wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1 CN10

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm về nhà khoa học:

a)

Là người làm công tác nghiên cứu khoa học với các phương pháp nghiên cứu khác nhau trong các lĩnh vực, ngành nghề khác nhau, phục vụ cho mọi mặt đời sống của con người.

b)

Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.

c)

Ba gồm các lĩnh vực Vật lí, Hóa học, Sinh học, Thiên văn học và Khoa học Trái Đất.

d)

Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa hoc vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

2.

Khái niệm về khoa học:

a)

Là hệ thống tri thức về bản chất, quy luật tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

Là ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

c)

Là các giải pháp để ứng dụng các phát minh khoa học vào mục đích thực tế, đặc biệt trong công nghiệp.

d)

Cả 3 đáp án trên.

3.

Khái niệm về kĩ thuật:

a)

Là hệ thống tri thức về bản chất, quy luật tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

c)

Là các giải pháp để ứng dụng các phát minh khoa học vào mục đích thực tế, đặc biệt trong công nghiệp

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Khái niệm về công nghệ:

a)

Là hệ thống tri thức về bản chất, quy luật tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

Là các giải pháp để ứng dụng các phát minh khoa học vào mục đích thực tế, đặc biệt trong công nghiệp

c)

Là ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

d)

Cả 3 đáp án trên

5.

Sự ra đời của kính hiển vi điện tử nhờ:

a)

Kiến thức vật lí

b)

Kiến thức khoa học về vật lí, quang học

c)

Quang học

d)

Đáp án khác

6.

Quan hệ giữa khoa học, kĩ thuật và công nghệ thể hiện ở đặc điểm nào?

a)

Khoa học là cơ sở của kĩ thuật.

b)

Kĩ thuật tạo ra công nghệ mới, dựa trên công nghệ hiện có.

c)

Công nghệ thúc đẩy khoa học.

d)

Cả 3 đáp án trên.

7.

Đâu là đặc điểm mối quan hệ giữa công nghệ với tự nhiên, con người và xã hội?

a)

Công nghệ ảnh hưởng tới tự nhiên như làm thay đổi môi trường, khí hậu...

b)

Tự nhiên cũng làm công nghệ phát triển khi sử dụng các công nghệ sạch, an toàn.

c)

Công nghệ giúp tạo ra các sản phẩm để nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho con người và xã hội. Ngược lại, nhu cầu ngày càng tăng của con người và xã hội lại thúc đẩy công nghệ phát triển.

d)

Cả 3 đáp án trên.

8.

Nhà khoa học James Watt có phát minh nào?

a)

Lực hấp dẫn.

b)

Nguyên lý tiêm chủng, lên men vi sinh.

c)

Thuyết lượng tử.

d)

Động cơ hơi nước.

9.

Bản chất của công nghệ đúc là:

a)

Bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

b)

Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

c)

Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối

10.

Bản chất của công nghệ gia công cắt gọt là:

a)

Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

b)

Bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

c)

Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối

11.

Bản chất của công nghệ gia công áp lực là:

a)

Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

b)

Bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

c)

Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối

12.

Lí do đèn LED được sử dụng rộng rãi là:

a)

Tiết kiệm điện năng

b)

Hiệu quả chiếu sáng cao

c)

Tuổi thọ cao

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Bản chất của công nghệ hàn là:

a)

Tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối

b)

Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

c)

Bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

d)

Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

14.

Nhược điểm của đèn sợi đốt là:

a)

Tiêu thụ nhiều điện

b)

Hiệu quả chiếu sáng thấp

c)

Tuổi thọ thấp

d)

Cả 3 đáp án

15.

Công nghệ thứ hai trong lĩnh vực điện - điện tử được đề cập đến là:

a)

Công nghệ điện - quang

b)

Công nghệ điện - cơ

c)

Công nghệ điều khiển và tự động hóa

d)

Công nghệ sản xuất điện năng

16.

Công nghệ đầu tiên trong lĩnh vực điện - điện tử được đề cập đến là:

a)

Công nghệ điện - quang

b)

Công nghệ điện - cơ

c)

Công nghệ sản xuất điện năng

d)

Công nghệ điều khiển và tự động hóa

17.

Công nghệ thứ ba trong lĩnh vực điện - điện tử được đề cập đến là:

a)

Công nghệ sản xuất điện năng

b)

Công nghệ điện - cơ

c)

Công nghệ điện - quang

d)

Công nghệ điều khiển và tự động hóa

18.

Công nghệ luyện kim là gì?

a)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

b)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

c)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu

19.

Công nghệ thứ ba trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là:

a)

Công nghệ gia công áp lực

b)

Công nghệ đúc

c)

Công nghệ luyện kim

d)

Công nghệ gia công cắt gọt

20.

Công nghệ đúc là gì?

a)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

b)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

c)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu

21.

Công nghệ gia công áp lực là gì?

a)

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu

b)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

c)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

d)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

22.

Truyền thông không dây có loại nào sau đây?

a)

Công nghệ wifi

b)

Công nghệ bluetooh

c)

Công nghệ mạng di động

d)

Cả 3 đáp án trên

23.

Công nghệ gia công cắt gọt là gì?

a)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu

24.

Ngành công nghệ nào biển đổi điện năng thành cơ năng dựa trên nguyên li cảm ứng điện tử?

a)

Công nghệ điện - điện tử

b)

Công nghệ điện - cơ

c)

Công nghệ điều khiển và tự động hóa

d)

Công nghệ điện - quang

25.

Hãy xác định ngành công nghệ nào được dùng để tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại, bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc?

a)

Công nghệ gia công áp lực

b)

Công nghệ hàn

c)

Công nghệ gia công cắt gọt

d)

Công nghệ đúc

26.

Ngành công nghệ nào không thuộc lĩnh vực luyện kim?

a)

Công nghệ hàn

b)

Công nghệ luyện kim

c)

Công nghệ sản xuất điện năng

d)

Công nghệ đúc

27.

Trong công nghệ gia công cắt gọt kim loại, có những phương thức nào?

a)

Công nghệ tiện

b)

Công nghệ phay

c)

Công nghệ khoan

d)

Cả 3 đáp án trên

28.

Công nghệ nano là:

a)

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

b)

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

c)

Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

d)

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

29.

Công nghệ kết nối, thu thập và trao đổi dữ liệu với nhau giữa các máy tính, máy móc, thiết bị kĩ thuật số và cả con người thông qua môi trường internet. Đó là công nghệ gì?

a)

Công nghệ Internet vạn vật

b)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

c)

Công nghệ Robot thông minh

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Công nghệ CAD/CAM/CNC là:

a)

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

b)

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

c)

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

d)

Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

31.

Công nghệ in 3D là:

a)

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

b)

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

c)

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

d)

Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

32.

Công nghệ năng lượng tái tạo là:

a)

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

b)

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

c)

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

d)

Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

33.

Công nghệ mô phỏng các hoạt động trí tuệ của con người bằng máy móc, đặc biệt là các hệ thống máy tính. Đó là công nghệ gì?

a)

Công nghệ Internet vạn vật

b)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

c)

Công nghệ Robot thông minh

d)

Cả 3 đáp án trên

34.

Công nghệ Robot có bộ não sử dụng trí tuệ nhân tạo được cải thiện về khả năng nhận thức, ra quyết định và thực thi nhiệm vụ theo cách toàn diện hơn so với robot truyền thống. Đó là công nghệ gì?

a)

Công nghệ Robot thông minh

b)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

c)

Công nghệ Internet vạn vật

d)

Cả 3 đáp án trên

35.

Công nghệ nào sau đây không phải là công nghệ mới

a)

Công nghệ lắp đặt điện tử- điện dân dụng

b)

Công nghệ vật liệu nano

c)

Công nghệ in 3D

d)

Công nghệ năng lượng tái tạo

36.

Công nghệ CAD/ CAM - CNC được ứng dụng ở đâu ?

a)

Lập trình

b)

sản xuất cơ khí

c)

May mặc

d)

Đáp án khác

37.

Ưu điểm của công nghệ in 3D so với các công nghệ chế tạo truyền thống khác là gì?

a)

Tạo ra được sản phẩm không bị rỗng bên trong

b)

tạo ra được các sản phẩm có cấu tạo phức tạp

c)

Không có gì khác biệt

d)

Đáp án khác

38.

Ưu điểm của công nghệ năng lượng tái tạo là gì ?

a)

Ứng dụng được trong nhiều lĩnh vực

b)

giảm ô nhiễm, tiết kiệm chi phí sinh hoạt

c)

Nguồn năng lượng tạo ra là rất lớn

d)

Tất cả các đáp án trên

39.

Công nghệ IoT có thể kết nối bằng loại kết nối nào

a)

Kết nối không dây hoặc có dây

b)

Kết nối có dây

c)

kết nối không dây

d)

Không thể kết nối

40.

Ý kiến nào sau đây là sai về công nghệ trí tuệ nhân tạo?

a)

Là tạo ra các phần mềm tự học cho máy tính.

b)

cho phép máy tính có thể tiếp nhận được thông tin từ bên ngoài

c)

Là mô hình tư duy có trí tuệ và cảm xúc riêng

d)

Có thể tự xử lý thông tin và đưa ra các quyết định điều khiển

41.

Đâu là ngành công nghệ mới?

a)

Công nghệ dệt may

b)

Công nghệ chế tạo máy

c)

Công nghệ robot thông minh

d)

Cả 3 đáp án trên

42.

CAD trong công nghệ CAD/CAM-CNC nghĩa là gì?

a)

Sản xuất có trợ giúp của máy tính.

b)

Thiết kế có sự trợ giúp của máy tính.

c)

Điều khiển số.

d)

Điều khiển số bằng máy tính.

43.

Ngành công nghệ nào tạo ra các vật liệu mới từ các hạt có kích thước hạt rất nhỏ?

a)

Công nghệ vật liệu Nano

b)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

c)

Công nghệ internet vạn vật

d)

Công nghệ CAD/ CAM- CNC

44.

Đánh giá công nghệ nhằm mấy mục đích?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Mục đích của đánh giá công nghệ là gì?

a)

Nhận biết được mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ.

b)

Lựa chọn thiết bị công nghệ phù hợp cho bản thân hoặc cho gia đình.

c)

Lựa chọn công nghệ phù hợp để áp dụng vào dự án khoa học kĩ thuật

d)

Cả 3 đáp án trên

46.

Tiêu chí đầu tiên đánh giá công nghệ là gì?

a)

Tiêu chí về hiệu quả

b)

Tiêu chí về độ tin cậy

c)

Tiêu chí về kinh tế

d)

Tiêu chí về môi trường

47.

Tiêu chí thứ hai đánh giá công nghệ là gì?

a)

Tiêu chí về hiệu quả

b)

Tiêu chí về độ tin cậy

c)

Tiêu chí về kinh tế

d)

Tiêu chí về môi trường

48.

Tiêu chí thứ ba đánh giá công nghệ là gì?

a)

Tiêu chí về hiệu quả

b)

Tiêu chí về độ tin cậy

c)

Tiêu chí về kinh tế

d)

Tiêu chí về môi trường

49.

Tiêu chí thứ tư đánh giá công nghệ là gì?

a)

Tiêu chí về hiệu quả

b)

Tiêu chí về độ tin cậy

c)

Tiêu chí về kinh tế

d)

Tiêu chí về môi trường

50.

Tiêu chí về hiệu quả của đánh giá công nghệ là?

a)

Đánh giá về năng suất công nghệ.

b)

Đánh giá về độ chính xác của công nghệ

c)

Đánh giá chi phí đầu tư

d)

Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

51.

Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là?

a)

Đánh giá về năng suất công nghệ.

b)

Đánh giá về độ chính xác của công nghệ

c)

Đánh giá chi phí đầu tư

d)

Đánh giá sự tác

52.

Tiêu chí về kinh tế của đánh giá công nghệ là?

a)

Đánh giá về năng suất công nghệ.

b)

Đánh giá về độ chính xác của công nghệ

c)

Đánh giá chi phí đầu tư

d)

Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

53.

Tiêu chí về môi trường của đánh giá công nghệ là?

a)

Đánh giá về năng suất công nghệ.

b)

Đánh giá về độ chính xác của công nghệ

c)

Đánh giá chi phí đầu tư

d)

Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

54.

Tiêu chí đầu tiên của đánh giá sản phẩm công nghệ là:

a)

Cấu tạo sản phẩm

b)

Tính năng sản phẩm

c)

Độ bền sản phẩm

d)

Tính thẩm mĩ sản phẩm

55.

Tiêu chí thứ hai của đánh giá sản phẩm công nghệ là:

a)

Cấu tạo sản phẩm

b)

Tính năng sản phẩm

c)

Độ bền sản phẩm

d)

Tính thẩm mĩ sản phẩm

56.

Tiêu chí thứ ba của đánh giá sản phẩm công nghệ là:

a)

Cấu tạo sản phẩm

b)

Tính năng sản phẩm

c)

Độ bền sản phẩm

d)

Tính thẩm mĩ sản phẩm

57.

Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là gì?

a)

Máy hơi nước của James Watt

b)

Máy dệt vải của linh mục Edmund

c)

Luyện thép của Henry Cort

d)

Cả 3 đáp án trên

58.

Thành tựu đạt được của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đã thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp nào?

a)

Ngành dệt may

b)

Ngành luyện kim

c)

Ngành giao thông

d)

Cả 3 đáp án trên

59.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là:

a)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

b)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

c)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

d)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

60.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là:

a)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

b)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

c)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

61.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là:

a)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

b)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

c)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

d)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

62.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là:

a)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

b)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

c)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

d)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

63.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra khi nào?

a)

Cuối thể kỉ XVIII

b)

Đầu thế kỉ XVIII

c)

Giữa thế kỉ XVIII

d)

Không xác định

64.

Đặc trưng cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ tư là:

a)

Công nghệ số

b)

Tính kết nối

c)

Trí thông minh nhân tạo

d)

Cả 3 đáp án trên

65.

Thời gian diễn ra cuộc cách mạng lần thứ ba là:

a)

Nửa cuối thế kỉ XVIII

b)

Những năm 70 của thế kỉ XX

c)

Nửa cuối thế kỉ XIX

d)

Những năm đầu thế kỉ XXI

66.

Có mấy phát minh quan trọng, nổi bật cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

67.

Thời gian diễn ra cuộc cách mạng lần thứ nhất là:

a)

Nửa cuối thế kỉ XVIII

b)

Nửa cuối thế kỉ XIX

c)

Những năm 70 của thế kỉ XX

d)

Những năm đầu thế kỉ XXI

68.

Điện thoại phát minh vào năm nào?

a)

1880

b)

1887

c)

1875

d)

Đáp án khác

69.

Nội dung của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là:

a)

Sự thay đổi từ sản xuất đơn lẻ sang sản xuất hàng loạt bằng máy móc chạy bằng năng lượng điện.

b)

Gắn liền với ứng dụng các thành tựu khoa học, kĩ thuật vào sản xuất và đời sống.

c)

Sự xuất hiện của máy tính, công nghệ thông tin và mạng truyền thông Internet.

d)

Cuộc cách mạng về sản xuất thông minh dựa trên những thành tựu trong các lĩnh vực công nghệ thông tin, công nghệ sinh học, … với nền tảng là sự đột phá của công nghệ số.

70.

Nội dung của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là:

a)

Cuộc cách mạng về sản xuất thông minh dựa trên những thành tựu trong các lĩnh vực công nghệ thông tin, công nghệ sinh học,… với nền tảng là sự đột phá của công nghệ số.

b)

Gắn liền với ứng dụng các thành tựu khoa học, kĩ thuật vào sản xuất và đời sống.

c)

Sự thay đổi từ sản xuất đơn lẻ sang sản xuất hàng loạt bằng máy móc chạy bằng năng lượng điện.

d)

Sự xuất hiện của máy tính, công nghệ thông tin và mạng truyền thông Internet

71.

Thời gian diễn ra cuộc cách mạng lần thứ tư là:

a)

Nửa cuối thế kỉ XVIII

b)

Những năm đầu thế kỉ XXI

c)

Nửa cuối thế kỉ XIX

d)

Những năm 70 của thế kỉ XX

72.

Nội dung của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là:

a)

Gắn liền với ứng dụng các thành tựu khoa học, kĩ thuật vào sản xuất và đời sống.

b)

Sự xuất hiện của máy tính, công nghệ thông tin và mạng truyền thông Internet

c)

Sự thay đổi từ sản xuất đơn lẻ sang sản xuất hàng loạt bằng máy móc chạy bằng năng lượng điện.

d)

Cuộc cách mạng về sản xuất thông minh dựa trên những thành tựu trong các lĩnh vực công nghệ thông tin, công nghệ sinh học,… với nền tảng là sự đột phá của công nghệ số.

73.

Vai trò của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

a)

Làm tăng năng suất lao động

b)

Làm tăng sản lượng hàng hóa

c)

Thúc đẩy sự phát triển các ngành công nghiệp

d)

Cả 3 đáp án trên

74.

Đâu là phát minh nổi bật cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?

a)

Điện thoại

b)

Đèn sợi đốt

c)

Máy điện xoay chiều

d)

Cả 3 đáp án trên

75.

Xác định: Thời gian cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra vào giai đoạn nào?

a)

Nửa cuối thế kỉ XVIII

b)

Nửa cuối thế kỉ XIX

c)

Nửa đầu thế kỉ XVIII

d)

Nửa đầu thế kỉ XIX

76.

Năng lượng nào có vai trò quan trọng trong cuộc cách mạng lần thứ 2?

a)

Năng lượng gió

b)

Năng lượng điện

c)

Năng lượng ánh sáng

d)

Đáp án khác

77.

Cho biết: Động cơ hơi nước do James Watt sáng chế vào năm nào?

a)

1784

b)

1874

c)

1984

d)

1794

78.

Cho biết: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba bắt đầu vào giai đoạn nào?

a)

Nửa đầu thế kí XIX

b)

Nửa đầu thế kí XVIII

c)

Những năm 70 của thế kỉ XX

d)

Những năm 30 của thế kỉ XX

79.

Sự xuất hiện của yếu tố nào là đặc điểm của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 3?

a)

máy tính

b)

công nghệ thông tin

c)

mạng truyền thông Internet.

d)

Cả 3 đáp án trên

80.

Cho biết: Máy dệt của Edmund Cartwrigh được phát minh vào thời gian nào?

a)

1785

b)

1878

c)

1875

d)

1675

81.

Trong các cuộc cách mạng công nghiệp, sự phát triển của ngành nghề nào tạo nên một bước phát triển mới trong công nghiệp?

a)

động cơ đốt trong

b)

động cơ điện

c)

điện tín, điện thoại

d)

Cả 3 đáp án trên

82.

Máy kéo sợi được phát minh vào thời gian nào?

a)

1785

b)

1765

c)

1764

d)

1758

83.

Bộ phận đầu vào của hệ thống kĩ thuật cảnh báo báo cháy gồm những gì?

a)

Đầu báo khói, đầu báo nhiệt, nút ấn báo cháy.

b)

Tủ trung tâm báo cháy.

c)

Chuông báo cháy, còi kết hợp đèn chớp, đèn báo vị trí.

d)

Cả 3 ý trên.

84.

Để hệ thống cảnh báo cháy hoạt động có cần tất cả tín hiệu đầu vào hay không?

a)

Có.

b)

Không.

85.

Hệ thống kĩ thuật:

a)

Là hệ thống bao gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí trung tâm tách biệt với nhau.

b)

Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.

c)

Là hệ thống bao gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ cụ thể.

d)

Gồm lĩnh vực lĩnh vực Vật lí, Hóa học, Sinh học, Thiên văn học và Khoa học Trái Đất.

86.

Phần tử xử lí và điều khiển:

a)

Là nơi tiếp nhận các thông tin của hệ thống kĩ thuật

b)

Là nơi xử lí thông tin từ phần tử đầu vào và đưa ra tín hiệu điều khiển cho đầu ra.

c)

Là các cơ cấu chấp hành, nhận tín hiệu điều khiển để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống kĩ thuật.

d)

Cả 3 đáp án trên.

87.

Phần tử đầu vào: của hệ thống kĩ thuật

a)

Là nơi tiếp nhận các thông tin của hệ thống kĩ thuật

b)

Là nơi xử lí thông tin từ phần tử đầu vào và đưa ra tín hiệu điều khiển cho đầu ra.

c)

Là các cơ cấu chấp hành, nhận tín hiệu điều khiển để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống kĩ thuật.

d)

Cả 3 đáp án trên

88.

Phần tử đầu ra của hệ thống kĩ thuật:

a)

Là nơi tiếp nhận các thông tin của hệ thống kĩ thuật

b)

Là các cơ cấu chấp hành, nhận tín hiệu điều khiển để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống kĩ thuật.

c)

Là nơi xử lí thông tin từ phần tử đầu vào và đưa ra tín hiệu điều khiển cho đầu ra.

d)

Cả 3 đáp án trên

89.

Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có phần tử cơ bản nào sau đây?

a)

Phần tử đầu vào

b)

Phần tử xử lí và điều khiển

c)

Phần tử đầu ra

d)

Cả 3 đáp án trên

90.

Câu 18: Hệ thống kĩ thuật có loại nào sau đây?

a)

Mạch kín và mạch hở

b)

Mạch kín

c)

Mạch hở

d)

Đáp án khác

91.

Câu 19: Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có mấy phần chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

92.

Câu 20: Đầu vào của bàn là là gì?

a)

Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng

b)

Điện năng

c)

Nhiệt năng

d)

Cả 3 đáp án trên

93.

Câu 21: Đầu ra của bàn là là gì?

a)

Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng

b)

Điện năng

c)

Nhiệt năng

d)

Cả 3 đáp án trên

94.

Câu 22: Đầu ra của hệ thống kĩ thuật có:

a)

Vật liệu

b)

Năng lượng

c)

Thông tin đã xử lí

d)

Cả 3 đáp án trên

95.

Bộ phận xử lí của bàn là là gì?

a)

Điện năng

b)

Nhiệt năng

c)

Cơ năng

d)

Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng

96.

Cấu trúc hệ thống kĩ thuật mạch kín và mạch hở khác nhau ở điểm nào?

a)

Tín hiệu phản hồi

b)

Đầu vào

c)

Đầu ra

d)

Bộ phận xử lí

97.

Bộ phận xử lí của máy tăng âm là:

a)

Bộ khuếch đại

b)

Micro

c)

Loa

d)

Cả 3 đáp án trên

98.

Phần tử đầu vào có chức năng gì?

a)

Là nơi tiếp nhận các thông tin của hệ thống kĩ thuật

b)

Là các cơ cấu chấp hành thực hiện nhiệm vụ của hệ thống kĩ thuật.

c)

Là nơi xử lí thông tin từ phần tử đầu vào và đưa ra tín hiệu điều khiển cho đầu ra.

d)

Là các cơ cấu điều khiển để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống kĩ thuật.

99.

Bộ phân xử lỉ của máy xay sinh tố:

a)

Chuyển đổi cơ năng thành cơ năng.

b)

Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng.

c)

Chuyển đổi điện năng thành điện năng.

d)

Chuyển đổi điện năng thành cơ năng.

100.

Hệ thống kĩ thuật của điều hòa nhiệt độ có đầu vào là:

a)

Điện năng, nhiệt năng

b)

Điện năng, chế độ làm mát

c)

máy nén

d)

Nhiệt năng