Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Bộ luật hình sự 2015

Total questions: 68

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Tội phạm được hiểu như thế nào theo qui định của bộ luật hình sự năm 2015 và sửa đổi năm 2017

a)

Tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội

b)

Phải được quy định trong Bộ luật hình sự

c)

Do người có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý

d)

Tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý

2.

Theo qui định tại điều 9 Bộ Luật hình sự 2015 được sửa đổi bổ sung năm 2017 có mấy loại tội phạm

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

3.

Căn cứ tại điều 9 Bộ Luật hình sự 2015 được sửa đổi bổ sung năm 2017 nếu phạm tội ít nghiêm trọng thì khung hình phạt cao nhất là bao nhiêu

a)

4 năm tù

b)

5 năm tù

c)

3 năm tù

d)

7 năm tù

4.

Căn cứ tại điều 9 Bộ Luật hình sự 2015 được sửa đổi bổ sung năm 2017 nếu phạm tội đặc biệt nghiêm trọng thì khung hình phạt cao nhất là bao nhiêu

a)

Trên 15 năm tù

b)

Trên 20 năm tù

c)

Trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình

d)

Trên 30 năm

5.

Căn cứ tại điều 9 Bộ Luật hình sự 2015 được sửa đổi bổ sung năm 2017 nếu phạm tội rất nghiêm trọng thì khung hình phạt cao nhất là bao nhiêu

a)

Đến 10 năm tù

b)

Đến 15 năm tù

c)

Đến 20 năm tù

d)

Đến 25 năm tù

6.

Căn cứ tại điều 9 Bộ Luật hình sự 2015 được sửa đổi bổ sung năm 2017 nếu phạm tội nghiêm trọng thì khung hình phạt cao nhất là bao nhiêu

a)

4 năm tù

b)

6 năm tù

c)

5 năm tù

d)

7 năm tù

7.

Theo điều 20 hiến pháp 2013 và chương XIV bộ luật hình sự 2015 thì tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người được hiểu như thế nào

a)

Là những hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự

b)

Phải do người có năng lực trách nhiệm hình sự và đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự thực hiện

c)

Thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý xâm phạm tới quyền đư

8.

Trong các nội dung sau, nội dung nào là tội phạm xâm hại danh dự, nhân phẩm của người khác theo điều 20 hiến pháp 2013 và chương XIV bộ luật hình sự 2015

a)

Tội giết người

b)

Tội ăn cắp tài sản

c)

Tội xâm phạm tình dục

d)

Tội buôn bán ma túy

9.

Trong các nội dung sau, nội dung nào là tội phạm xâm hại danh dự, nhân phẩm của người khác theo điều 20 hiến pháp 2013 và chương XIV bộ luật hình sự 2015

a)

Tội giết người

b)

Tội ăn cắp tài sản

c)

Tội buôn bán ma túy

d)

Tội mua bán người

10.

Trong các nội dung sau, nội dung nào là tội phạm xâm hại danh dự, nhân phẩm của người khác theo điều 20 hiến pháp 2013 và chương XIV bộ luật hình sự 2015

a)

Tội làm nhục người khác

b)

Tội ăn cắp tài sản

c)

Tội giết người

d)

Tội buôn bán ma túy

11.

Trong các nội dung sau, nội dung nào là tội phạm xâm hại danh dự, nhân phẩm của người khác theo điều 20 hiến pháp 2013 và chương XIV bộ luật hình sự 2015

a)

Tội giết người

b)

Tội vu khống

c)

Tội ăn cắp tài sản

d)

Tội buôn bán ma túy

12.

Đưa nạn nhân ra khỏi biên giới của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo BLHS 1999 (Sửa đổi, bổ sung 2009) Việt Nam là vi phạm vào tội nào sau đây

4 lines
13.

Đưa nạn nhân ra khỏi biên giới của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo BLHS 1999 (Sửa đổi, bổ sung 2009) Việt Nam là vi phạm vào tội nào sau đây

a)

Tội vu khống

b)

Tội làm nhục người khác

c)

Tội mua bán người

d)

Tội xâm phạm tình dục

14.

Bịa đặt hoặc loan truyền những điều biết rõ là sai sự thật nhằm xúc phạm nghiêm trọng nhân phẩm, danh dự hoặc gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người khác là vi phạm tội nào sau đây

a)

Tội vu khống

b)

Tội làm nhục người khác

c)

Tội mua bán người

d)

Tội xâm phạm tình dục

15.

Theo BLHS 1999 (sửa đổi, bổ sung 2009) của Việt Nam, tội hiếp dâm được qui định tại điều mấy

a)

Điều 111

b)

Điều 114

c)

Điều 112

d)

Điều 113

16.

Theo qui định của Bộ luật Hình sự 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 về tội mua bán người được qui định tại điều mấy

a)

Điều 150

b)

Điều 160

c)

Điều 170

d)

Điều 180

17.

Theo qui định của Bộ luật Hình sự 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 về tội vu khống được qui định tại điều mấy

a)

Điều 155

b)

Điều 156

c)

Điều 157

d)

Điều 158

18.

Theo BLHS 1999 (sửa đổi, bổ sung 2009) Việt Nam về tội làm nhục người khác được qui định tại điều mấy

a)

Điều 120

b)

Điều 121

c)

Điều 122

d)

Điều 123

19.

Các dấu hiệu pháp lý của các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người được thể hiện ở những nội dung nào sau đây

a)

Mặt khách quan của các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người

b)

Mặt chủ quan của các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người

c)

Khách thể và chủ thể của các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người

d)

Bao gồm cả mặt khách quan , chủ quan , khách thể và chủ thể của các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người

20.

Chủ thể của các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người là ai theo qui định của Bộ luật hình sự năm 2015 và sửa đổi bổ sung năm 2017

4 lines
21.

Chủ thể của các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người là ai theo qui định của Bộ luật hình sự năm 2015 và sửa đổi bổ sung năm 2017

a)

Là người đủ 18 tuổi trở lên

b)

Là người có năng lực trách nhiệm hình sự

c)

Là người có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện

d)

Các pháp nhân thương mại thực hiện

22.

Khách thể của các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người theo qui định của Bộ luật hình sự năm 2015 và sửa đổi bổ sung năm 2017 là:

a)

Tính mạng con người

b)

Tài sản của con người

c)

Sức khỏe của con người

d)

Danh dự, nhân phẩm của con người

23.

Khó khăn trong công tác phòng ngừa tội phạm xâm hại danh dự, nhân phẩm của con người ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Đội ngũ cán bộ còn mỏng, cơ sở vật chất còn hạn chế, sự phối hợp chưa nhịp nhàng giữa các cơ quan chức năng

b)

Cơ sở vật chất còn hạn chế

c)

Sự phối hợp chưa nhịp nhàng giữa các cơ quan chức năng

d)

Đội ngũ cán bộ còn mỏng

24.

Công tác phòng, chống tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm được tiến hành theo mấy hướng cơ bản:

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

25.

Chủ thể trong công tác phòng, chống tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm của người khác bao gồm:

a)

Quốc hội, hội đồng nhân các cấp và Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấp

b)

Các cơ quan bảo vệ pháp luật

c)

Quốc hội, hội đồng nhân các cấp, Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấp, các cơ quan bảo vệ pháp luật, các tổ chức xã hội, tổ chức quần chúng tự quản và công dân

d)

Các tổ chức xã hội, tổ chức quần chúng tự quản và công dân

26.

Có mấy nội dung trong hoạt động phòng, chống tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm của người khác:

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

27.

Có mấy biện pháp chính trong phòng ngừa tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm của người khác

a)

3

b)

2

c)

4

28.

Có mấy biện pháp chính trong phòng ngừa tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm của người khác

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

29.

Trách nhiệm của sinh viên trong việc đấu tranh phòng ngừa các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của người khác

a)

Ký cam kết không tham gia vào các hoạt động xâm phạm đến danh dự, nhân phẩm của người khác

b)

Phát hiện các hành vi vi phạm báo lên cơ quan chức năng

c)

Tham gia vào các hoạt động xung kích bảo vệ nhà trường và ký túc xá

d)

Ký cam kết không tham gia vào các hoạt động xâm phạm đến danh dự, nhân phẩm của người khác, phát hiện các hành vi vi phạm báo lên cơ quan chức năng, tham gia vào các hoạt động xung kích bảo vệ nhà trường và ký túc xá

30.

Theo qui định của Bộ luật Hình sự 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017. Người nào xúc phạm nghiêm trọng nhân phẩm, danh dự của người khác thì khung hình phạt là:

a)

Phạt cảnh cáo

b)

Phạt tiền từ 10 triệu đến 50 triệu

c)

Phạt cải tạo không giam giữ 3 năm

d)

Phạt cảnh cáo, phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm

31.

Theo qui định của Bộ luật Hình sự 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 phạm tội với người bao nhiêu tuổi thì gọi là tội phạm tình dục

a)

Dưới 16 tuổi

b)

17 tuổi

c)

18 tuổi

d)

19 tuổi

32.

Tội xâm hại danh dự, nhân phẩm của con người được qui định ở bộ luật nào sau đây

a)

Bộ luật dân sự

b)

Bộ luật kinh tế

c)

Bộ luật hình sự

d)

Bộ luật tố tụng dân sự

33.

Cơ quan chức năng nào sẽ tham gia vào việc xét xử tội phạm xâm hại đến danh dự, nhân phẩm của con người

a)

Tòa án

b)

Công an

c)

Viện kiểm sát

d)

Công an, tòa án, viện kiểm sát

34.

Bảo vệ môi trường là?

4 lines
35.

Bảo vệ môi trường là?

a)

Bảo vệ môi trường là nội dung cơ bản không thể tách rời trong đường lối, chủ trương và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của Đảng

b)

Bảo vệ môi trường là nội dung cơ bản không thể tách rời trong đường lối, chủ trương và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Nhà nước, các cấp, các ngành

c)

Bảo vệ môi trường là nội dung cơ bản không thể tách rời

d)

Bảo vệ môi trường là nội dung cơ bản không thể tách rời trong đường lối, chủ trương và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Nhà nước, các cấp, các ngành, là cơ sở quan trọng để phát triển bền vững và thực hiện thành công sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

36.

Vai trò của pháp luật trong công tác bảo vệ môi trường?

a)

Pháp luật có vai trò rất quan trọng trong công tác bảo vệ môi trường

b)

Pháp luật có vai trò quan trọng trong công tác bảo vệ môi trường

c)

Pháp luật có vai trò cực kì quan trọng trong công tác bảo vệ môi trường

d)

Pháp luật có vai trò chủ đạo trong công tác bảo vệ môi trường

37.

Môi trường bị hủy hoại chủ yếu là do?

a)

Do biến đổi khí hậu

b)

Sự nóng lên của trái đất

c)

Sự "tác động quá mức" của con người đối với các thành phần cấu tạo nên môi trường tự nhiên

d)

Do thiên tai

38.

Khía cạnh nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của pháp luật trong bảo vệ môi trường?

a)

Pháp luật quy định những quy định mà con người phải thực hiện khi khai thác.

b)

Pháp luật quy định những yếu tố mà con người phải thực hiện khi khai thác và sử dụng các yếu tố (thành phần).

c)

Pháp luật quy định những nguyên tắc mà con người phải thực hiện khi khai thác và sử dụng các yếu tố (thành phần) của môi trường

d)

Pháp luật quy định những quy tắc xử sự mà con người phải thực hiện khi

39.

Khía cạnh nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của pháp luật trong bảo vệ môi trường?

a)

Pháp luật hình thành hệ thống các quy chuẩn môi trường.

b)

Pháp luật xây dựng tiêu chuẩn môi trường để bảo vệ môi trường

c)

Pháp luật xây dựng hệ thống các quy chuẩn môi trường, tiêu chuẩn môi trường để bảo vệ môi trường

d)

Pháp luật xây dựng hệ thống các quy chuẩn môi trường.

40.

Khía cạnh nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của pháp luật trong bảo vệ môi trường?

a)

Phát luật quy định các chế tài hành chính, dân sự buộc các cá nhân, tổ chức phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu đòi hòi pháp luật trong việc khai thác, sử dụng các yếu tố của môi trường.

b)

Phát luật quy định các chế tài hình sự, kinh tế buộc các cá nhân, tổ chức phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu đòi hòi pháp luật trong việc khai thác.

c)

Phát luật quy định các chế tài hình sự, kinh tế, hành chính, dân sự buộc các cá nhân, tổ chức phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu đòi hòi pháp luật trong việc khai thác, sử dụng các yếu tố của môi trường.

d)

Phát luật quy định các chế tài kinh tế, hành chính, dân sự buộc các cá nhân, tổ chức phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu đòi hòi pháp luật trong việc khai thác, sử dụng các yếu tố của môi trường.

41.

Khía cạnh nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của pháp luật trong bảo vệ môi trường?

a)

Pháp luật quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia bảo vệ môi trường

b)

Pháp luật quy định chức năng, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia bảo vệ môi trường

c)

Pháp luật quy định chức năng, nhiệm vụ

42.

Tội phạm về môi trường là:

a)

Tội phạm về môi trường là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý xâm phạm đến các quy định của Nhà nước về bảo vệ môi trường, xâm phạm đến các tính chất của môi trường gây ảnh hưởng xấu tới sự tồn tại, phát triển con người và sinh vật, mà theo quy định phải bị xử lý hình sự

b)

Tội phạm về môi trường là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý xâm phạm đến các quy định của Nhà nước về bảo vệ môi trường, xâm phạm đến các thành phần của môi trường làm thay đổi trạng thái, tính chất của môi trường gây ảnh hưởng xấu tới sự tồn tại, phát triển con người và sinh vật, mà theo quy định phải bị xử lý hình sự

c)

Tội phạm về môi trường là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý xâm phạm đến các quy định của Nhà nước về bảo vệ môi trường, xâm phạm đến các thành phần của môi trường làm thay đổi trạng thái, tính chất của môi trường gây ảnh hưởng xấu tới sự tồn tại, phát triển con người và sinh vật.

d)

Tội phạm về môi trường là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật dân sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý xâm phạm đến các quy định của Nhà nước về bảo vệ môi trường.

43.

Vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường là?

a)

Vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường là những hành vi vi phạm các quy định quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường do các cá nhân, tổ chức thực hiện một cách vô ý mà không phải là tội phạm, theo quy định phải bị xử lý vi phạm hành chính.

b)

Vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường là những hành vi vi phạm về bảo vệ môi trường do các cá nhân, tổ chức thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý mà không phải là tội phạm, theo quy định phải bị xử lý vi phạm hành chính.

c)

Vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường là những hành vi vi phạm các quy định quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường do các cá nhân, tổ chức thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý mà không phải là tội phạm, theo quy định phải bị xử lý vi phạm hành chính.

d)

Vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường là những hành vi vi phạm các quy định quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường do các cá nhân, tổ chức thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý ,theo quy định phải bị xử lý vi phạm hành chính.

44.

Tội phạm về môi trường được quy định tại chương mấy của bộ luật hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017)?

a)

Chương 17

b)

Chương 18

c)

Chương 19

d)

Chương 20

45.

Bộ luật hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017) tội phạm về môi trường gồm bao nhiêu tội danh?

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

46.

Bộ luật hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017) tội phạm về môi trường gồm bao nhiêu tội danh?

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

47.

Các dấu hiệu pháp lý đặc trưng của tội phạm về môi trường được thể hiện qua mấy yếu tố cấu thành tội phạm?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

48.

Nhóm các hành vi gây ô nhiễm môi trường quy định tại các điều nào sau đây trong Bộ luật hình sự hiện hành?

a)

Tại điều 235, 236, 237, 239

b)

Tại điều 235, 236, 237, 238

c)

Tại điều 235, 236, 237, 240

d)

Tại điều 235, 236, 237, 241

49.

Nhóm các hành vi hủy hoại tài nguyên, môi trường quy định tại tại các điều nào sau đây trong Bộ luật hình sự hiện hành?

a)

Tại điều 243, 244, 245, 246

b)

Tại điều 238, 242, 243, 244,

c)

Tại điều 238, 242, 243, 244, 245, 246

d)

Tại điều 238, 242, 243, 244, 245

50.

Một trong những nguyên nhân, điều kiện làm nảy sinh tội phạm môi trường là?

a)

Sự phát triển "quá nhanh" và "nóng" của kinh tế - xã hội không tính đến yếu tố bảo vệ môi trường của các ngành, các lĩnh vực kinh tế - xã hội.

b)

Sự phát triển vượt bậc của khoa học và công nghệ

c)

Do phần tử xấu tác động

d)

Sự chủ quan trong nhận thức

51.

Dưới góc độ tội phạm học, phòng ngừa tội phạm và khoa học điều tra hình sự (tiếp cận dới góc độ nhiều chủ thể tham gia) thì phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường là:

4 lines
52.

Một trong những nội dung phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường là:

a)

Công tác tuyên truyền

b)

Công tác quản lí

c)

Nắm tình hình vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường, nghiên cứu làm rõ những vấn đề có tính quy luật trong hoạt động vi phạm pháp luật của các đối tượng.

d)

Xử lí nghiêm các hành vi, vi phạm pháp luật về môi trường.

53.

Một trong những nội dung phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường là:

a)

Công tác tuyên truyền

b)

Công tác quản lí

c)

Xác định và

54.

Một trong những nội dung phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường là:

a)

Công tác tuyên truyền

b)

Công tác quản lí

c)

Xác định và làm rõ các nguyên nhân, điều kiện của vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

d)

Xử lí nghiêm các hành vi, vi phạm pháp luật về môi trường.

55.

Một trong những nội dung phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường là:

a)

Công tác tuyên truyền

b)

Công tác quản lí

c)

Xây dựng các kế hoạch, biện pháp, các giải pháp chủ động hạn chế các nguyên nhân, khắc phục các điều kiện của vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

d)

Xử lí nghiêm các hành vi, vi phạm pháp luật về môi trường.

56.

Một trong những nội dung phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường là:

a)

Công tác tuyên truyền

b)

Công tác quản lí

c)

Tổ chức lực lượng tiến hành các hoạt động khắc phục các nguyên nhân, điều kiện của tội phạm về môi trường, từng bước kiềm chế, đẩy lùi tình trạng vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

d)

Xử lí nghiêm các hành vi, vi phạm pháp luật về môi trường.

57.

Một trong những nội dung phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường là:

a)

Công tác tuyên truyền

b)

Công tác quản lí

c)

Tiến hành các hoạt động điều tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

d)

Xử lí nghiêm các hành vi, vi phạm pháp luật về môi trường.

58.

Một trong những biện pháp phòng, chống (các biện pháp phòng, chống chung) vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

Biện pháp tổ chức - hành chính

b)

Biện pháp quân sự

c)

Biện pháp phi quân sự

d)

Biện pháp tâm lí

59.

Biện pháp phòng, chống (các biện pháp phòng, chống chung) vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

Biện pháp tuyên truyền, giáo dục

b)

Biện pháp quân sự

c)

Biện pháp phi quân sự

d)

Biện pháp tâm lí

60.

Biện pháp phòng, chống (các biện pháp phòng, chống chung) vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

Biện pháp tuyên truyền, giáo dục

b)

Biện pháp quân sự

c)

Biện pháp phi quân sự

d)

Biện pháp tâm lí

61.

Biện pháp phòng, chống (các biện pháp phòng, chống chung) vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

Biện pháp kinh tế

b)

Biện pháp quân sự

c)

Biện pháp phi quân sự

d)

Biện pháp tâm lí

62.

Biện pháp phòng, chống (các biện pháp phòng, chống chung) vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

Biện pháp pháp luật

b)

Biện pháp quân sự

c)

Biện pháp phi quân sự

d)

Biện pháp tâm lí

63.

Trách nhiệm của các nhà trường trong công tác phòng, chống vi phạm pháp luật về môi trường ?

a)

Tổ chức học tập, nghiên cứu và tuyên truyền giáo dục cho cán bộ, giảng viên và sinh viên tham gia tích cực các hoạt động bảo vệ môi trường và phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

b)

Phối hợp với các cơ quan chuyên môn như ngành Tài nguyên và Môi trường, Công an (Cảnh sát môi trường), Thông tin truyền thông,… tổ chức các buổi tuyên truyền, tọa đàm trao đổi, các cuộc thi tìm hiểu về bảo vệ môi trường và phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

c)

Tham gia tích cực và hưởng ứng các chương trình, hành động về bảo vệ môi trường do Nhà nước, các Bộ ngành phát động.

d)

Cả A,B,C đều đúng

64.

Trách nhiệm của các nhà trường trong công tác phòng, chống vi phạm pháp luật về môi trường ?

a)

Xây dựng các phong trào bảo vệ môi trường như: "Vì môi trường xanh - sạch - đẹp", "Phòng, chống rác thải nhựa",… và tổ chức các cuộc thi tìm hiểu về môi trường và pháp luật về bảo vệ môi trường trong nhà trường.

b)

Xây dựng đội tình nguyện vì môi trường, thành lập các câu lạc bộ vì môi trường và tiến hành thu gom, xử lý chất thải theo quy định (rác thải, nước thải,…).

c)

Cả A,B đều đúng

d)

Cả A,B,C đều sai

65.

Trách nhiệm của sinh viên trong công tác phòng, chống

4 lines
66.

Trách nhiệm của sinh viên trong công tác phòng, chống vi phạm pháp luật về môi trường ?

a)

Nắm vững các quy định của pháp luật phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường;

b)

Xây dựng ý thức trách nhiệm trong các hoạt động bảo vệ môi trường như sử dụng tiết kiệm, có hiệu quả các nguồn tài nguyên (nước, năng lượng,…);

c)

Cả A,B đều sai

d)

Cả A,B đều đúng

67.

Trách nhiệm của sinh viên trong công tác phòng, chống vi phạm pháp luật về môi trường ?

a)

Tham ra tích cực trong các phong trào về bảo vệ môi trường.

b)

Xây dựng văn hóa ứng xử, ý thức thức trách nhiệm với môi trường như sống thân thiện với môi trường xung quanh; tích cực trồng cây xanh; hạn chế sử dụng các phương tiện giao thông cá nhân để bảo vệ môi trường không khí; tham gia thu gom rác thải tại nơi sinh sống và học tập

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B, C đều sai

68.

Trách nhiệm của sinh viên trong công tác phòng, chống vi phạm pháp luật về môi trường ?

a)

Nắm vững các quy định của pháp luật phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường;

b)

Xây dựng ý thức trách nhiệm trong các hoạt động bảo vệ môi trường như sử dụng tiết kiệm, có hiệu quả các nguồn tài nguyên (nước, năng lượng,…);

c)

Xây dựng văn hóa ứng xử, ý thức thức trách nhiệm với môi trường như sống thân thiện với môi trường xung quanh; tích cực trồng cây xanh; hạn chế sử dụng các phương tiện giao thông cá nhân để bảo vệ môi trường không khí; tham gia thu gom rác thải tại nơi sinh sống và học tập

d)

Cả A,B,C đều đúng