Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bon 23/10

Total questions: 95

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
2.

He __________in the park every afternoon.

a)

plays

b)

play

c)

playes

3.

We often...................football after school.

a)

plaies

b)

play

c)

plays

d)

played

4.

Jame.........Math and English.

a)

teachs

b)

teaches

c)

teach

d)

taught

5.

She................dinner with her friends every Sunday.

a)

has

b)

have

c)

haves

d)

had

6.

He never..............fruit from the market.

a)

buies

b)

buys

c)

buy

d)

bought

7.

Every night, my father________ me and my brother a story before we go to sleep.

a)

reads

b)

sings

c)

watches

d)

listens

8.

Jack __________to school every day.

a)

go

b)

goes

c)

going

d)

went

9.

The children often ____________ soccer

a)

play

b)

plays

c)

playing

d)

played

10.

What do you usually _____ for breakfast every morning?

a)

having

b)

have

c)

had

d)

are having

11.

He and his sister _____ online every day.

a)

learns

b)

learn

c)

learning

d)

is learning

12.

My brother, Paul never_____the homework.

a)

do

b)

does

c)

doing

d)

is doing

13.

_____your father go to work by car everyday?

a)

Do

b)

Did

c)

Does

d)

Is

14.

Maria likes to help her mother. She _________ with her mother everyday.

a)

swims

b)

cooks

c)

jumps

d)

sings

15.
Mike and Anne _______have breakfast.They wash the dishes.
a)
do
b)
don't
c)
doesn't
d)
aren't
16.

Put the words in order:

I / playing / right now / chess / am

a)

I am playing chess right now

b)

I am chess right now playing

c)

I play right now chess am

d)

I chess am right now playing

17.

Put the words in order:

I / playing / right now / chess / am

a)

I am playing chess right now

b)

I am chess right now playing

c)

I play right now chess am

d)

I chess am right now playing

18.

My father ........... a book now.

a)

are reading

b)

reads

c)

is reading

d)

read

19.

My father ........... a book now.

a)

are reading

b)

reads

c)

is reading

d)

read

20.

The workers ................................a new house right now.

a)

are building

b)

is building

c)

am building

d)

building

21.

The workers ................................a new house right now.

a)

are building

b)

is building

c)

am building

d)

building

22.

He .......................... his pictures at the moment.

a)

isn’t paint

b)

isn’t painting

c)

aren’t painting

d)

don’t painting

23.

He .......................... his pictures at the moment.

a)

isn’t paint

b)

isn’t painting

c)

aren’t painting

d)

don’t painting

24.

Look! The man ......................... the children to the cinema.

a)

is takeing

b)

are taking

c)

is taking

d)

are takeing

25.

Vy and Phong (not do).... their homework

a)

doesn't doing

b)

aren't doing

c)

isn't doing

d)

don't doing

26.

Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now

a)

aren't riding

b)

don't riding

c)

haven't riding

d)

hasn't riding

27.

My dad __________________very hard at home at the moment.

a)

are working

b)

does work

c)

works

d)

is working

28.

Our mother _______________the table at the moment.

a)

is set

b)

is setting

c)

sets

d)

are setting

29.

_______Mark drinking coffee right now?

a)

Is

b)

Are

c)

Am

d)

Does

30.

Tom _________________his bike right now.

a)

am riding

b)

are riding

c)

is riding

d)

bikes

31.

boarding school

a)

trường học

b)

bảng trường học

c)

trường nội trú

d)

trường ngoại trú

32.

calculator

a)

máy tính bỏ túi

b)

máy ảnh

c)

máy rửa bát

d)

máy giặt

33.

compass

a)

thước kẻ

b)

compa/ la bàn

c)

hộp bút

d)

bìa sách

34.

international school

a)

trường quốc gia

b)

trường quốc tế

c)

trường nội trú

d)

trường ngoại trú

35.

What is "always"?

a)

thường thường

b)

đôi khi, thỉnh thoảng

c)

không bao giờ

d)

luôn luôn

36.

What is "have new subjects"?

a)

có nhiều bạn mới

b)

có nhiều thầy cô mới

c)

có nhiều môn học mới

d)

có nhiều trò chơi mới

37.

What is "wear new uniform"?

a)

mua đồng phục mới

b)

ăn mặc đồng phục mới

c)

mặc đồng phục mới vào

d)

chọn đồng phục mới

38.

What is "have lessons"?

a)

có nhiều bài học

b)

có nhiều bài tập

c)

có nhiều dụng cụ học tập

d)

có nhiều bạn học

39.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
40.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

41.
We ......................... our teeth everyday
a)
clean
b)
cleans
c)
do
d)
does
42.



(a)  

43.

do..........

a)

history

b)

music

c)

English

d)

exercise

44.

study.............

a)

school lunch

b)

football

c)

homework

d)

English

45.

I have a red (a)  

46.

My new (a)   is short.

47.

SMART

a)

xấu hổ

b)

bảnh bao

c)

tốt bụng

d)

hào phóng

48.

Students................. their uniforms on Monday.

a)

go

b)

play

c)

wear

d)

do

49.

What.................do you like to study?

I like to study English and history.

a)

uniforms

b)

subjects

c)

sports

d)

schools

50.

study............

a)

new words

b)

lunch

c)

a uniform

d)

exercise

51.

Every day, he (have)....................... breakfast at 6 o'clock.

a)

has

b)

have

c)

having

d)

is have

52.

Hoang (like).................... his new school.

a)

doesn't like

b)

likes

c)

like

d)

don't like

53.

I remember to do my homework. (always)

(a)  

54.

Do you learn Russian?

No, I (not do)................

a)

doesn't

b)

do

c)

does

d)

don't

55.

Mr Nam (teach) (a)   history at my school.

56.

NAM (READ) _____ A BOOK NOW.

Ví dụ:

  1. 1. I (do) _____ my homework at present.

→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)

→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án

  1. 2. He (do) _____ his homework every day.

  2. → Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định

  3. → Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án



(a)  

57.

MINH (READ) _____ A BOOK EVERY WEEKEND.

Ví dụ:

1. I (do) _____ my homework at present.

→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)

→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án

2. He (do) _____ his homework every day.

→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định

→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án

(a)  

58.

PHONG (READ) _____ A BOOK AT THE PRESENT?

Ví dụ:

1. I (do) _____ my homework at present.

→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)

→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án

2. He (do) _____ his homework every day.

→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định

→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án

(a)  

59.

MAI (NOT READ) _____ A BOOK AT THE MOMENT.

Ví dụ:

1. I (do) _____ my homework at present.

→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)

→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án

2. He (do) _____ his homework every day.

→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định

→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án

(a)  

60.

LAN (NOT READ) (a)   A BOOK EVERY DAY.

61.

THEY (PLAY) _____ FOOTBALL AT THE MOMENT.

Ví dụ:

1. I (do) _____ my homework at present.

→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)

→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án

2. He (do) _____ his homework every day.

→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định

→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án

(a)  

62.

THEY (NOT PLAY) _____ FOOTBALL AT THE MOMENT.

Ví dụ:

1. I (do) _____ my homework at present.

→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)

→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án

2. He (do) _____ his homework every day.

→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định

→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án

(a)  

63.

THEY (PLAY) _____ FOOTBALL AT THE MOMENT ?

Ví dụ:

1. I (do) _____ my homework at present.

→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)

→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án

2. He (do) _____ his homework every day.

→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định

→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án

(a)  

64.

THEY (PLAY) _____ FOOTBALL ON TUESDAY.

Ví dụ:

1. I (do) _____ my homework at present.

→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)

→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án

2. He (do) _____ his homework every day.

→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định

→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án

(a)  

65.

THEY (NOT PLAY) _____ FOOTBALL ON MONDAY.

Ví dụ:

1. I (do) _____ my homework at present.

→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)

→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án

2. He (do) _____ his homework every day.

→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định

→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án

(a)  

66.

THERE (BE NOT) A BALL UNDER THE BED.

Ví dụ:

1. I (do) _____ my homework at present.

→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)

→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án

2. He (do) _____ his homework every day.

→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định

→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án

(a)  

67.

MY SISTER (NOT MAKE) _____ A CAKE AT PRESENT.

Ví dụ:

1. I (do) _____ my homework at present.

→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)

→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án

2. He (do) _____ his homework every day.

→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định

→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án

(a)  

68.

MY SISTER (MAKE) _____ A CAKE AT PRESENT ?

Ví dụ:

1. I (do) _____ my homework at present.

→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)

→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án

2. He (do) _____ his homework every day.

→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định

→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án

(a)  

69.

MY SISTER SOMETIMES (MAKE) _____ A CAKE.

Ví dụ:

1. I (do) _____ my homework at present.

→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)

→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án

2. He (do) _____ his homework every day.

→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định

→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án

(a)  

70.

THERE (BE) SOME PICTURES ON THE WALL ?

Ví dụ:

1. I (do) _____ my homework at present.

→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)

→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án

2. He (do) _____ his homework every day.

→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định

→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án

(a)  

71.

I (GO) _____ TO THE MARKET AT THE MOMENT.

Ví dụ:

1. I (do) _____ my homework at present.

→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)

→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án

2. He (do) _____ his homework every day.

→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định

→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án

(a)  

72.

I (GO) _____ TO THE MARKET EVERY SUNDAY.

Ví dụ:

1. I (do) _____ my homework at present.

→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)

→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án

2. He (do) _____ his homework every day.

→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định

→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án

(a)  

73.

I (NOT GO) _____ TO THE MARKET AT THE MOMENT.

Ví dụ:

1. I (do) _____ my homework at present.

→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)

→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án

2. He (do) _____ his homework every day.

→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định

→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án

(a)  

74.

YOU (GO) _____ TO THE MARKET EVERY SUNDAY?

Ví dụ:

1. I (do) _____ my homework at present.

→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)

→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án

2. He (do) _____ his homework every day.

→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định

→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án

(a)  

75.

YOU (GO) _____ TO THE MARKET AT THE MOMENT ?

Ví dụ:

1. I (do) _____ my homework at present.

→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)

→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án

2. He (do) _____ his homework every day.

→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định

→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án

(a)  

76.

THERE (BE NOT) FIVE BOOKS ON THE SHELF.

Ví dụ:

1. I (do) _____ my homework at present.

→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)

→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án

2. He (do) _____ his homework every day.

→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định

→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án

(a)  

77.

THEY (TALK) ABOUT THEIR FRIENDS NOW ?

Ví dụ:

1. I (do) _____ my homework at present.

→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)

→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án

2. He (do) _____ his homework every day.

→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định

→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án

(a)  

78.

HE (NEVER TALK) ABOUT HIS FRIENDS?

Ví dụ:

1. I (do) _____ my homework at present.

→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)

→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án

2. He (do) _____ his homework every day.

→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định

→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án

(a)  

79.

THEY (TALK) ABOUT THEIR FRIENDS NOW.

Ví dụ:

1. I (do) _____ my homework at present.

→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)

→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án

2. He (do) _____ his homework every day.

→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định

→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án

(a)  

80.

THERE (BE) A CAT NEXT TO A DOG.

Ví dụ:

1. I (do) _____ my homework at present.

→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)

→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án

2. He (do) _____ his homework every day.

→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định

→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án

(a)  

81.

I USUALLY (GO) _____ TO SCHOOL BY BIKE. BUT TODAY, I (GO) _____ TO SCHOOL BY BUS.

Ví dụ:

1. I (do) _____ my homework at present.

→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)

→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án

2. He (do) _____ his homework every day.

→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định

→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án

(a)  

82.

Hoàn thành câu với từ cho sẵn (HT Đơn, HT Tiếp diễn)

NAM AND BA / EAT / ICE CREAM / NOW.

(a)  

83.

Hoàn thành câu với từ cho sẵn (HT Đơn, HT Tiếp diễn)

THERE / BE / NOT / CAR / IN FRONT OF / HOUSE.

(a)  

84.

Hoàn thành câu với từ cho sẵn (HT Đơn, HT Tiếp diễn)

NAM / SOMETIMES / EAT / ICE CREAM.

(a)  

85.

Hoàn thành câu với từ cho sẵn (HT Đơn, HT Tiếp diễn)

MY BROTHER / NOT / TAKE PHOTOS / AT THE MOMENT.

(a)  

86.

Hoàn thành câu với từ cho sẵn (HT Đơn, HT Tiếp diễn)

THERE / BE / PILLOWS / IN / WARDROBE.

(a)  

87.

Hoàn thành câu với từ cho sẵn (HT Đơn, HT Tiếp diễn)

HA / WRITE / LETTER / AT PRESENT ?

(a)  

88.

Hoàn thành câu với từ cho sẵn (HT Đơn, HT Tiếp diễn)

HA / NOT / USUALLY / WRITE / LETTER / HER BEST FRIEND.

(a)  

89.

Hoàn thành câu với từ cho sẵn (HT Đơn, HT Tiếp diễn)

THERE / BE / NOT / ANY / TREES / BEHIND / HOUSE.

(a)  

90.

Hoàn thành câu với từ cho sẵn (HT Đơn, HT Tiếp diễn)

DUONG AND HUNG / NOT / PLAY BADMINTON / AT THE MOMENT.

(a)  

91.

Hoàn thành câu với từ cho sẵn (HT Đơn, HT Tiếp diễn)

DUONG AND HUNG / PLAY BADMINTON / AFTER SCHOOL ?

(a)  

92.

Hoàn thành câu với từ cho sẵn (HT Đơn, HT Tiếp diễn)

THERE / BE / A BOOK / ON / DESK.

(a)  

93.

Hoàn thành câu với từ cho sẵn (HT Đơn, HT Tiếp diễn)

LOOK! / PHONG / DRAW / PICTURE.

(a)  

94.

Hoàn thành câu với từ cho sẵn (HT Đơn, HT Tiếp diễn)

THERE / BE / A LAMP / BETWEEN / BED / AND / WARDROBE ?

(a)  

95.

Hoàn thành câu với từ cho sẵn (HT Đơn, HT Tiếp diễn)

PHONG / DRAW / PICTURE / EVERY SATURDAY ?

(a)