Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Kỹ nghệ phần mềm

Total questions: 58

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là nhân tố gây ra thất bại của dự án phần mềm?

a)

Yêu cầu ban đầu về chất lượng sản phẩm thấp

b)

Sản phẩm kém chất lượng và đắt đỏ

c)

Tăng nguồn lực cho phát triển phần mềm

d)

Yêu cầu thay đổi

2.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Kỹ sư phần mềm không nên chấp nhận những công việc ngoài khả năng của mình

b)

Kỹ sư phần mềm không nên sử dụng các kỹ năng, kỹ thuật để sử dụng máy tính của người khác vào mục đích cá nhân

c)

Kỹ sư phần mềm nên duy trì sự độc lập và liêm chính trong những đánh giá chuyên môn

d)

Kỹ sư phần mềm nên phụ thuộc vào đồng nghiệp

3.

Đâu không phải là ưu điểm của quy trình phát triển phần mềm theo mô hình thác nước?

a)

Quá trình phát triển đơn giản nên phù hợp với những dự án có ít thay đổi

b)

Sửa lỗi dễ dàng và tốn ít chi phí

c)

Giảm thiểu các lỗi mắc phải trong giai đoạn thiết kế

d)

Các giai đoạn được định nghĩa, với đầu vào và đầu ra rõ ràng nên dễ phân công công việc, phân bổ chi phí, giám sát công việc.

4.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Kỹ nghệ phần mềm có mục đích là phát triển và phân phối phần mềm hữu ích

b)

Kỹ phần mềm liên quan mật thiết tới Khoa học máy tính

c)

Khoa học máy tính nằm trong Kỹ nghệ phần mềm

d)

Kỹ nghệ phần mềm là một phần của kỹ nghệ hệ thống

5.

Pha nào sau đây KHÔNG có trong vòng đời phát triển phần mềm?

a)

Kiểm thử

b)

Lập trình

c)

Bảo trì

d)

Trừu tượng hóa

6.

Mô hình phần mềm đơn giản nhất là?

a)

Mô hình thác nước

b)

Mô hình làm bản mẫu

c)

Mô hình xoắn ốc

d)

Mô hình phát triển nhanh RAD

7.

Các yếu tố cơ bản của kỹ nghệ phần mềm KHÔNG bao gồm?

a)

Quy trình

b)

Công cụ

c)

Phương pháp

d)

Lịch sử phát triển

8.

Đâu là một yếu tố chất lượng phần mềm được đánh giá dưới góc độ của người sử dụng?

a)

Tính dễ sửa lỗi

b)

Tính dễ kiểm tra

c)

Tính dễ sửa đổi

d)

Tính dễ sử dụng

9.

Các công cụ hỗ trợ các giai đoạn khác nhau trong vòng đời phát triển phần mềm gọi là?

a)

Các công cụ CASE

b)

Các công cụ CAME

c)

Các công cụ CAQE

d)

Các công cụ CARE

10.

Một công ty sở hữu những máy tính đời mới nhất và công cụ phần mềm hiện đại nhất KHÔNG cần lo lắng về chất lượng sản phẩm phần mềm.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Đâu là pha ảnh hưởng lớn tới quyết định tiếp tục phát triển phần mềm hay không trong mô hình xoắn ốc?

a)

Đánh giá chất lượng

b)

Phân tích rủi ro

c)

Lập trình

d)

Lập kế hoạch

12.

Hoạt động nào trong số các hoạt động sau KHÔNG phải là một phần của tiến trình phát triển phần mềm?

a)

Sử dụng phần mềm

b)

Phát triển phần mềm

c)

Đặc tả phần mềm

d)

Thẩm định phần mềm

13.

Phần mềm dưới góc nhìn của người phát triển là một hệ thống gồm những thành phần nào?

a)

thành phần web, thành phần app, thành phần form

b)

Thành phần khái niệm, thành phần logic và thành phần vật lý

c)

Thành phần thuật toán, thành phần cấu trúc và thành phần dữ liệu

d)

Thành phần giao tiếp, thành phần xử lý và thành phần lưu trữ

14.

Phần mềm là gì?

a)

Một tập hợp chương trình

b)

Một tập các tài liệu và dữ liệu

c)

Không phải lựa chọn nào kể trên

d)

Một tập hợp các chương trình, tài liệu và dữ liệu

15.

Tính hiệu quả của sản phẩm phần mềm không bao gồm ________?

a)

Sử dụng thiết bị vào/ra

b)

Sử dụng CPU

c)

Sử dụng bộ nhớ

d)

Sử dụng phần mềm bản quyền

16.

Cau 16: __________là tập các chương trình được viết để phục vụ các chương trình khác

a)

Phần mềm thời gian thực (Real time software)

b)

Phần mềm thương mại (Business software)

c)

Phần mềm hệ thống (System software)

d)

Phần mềm nhúng (Embedded software)

17.

Cau 17: Mục tiêu chính của kỹ nghệ phần mềm (SE) là gì?

a)

Phần mềm có chất lượng

b)

Phần mềm hiệu quả về mặt chi phí

c)

Phần mềm hoàn tất trong khoảng thời gian cho phép

d)

Cả 3 điều trên

18.

Câu 1: Mô hình RAD phù hợp với phần mềm có yêu cầu về độ tin cậy cao

a)

Sai

b)

Đúng

19.

Câu 2: Mô hình nào sau đây KHÔNG phù hợp cho việc kỹ nghệ phần mềm có yêu cầu thay đổi?

a)

Mô hình xoắn ốc

b)

Mô hình phát triển nhanh RAD

c)

Mô hình thác nước

20.

Câu 3: Nhược điểm lớn nhất của mô hình RAD là gì?

a)

Lập trình viên và thiết kế viên yêu cầu có kỹ năng và trình độ cao

b)

Tăng tính sử dụng lại của các thành phần

c)

Tăng cường phản hồi từ khách hàng

d)

Cả ba

21.

Câu 4: Hãy ghép tên các pha trong phát triển phần mềm với vai trò của chúng.

a)

How - Pha xây dựng

b)

Change - Pha bảo trì

c)

What - Pha phân tích

d)

Tất cả

22.

Câu 5: Thông thường, chi phí bảo trì lớn hơn chi phí sản xuất phần mềm.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Câu 7: Đâu không phải là một pha của mô hình làm bản mẫu?

(a)  

24.

Câu 8: Mô hình xoắn ốc phù hợp với phần mềm có yêu cầu về độ tin cậy cao

(a)  

25.

Câu 9: Bốn loại thay đổi có thể xảy ra trong quá trình bảo trì phần mềm KHÔNG bao gồm?

(a)  

26.

Câu 10: RAD viết tắt của từ nào sau đây?

(a)  

27.

Đâu là nhược điểm của mô hình xoắn ốc?

a)

Không phù hợp với dự án nhỏ

b)

1

c)

2

d)

3

28.

Mục đích của quy trình phần mềm là nhằm đưa ra phần mềm?

a)

Đúng thời hạn

b)

Có chất lượng

c)

Hiệu quả về chi phí

d)

Cả ba ý trên

29.

Mô hình phát triển phần mềm nào được chọn nếu đội ngũ phát triển của công ty ít kinh nghiệm trong các dự án tương tự?

(a)  

30.

Một công ty đang phát triển bản nâng cấp của một phần mềm đã được bán trên thị trường, mô hình nào sau đây thích hợp trong trường hợp này?

a)

Mô hình xoắn ốc

b)

Agile

c)

Waterfall

d)

RAD & Tiến hóa

31.

Mô hình nào sau đây hỗ trợ việc sử dụng lại? (Chọn 2)

a)

Mô hình làm bản mẫu

b)

Mô hình RAD

32.

Từ nào sau đây KHÔNG dùng để chỉ một hành động bao trùm cả tiến trình phát triển phần mềm và giúp nhóm phát triển quản lý và kiểm soát mức độ tiến triển, chất lượng, thay đổi và rủi ro?

a)

Quản lý khả năng sử dụng lại

b)

Ok

33.

Đâu là ưu điểm chính của mô hình tăng trưởng?

a)

Dễ kiểm thử và debug và được dùng khi cần đưa sản phẩm ra thị trường sớm


b)

`1

34.

Nếu bạn là trưởng nhóm lập trình của một công ty phần mềm và bạn cần nộp sản phẩm trong một khoảng thời gian ngắn và không cần quan tâm đến chi phí, bạn sẽ chọn mô hình nào sau đây?

(a)  

35.

Yêu cầu nào sau đây là y/c về chức năng?

a)

Cho phép thêm/sửa/xóa….

b)

1

c)

2

36.

SRS là viết tắt của:

a)

Software Requirement Specification


b)

1

c)

2

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình thu thập yêu cầu?

a)

Yêu cầu luôn có thể xác định một cách chính xác

b)

1

c)

2

38.

Kết quả của pha phân tích và đặc tả yêu cầu là?

a)

Tài liệu đặc tả yêu cầu

b)

1

c)

2

39.

Tài liệu đặc tả yêu cầu không có mục nào

(a)  

40.

Kỹ thuật thu thập yêu cầu nào cần sự tham gia của nhiều người?

a)

Điều tra bằng bảng hỏi


b)

1

c)

2

41.

Kỹ thuật thu thập yêu cầu nào thu được nhiều thông tin về chức năng nhất

(a)  

42.

Khi cần thu thập thông tin về dữ liệu của hệ thống, kỹ thuật nào thường được sử dụng?

a)

Nghiên cứu tài liệu


b)

1

c)

2

43.

Quá trình thẩm định yêu cầu có sự tham gia của những đối tượng nào?

a)

Phân tích viên (BA) và các bên liên quan


b)

1

c)

2

44.

Đâu không phải là một pha trong kỹ nghệ yêu cầu?

(a)  

45.

Stakeholder là người đầu tư tài chính để mua sản phẩm phần mềm?

(a)  

46.

Bộ cảm biến phát hiện xâm nhập và phát ra cảnh báo an ninh cho toàn bộ nhân viên trực được biết thuộc loại yêu cầu gì?

a)

Yêu cầu chức năng


b)

1

c)

2

47.

Yêu cầu chức năng mô tả hệ thống tương lai?

(a)  

48.

Yêu cầu phi chức năng có thể được chia làm mấy loại chính?

(a)  

49.

Đâu không phải là kiểu quan hệ giữa các lớp trong biểu đồ lớp?

a)

a.Quan hệ hợp thành (Composition)

b)

b.Quan hệ bao gồm (Include)

c)

c.Quan hệ tổng quát hóa (Generalization)

d)

d.Quan hệ phụ thuộc (Dependency)

50.

Hãy chọn để được đáp án đúng?

a)

1

b)

2

51.

Các biểu đồ nào sau đây thuộc mô hình hướng đối tượng? (Chọn 2)

a)

A.Biểu đồ hoạt động

b)

B.Biểu đồ luồng dữ liệu

c)

C.Biểu đồ phân rã chức năng

d)

D.Biểu đồ ca sử dụng

52.

Để biểu diễn mối quan hệ là-một-phần-vật-lý (Physical a-part-of) giữa các lớp trong biểu đồ lớp, chúng ta sử dụng kiểu quan hệ nào sau đây?


a)

Quan hệ liên kết

b)

Quan hệ kết hợp

c)

Quan hệ tổng quát hóa

d)

Quan hệ hợp thành

53.

Hãy chọn số để có thứ tự đúng của các bước xây dựng biểu đồ trạng thái (state diagram)

a)

1

b)

2

54.

Dựa trên vai trò, các lớp trong UML được chia thành 3 nhóm nào dưới đây?

a)

Lớp thực thể

b)

Lớp biên

c)

Lớp cấu trúc

d)

Lớp điều khiển

55.

Ý nghĩa của biểu đồ phân ra chức năng là gì?

a)

Xác định phạm vi của hệ thống

b)

Phân hoạch chức năng

c)

Tạo nền tảng cho thiết kế kiến trúc hệ thống

d)

Cả 3 đáp án trên

56.

Quan hệ biểu diễn mối quan hệ là-một-phần-logic (Logical a-part-of) giữa các lớp trong biểu đồ lớp được gọi là quan hệ gì?

a)

Quan hệ liên kết

b)

Quan hệ kết hợp

c)

Quan hệ phụ thuộc

d)

Quan hệ hợp thành

57.

Một quan hệ ngữ nghĩa giữa hai hoặc nhiều lớp trong đó sự thay đổi của lớp này kéo theo sự thay đổi của lớp khác mặc dù giữa chúng không có một sự liên kết rõ ràng là kiểu quan hệ gì?

a)

Quan hệ liên kết

b)

Quan hệ hợp thành

c)

Quan hệ kết hợp

d)

Quan hệ phụ thuộc

58.

Đâu không phải là kiểu quan hệ giữa các lớp trong biểu đồ lớp?

a)

Quan hệ tổng quát hóa (Generalization)

b)

Quan hệ bao gồm (Include)

c)

Quan hệ phụ thuộc (Dependency)

d)

Quan hệ hợp thành (Composition)