wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kì I - Hóa Học 11

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

2.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.

c)

Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.

d)

Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.

3.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Mg + 2HCl ⟶ MgCl2 + H2.

b)

2SO2 + O2 ⇌ 2SO3.

c)

C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O.

d)

2KClO3 2KCl + 3O2

4.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,

a)

tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.

b)

phản ứng hoá học không xảy ra.

c)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

d)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

5.

Một cân bằng hóa học đạt được khi

a)

không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như: nhiệt độ, nồng độ, áp suất.

b)

nhiệt độ phản ứng không đổi.

c)

nồng độ chất phản ứng bằng nồng độ sản phẩm.

d)

tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

6.

Ở trạng thái cân bằng, mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn được biểu diễn

a)

vt = 2vn.

b)

vt = vn ≠ 0.

c)

vt = vn = 0.

d)

vt = 0,5vn.

7.

Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Chất xúc tác.

d)

Áp suất.

8.

Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2(g) + O2(g) 2NO(g); Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

thêm khí NO vào hệ.

b)

thêm chất xúc tác vào hệ.

c)

tăng nhiệt độ của hệ.

d)

giảm áp suất của hệ.

9.

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

a)

(2) và (4).

b)

(1) và (2).

c)

(3) và (4).

d)

(1) và (3).

10.

Cho cân bằng: H2(g) + I2(g) 2HI(g) ∆H > 0. Yếu tố nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng:

a)

Nồng độ H2.

b)

Nhiệt độ.

c)

Áp suất.

d)

Nồng độ I2.

11.

Cho cân bằng hóa học: CaCO3(s) CaO(s) + CO2(g). Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

Giảm nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng nồng đột khí CO2.

d)

Tăng nhiệt độ.

12.

Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (g) N2O4(g). Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có

a)

< 0, phản ứng tỏa nhiệt.

b)

> 0, phản ứng thu nhiệt.

c)

> 0, phản ứng tỏa nhiệt.

d)

< 0, phản ứng thu nhiệt.

13.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

14.

Điền vào khoảng trống bằng cụm từ thích hợp: "Cân bằng hóa học là cân bằng …(1)… vì tại cân bằng phản ứng …(2)…"

a)

(1) tĩnh; (2) dừng lại.

b)

(1) động; (2) dừng lại

c)

(1) động;(2) tiếp tục xảy ra

d)

(1) tĩnh; tiếp tục xảy ra

15.

Cho cân bằng hóa học. 2SO2(g) + O2(g) 2SO3(g); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

16.

Ở một nhiệt độ nhất định, phản ứng thuận nghịch N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) đạt trạng thái cân bằng khi nồng độ của các chất như sau: [H2] = 2,0 mol/lít; [N2] = 0,01 mol/lít; [NH3] = 0,4 mol/lít. Hằng số cân bằng ở nhiệt độ đó là?

a)

2.

b)

3.

c)

5.

d)

7.

17.

Khi nghiên cứu ảnh hưởng của áp suất đến sự chuyển dịch cân bằng: 2NO2(g) nâu đỏ N2O4(g) ko màu Người ta lấy một ống xi - lanh đựng NO2, đẩy pít - tông xuống để làm tăng áp suất trong ống. Lúc này, màu của khí trong ống xi - lanh đậm hơn. Sau một thời gian, khí trong ống sẽ

a)

nhạt màu hơn.

b)

tiếp tục đậm lên.

c)

không thay đổi.

d)

mất hẳn màu.

18.

Sự điện li là

a)

sự phân li các chất thành các phân tử nhỏ hơn.

b)

sự phân li các chất thành ion khi tan trong nước.

c)

sự phân li các chất thành các nguyên tử cấu tạo nên.

d)

sự phân li các chất thành các chất đơn giản.

19.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

MgO.

b)

Cl2.

c)

CH4.

d)

HNO3.

20.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CO2.

b)

H2S.

c)

NaOH.

d)

H2O.

21.

Chất nào sau đây không phải là chất điện ly?

a)

K2SO4.

b)

HNO3.

c)

Ba(OH)2.

d)

C2H5OH.

22.

Chất nào dưới đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

HF.

b)

KCl.

c)

NaOH.

d)

H2SO4.

23.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

H2O

d)

NaCl

24.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

NaHCO3

b)

C2H5OH

c)

HClO

d)

NH4NO3

25.

Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn không đúng?

a)

HF tạo thành H+ + F-

b)

CH3COOH tạo thành CH3COO- + H+

c)

NaCl tạo thành Na+ + Cl-

d)

NaOH tạo thành Na+ + OH-

26.

Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn đúng?

a)

NaOH tạo thành Na+ + OH-

b)

HClO tạo thành H+ + ClO-

c)

Al2(SO4)3 tạo thành 2Al3+ + 3SO4-

d)

NH4Cl tạo thành NH4+ + Cl-

27.

Theo thuyết Bronsted-Lowry, acid là chất

a)

cho proton

b)

nhận proton

c)

cho electron

d)

nhận electron

28.

Theo thuyết Bronsted-Lowry, base là chất

a)

cho proton

b)

nhận proton

c)

cho electron

d)

nhận electron

29.

Theo thuyết BrØnsted - Lowry về acid - base, chất nào sau đây là base:

a)

CH3COOH

b)

HCl

c)

NH3

d)

HF

30.

Ion nào sau đây là lưỡng tính theo thuyết của Bronsted - Lowry?

a)

Fe3+

b)

CO3 2-

c)

HCO3-

d)

Cl-

31.

Theo thuyết Bronsted - Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là acid?

a)

NH4+

b)

NaCl

c)

CO32-

d)

NaOH

32.

Cho phương trình: CH3COOH + H2O CH3COO- + H3O+. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là acid?

a)

CH3COOH

b)

H2O

c)

CH3COO-

d)

H3O+

33.

Theo thuyết Bronted - Lowry, S2- đóng vai trò gì trong phản ứng sau?

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử

c)

Acid

d)

Base

34.

Một dung dịch có [H+] = 2,3.10-3 M. Môi trường của dung dịch là:

a)

base

b)

acid

c)

trung tính

d)

không xác định

35.

Trong dạ dày của một bệnh nhân đo được chỉ số pH = 3. Nồng độ của ion H+ trong dạ dày của bệnh nhân trên là

a)

10-3 mol.L-1

b)

0,03 mol.L-1

c)

3 mol.L-1

d)

103 mol.L-1

36.

Đất nhiễm phèn có trong khoảng 4,5 - 5,0. Môi trường dung dịch đất nhiễm phèn là môi trường

a)

acid.

b)

base.

c)

trung tính.

d)

lưỡng tính.

37.

Phát biều sai là

a)

Môi trường acid có pH < 7.

b)

Môi trường base có pH < 7.

c)

Môi trường trung tính có pH = 7.

d)

Môi trường base có pH > 7.

38.

Khi kiểm tra độ pH của một loại đất trồng, kết quả cho thấy pH = 4,6. Mẫu đất này thuộc loại đất có tính

a)

trung tính.

b)

mặn.

c)

chua (acid).

d)

kiềm (base).

39.

Một mẫu đất nông nghiệp được xử lý sau đó dùng máy pH đo được giá trị pH = 4,52. Để làm tăng độ pH của mẫu đất trên cần bón thêm cho đất một lượng hoá chất nào sau đây?

a)

(NH4)2SO4.

b)

CaO.

c)

KCl.

d)

NH4NO3.

40.

Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây sai?

a)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L.

b)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L.

c)

Nước chanh có môi trường acid.

d)

Nồng độ ion [OH-] của nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/L.

41.

Một học sinh làm thí nghiệm xác định độ pH của mẫu đất nhiễm phèn như sau: Lấy một lượng đất cho vào nước rồi lọc lấy phần dung dịch. Dùng máy đo pH đo được giá trị pH là 4,5. Số phát biểu đúng là

a. Môi trường của mẫu đất nhiễm phèn là môi trường acid. b. Nồng độ ion H+ có trong dung dịch là 0,45 mol/L.

c. Loại đất trên được gọi là đất chua.  d. Để cải tạo loại đất này người nông dân có thể bón vào đất vôi bột (CaO).

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

42.

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch có pH = 9 thì giấy quỳ tím chuyển thành màu:

a)

Đỏ.

b)

Xanh.

c)

Không đổi màu.

d)

Màu vàng.

43.

Cho phenolphtalein vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa hồng

a)

dung dịch NaCl.

b)

dung dịch BaCl2.

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch HCl.

44.

Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,1 M với chỉ thị phenolphthalein. Vậy chất được gọi dung dịch chuẩn ở trên là

a)

HCl.

b)

Phenolphthalein.

c)

NaOH.

d)

Nước cất.

45.

Trong phương pháp chuẩn độ acid-base, thời điểm hai chất tác dụng vừa đủ với nhau hoàn toàn gọi là

a)

điểm tương đương.

b)

điểm cân bằng.

c)

điểm nóng.

d)

điểm tọa độ.

46.

Trong phương pháp chuẩn độ acid - base, người ta dùng một dung dịch acid hoặc dung dịch base (kiềm) đã biết chính xác …(1)… làm dung dịch chuẩn để xác định …(2)… của một dung dịch base hoặc dung dịch acid. Từ/cụm từ ở vị trí (1), (2) lần lượt là

a)

thể tích; thể tích.

b)

thể tích; nồng độ.

c)

nồng độ; thể tích.

d)

nồng độ; nồng độ.

47.

Tiến hành chuẩn độ dung dịch NaOH bằng dung dịch. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

(1) chứa dung dịch HCl; (2) chứa dung dịch NaOH, thêm 1-2 giọt phenolphtalein.

b)

(1) chứa dung dịch NaOH; (2) chứa dung dịch HCl.

c)

(1) chứa dung dịch HCl; (2) chứa dung dịch NaOH.

d)

(1) chứa dung dịch NaOH; (2) chứa dung dịch HCl, thêm 1-2 giọt phenolphtalein.

48.

Trong chuẩn độ xác định nồng độ của dung dịch NaOH bằng dung dịch acid HCl đã biết nồng độ thì thời điểm kết thúc chuẩn độ được xác định bằng

a)

sự thay đổi màu sắc của chất chỉ thị phenolphtalein trong bình tam giác từ không màu đến khi dung dịch xuất hiện màu hồng nhạt bền trong khoảng 30 giây.

b)

giọt dung dịch HCl cuối cùng được nhỏ xuống từ buret làm dung dịch phenolphtalein trong bình tam giác chuyển sang màu hồng nhạt bền trong khoảng 30 giây.

c)

giọt dung dịch NaOH cuối cùng được nhỏ xuống từ buret làm dung dịch phenolphtalein từ màu hồng chuyển sang không màu.

d)

lượng thể tích dung dịch NaOH nhỏ xuống từ buret bằng lượng dung dịch HCl trong bình tam giác.

49.

Chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết chính xác nồng độ(biết nồng độ trong khoảng gần với 0,1 M) bằng dung dịch chuẩn HCl 0,1 M với chỉ thị phenolphtalein. Chất đóng vai trò là dung dịch chuẩn là?

a)

HCl.

b)

Phenolphtalein.

c)

NaOH.

d)

NaCl.

50.

Các bước tiến hành thí nghiệm theo đúng trình tự là?

Bước 1 : Dùng pipette lấy dung dịch HCl 0,1 M cho vào ba bình tam giác, mỗi bình 10,00 mL. Dùng ống hút nhỏ giọt để lấy chất chỉ thị, nhỏ 1 – 2 giọt phenolphthalein vào các bình tam giác.

Bước 2 : Lặp lại ít nhất 3 lần. Lấy giá trị trung bình của 3 lần chuẩn độ.

Bước 4 : Vặn khóa burette để dung dịch NaOH trong burette chảy từ từ vào bình tam giác khi dung dịch ở bình tam giác xuất hiện màu hồng nhạt bền trong khoảng 30 giây thì dừng lại.

Bước 5 : Đọc thể tích dung dịch NaOH trên vạch burette.

Bước 3 : Tráng sạch burette bằng nước cất, sau đó tráng lại bằng một ít như hình dưới, xoay vạch  đọc thể tích về phía mắt. Cho dung dịch NaOH vào cốc thủy tinh, sau đó rót vào burette (đã khóa) và chỉnh về vạch 0.

a)

Bước 3, Bước 1, Bước 4, Bước 2, Bước 5

b)

Bước 3, Bước 4, Bước 1, Bước 5, Bước 2

c)

Bước 3, Bước 1, Bước 4, Bước 5, Bước 2

d)

Bước 2, Bước 1, Bước 4, Bước 5, Bước 3

51.

Hãy cho biết những phát biểu sau là đúng hay sai? a. Nước trong một bể bơi độ có pH 4,5 thì nồng độ H+ bằng 10-4,5 M. b. Độ pH của một bể bơi ở khoảng 7,5 đảm bảo chất lượng nước an toàn và sạch sẽ, nhưng khi mưa nhiều ngày liên tục có thể làm cho pH của nước ở bể bơi tăng lên. c. Khi pH của bể bơi giảm xuống, người ta thường rắc vôi bột hoặc vôi tôi để làm tăng độ pH. d. Nước Javel (chứa NaClO và NaCl) ngoài được dùng làm chất tẩy rửa áo quần, còn có thể dùng để khử trùng và làm giảm độ pH của hồ bơi.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Sai

52.

Hãy cho biết những phát biểu sau là đúng hay sai? a. Phèn chua tan nhanh trong nước tạo thành dung dịch có môi trường base. b. Phèn chua để loại bỏ các chất lơ lửng trong nước dẫn đến làm trong nước. c. Phèn chua không có khả năng làm sạch gỉ sét trên inox. d. Phèn chua, phèn sắt (NH4Fe(SO4)2.12H2O), phèn nhôm (NH4Al(SO4)2.12H2O) đều là chất điện li mạnh.

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Đúng

d)

Đúng

53.

Câu 1: Chất nào sau đây chiếm hàm lượng lớn nhất trong không khí?

a)

Nitrogen.

b)

Carbon dioxide.

c)

Oxygen.

d)

Argon.

54.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Trong tự nhiên, nitrogen chỉ tồn tại dạng đơn chất.

b)

Thành phần chính của khoáng diêm tiêu Chile là KNO3.

c)

Nitrogen trong tự nhiên là hỗn hợp của hai đồng vị: (99,63%) và (0,37%).*

d)

Ở dạng đơn chất, nitrogen chiến khoảng 20% thể tích của không khí.

55.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

phân tử nitrogen không phân cực.

b)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.

d)

nitrogen có độ âm điện lớn.

56.

Tính chất nào sau đây của nitrogen không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí.

b)

Nitrogen nặng hơn không khí.

c)

Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp.

d)

Nitrogen tan rất ít trong nước.

57.

Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g). N2 thể hiện

a)

tính base.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính khử.

d)

tính acid.

58.

Trong phản ứng: . N2 + O22NO. N2 thể hiện

a)

tính base.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính khử.

d)

tính acid.

59.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khí nitrogen không màu, không mùi.

b)

Nitrogen có thể dùng trong bảo quản thực phẩm và mẫu vật phẩm trong y học.

c)

Nitrogen là phân tử bền và kém hoạt động hóa học do nó có liên kết N ≡ N bền.

d)

Nitrogen không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí rất độc.

60.

Khi rút xăng, dầu ra khỏi các bồn chứa, người ta thường bơm khí nitrogen để thay thế hoàn toàn toàn hoặc một phần không khí làm giảm nồng độ oxygen để giảm nguy cơ cháy nổ. Tính chất nào sau đây của nitrogen được sử dụng trong trường hợp trên?

a)

Nitrogen chiếm 78% thể tích không khí.

b)

Nitrogen có tính oxi hóa mạnh ở điều kiện thường.

c)

Nitrogen trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường.

d)

nhát ghi quá 🤡😇

61.

Đâu không phải là ứng dụng của nitrogen?

a)

Bảo quản thực phẩm.

b)

Bảo quản mẫu vật.

c)

Sát khuẩn vết thương.

d)

Bảo quản máu.

62.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

a)

hình tam giác đều.

b)

hình chóp tam giác.

c)

đường thẳng.

d)

hình tứ diện.

63.

Ở điều kiện thường, thực hiện thí nghiệm với khí X như sau: Nạp đầy khí X vào bình thủy tinh rồi đậy bình bằng nắp cao su. Dùng ống thủy tinh vuốt nhọn đầu nhúng vào nước, xuyên ống thủy tinh qua nắp cao su rồi lắp bình thủy tinh lên giá như hình vẽ: Cho phát biểu sau:

a)

Khí X có thể là NH3.

b)

Thí nghiệm trên để chứng minh tính tan tốt của NH3 trong nước.

c)

Khí X tan nhiều trong nước, làm giảm áp suất trong bình và nước bị hút vào bình.

d)

Trong thí nghiệm trên, nếu thay thuốc thử phenolphtalein bằng quỳ tím thì nước trong bình sẽ có màu đỏ.

64.

Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?

a)

Oxygen.

b)

Ammonia.

c)

Nitrogen.

d)

Hydrogen.

65.

Trong khí thải của quy trình sản xuất thuốc trừ sâu, phân bón hoá học có khí NH3. Khí này rất độc đối với sức khoẻ của con người và gây ô nhiễm trường. Con người hít phải khí này với lượng lớn sẽ gây ngộ độc: ho, ngực (nặng), đau thắt ngực, khó thở, thở nhanh, thở khò khè; chảy nước mắt và bỏng mắt, mù mắt, đau họng nặng, đau miệng; mạch nhanh, sốc; lẫn lộn, đi lại khó khăn, chóng mặt, thiếu sự phối hợp, bồn chồn, ngẩn ngơ. Để xử lí NH3 lẫn trong khí thải, người ta có thể dẫn khí thải qua một bể lọc chứa hoá chất nào sau đây?

a)

Dung dịch Ca(OH)2.

b)

Dung dịch HCl.

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Nước.

66.

Để xử lí NH3 lẫn trong khí thải, người ta có thể dẫn khí thải qua một bể lọc chứa hoá chất nào sau đây?

a)

Dung dịch Ca(OH)2.

b)

Dung dịch HCl.

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Nước.

67.

Tính khử của ammonia được thể hiện qua phản ứng nào sau đây?

a)

NH3 +HNO3→NH4NO3.

b)

2NH3 +H2SO4 ���(NH4)2SO4.

c)

NH3 + HCl → NH4Cl.

d)

4NH3 + 3O2 —>2N2 + 6H2O.

68.

Thực hiện thí nghiệm sau: Chuẩn bị 2 đũa thủy tinh quấn bông. Đũa 1 nhúng vào dung dịch HCl đặc. Đũa 2 nhúng vào dung dịch NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau. Hiện tượng xảy ra là

a)

xuất hiện khói trắng.

b)

hai đũa bốc cháy.

c)

bông trên 2 đũa đổi màu.

d)

không có hiện tượng gì.

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Muối ammonium dễ tan trong nước.

b)

Dung dịch muối ammonium có tính chất base.

c)

Muối ammonium kém bền với nhiệt.

d)

Muối ammonium là chất điện li mạnh.

70.

Khi cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch (NH4)2SO4, hiện tượng xảy ra là

a)

có khí không màu, mùi khai, xuất hiện kết tủa trắng.

b)

không có hiện tượng gì.

c)

có khí mùi khai, xốc.

d)

có khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

71.

Muối được dùng làm bột nở trong thực phẩm là

a)

NaNO3.

b)

Na2CO3.

c)

NH4HCO3.

d)

NH4Cl.

72.

Nhiệt phân muối nào sau đây không thu được NH3?

a)

(NH4)2CO3.

b)

NH4HCO3.

c)

NH4Cl.

d)

NH4NO3.

73.

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm nào sau đây đã mô tả sai?

a)

Khi cho khí HCl tiếp xúc với khí NH3 thấy xuất hiện khói trắng.

b)

Nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch (NH4)2SO4 thấy xuất hiện kết tủa trắng.

c)

Nhỏ phenolphthalein vào dung dịch NH3, thu được dung dịch có màu hồng.

d)

Đun nóng dung dịch đặc của NH4Cl và NaOH thì thoát ra khí có mùi trứng thối.

74.

Mưa acid ảnh hưởng tới hệ thực vật, phá hủy các vật liệu bằng kim loại, các bức tượng bằng đá, gây bệnh cho con người và động vật. Hiện tượng trên gây ra chủ yếu do khí thải của nhà máy nhiệt điện, phương tiện giao thông và sản xuất công nghiệp. Tác nhân chủ yếu trong khí thải gây ra mưa acid là

a)

CH4 và NH3.

b)

CO và CO2.

c)

SO2 và NO2.

d)

CO và CH4.

75.

Trong phòng thí nghiệm, để bảo quản nitric acid người ta thường đựng trong lọ

a)

nhựa sáng màu.

b)

thủy tinh.

c)

sẫm màu.

d)

sáng màu.

76.

Cho các nhận định sau về tính chất hóa học của nitric acid: (1) có tính acid mạnh; (2) có tính acid yếu; (3) có tính oxi hóa mạnh; (4) có tính khử mạnh. Số nhận định đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

77.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?

a)

Al, Fe.

b)

Au, Pt.

c)

Al, Au.

d)

Fe, Pt.

78.

Hiện tượng mưa acid

a)

là hiện tượng sẵn có trong tự nhiên.

b)

xảy ra do sự bốc hơi của nước rồi ngưng tụ.

c)

xảy ra khi nước mưa có pH < 7.

d)

xảy ra khi nước mưa có pH < 5,6.

79.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Na+, K+.

b)

Ca2+, Mg2+.

c)

NO3-, PO43-.

d)

Cl-, SO42-.

80.

Đặc điểm dễ dàng nhận biết hiện tượng phú dưỡng ở các ao hồ là

a)

Nước ao màu đen của tảo phát triển.

b)

Nước ao màu xanh của tảo phát triển.

c)

Nhiều loài cá sống nổi bềnh lên mặt nước.

d)

Nước ao màu vàng của tảo phát triển.

81.

Để hạn chế hiện tượng phú dưỡng, ta có thể dùng bao nhiêu biện pháp sau đây ? (1) Tạo điều kiện để nước trong kênh, rạch, ao, hồ được lưu thông. (2) Xử lí nước thải trước khi chảy vào kênh rạch ao hồ. (3) Sử dụng phân bón đúng lượng, đúng cách và đúng thời điểm. (4) Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO).

a)

3.

b)

4.

c)

1.

d)

2.