Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Giữa Kỳ I Công Nghệ 10

Total questions: 127

Worksheet time: 2hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Trong bối cảnh cách mạng công nghệ 4.0, trồng trọt ở Việt Nam có vai trò nào sau đây?

a)

Đảm bảo an ninh lương thực.

b)

Hạn chế sự phát triển của chăn nuôi và công nghiệp.

c)

Cơ giới hóa trồng trọt.

d)

Phát triển trồng trọt ứng dụng công nghệ cao.

2.

Triển vọng của trồng trọt ở Việt Nam trong bối cảnh cách mạng công nghệ 4.0 là:

a)

Tăng cường các phương pháp sản xuất truyền thống.

b)

Tăng cường sử dụng thuốc hóa học bảo vệ thực vật.

c)

Hạn chế ứng dụng các thành tựu khoa học công nghệ.

d)

Phát triển trồng trọt ứng dụng công nghệ cao.

3.

Thành tựu nào sau đây là ứng dụng công nghệ sinh học trong trồng trọt ở Việt Nam ?

a)

Sản xuất chế phẩm sinh học chất lượng cao.

b)

Làm đất bằng máy cày bừa.

c)

Phun thuốc trừ sâu bằng máy bay không người lái.

d)

Công nghệ tưới nước tự động.

4.

Thành tựu nào sau đây là ứng dụng công nghệ tư động hóa ở giai đoạn thu hoạch ?

a)

Giống cây trồng có năng suất cao, chất lượng tốt.

b)

Sản xuất phân vi sinh, thuốc bảo vệ thực vật sinh học

c)

Thu hoạch lúa bằng máy gặt, đập liên hợp.

d)

Sản xuất phân hữu cơ, chất điều hòa sinh trưởng.

5.

Đâu không phải là thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt?

a)

Cơ giới hóa trong trồng trọt.

b)

Ứng dụng công nghệ thủy canh, khí canh.

c)

Công nghệ tưới nước tự động và trồng cây trong nhà kính.

d)

Tạo giống cây trồng có năng suất thấp, chất lượng kém.

6.

Đâu là thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt?

a)

Giống cây trồng chất lượng cao.

b)

Công nghệ hóa thực phẩm.

c)

Chế biến thực phẩm chất lượng cao.

d)

Công nghệ bảo quản thực phẩm.

7.

Đâu là thành tựu ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt ở Việt Nam?

4 lines
8.

Đâu là thành tựu ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt ở Việt Nam?

a)

Công nghệ nhà kính trong trồng trọt.

b)

Vườn hoa Keukenhof, Hà Lan

c)

Trang trại táo ở California, Mỹ

d)

Khu vườn kì diệu ở Dubai.

9.

Cơ giới hóa trong trồng trọt đã được áp dụng ở hầu hết các khâu nào sau đây ?

a)

Làm đất, chăm sóc, thu hoạch.

b)

Gieo trồng, chăm sóc, thu hoạch.

c)

Làm đất, gieo trồng, thu hoạch.

d)

Làm đất, gieo trồng, chăm sóc, thu hoạch.

10.

Hoạt động nào sau đây thể hiện thành tựu về cơ giới hóa trồng trọt ở Việt Nam?

a)

Làm đất bằng máy cày, bừa.

b)

Trồng rau thủy canh.

c)

Trồng khoai tây khí canh.

d)

Trồng cây trong nhà kính.

11.

Đâu không phải là hệ thống trồng cây không dùng đất?

a)

Hệ thống nhà lưới trồng cây.

b)

Hệ thống thủy canh.

c)

Trồng cây trên giá thể.

d)

Hệ thống khí canh.

12.

Thiết bị không người lái dùng để:

a)

Phun các loại phân bón và thuốc trừ sâu độc hại mà con người không thể phun được.

b)

Theo dõi đồng ruộng từ xa.

c)

Bón phân, phun thuốc, thu thập dữ liệu đồng ruộng.

d)

Quan trắc các điều kiện thời tiết.

13.

Việc áp dụng cơ giới hóa trong trồng trọt có ý nghĩa là:

a)

Tăng cường sức lao động của con người đặc biệt ở các khâu lao động nặng nhọc.

b)

Làm giảm năng suất lao động, giảm năng suất kinh tế.

c)

Giảm hiệu quả sử dụng đất đai, tăng tổn thất sau thu hoạch.

d)

Giải phóng sức người ở các khâu lao động nặng nhọc, tăng năng suất lao động và năng suất kinh tế.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về ý nghĩa của việc ứng dụng công nghệ thủy canh, khí canh trong trồng trọt ?

a)

Trồng trọt chỉ ở nơi có đất, điều kiện thời tiết thuận lợi.

b)

Trồng trọt ở những nơi không có đất trồng, điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

c)

Luôn là

15.

ông nghệ thủy canh, khí canh trong trồng trọt ?

a)

Trồng trọt chỉ ở nơi có đất, điều kiện thời tiết thuận lợi.

b)

Trồng trọt ở những nơi không có đất trồng, điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

c)

Luôn làm giảm năng suất cây trồng và năng suất kinh tế.

d)

Tăng cường sử dụng nước và chiếm nhiều không gian.

16.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ứng dụng công nghệ tưới nước tự động, tiết kiệm trong trồng trọt ?

a)

Gồm ba phương pháp phổ biến đó là tưới nhỏ giọt, tưới phun sương, tưới phun mưa.

b)

Giúp tiết kiệm nước, tiết kiệm công lao động.

c)

Tạo điều kiện tối ưu cho cây trồng phát triển, bảo vệ đất trồng.

d)

Mang lại hiệu quả thấp nên rất ít được áp dụng.

17.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về ý nghĩa của việc ứng dụng công nghệ nhà kính trong trồng trọt ?

a)

Giúp kiểm soát sâu, bệnh hại; tránh được các điều kiện bất lợi của thời tiết.

b)

Làm giảm năng suất, chất lượng nông sản.

c)

Tăng cường sử dụng thuốc hóa học bảo vệ thực vật.

d)

Mang lại hiệu quả kinh tế thấp.

18.

Yêu cầu đối với người lao động của một số ngành nghề trong trồng trọt:

a)

Có sức khỏe tốt, chăm chỉ, sử dụng thành thạo các loại máy nông nghiệp.

b)

Có sức khỏe tốt, có kiến thức; Chăm chỉ, cần cù, chịu khó.

c)

Có sức khỏe tốt, kỷ luật cao, có kiến thức chuyên sâu về công nghệ.

d)

Có sức khỏe tốt, chăm chỉ, có kiến thức về phòng trừ sâu bệnh hại.

19.

Cây trồng được phân loại theo cách nào sau đây?

a)

Phân loại theo nguồn gốc, đặc tính sinh học và mục đích sử dụng.

b)

Phân loại theo thời gian tồn tại, năng suất kinh tế.

c)

Phân loại theo nguồn gốc, mục đích sử dụng.

d)

Phân loại theo đặc tính sinh học và năng suất kinh tế.

20.

Theo nguồn gốc, cây trồng được chia thành các nhóm nào sau đây?

a)

Nhóm cây ôn đới và nhiệt đới.

b)

Nhóm cây nhiệt đới và á nhiệt đới.

21.

Theo nguồn gốc, cây trồng được chia thành các nhóm nào sau đây?

a)

Nhóm cây ôn đới và nhiệt đới.

b)

Nhóm cây nhiệt đới và á nhiệt đới.

c)

Nhóm cây á nhiệt đới và ôn đới.

d)

Nhóm cây ôn đới, á nhiệt đới và nhiệt đới.

22.

Nhóm cây trồng nào sau đây được phân loại theo nguồn gốc?

a)

Nhóm cây ôn đới, nhóm cây nhiệt đới và nhóm cây á nhiệt đới.

b)

Nhóm cây một lá mầm và nhóm cây hai lá mầm.

c)

Nhóm cây thân gỗ, nhóm cây thân thảo và nhóm cây thân bụi.

d)

Nhóm cây lương thực, nhóm cây dược liệu và nhóm cây công nghiệp.

23.

Nhóm cây ôn đới có nguồn gốc từ vùng có khí hậu nào sau đây ?

a)

Nhiệt đới.

b)

Á nhiệt đới.

c)

Ôn đới.

d)

Hàn đới.

24.

Nhóm cây nhiệt đới bao gồm các loại cây có nguồn gốc ở nơi có khí hậu:

a)

Nhiệt đới

b)

Á nhiệt đới

c)

Hàn đới

d)

Ôn đới

25.

Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây trồng ôn đới ?

a)

Xoài.

b)

Ổi.

c)

Bơ.

d)

Mận.

26.

Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây trồng nhiệt đới ?

a)

Xoài.

b)

Táo đỏ.

c)

Lê.

d)

Mận.

27.

Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây trồng á nhiệt đới ?

a)

Cherry.

b)

Ổi.

c)

Mít.

d)

Mận.

28.

Một số loại cây lâu năm có giá trị kinh tế cao ở nước ta là:

a)

Cà phê, cao su, hồ tiêu, chè, điều.

b)

Lúa, ngô, sắn, khoai lang.

c)

Cà phê, cao su, lúa, ngô, khoai lang.

d)

Lúa, ngô, chè, hồ tiêu.

29.

Nhóm cây trồng nào sau đây phân loại theo khả năng hóa gỗ của thân?

a)

Nhóm cây hàng năm và lâu năm.

b)

Nhóm cây ôn đới và á nhiệt đới.

c)

Nhóm cây một lá mầm và hai lá mầm.

d)

Nhóm cây thân thảo và thân gỗ.

30.

Nhóm cây trồng nào sau đây phân loại theo chu kì sống?

a)

Nhóm cây ôn đới.

b)

Nhóm cây hàng năm.

c)

Nhóm cây một lá mầm.

d)

Nhóm cây thân thảo.

31.

Đặc điểm của nhóm cây thân gỗ là:

a)

Thân không hóa gỗ

b)

Cây thường nhỏ

c)

Sống một năm

d)

Sống lâu

32.

Đặc điểm của nhóm cây thân gỗ là:

a)

Thân không hóa gỗ

b)

Cây thường nhỏ

c)

Sống một năm

d)

Sống lâu năm

33.

Nhóm cây trồng nào sau đây phân loại theo nguồn gốc?

a)

Nhóm cây hàng năm.

b)

Nhóm cây ôn đới.

c)

Nhóm cây thân thảo.

d)

Nhóm cây một lá mầm.

34.

Nhóm cây nào sau đây là nhóm cây lâu năm?

a)

Xoài, hành, cà chua.

b)

Nhãn, bưởi, xoài.

c)

Bưởi, hoa Cúc, ngô.

d)

Lúa, cà chua, dưa chuột.

35.

Loại cây nào sau đây thuộc nhóm cây một lá mầm?

a)

Xoài

b)

Cam

c)

Lạc

d)

Hành

36.

Cà phê là loại cây trồng:

a)

Á nhiệt đới, 2 lá mầm.

b)

Nhiệt đới, 1 lá mầm.

c)

Á nhiệt đới, 1 lá mầm.

d)

Nhiệt đới, 2 lá mầm.

37.

Lúa là loại cây trồng:

a)

Á nhiệt đới, 2 lá mầm.

b)

Nhiệt đới, 1 lá mầm.

c)

Nhiệt đới, 2 lá mầm.

d)

Á nhiệt đới, 1 lá mầm.

38.

Các yếu tố chính tác động đến cây trồng trong trồng trọt là:

a)

Giống cây trồng, ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, dinh dưỡng, kĩ thuật canh tác.

b)

Giống cây trồng, ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, dinh dưỡng, đất trồng.

c)

Giống cây trồng, ánh sáng, nhiệt độ, nước, độ ẩm, dinh dưỡng, đất trồng.

d)

Giống cây trồng, ánh sáng, nhiệt độ, nước, độ ẩm, dinh dưỡng, đất trồng, kĩ thuật canh tác.

39.

Yếu tố nào sau đây được coi là tư liệu sản xuất đặc biệt có ảnh hưởng quyết định đến năng suất và chất lượng cây trồng?

a)

Giống cây trồng

b)

Chất dinh dưỡng

c)

Nước

d)

Đất trồng

40.

Khoảng nhiệt độ thích hợp cho sinh trưởng phát triển của phần lớn cây trồng là từ:

a)

250C đến 400C.

b)

150C đến 400C.

c)

150C đến 300C.

d)

250C đến 300C.

41.

Nhờ có năng lượng ánh sáng, cây trồng thực hiện quá trình ……. để tạo ra chất hữu cơ, giúp cây trồng sinh trưởng ?

a)

Quang hợp.

b)

Hô hấp.

c)

Ra hoa.

d)

Thụ phấn.

42.

năng lượng ánh sáng, cây trồng thực hiện quá trình ……. để tạo ra chất hữu cơ, giúp cây trồng sinh trưởng ?

a)

Quang hợp.

b)

Hô hấp.

c)

Ra hoa.

d)

Thụ phấn.

43.

Vai trò của đất đối với cây trồng là:

a)

Cung cấp nước và ion khoáng cho cây.

b)

Cung cấp ion khoáng cho cây, giúp cây đứng vững.

c)

Dự trữ dinh dưỡng, cung cấp không khí cho cây.

d)

Dự trữ và cung cấp dinh dưỡng, nước và không khí cho cây.

44.

Phát biểu nào sau đây đúng về cây thân thảo?

a)

Cây có thân hóa gỗ, sống lâu năm, có kích thước khác nhau tùy loài.

b)

Có chu kì sống kéo dài nhiều năm, thân leo hoặc thân bò.

c)

Có thân không hóa gỗ, chu kì sống một năm, hai năm hay lâu năm.

d)

Là các cây á nhiệt đới, có 2 lá mầm.

45.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến quá trình sinh lí của cây trồng?

a)

Nhiệt độ cao làm tăng hiệu suất quang hợp.

b)

Nhiệt độ thấp làm giảm hiệu suất hô hấp.

c)

Nhiệt độ cao làm tăng hiệu suất hô hấp

d)

Nhiệt độ thấp làm giảm hiệu suất quang hợp.

46.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về giống cây trồng ?

a)

Là một trong những yếu tố quan trọng nhất của quy trình trồng trọt.

b)

Quy định năng suất, phẩm chất nông sản, khả năng chống chịu sâu, bệnh hại và các yếu tố bất lợi của ngoại cảnh.

c)

Giống cây trồng không ảnh hưởng gì đến năng suất, chất lượng nông sản.

d)

Cùng điều kiện trồng trọt, chăm sóc như nhau nhưng giống cây trồng khác nhau thì khả năng sinh trưởng, phát triển, năng suất, chất lượng khác nhau.

47.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về ánh sáng?

a)

Nếu thiếu ánh sáng thì cũng không ảnh hưởng gì đến sự sinh trưởng và phát triển của cây.

b)

Nhờ có ánh sáng thì cây mới hô hấp tổng hợp chất hữu cơ.

c)

Các loại cây trồng khác nhau đều có nhu cầu ánh sáng như nhau.

d)

Ánh sáng quyết định đến khả năng ra hoa ở một số loài cây.

48.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ảnh hưởng của nước đối với cây trồng?

a)

Cây trồng thừa hay thiếu nước lâu ngày có thể bị chết.

b)

Nước giữ vai trò điều hòa nhiệt độ cho cây thông qua việc thoát hơi nước.

c)

Quá trình sinh trưởng và phát triển của cây không chịu ảnh hưởng bởi yếu tố là nước.

d)

Nước tham gia trực tiếp vào quá trình quang hợp, môi trường hòa tan muối khoáng và các chất dinh dưỡng cung cấp cho cây.

49.

Khi nói về kĩ thuật canh tác trong trồng trọt, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Kĩ thuật canh tác bao gồm làm đất, luân canh cây trồng, bố trí thời vụ, mật độ gieo trồng.

b)

Cần lựa chọn kĩ thuật canh tác phù hợp với từng loại cây trồng.

c)

Hoàn toàn không có sự tham gia của con người trong kĩ thuật canh tác.

d)

Kĩ thuật canh tác giúp ngăn ngừa sự phát sinh, lây lan của dịch hại.

50.

Khi nói về yếu tố dinh dưỡng ảnh hưởng đến cây trồng, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cây trồng không cần cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng để sinh trưởng và phát triển.

b)

Thừa hoặc thiếu chất dinh dưỡng đều ảnh hưởng xấu đến cây trồng.

c)

Mỗi loại cây trồng đều có nhu cầu dinh dưỡng giống nhau.

d)

Thiếu hay thừa dinh dưỡng cây trồng vẫn sinh trưởng và phát triển bình thường.

51.

Đất trồng là lớp bề mặt ……….. của vỏ Trái Đất.

a)

tơi xốp

b)

cứng, rắn.

c)

ẩm ướt.

d)

bạc màu.

52.

Các yếu tố tham gia vào quá trình hình thành đất trồng là:

a)

Khí hậu, địa hình, sinh vật.

b)

Khí hậu, địa hình, thời gian.

c)

Khí hậu, địa hình, thời gian, con người.

d)

Khí hậu, địa hình, thời gian, sinh vật.

53.

Đất trồng có tầm quan trọng như thế nào đối với đời sống

4 lines
54.

Đất trồng có tầm quan trọng như thế nào đối với đời sống của cây:

a)

Cung cấp nước, dinh dưỡng.

b)

Giữ cây đứng vững.

c)

Cung cấp nước, oxy, dinh dưỡng và giữ cây đứng vững.

d)

Cung cấp nguồn lương thực.

55.

Thành phần của đất trồng bao gồm

a)

phần lỏng, phần rắn, phần khí, sinh vật đất.

b)

phần lỏng, chất vô cơ, phần khí, vi sinh vật đất.

c)

phần lỏng, chất hữu cơ, phần khí, sinh vật đất.

d)

phần lỏng, phần rắn, phần khí, động vật đất.

56.

Phần lỏng của đất trồng:

a)

Có thành phần chủ yếu là nước.

b)

Là thành phần chủ yếu của đất trồng, gồm chất vô cơ và hữu cơ.

c)

Là không khí trong các khe hở của đất.

d)

Gồm côn trùng, giun, nguyên sinh động vật, các loại tảo và các vi sinh vật.

57.

Phần rắn của đất trồng:

a)

Có thành phần chủ yếu là nước.

b)

Là thành phần chủ yếu của đất trồng, gồm chất vô cơ và hữu cơ.

c)

Là không khí trong các khe hở của đất.

d)

Gồm côn trùng, giun, nguyên sinh động vật, các loại tảo và các vi sinh vật.

58.

Phần khí của đất trồng:

a)

Có thành phần chủ yếu là nước.

b)

Là thành phần chủ yếu của đất trồng, gồm chất vô cơ và hữu cơ.

c)

Là không khí trong các khe hở của đất.

d)

Gồm côn trùng, giun, nguyên sinh động vật, các loại tảo và các vi sinh vật.

59.

Sinh vật đất của đất trồng:

a)

Có thành phần chủ yếu là nước.

b)

Là thành phần chủ yếu của đất trồng, gồm chất vô cơ và hữu cơ.

c)

Là không khí trong các khe hở của đất.

d)

Gồm côn trùng, giun, nguyên sinh động vật, các loại tảo và các vi sinh vật.

60.

Những phần tử có kích thước nhỏ 1micromet, không hòa tan trong nước mà ở trạng thái huyền phù gọi là

a)

Limon.

b)

Sét.

c)

Keo đất.

d)

Keo dương.

61.

Keo đất là gì?

4 lines
62.

thước nhỏ 1micromet, không hòa tan trong nước mà ở trạng thái huyền phù gọi là

a)

Limon.

b)

Sét.

c)

Keo đất.

d)

Keo dương.

63.

Keo đất là gì?

a)

Là những hạt rắn có kích thước > 1 micromet, không tan trong nước mà ở trạng thái huyền phù.

b)

Là những phần tử có kích thước nhỏ hơn 1micromet, tan trong nước.

c)

Là những hạt rắn có kích thước < 1micromet, không tan trong nước mà ở trạng thái huyền phù.

d)

Là những phần từ có kích thước > 1micromet tan trong nước.

64.

Keo dương là keo có lớp

a)

ion khuếch tán mang điện tích dương.

b)

ion quyết định điện mang điện tích dương.

c)

ion khuếch tán mang điện tích âm.

d)

ion quyết định điện mang điện tích âm.

65.

Keo âm là keo có lớp

a)

ion khuếch tán mang điện tích dương.

b)

ion quyết định điện mang điện tích dương.

c)

ion khuếch tán mang điện tích âm.

d)

ion quyết định điện mang điện tích âm.

66.

Dung dịch đất có những phản ứng

a)

chua.

b)

kiềm.

c)

trung tính.

d)

chua, kiềm hoặc trung tính.

67.

Phản ứng của dung dịch đất do yếu tố nào quyết định?

a)

Nồng độ H+ và OH-.

b)

Nồng độ bazơ.

c)

Nồng độ Na+.

d)

Nồng độ axít.

68.

Thành phần cơ giới của đất trồng là tỷ lệ phần trăm của các loại hạt nào sau đây?

a)

Hạt cát, hạt keo và hạt limon.

b)

Hát cát, hạt sét, hạt keo đất.

c)

Hạt cát, hạt sét và hạt limon.

d)

Hạt cát, hạt limon và hạt điện tích.

69.

Thành phần cơ giới của đất bao gồm:

a)

Hạt cát đường kính từ 0.002mm đến 0.02mm; Limon đường kính từ 0.02mm đến 2mm; Sét đường kính dưới 0.002mm.

b)

Hạt cát đường kính từ 0.02mm đến 2mm; Limon đường kính từ 0.002mm đến 0.02mm; Sét đường kính dưới 0.002mm.

c)

Hạt cát đường kính dưới 0.002mm; Limon đường kính từ 0.002mm đến 0.02mm; Sét đường kính từ 0.02mm đến 2mm.

d)

Hạt cát đường kính từ 0.

70.

Căn cứ vào thành phần cơ giới của đất, người ta chia đất thành ba loại chính là:

a)

Đất cát, đất thịt, đất sét.

b)

Đất cát, đất cát pha thịt, đất sét.

c)

Đất cát pha thịt, đất thịt nhẹ, đất sét.

d)

Đất cát, đất sét, đất thịt nhẹ.

71.

Các chất dinh dưỡng trong đất được giữ lại ở đâu:

a)

Tất cả các loại hạt có trong đất.

b)

Keo đất và dung dịch đất.

c)

Dung dịch đất.

d)

Keo đất

72.

Phản ứng chua của đất được đo bằng trị số pH, nếu:

a)

> 7,5

b)

< 6,5

c)

< 7,5

d)

Từ 6,5 - 7,5

73.

Nhờ khả năng trao đổi ion trong đất mà?

a)

Chất dinh dưỡng trong đất ít bị rửa trôi.

b)

Phản ứng dung dịch đất luôn ổn định.

c)

Nhiệt độ đất luôn điều hòa.

d)

Cây trồng được cung cấp đẩy đủ và kịp thời chất dinh dưỡng.

74.

Sự có mặt của keo đất giúp cho:

a)

Sự trao đổi dinh dưỡng giữa đất và cây trồng.

b)

Đất không bị chua.

c)

Quá trình trao đổi ion.

d)

Khả năng họat động của vi sinh vật tăng lên.

75.

Keo đất có khả năng hấp phụ vì:

a)

Có các lớp ion bao quanh nhân.

b)

Tạo ra năng lượng bề mặt keo đất.

c)

Có khả năng hút bám.

d)

Có các lớp ion bao quanh nhân tạo năng lượng bề mặt keo đất.

76.

Để phân biệt được keo âm và keo dương là dựa vào yếu tố nào

a)

Nhân keo.

b)

Lớp ion quyết định điện.

c)

Ion dương.

d)

Ion âm.

77.

Mỗi một hạt keo đất có cấu tạo như thế nào?

a)

Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bù → lớp ion không di di chuyển.

b)

Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion không di chuyển → lớp ion khuếch tán.

78.

Trong cấu tạo keo đất ta chú ý đến lớp ion .................... vì lớp ion này có khả năng trao đổi được với các ion ngoài dung dịch đất.

a)

Lớp ion bất động.

b)

Lớp ion bù.

c)

Lớp ion khuếch tán.

d)

Lớp ion quyết định điện.

79.

Khi nói về vai trò của các thành phần cơ bản của đất trồng, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Dung dịch đất cung cấp nước cho cây, duy trì độ ẩm đất, là môi trường hòa tan các chất dinh dưỡng.

b)

Phần rắn cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng và giúp cây trồng đứng vững.

c)

Khí trong đất không tham gia quá trình hô hấp của hệ rễ cây trồng.

d)

Sinh vật đất có cải tạo đất, phân giải chất dinh dưỡng khó tiêu thành dễ tiêu cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng.

80.

Đất trồng nào tốt cho cây trồng?

a)

Đất chua.

b)

Đất mặn.

c)

Đất bạc màu.

d)

Đất phù sa.

81.

Sử dụng và bảo vệ đất cần đảm bảo yếu tố nào sau đây?

a)

Chọn cây trồng phù hợp với từng loại đất.

b)

Kết hợp sử dụng đất và cải tạo đất.

c)

Canh tác bền vững.

d)

Chọn cây trồng phù hợp với từng loại đất; Kết hợp sử dụng đất và cải tạo đất; Canh tác bền vững.

82.

Đất chua có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trong dung dịch đất có nồng độ H+ lớn hơn nồng độ OH-.

b)

Trong dung dịch đất có nồng độ H+ nhỏ hơn nồng độ OH-.

c)

Trong đất chứa nồng độ muối (NaCl, Na2SO4… ) trên 2,56%.

d)

Trong đất chứa nồng độ muối (NaCl, Na2SO4… ) dưới 2,56%.

83.

Đất mặn là loại đất mà trong dung dịch đất có nồng độ:

4 lines
84.

Đất mặn là loại đất mà trong dung dịch đất có nồng độ:

a)

H+ lớn hơn nồng độ OH-.

b)

H+ nhỏ hơn nồng độ OH-.

c)

muối (NaCl, Na2SO4… ) trên 2,56%.

d)

muối (NaCl, Na2SO4… ) dưới 2,56%.

85.

Đất xám bạc màu là loại đất

a)

tầng canh tác mỏng, thành phần cơ giới nặng, giàu chất dinh dưỡng.

b)

thành phần cơ giới nhẹ, đất chua, vi sinh vật có ích hoạt động mạnh.

c)

tầng canh tác mỏng, thành phần cơ giới nhẹ, nghèo dinh dưỡng, vi sinh vật có ích hoạt động mạnh.

d)

tầng canh tác mỏng, thành phần cơ giới nhẹ, nghèo dinh dưỡng, vi sinh vật có ích hoạt động kém.

86.

Tác dụng của biện pháp thủy lơi trong cải tạo đất xám bạc màu?

a)

Tránh sự rửa trôi chất dinh dưỡng trong đất.

b)

Nâng cao độ pH, cải tạo tính chất vật lý của đất

c)

Tăng độ phì nhiêu cho đất, cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng.

d)

Hạn chế rửa trôi các các cation kiềm trong đất.

87.

Cho các biện pháp cải tạo đất mặn:

a)

(1). Hạn chế sử dụng phân vô cơ chứa clo hay sulfate.

b)

(2). Xây dựng hệ thống kênh mương để thau rửa, tiêu mặn.

c)

(3). Trồng cây chăn sóng, nuôi trồng trồng thủy sản.

d)

(4). Bón vôi để nâng cao độ pH và cải tạo tính chất vật lý của đất.

88.

Trong cải tạo đất mặn, biện pháp "Cày không lật, xới đất nhiều lần" có tác dụng:

a)

cắt đứt mao quản làm làm cho muối không thấm lên tầng đất mặt.

b)

hạ mạch nước ngầm để ngăn mặn không thấm lên tầng đất đất trồng.

c)

không làm cho đất bị khô hạn, không làm đất bị ải.

d)

tránh cho các chất dinh dưỡng trong đất không bị rửa trôi.

89.

Biện pháp canh tác nào sau đây phù hợp để cải tạo đất chua?

a)

Hạn chế làm đất vào mùa mưa ở vùng đồi núi, đất dốc.

b)

Xây dựng chế độ luân canh.

90.

Biện pháp canh tác nào sau đây phù hợp để cải tạo đất chua?

a)

Hạn chế làm đất vào mùa mưa ở vùng đồi núi, đất dốc.

b)

Xây dựng chế độ luân canh hợp lý.

c)

Trồng xen canh cây họ đậu, cây ngắn ngày.

d)

Tưới tiêu hợp lý tránh rửa trôi chất dinh dưỡng.

91.

Trong cải tạo đất xám bạc màu, cần làm gì để hạn chế sự bạc màu của đất?

a)

Luân canh, xen canh cây họ Đậu.

b)

Trồng cây rừng.

c)

Làm ruộng bậc thang.

d)

Trông cây lương thực.

92.

Bón vôi cho đất chua có tác dụng:

a)

Bổ sung chất hữu cơ cho đất.

b)

Khử mặn.

c)

Tăng chất dinh dưỡng cho đất.

d)

Khử chua và làm giảm độc hại của nhôm.

93.

Giá thể trồng cây là:

a)

các vật liệu để trồng cây, có khả năng giữ nước, có độ thoáng tạo môi trường thuận lợi cho sự nảy mầm của hạt, hình thành và phát triển của bộ rễ của cây trồng, giúp cây hấp thụ nước, dinh dưỡng để sinh trưởng và phát triển.

b)

các loại xô, chậu, chai lọ,…

c)

các vật liệu để trồng cây có độ thoáng tạo môi trường thuận lợi cho sự nảy mầm của hạt.

d)

các vật liệu để trồng cây, có khả năng giữ nước.

94.

Ý nghĩa của việc sử dụng giá thể trồng cây:

a)

Cây trồng sinh trưởng và phát triển chậm, dễ bị nhiễm bệnh.

b)

Cây trồng khỏe, sinh trưởng và phát triển tốt, sạch bệnh; Tạo nguồn nông sản sạch; An toàn cho người sử dụng.

c)

Tạo nguồn nông sản sạch; An toàn cho người sử dụng.

d)

Cây trồng sinh trưởng và phát triển chậm, dễ bị nhiễm bệnh, không an toàn cho người sử dụng.

95.

Giá thể trồng cây hữu cơ tự nhiên gồm những loại nào sau đây?

a)

Than bùn, mùn cưa, trấu hun, gốm.

b)

Than bùn, mùn cưa, trấu hun, xơ dừa.

c)

Than bùn, mùn cưa, đá perlite, đất sét.

d)

Than bùn, mùn cưa, trấu hun, đất phù sa.

96.

Hãy cho biết, giá thể nào sau đây không phải là giá thể tự nhiên?

(a)  

97.

Hãy cho biết, giá thể nào sau đây không phải là giá thể tự nhiên?

a)

Than bùn

b)

Mùn cưa

c)

Gốm

d)

Trấu hun

98.

Xác định bước phơi khô than bùn ngoài không khí và nghiền nhỏ thuộc bước thứ mấy của bước tạo giá thể than bùn?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

99.

Đâu là không phải là giá thể hữu cơ tự nhiên?

a)

Giá thể than bùn

b)

Giá thể mùn cưa

c)

Giá thể trấu hun

d)

Giá thể perlite

100.

Xác định: Sản xuất giá thể trấu hun gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

101.

Hãy cho biết: Giá thể perlite được sản xuất qua mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Đâu là nhược điểm của giá thể perlite?

a)

Có chứa nhiều silic

b)

Có chứa nhiều nhôm, một phần nhóm giải phóng ra ngoài làm độ pH giảm.

c)

Không giữ nước, khô nhanh,

d)

Không chứa chất dinh dưỡng; đất sét là nguyên liệu không tái tạo được.

103.

Đâu là nhược điểm của giá thể xơ dừa?

a)

Thường có chứa tanin, lignin khó phân huỷ nên gây nghẽn quá trình hút dinh dưỡng và nước của rễ cây.

b)

Hàm lượng các chất dinh dưỡng thiết yếu cho cây trồng trong giá thể than bùn thấp nên khi sử dụng cần bổ sung thêm một số chất dinh dưỡng thiết yếu cho cây trồng.

c)

Giá thể chủ yếu là cellulose nên có độ thoáng khí thấp, giữ ẩm không đều.

d)

Có dinh dưỡng kém, hấp thụ nhiệt lớn nên không tốt cho cây trồng trong thời tiết nắng nóng.

104.

Xác định nhược điểm của giá thể trấu hun?

a)

Có dinh dưỡng kém, hấp thụ nhiệt lớn nên không tốt cho cây trồng trong thời tiết nắng nóng.

b)

Hàm lượng các chất dinh dưỡng thiết yếu cho cây trồng trong giá thể than bùn thấp nên khi sử dụng cần bổ sung thêm một số chất dinh dưỡng thiết yếu cho cây trồng

c)

Giá thể chủ yếu là cellulose nên có độ thoáng khí thấp, giữ ẩm không

105.

Câu 94: "Giá thể chủ yếu là cellulose nên có độ thoáng khí thấp, giữ ẩm không đều" là nhược điểm của loại giá thể nào sau đây?

a)

Mùn cưa.

b)

Than bùn.

c)

Trấu hun.

d)

Xơ dừa.

106.

Câu 95: Cho các bước trong qui trình sản xuất giá thể perlite

a)

(2) (1) (3).

b)

(1) (2) (3).

c)

(3) (1) (3).

d)

(2) (3) (1).

107.

Câu 96: Giá thể than bùn là có nhược điểm điểm nào sau đây?

a)

Hàm lượng các chất dinh dưỡng thiết yếu cho cây thấp.

b)

Dinh dưỡng kém, hấp thu nhiệt lớn.

c)

Độ thoáng khí thấp, giữ ẩm không đều.

d)

Không giữ nước, khô nhanh, không chứa chất dinh dưỡng.

108.

Câu 97: Đất rất chua có độ pHH2O là bao nhiêu?

a)

pHH2O < 4,5.

b)

pHH2O từ 4,5-5,5.

c)

pHH2O ≥ 7,6.

d)

pHH2O = 6,6.

109.

Câu 98: Đất chua có độ pHH2O là bao nhiêu?

a)

pHH2O < 4,5.

b)

pHH2O từ 4,5-5,5.

c)

pHH2O ≥ 7,6.

d)

pHH2O = 6,6.

110.

Câu 99: Đất kiềm có độ pHH2O là bao nhiêu?

a)

pHH2O < 4,5.

b)

pHH2O từ 4,5-5,5.

c)

pHH2O ≥ 7,6.

d)

pHH2O = 6,6.

111.

Câu 100: Đất trung tính có độ pHH2O là bao nhiêu?

a)

pHH2O < 4,5.

b)

pHH2O từ 4,5-5,5.

c)

pHH2O ≥ 7,6.

d)

pHH2O từ 6.6-7,5.

112.

Giải thích ý nghĩa của việc ứng dụng công nghệ thủy canh, khí canh; công nghệ tưới nước tự động; công nghệ nhà kính trong trồng trọt.

4 lines
113.

Phân tích các mối quan hệ giữa cây trồng và các yếu tố chính trong trồng trọt: ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, đất trồng, dinh dưỡng và kĩ thuật canh tác.

4 lines
114.

Tìm hiểu các loại cây trồng phản ứng với quang chu kỳ và biện pháp kĩ thuật áp dụng để cây trồng ra hoa.

4 lines
115.

Trình bày một số biểu hiện của cây trồng khi gặp nhiệt độ môi trường quá cao hoặc quá thấp.

4 lines
116.

Tìm hiểu những biểu hiện của cây trồng khi bị thừa hoặc thiếu nước.

4 lines
117.

Đề xuất biện pháp cải tạo và sử dụng hợp lý đất chua, đất kiềm.

4 lines
118.

Giải thích vì sao phải cải tạo và bảo vệ đất trồng.

4 lines
119.

Giải thích cơ sở khoa học của việc luân canh, trồng xen, trồng gối và bố trí thời vụ phù hợp.

4 lines
120.

Giải thích cơ sở khoa học của biện pháp cải tạo đất chua, đất mặn và đất bạc màu.

4 lines
121.

Xác định đặc điểm chung của các bước sản xuất giá thể hữu cơ tự nhiên.

4 lines
122.

Phân biệt giá thể tự nhiên và giá thể trơ cứng.

4 lines
123.

Phân tích thực trạng của trồng trọt ở địa phương em và đề xuất một số việc nên làm phù hợp với xu thế phát triển của cách mạng công nghiệp 4.0.

4 lines
124.

Vận dụng kiến thức để giải thích một số vấn đề thường gặp ở cây trồng tại gia đình, nhà trường.

4 lines
125.

Tìm hiểu đất trồng ở địa phương: cho biết thuộc đất chua, đất kiềm hay trung tính và loại cây trồng thích hợp với loại đất đó. Đề xuất được biện pháp cải tạo và sử dụng hợp lý loại đất đó.

4 lines
126.

Vận dụng kiến thức để sử dụng đất trồng hợp lí ở địa phương đem lại hiệu quả kinh tế cao.

4 lines
127.

Đề xuất biện pháp cải tạo, bảo vệ đất tại địa phương giúp cây trồng ngày càng phát triển.

4 lines