wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

A. Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu

b)

B. Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học

c)

C. Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển

d)

D. Cung cấp thiết bị , máy móc cho các nghành nghề khác.

2.

Câu 14: Sản phẩm chăn nuôi nào dưới đây không được dùng làm thực phẩm.

a)

A. Sữa

b)

B. Thịt

c)

C. Lông

d)

D. Trứng

3.

Câu 2: Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

A. Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống.

b)

B. Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác.

c)

C. Thúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

D. Giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên.

4.

Câu 15: Đâu không phải là công nghệ được đưa vào áp dụng trong chăn nuôi ?

a)

A. Quạt điện trong chuồng gà.

b)

B. Các cảm biến trong chuồng lợn

c)

C. Công nghệ thị giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò

d)

D. Thiêt bị cảm biến đeo cổ cho bò

5.

Câu 19 : Công nghệ nào không phải công nghệ ứng dụng trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi

a)

A. Công nghệ ứng dụng trong sản xuất thức ăn

b)

B. Công nghệ ứng dụng trong sản xuất chế biến thực phẩm sinh học cho chăn nuôi.

c)

C. Công nghệ gene chọn lọc.

d)

D. Công nghệ chẩn đoán, phòng và điều trị bệnh

6.

Câu 3: Triển vọng của ngành chăn nuôi là

a)

A. thu hút nhiều nhà đầu thư quốc tế

b)

B. hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững

c)

C. ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ

d)

D. mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọ

7.

Câu 16: Ưu điểm của việc ứng dụng máy móc, công nghệ cao vào chăn nuôi so với chăn nuôi truyền thống là? Chọn đáp án sai.

a)

A. tăng năng suất, giảm sức lao động

b)

B. giảm nhân công

c)

C. cần nhân công có trình độ cao

d)

D. giúp quản lý và chăm sóc vật nuôi hiệu quả hơn

8.

Câu 4 : Đâu là một trong những triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0. Chọn đáp án sai

a)

A. ứng dụng kĩ thuật hóa hiện đại hóa

b)

B. máy móc và công nghệ thay thế nhân công giúp tiết kiệm thời gian, sức lao động, tăng năng suất , độ chính xác, tăng số lượng và chất lượng sản phẩm.

c)

C. tạo công ăn việc làm cho nhiều nhân công thất nghiệp

d)

D. công nghệ gen để tạo ra giống vật nuôi tốt hơn.

9.

Câu 17: Con vật nào có thể cung cấp sức khéo cho canh tác?

a)

A. Gà

b)

B. Lợn

c)

C. Dê

d)

D. Trâu

10.

Câu 7: Ở những trang trại gà lấy trứng, người ta cho những quả trứng nghe nhạc để biến đổi giới tính của chú gà từ trong quả trứng. Những quả trứng cho nghe nhạc sẽ được đem đi ấp và nở ra gà mái. Nhờ đó hạn chế nở ra gà đực, hạn chế tiêu hủy những con gà đực. Thành tựu này là kết quả của

a)

A. công nghệ AI, IoT

b)

B. công nghệ sinh học, nghiên cứu sinh học

c)

C. công nghệ gen di truyền

d)

D. công nghệ sản xuất

11.

Câu 9. Nội dung nào sau đây không phải vai trò của chăn nuôi?

a)

A. Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein (thịt, trứng, sữa) cho con người.

b)

B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

c)

C. Cung cấp lương thực cho xuất khẩu

d)

D. Cung cấp sức kéo cho trồng trọt

12.

Câu 8 : Ưu điểm của việc sử dụng nhận diện khuôn mặt vật nuôi

a)

A. theo dõi được vật nuôi mà không cần phải di chuyển nhiều

b)

B. chữa bệnh cho vật nuôi

c)

C. theo dõi được các chỉ số môi trường

d)

D. can thiệp kịp thời nếu thấy vật nuôi có dấu hiệu bị bệnh

13.

Câu 10. Ý nào không phải vai trò của chăn nuôi ở gia đình và địa phương em:

a)

A Cung cấp thực phẩm

b)

B.Cung cấp phân bón cho trồng trọt.

c)

C.Làm cảnh,giữ nhà

d)

D.Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp

14.

Câu 11: Loại máy móc nào sau đây có thể thay thế trâu trong canh tác

a)

A. Máy cày

b)

B. Máy xúc

c)

C. Máy tuốt lúa

d)

D. Máy bơm

15.

Câu 12: Điền các cụm từ còn thiếu vào chỗ trống:

Chăn nuôi công nghệ cao là mô hình chăn nuôi ứng dụng những …nhằm …, tăng chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi

a)

A. công nghệ hiện đại – giảm giời gian chăn nuôi

b)

B. Công nghệ hiện đại - hoá nâng cao năng suất

c)

C.kinh nghiệm chăn nuôi - giảm sức lao động

d)

D. Thành tựu kĩ thuật - tăng số lượng

16.

Câu 20: Nghề nào sau đây không thuộc những ngành chăn nuôi phổ biến ỏ nước ta

a)

A. Bác sĩ thú y

b)

B. Nghiên cứu di truyền học và sinh vật học ở vật nuôi.

c)

C. Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản

d)

D. Nghề chọn và tạo giống

17.

Câu 21: Sản phẩm chăn nuôi nào dưới đây có thể làm nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất đồ thủ công

a)

A. Sữa

b)

B. Thịt

c)

C. Trứng

d)

D. Da

18.

BÀI2

Câu 1(NB): Đâu là xu hướng phát triển của chăn nuôi?

a)

A. Nâng cao đời sống cho người dân

b)

B. phát huy lợi thế của các địa phương

c)

C. trở thành nền kinh tế mũi nhọn.

d)

D. Đối xử nhân đạo với vật nuôi

19.

BÀI2

Câu 2(NB): Đâu không phải là xu hướng phát triển của chăn nuôi?

a)

A. phát triển mô hình chăn nuôi hiện đại

b)

B. đẩy mạnh xã hội hóa các hoạt động chăn nuôi

c)

C. đẩy mạnh phát triển công nghiệp sản xuất nguyên liệu thức ăn và thức ăn bổ sung.

d)

D. để trở thành nền kinh tế mũi nhọn.

20.

BÀI2

Câu 3(NB)Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống

Mô hình chăn nuôi hiện đại được chia làm 2 loại: … và …

a)

A. chăn nuôi bền vững – chăn nuôi thông minh

b)

B. chăn nuôi kinh tế - chăn nuôi tiết kiệm

c)

C. chăn nuôi thông minh – chăn nuôi hợp lý

d)

D. chăn nuôi xanh sạch – chăn nuôi song song với bảo vệ môi trường.

21.

BÀI2

Câu 4(NB): Khái niệm của chăn nuôi bền vững?

a)

A. là mô hình chăn nuôi đảm bảo phát triển bền vững về nhiều mặt: kinh tế, xã hội, môi trường và có khả năng tái tạo năng lượng

b)

B. là mô hình ứng dụng công nghệ cao trong các khâu của quá trình chăn nuôi từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và tăng hiệu quả chăn nuôi.

c)

C. là mô hình chăn nuôi ứng dụng công nghệ hiện đại nhằm nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi.

d)

D. là mô hình chăn nuôi ứng dụng công nghệ sinh học, công nghệ vi sinh.

22.

BÀI2

Câu 5(NB): Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

A. phát triển kinh tế

b)

B. đảm bảo an toàn sinh học

c)

C. nâng cao đời sống cho người dân

d)

D. bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí và giữ gìn tài nguyên thiên nhiên

23.

BÀI2

Câu 6(NB): Đâu là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

A. Chuồng nuôi thông minh

b)

B. Trang thiết bị hiện đại, tự động hóa

c)

C. Đối xử nhân đạo với vật nuôi

d)

D. Ứng dụng công nghệ thông tin, kĩ thuật số trong quản lí vật nuôi

24.

BÀI2

Câu 7(NB): Vai trò của tái tạo năng lượng đối với con người và môi trường

a)

A. Con người có một nguồn năng lượng sạch, an toàn để sử dụng miễn phí

b)

B. Cải thiện chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

c)

C. Đối xử nhân đạo với vật nuôi

d)

D. Giữ gìn tài nguyên thiên nhiên.

25.

BÀI2

Câu 8(TH): Minh bạch chuỗi cung ứng là gì?

a)

A. là sự nhanh chóng trong quá trình vận chuyển sản phẩm tới khách hàng

b)

B. là sự nhanh chóng trong việc truy xuất nguồn gốc của sản phẩm

c)

C. là sự rõ ràng trong việc quản lý, vận chuyển sản phẩm từ tay người cung cấp tới khách hàng.

d)

D. là trang trại được tổ chức theo chuỗi khép kín, có hệ thống giám sát người và phương tiện ra vào trang trại.

26.

BÀI2

câu 9 : đáp án nào sau đây sai khi giải thích tại sao công nghệ số có thể giúp nâng cao tính minh bạch chuỗi cung ứng?

a)

A. sử dụng công nghệ cao blockchain giúp thuận tiện cho việc truy xuất nguồn gốc.

b)

B. khách hàng chỉ chần quét mã QR sẽ ra toàn bộ thông tin của sản phẩm

c)

C. Cơ quan quản lý dễ dàng truy xuất nguồn gốc những sản phẩm kém chất lượng, có nguồn gốc không rõ ràng và thu hồi nó trước khi nó tới tay khách hàng

d)

D. Ứng dụng blockchain với camera cho phép người tiêu dùng có thể giám sát đười người và các phương tiện ra vào trang trại.

27.

BÀI2

Câu 10(TH): Công nghệ nào không phải là công nghệ ứng dụng để xử lý chất thải?

a)

A. bể tách phân

b)

B. biogas

c)

C. ủ phân

d)

D. robot dọn vệ sinh

28.

BÀI2

Câu 11(TH): Đối xử nhân đạo với vật nuôi là gì?

a)

A. Hướng tới việc đảm bảo “ 5 không “ cho vật nuôi

b)

B. Không giết mổ vật nuôi

c)

C. Không bị đánh đập   

d)

   D. cho vật nuôi ăn uống theo chế độ dinh dưỡng đặc biệt.

29.

BÀI2

Câu 12(TH): Điền cụm từ còn thiếu vào ô trống

Công nghệ và tự động hóa đang được áp dụng rộng rãi trong chăn nuôi, giúp …. và …

a)

A. tiết kiệm chi phí_ nhân lực

b)

B. tăng hiệu quả sản suất _ giảm chi phí

c)

C. xác định chính xác số lượng trứng -  sữa

d)

D. giảm chất thải - và bảo vệ môi trường.

30.

BÀI2

Câu 13(TH): Để tăng thu nhập và giá trị sản phẩm, nhiều nông dân và doanh nghiệp đã đầu tư vào sản xuất các sản phẩm chăn nuôi cao cấp, như thịt gà và trứng hữu cơ, sữa bò hữu cơ, thịt heo béo hơn, vv.

Đây là nội dung liên quan tới xu hướng phát triển chăn nuôi nào của Việt Nam và thế giới?

a)

A. Sự đổi mới công nghệ và tự động hóa

b)

B. Sự tập trung vào chất lượng và an toàn thực phẩm

c)

C. Sự phát triển của chăn nuôi bền vững

d)

D. Sự đa dạng hóa sản phẩm và giá trị gia tăng

31.

BÀI2

Câu 14(TH): Đáp án sai khi giải thích vì sao mô hình chăn nuôi thông minh lại đảm bảo được an toàn sinh học?

a)

A. Trang trại được tổ chức theo chuỗi khép kín, có hệ thống giám sát thông minh, quản lí trang trại có thể giám sát được người ra vào trang trại.

b)

B.Khách hàng chỉ cần quét mã QR sẽ hiển thị đầy đủ thông tin về sản phẩm.

c)

C. Nhân viên trang trại, khách thamquan, phương tiện vận chuyển phải được khử trùng trước khi vào khu vực chăn nuôi tránh lây lan mầm bệnh.

d)

D. Công nghệ thị giác máy tính, cảm biến giúp chẩn đoán bệnh hiệu quả cho vật nuôi.

32.

Câu 15: Vì sao chăn nuôi bền vững vừa phát triển kinh tế xã hội vừa góp phần bảo vệ môi trường? Chọn đáp án sai

a)

A. đem lại năng suất và chất lượng cao, tạo việc làm, mở rộng các doanh nghiệp có ngành nghề liên quan

b)

B.trang trại được tổ chức theo hình thức khép kín, có hệ thống giám sát

c)

C. tạo ra nguồn thực phẩm dồi dào

d)

D. tận dụng phụ phẩm giảm chất thải hạn chế ô nhiễm môi trường

33.

Câu 1: Nguồn gốc của các loại vật nuôi hiện nay là?

a)

A. động vật hoang dã được con người thuần hóa  

b)

B. có sẵn trong tự nhiên

c)

C. do con người nghiên cứu tạo ra bằng công nghệ   

d)

  D. do con người lai tạo

34.

Câu 2: Căn cứ nào sau đây là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi

a)

A.kích thước

b)

  B. Nguồn gốc   

c)

 C. giới tính

d)

D. khối lượng

35.

Câu 4: Trong các con vật dưới đây, loài nào có thể là vật nuôi?

a)

A. bọ xít

b)

B. mèo

c)

 C. chó sói     

d)

 D. hươu cao cổ

36.

Câu 5: Trong các con vật dưới đây, loài nào không phải là vật nuôi

a)

A. chim  

b)

    B. heo      

c)

C. mèo        

d)

D. cáo

37.

Câu 6: Loại vật nuôi nào có dạ dày đơn

a)

A. lợn

b)

B. trâu

c)

C. Bò

d)

D.cừu

38.

Câu 7: Vật nuôi địa phương là?

a)

A. là vật nuôi có nguồn gốc tại địa phương

b)

B. lấy vật nuôi bên ngoài lai tạo với vật nuôi địa phương

c)

C. được nhập từ bên ngoài vào rồi nuôi tại địa phương

d)

D. là vật nuôi có nguồn gốc tại địa phương, đuộc hình thành và phát triển trong điều kiện kinh tế, xã hội, tự nhiên của địa phương