a)

Giảm protein; tăng lipid, carbohydrate và năng lượng; bổ sung thêm đủ nước, rau và trái cây.

b)

Tăng protein; tăng lipid, carbohydrate và năng lượng; bổ sung thêm đủ nước, rau và trái cây.

c)

Giảm protein; giảm lipid, carbohydrate và năng lượng; bổ sung thêm đủ nước, rau và trái cây.

d)

Tăng protein; giảm lipid, carbohydrate và năng lượng; bổ sung thêm đủ nước, rau và trái cây.

41.

Trâu bò chỉ ăn cỏ, nhưng trong máu của loài động vật này có hàm lượng amino acid rất cao. Nguyên nhân là vì?

a)

Trâu, bò có dạ dày 4 túi nên tổng hợp tất cả các amino acid cho riêng mình.

b)

Trong dạ dày trâu, bò, có vi sinh vật chuyển hóa đường thành amino acid và protein.

c)

Cỏ có hàm lượng amino acid và protein rất cao.

d)

Ruột của trâu, bò không hấp thụ amino acid.

42.

Trong ống tiêu hóa ở người, bộ phận nào sau đây vừa diễn ra tiêu hóa cơ học vừa diễn ra tiêu hóa hóa học?

a)

Miệng, thực quản, dạ dày.

b)

Thực quản, dạ dày, ruột non.

c)

Miệng, dạ dày, ruột non.

d)

Dạ dày, ruột non, ruột già.