wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC - 15P.B1,2,3

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là chức năng của hệ điều hành các máy tính nói chung?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

c)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

d)

Tất cả đều đúng

2.

Hệ điều hành quản lý thiết bị nào?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ

c)

Thiết bị ngoại vi

d)

Tất cả đều đúng.

3.

Hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu là?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Quản lý tệp và quản lý thư mục

d)

Tất cả đều đúng

4.

Hệ điều hành cung cấp tiện ích nào để nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Quản lý tệp và quản lý thư mục

d)

Kiểm tra lỗi đĩa

5.

Hệ điều hành nào mà nhiều chương trình được thực hiện cùng 1 lúc và nhiều người được đăng nhập vào hệ thống?

a)

Đa nhiệm 1 người dùng

b)

Đơn nhiệm 1 người dùng

c)

Đa nhiệm nhiều người dùng

d)

Kết quả khác

6.

Tiêu chí hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

CPU phải mạnh

b)

hệ điều hành nhiều tiện ích hơn.

c)

Giao diện đồ họa và cơ chế plug & play để tự nhận thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính

d)

Tất cả đều đúng.

7.

Máy tính cá nhân có điểm gì khác với các siêu máy tính, các máy chủ?

a)

Sự thân thiện

b)

Dễ sử dụng

c)

Sự thân thiện và dễ sử dụng

d)

không khác gì.

8.

Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu?

a)

Bộ nhớ trong (Rom, Ram)

b)

Bộ nhớ ngoài (Đĩa cứng, CD,...)

c)

Bộ xử lý trung tâm

d)

Kết quả khác

9.

Cơ chế plug & play là?

a)

Quản lý CPU

b)

Quản lý bộ nhớ trong

c)

Cắm vào là chạy

d)

Tất cả đều đúng

10.

Trong máy tính phần mềm nào là quan trọng nhất?

a)

Phần mềm hệ thống.

b)

Phần mềm ứng dụng.

c)

Phần mềm tiện ích.

d)

Phần mềm công cụ.

11.

Thời kì đầu thiết bị ngoại vi gây phiền phức cho người sử dụng vì?

a)

Mỗi thiết bị ngoại vi của một hãng đòi hỏi phải có một phần mềm điều khiển riêng

b)

Giá thành cao

c)

Quá nhiều thiết bị ngoại vi làm người dùng không biết lựa chọn

d)

Tất cả đều đúng

12.

Cơ chế plug & play có tác dụng?

a)

Giúp hệ điều hành nhận biết các thiết bị ngoại vi ngay khi khởi động máy

b)

Giao diện đồ họa đẹp.

c)

dễ sử dụng

d)

Quản lí tệp và thư mục

13.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện dòng chữ

c)

Giao diện đồ họa

d)

Tất cả đều đúng

14.

Dòng máy tính PC sử dụng hệ điều hành nào?

a)

Hệ điều hành đồ họa macOS

b)

Hệ điều hành DOS

c)

Hệ điều hành đồ họa Windows

d)

Tất cả đều sai

15.

Chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?

a)

Phiên bản 3.1

b)

Phiên bản 1

c)

Phiên bản 2

d)

Phiên bản 3.2

16.

Trong Windows biểu tượng này là ?

a)

Tệp

b)

Thư mục

c)

Nút lệnh

d)

Tất cả đều đúng

17.

Trong Windows em có thể truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng nhờ?

a)

Thư mục

b)

Nút Start

c)

Tệp

d)

Bộ nhớ ROM

18.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

Quản lý tệp và thư mục

c)

Quan sát trạng thái hiển thị

d)

Quét vi rút.

19.

Em có thể thực hiện thao tác nào khi quản lý tệp trên UBuntu?

a)

Đổi tên tệp

b)

Chạy ứng dụng với tệp chương trình

c)

Xóa, di chuyển tệp

d)

Tất cả đều đúng

20.

Để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải?

a)

Nháy nút trái chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Nháy nút phải chuột

d)

Đáp án khác

21.

Quan sát thanh trạng thái của windows cho ta biết gì?

a)

Dung lượng pin

b)

Các thư mục

c)

Nút lệnh

d)

Cửa sổ

22.

Đâu là phần mềm tiện ích?

a)

Unikey

b)

Photoshop

c)

Microsoft Word

d)

Illustrator

23.

Đĩa cứng HDD là?

a)

Là đĩa kim loại.

b)

Loại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính

c)

Là đĩa kim loại chứa các tiện ích

d)

Là đĩa kim loại chứa chíp nhớ.

24.

Dữ liệu được đọc, được ghi bởi?

a)

Các đầu từ theo các đường thẳng

b)

Các đầu từ theo các đường tròn đồng tâm

c)

Các đầu từ theo các đoạn thẳng nét cong

d)

Đáp án khác

25.

Mỗi cung ghi bao nhiêu dữ liệu?

a)

512 byte

b)

512 mega byte

c)

512 kilobyte

d)

Đáp án khác

26.

Với ngôn ngữ lập trình bậc cao thì chương trình được viết dưới dạng?

a)

Mã nhị phân

b)

Mã thập phân

c)

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên

d)

Mã nhị phân và thập phân

27.

Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là?

a)

Lệnh

b)

Mã code

c)

Mã nguồn

d)

Mã máy

28.

Mã máy là chương trình?

a)

Mã nhị phân

b)

Mã thập phân

c)

Mã nhị phân và thập phân

d)

Ngôn ngữ tự nhiên

29.

Vào năm 1970, chia sẻ mã nguồn mở ở một số trường đại học ở?

a)

Mỹ

b)

Nhật bản

c)

Nga

d)

Apple

30.

Vì sao việc dịch sang mã máy giúp chống sửa đối phần mềm và chống đánh cắp ý tưởng?

a)

Mã máy dễ đọc

b)

Mã máy có tính bảo mật cao

c)

Mã máy rất khó đọc

d)

Máy tính chạy được.

31.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Giúp những người không có tiền mua phần mềm.

b)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

c)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

d)

Tất cả đều đúng

32.

Cách thước chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng?

a)

Ngăn dần

b)

Đóng dần

c)

Bí mật dần

d)

Mở dần

33.

Phần mềm thương mại là?

a)

Loại nguồn đóng và mở.

b)

Loại nguồn đóng

c)

cho phép sử dụng miễn phí

d)

Loại nguồn mở.

34.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Microsoft Word

d)

Python

35.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định

b)

Phần mềm nguồn mở dùng để bán.

c)

Phần mềm nguồn mở cung cấp mã máy

d)

Phần mềm nguồn mở để quản cáo cho phần mềm.

36.

Phần mềm tự do có đặc điểm?

a)

Là phần mềm miễn phí

b)

Được tự do sử dụng mà không cần xin phép

c)

Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn

d)

Tất cả đều đúng

37.

Đâu là phần mềm nguồn mở?

a)

Windows

b)

IOS

c)

LINUX

d)

Photoshop

38.

Phần mềm thương mại thường được dùng để?

a)

Bán

b)

Trao đổi

c)

Tạo ra các chương trình mới lạ

d)

Học tập

39.

Giấy phép công cộng GNU GPL là?

a)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở

b)

Giấy phép điển hình với phần nguồn đóng

c)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở và đóng

d)

Đáp án khác

40.

Giấy phép công cộng GNU GPL bảo đảm?

a)

Quyền được tác giả bảo hành.

b)

Quyền miễn trừ của tác giả về hậu quả sử dụng phần mềm

c)

Quyền bảo vệ phần mềm không bị đánh cắp.

d)

Quyền được hỗ trợ nâng cấp phần mềm