WorksheetsBon 23/10
Total questions: 95
Worksheet time: 1hrs 11mins
He __________in the park every afternoon.
plays
play
playes
We often...................football after school.
plaies
play
plays
played
Jame.........Math and English.
teachs
teaches
teach
taught
She................dinner with her friends every Sunday.
has
have
haves
had
He never..............fruit from the market.
buies
buys
buy
bought
Every night, my father________ me and my brother a story before we go to sleep.
reads
sings
watches
listens
Jack __________to school every day.
go
goes
going
went
The children often ____________ soccer
play
plays
playing
played
What do you usually _____ for breakfast every morning?
having
have
had
are having
He and his sister _____ online every day.
learns
learn
learning
is learning
My brother, Paul never_____the homework.
do
does
doing
is doing
_____your father go to work by car everyday?
Do
Did
Does
Is
Maria likes to help her mother. She _________ with her mother everyday.
swims
cooks
jumps
sings
Put the words in order:
I / playing / right now / chess / am
I am playing chess right now
I am chess right now playing
I play right now chess am
I chess am right now playing
Put the words in order:
I / playing / right now / chess / am
I am playing chess right now
I am chess right now playing
I play right now chess am
I chess am right now playing
My father ........... a book now.
are reading
reads
is reading
read
My father ........... a book now.
are reading
reads
is reading
read
The workers ................................a new house right now.
are building
is building
am building
building
The workers ................................a new house right now.
are building
is building
am building
building
He .......................... his pictures at the moment.
isn’t paint
isn’t painting
aren’t painting
don’t painting
He .......................... his pictures at the moment.
isn’t paint
isn’t painting
aren’t painting
don’t painting
Look! The man ......................... the children to the cinema.
is takeing
are taking
is taking
are takeing
Vy and Phong (not do).... their homework
doesn't doing
aren't doing
isn't doing
don't doing
Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now
aren't riding
don't riding
haven't riding
hasn't riding
My dad __________________very hard at home at the moment.
are working
does work
works
is working
Our mother _______________the table at the moment.
is set
is setting
sets
are setting
_______Mark drinking coffee right now?
Is
Are
Am
Does
Tom _________________his bike right now.
am riding
are riding
is riding
bikes
boarding school
trường học
bảng trường học
trường nội trú
trường ngoại trú
calculator
máy tính bỏ túi
máy ảnh
máy rửa bát
máy giặt
compass
thước kẻ
compa/ la bàn
hộp bút
bìa sách
international school
trường quốc gia
trường quốc tế
trường nội trú
trường ngoại trú
What is "always"?
thường thường
đôi khi, thỉnh thoảng
không bao giờ
luôn luôn
What is "have new subjects"?
có nhiều bạn mới
có nhiều thầy cô mới
có nhiều môn học mới
có nhiều trò chơi mới
What is "wear new uniform"?
mua đồng phục mới
ăn mặc đồng phục mới
mặc đồng phục mới vào
chọn đồng phục mới
What is "have lessons"?
có nhiều bài học
có nhiều bài tập
có nhiều dụng cụ học tập
có nhiều bạn học
Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
(a)
do..........
history
music
English
exercise
study.............
school lunch
football
homework
English
I have a red (a)
My new (a) is short.
SMART
xấu hổ
bảnh bao
tốt bụng
hào phóng
Students................. their uniforms on Monday.
go
play
wear
do
What.................do you like to study?
I like to study English and history.
uniforms
subjects
sports
schools
study............
new words
lunch
a uniform
exercise
Every day, he (have)....................... breakfast at 6 o'clock.
has
have
having
is have
Hoang (like).................... his new school.
doesn't like
likes
like
don't like
I remember to do my homework. (always)
(a)
Do you learn Russian?
No, I (not do)................
doesn't
do
does
don't
Mr Nam (teach) (a) history at my school.
NAM (READ) _____ A BOOK NOW.
Ví dụ:
1. I (do) _____ my homework at present.
→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)
→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án
2. He (do) _____ his homework every day.
→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định
→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án
(a)
MINH (READ) _____ A BOOK EVERY WEEKEND.
Ví dụ:
1. I (do) _____ my homework at present.
→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)
→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án
2. He (do) _____ his homework every day.
→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định
→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án
(a)
PHONG (READ) _____ A BOOK AT THE PRESENT?
Ví dụ:
1. I (do) _____ my homework at present.
→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)
→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án
2. He (do) _____ his homework every day.
→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định
→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án
(a)
MAI (NOT READ) _____ A BOOK AT THE MOMENT.
Ví dụ:
1. I (do) _____ my homework at present.
→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)
→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án
2. He (do) _____ his homework every day.
→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định
→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án
(a)
LAN (NOT READ) (a) A BOOK EVERY DAY.
THEY (PLAY) _____ FOOTBALL AT THE MOMENT.
Ví dụ:
1. I (do) _____ my homework at present.
→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)
→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án
2. He (do) _____ his homework every day.
→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định
→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án
(a)
THEY (NOT PLAY) _____ FOOTBALL AT THE MOMENT.
Ví dụ:
1. I (do) _____ my homework at present.
→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)
→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án
2. He (do) _____ his homework every day.
→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định
→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án
(a)
THEY (PLAY) _____ FOOTBALL AT THE MOMENT ?
Ví dụ:
1. I (do) _____ my homework at present.
→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)
→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án
2. He (do) _____ his homework every day.
→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định
→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án
(a)
THEY (PLAY) _____ FOOTBALL ON TUESDAY.
Ví dụ:
1. I (do) _____ my homework at present.
→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)
→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án
2. He (do) _____ his homework every day.
→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định
→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án
(a)
THEY (NOT PLAY) _____ FOOTBALL ON MONDAY.
Ví dụ:
1. I (do) _____ my homework at present.
→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)
→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án
2. He (do) _____ his homework every day.
→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định
→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án
(a)
THERE (BE NOT) A BALL UNDER THE BED.
Ví dụ:
1. I (do) _____ my homework at present.
→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)
→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án
2. He (do) _____ his homework every day.
→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định
→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án
(a)
MY SISTER (NOT MAKE) _____ A CAKE AT PRESENT.
Ví dụ:
1. I (do) _____ my homework at present.
→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)
→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án
2. He (do) _____ his homework every day.
→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định
→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án
(a)
MY SISTER (MAKE) _____ A CAKE AT PRESENT ?
Ví dụ:
1. I (do) _____ my homework at present.
→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)
→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án
2. He (do) _____ his homework every day.
→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định
→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án
(a)
MY SISTER SOMETIMES (MAKE) _____ A CAKE.
Ví dụ:
1. I (do) _____ my homework at present.
→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)
→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án
2. He (do) _____ his homework every day.
→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định
→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án
(a)
THERE (BE) SOME PICTURES ON THE WALL ?
Ví dụ:
1. I (do) _____ my homework at present.
→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)
→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án
2. He (do) _____ his homework every day.
→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định
→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án
(a)
I (GO) _____ TO THE MARKET AT THE MOMENT.
Ví dụ:
1. I (do) _____ my homework at present.
→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)
→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án
2. He (do) _____ his homework every day.
→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định
→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án
(a)
I (GO) _____ TO THE MARKET EVERY SUNDAY.
Ví dụ:
1. I (do) _____ my homework at present.
→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)
→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án
2. He (do) _____ his homework every day.
→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định
→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án
(a)
I (NOT GO) _____ TO THE MARKET AT THE MOMENT.
Ví dụ:
1. I (do) _____ my homework at present.
→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)
→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án
2. He (do) _____ his homework every day.
→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định
→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án
(a)
YOU (GO) _____ TO THE MARKET EVERY SUNDAY?
Ví dụ:
1. I (do) _____ my homework at present.
→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)
→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án
2. He (do) _____ his homework every day.
→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định
→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án
(a)
YOU (GO) _____ TO THE MARKET AT THE MOMENT ?
Ví dụ:
1. I (do) _____ my homework at present.
→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)
→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án
2. He (do) _____ his homework every day.
→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định
→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án
(a)
THERE (BE NOT) FIVE BOOKS ON THE SHELF.
Ví dụ:
1. I (do) _____ my homework at present.
→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)
→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án
2. He (do) _____ his homework every day.
→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định
→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án
(a)
THEY (TALK) ABOUT THEIR FRIENDS NOW ?
Ví dụ:
1. I (do) _____ my homework at present.
→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)
→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án
2. He (do) _____ his homework every day.
→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định
→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án
(a)
HE (NEVER TALK) ABOUT HIS FRIENDS?
Ví dụ:
1. I (do) _____ my homework at present.
→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)
→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án
2. He (do) _____ his homework every day.
→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định
→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án
(a)
THEY (TALK) ABOUT THEIR FRIENDS NOW.
Ví dụ:
1. I (do) _____ my homework at present.
→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)
→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án
2. He (do) _____ his homework every day.
→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định
→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án
(a)
THERE (BE) A CAT NEXT TO A DOG.
Ví dụ:
1. I (do) _____ my homework at present.
→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)
→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án
2. He (do) _____ his homework every day.
→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định
→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án
(a)
I USUALLY (GO) _____ TO SCHOOL BY BIKE. BUT TODAY, I (GO) _____ TO SCHOOL BY BUS.
Ví dụ:
1. I (do) _____ my homework at present.
→ Có "at present" → Thì Hiện tại Tiếp diễn (be + V_ing)
→ Câu Khẳng định → Điền AM DOING vào đáp án
2. He (do) _____ his homework every day.
→ Có "every day" → Thì Hiện tại Đơn → Câu Khẳng định
→ Chủ từ là HE → Điền DOES vào đáp án
(a)
Hoàn thành câu với từ cho sẵn (HT Đơn, HT Tiếp diễn)
NAM AND BA / EAT / ICE CREAM / NOW.
(a)
Hoàn thành câu với từ cho sẵn (HT Đơn, HT Tiếp diễn)
THERE / BE / NOT / CAR / IN FRONT OF / HOUSE.
(a)
Hoàn thành câu với từ cho sẵn (HT Đơn, HT Tiếp diễn)
NAM / SOMETIMES / EAT / ICE CREAM.
(a)
Hoàn thành câu với từ cho sẵn (HT Đơn, HT Tiếp diễn)
MY BROTHER / NOT / TAKE PHOTOS / AT THE MOMENT.
(a)
Hoàn thành câu với từ cho sẵn (HT Đơn, HT Tiếp diễn)
THERE / BE / PILLOWS / IN / WARDROBE.
(a)
Hoàn thành câu với từ cho sẵn (HT Đơn, HT Tiếp diễn)
HA / WRITE / LETTER / AT PRESENT ?
(a)
Hoàn thành câu với từ cho sẵn (HT Đơn, HT Tiếp diễn)
HA / NOT / USUALLY / WRITE / LETTER / HER BEST FRIEND.
(a)
Hoàn thành câu với từ cho sẵn (HT Đơn, HT Tiếp diễn)
THERE / BE / NOT / ANY / TREES / BEHIND / HOUSE.
(a)
Hoàn thành câu với từ cho sẵn (HT Đơn, HT Tiếp diễn)
DUONG AND HUNG / NOT / PLAY BADMINTON / AT THE MOMENT.
(a)
Hoàn thành câu với từ cho sẵn (HT Đơn, HT Tiếp diễn)
DUONG AND HUNG / PLAY BADMINTON / AFTER SCHOOL ?
(a)
Hoàn thành câu với từ cho sẵn (HT Đơn, HT Tiếp diễn)
THERE / BE / A BOOK / ON / DESK.
(a)
Hoàn thành câu với từ cho sẵn (HT Đơn, HT Tiếp diễn)
LOOK! / PHONG / DRAW / PICTURE.
(a)
Hoàn thành câu với từ cho sẵn (HT Đơn, HT Tiếp diễn)
THERE / BE / A LAMP / BETWEEN / BED / AND / WARDROBE ?
(a)
Hoàn thành câu với từ cho sẵn (HT Đơn, HT Tiếp diễn)
PHONG / DRAW / PICTURE / EVERY SATURDAY ?
(a)
