Worksheetskhoa học tự nhiên giữa hk1 lớp 7
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
phương pháp nghiên cứu khoa học tự nhiên bao gồm các nội dung sau:
đưa ra những dự đoán khoa học để giải quyết vấn đề
thực hiện kế hoạch kiểm tra dự đoán
viết báo cáo. thảo luận và trình bày báo cáo khi được yêu cầu
lập kế hoạch kiểm tra dự đoán
đề xuất những vấn đề cần tìm hiểu
thứ tự đúng của các phương pháp học khoa học tự nhiên là:
A. 1-2-3-4-5
B. 5-1-4-2-3
C. 1-3-5-2-4
D. 5-4-3-2-1
trong nguyên tử, hạt mang điện tích âm là
A. hạt nhân
B. hạt neutron
C. hạt electron
D. hạt proton
cho sơ đồ nguyên tử nitrogen như sau:
số hạt mang điện trong nguyên tử nitrogen là
A. 7
B. 14
C. 21
D. không xác định được
cho nguyên tử magnesium có 12 proton trong hạt nhân. phát biểu nào sau đây không đúng?
A. magnesium có 12 electron ở lớp vỏ nguyên tử
B. nguyên tử magnesium có 3 lớp electron
C. magnesium có số đơn vị điện tích hạt nhân là 12
D. trong nguyên tử magnesium có 12 hạt mang điện tích
hạt nhân nguyên tử được tạo thành từ các hạt
A. proton và neutron
B. electron và neutron
C. electron, proton và neutron
D. proton và electron
theo mô hình nguyên tử Rutherford-Bohr, lớp đầu tiên gần sát hạt nhân chứa tối đa bao nhiêu electron?
A. 4
B. 2
C. 6
D. 8
nguyên tử phosphorus có tổng số hạt là 46, trong đó số hạt không mang điện là 16. Số thứ tự ô nguyên tố phosphorus trong bảng tuần hoàn là
A. 15
B. 16
C. 30
D. 31
trong một nguyên tử có số proton bằng 5, số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử, viết từ lớp trong ra lớp ngoài, lần lượt là
A. 1,8,2
B. 2,8,1
C. 2,3
D. 3,2
nguyên tố sodium có kí hiệu hoá học là
A. So
B. Na
C. K
D. Ca
tên hoá học của những nguyên tố có kí hiệu S, Na, P, K lần lượt là
A. Sulfur, sodium, phosphorus, potassium
B. sulfur, chlorine, argon, potassium
C. sulfur, chlorine, phosphorus, calcium
D. sulfur, sodium, argon, calcium
nguyên tố hoá học là
A. tập hợp những nguyên tử có cùng khối lượng
B. tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số neutron trong hạt nhân
C. tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số electron và số neutron trong hạt nhân
D. tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân
tên gọi của các cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là gì?
A. chu kì
B. nhóm
C. loại
D. họ
quan sát hình bên, hãy chỉ ra nguyên tố phi kim?
A. Na
B. S
C. Al
D. Be
phân tử là
A. hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hoá học
B. hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hoá học
C. hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một hoặc nhiều nguyên tố hoá học kết hợp với nhau và mang đầy đủ tính chất của chất
D. hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hoá học kết hợp với nhau tạo thành chất
đơn chất là
A. kim loại có trong tự nhiên
B. phi kim do con người tạo ra
C. những chất luôn có tên gọi trùng với tên nguyên tố hoá học
D. chất tạo ra từ một nguyên tố hoá học
một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là
A một hợp chất
B. một đơn chất
C. một hỗn hợp
D. một nguyên tố hoá học
phân tử glycerol chứ ba nguyên tử carbon, tám nguyên tử hydrogen và ba nguyên tử oxygen. khối lượng phân tử của glycerol là
A. 14 amu
B. 29 amu
C. 92 amu
D. 42 amu
phát biểu nào sau đây đúng?
A. hợp chất ion và chất cộng hoá trị đều bền với nhiệt
B. hợp chất ion và chất cộng hoá trị đều tan tốt trong nước
C. khi các chất ion và chất cộng hoá trị tan trong nước đều tạo dung dịch có khả năng dẫn điện được
D. các chất ion luôn ở thể rắn
có các phát biểu sau:
(a) tất cả chát chết ion đều ở thể rắn
(b) tất cả các chất ion đều tan trong nước tạo thành dung dịch có khả năng dẫn điện
(c) khi đun sodium chloride rắn ở nhiệt độ cao sẽ được sodium chloride lỏng dẫn điện
(d) đường tinh luyện và muối ăn đều là chất rắn tan được trong nước tạo dung dịch dẫn điện
số phát biểu đúng là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết
A. cộng hoá trị
B. ion
C. kim loại
D. phi kim
trong chất cộng hoá trị, phát biểu bào sau đây đúng?
A. hoá trị của nguyên tố là đại lượng biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tố khác có trong phân tử
B. hoá trị của nguyên tố bằng số nguyên tử H liên kết với nguyên tố đó
C. hoá trị của nguyên tố vằng số nguyên tử H và nguyên tử O liên kết với nguyên tố đó
D. hoá trị của nguyên tố bằng số nguyên tử liên kết với nguyên tố đó nhân với 2
nguyên tố N chiếm 46.66% trong công thức hoá học nào sau đây?
A. N2O5
B. NO2
C. NO
D. N2O3
