wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 7 GHKI 24-25

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Một cửa hàng bán nước hoa quả đã khảo sát về các loại nước mà khách hàng ưa chuộng và thu được bảng dữ liệu sau:

Loại nước nào ít người ưa chuộng nhất?

a)

Nước cam

b)

Nước chanh

c)

Nước dứa 

d)

Nước ổi

2.

Cho hình vẽ sau và cho biết tia OC là tia phân giác của góc nào?

a)

Góc BAD

b)

Góc BCD

c)

Góc BOD

d)

Góc ABC

3.

Cho biểu đồ biểu diễn kết quả học tập của học sinh khối 7.

Số học sinh học lực trung bình ít hơn số học sinh học lực khá bao nhiêu?

a)

92 học sinh

b)

90 học sinh

c)

88 học sinh

d)

94 học sinh

4.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là

a)

b)

ℕ*

c)

d)

5.

Số đối của   45\frac{-4}{5}    là

a)

45.\frac{-4}{-5}.

b)

54.\frac{-5}{-4}.

c)

54.\frac{-5}{4}.

d)

45.\frac{-4}{5}.

6.

Số mặt của hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'  

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

7.

Kết quả của phép tính 25. 713+25.  613\frac{2}{5}.\ \frac{7}{13}+\frac{2}{5}.\ \ \frac{6}{13}  là

a)

32.\frac{3}{2}.

b)

23.\frac{2}{3}.

c)

25.\frac{2}{5}.

d)

425.\frac{4}{25}.

8.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

(xy)n.(xy)m=(xy.xy)n+mvi y0.\left(\frac{x}{y}\right)^n.\left(\frac{x}{y}\right)^m=\left(\frac{x}{y}.\frac{x}{y}\right)^{n+m}với\ y\ne0.

b)

(xy)n.(xy)m=(xy)n+mvi y0.\left(\frac{x}{y}\right)^n.\left(\frac{x}{y}\right)^m=\left(\frac{x}{y}\right)^{n+m}với\ y\ne0.

c)

(xy)n.(xy)m=(xy)n.mvi y0.\left(\frac{x}{y}\right)^n.\left(\frac{x}{y}\right)^m=\left(\frac{x}{y}\right)^{n.m}với\ y\ne0.

d)

(xy)n.(xy)m=(xy)nmvi y0.\left(\frac{x}{y}\right)^n.\left(\frac{x}{y}\right)^m=\left(\frac{x}{y}\right)^{n-m}với\ y\ne0.

9.

Kết quả viết dưới dạng một lũy thừa của 22.232^2.2^3  là

a)

45.4^5.

b)

46.4^6.

c)

25.2^5.

d)

26.2^6.

10.

Kết quả của phép tính  24.342^4.3^4  viết dưới dạng lũy thừa là

a)

64.6^4.

b)

46.4^6.

c)

25.2^5.

d)

26.2^6.

11.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?

a)

        [](){}.\left[\right]\rightarrow\left(\right)\rightarrow\left\{\right\}.

b)

()[ ]{}.\left(\right)\rightarrow\left[\ \right]\rightarrow\left\{\right\}.

c)

{}[ ]().\left\{\right\}\rightarrow\left[\ \right]\rightarrow\left(\right).

d)

[ ]{}().\left[\ \right]\rightarrow\left\{\right\}\rightarrow\left(\right).

12.

Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là S, chiều cao là h. Công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng là?

a)

V=Sh.V=Sh.

b)

V=12Sh.V=\frac{1}{2}Sh.

c)

V=2Sh.V=2Sh.

d)

V=3Sh.V=3Sh.

13.

Nếu   x=4\sqrt[]{x}=4 thì xx   bằng

a)

4.

b)

16.

c)

64.

d)

2.

14.

Kết quả của phép tính    (32)2+1,25\left(\frac{-3}{2}\right)^2+1,25  bằng

a)

27.\frac{2}{7}.

b)

72.\frac{7}{2}.

c)

72.\frac{-7}{2}.

d)

27.\frac{-2}{7}.

15.

Biết 13n=181\frac{1}{3^n}=\frac{1}{81} . Khi đó giá trị của số tự nhiên nn  bằng

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

-4.

16.

Kết quả của phép tính   849:1049\frac{-8}{\sqrt[]{49}}:\frac{10}{49} bằng

a)

92.\frac{9}{2}.

b)

29.\frac{2}{9}.

c)

285.\frac{-28}{5}.

d)

92.\frac{-9}{2}.

17.

Một bể cá cảnh có đáy là hình vuông cạnh 50cm , chiều cao 80cm. Lúc đầu bể không có nước, người ta đổ vào bể  150 lít nước. Hỏi mặt nước còn cách thành bể bao nhiêu cm?

a)

20cm.

b)

60cm.

c)

15cm.

d)

10cm.

18.

Số cạnh của hình lăng trụ đứng tam giác ABC.ABCABC.A'B'C'  là

a)

9.

b)

10.

c)

11.

d)

12.

19.

Khi bỏ dấu ngoặc kết quả nào sau đây ĐÚNG?

a)

a(bc)=ab+c.a-(b-c)=a-b+c.

b)

a(bc)=abc.a-(b-c)=a-b-c.

c)

a(bc)=a+b+c.a-(b-c)=a+b+c.

d)

a(bc)=a+bc.a-(b-c)=a+b-c.

20.

Nếu a=5\sqrt[]{a}=5   thì a  bằng

a)

5.

b)

75.

c)

125.

d)

25.

21.

Biết 15m=125.\frac{1}{5^m}=\frac{1}{25}.  . Khi đó giá trị của số tự nhiên m bằng

a)

5.5.  

b)

25.25.  

c)

2.2.  

d)

5.-5.  

22.

Hình nào sau đây có dạng hình lăng trụ đứng?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

23.

Những đồ vật sau có dạng hình gì?

a)

Hình hộp chữ nhật;

b)

Hình vuông;

c)

Hình lập phương;

d)

Hình chữ nhật.

24.

Cho hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

a)

2750 cm2;

b)

275 cm2;

c)

2770 cm2;

d)

27 cm2.

25.

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác ABC.ABCABC.A'B'C'    là những hình

a)

Tam giác

b)

Tứ giác

c)

Hình vuông

d)

Hình chữ nhật

26.

Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là:

a)

6.

b)

8.

c)

10.

d)

12.