wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gdcd

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?

a)

Mức sóng bình dân

b)

Tiến bộ xã hội

c)

Cơ cấu dòng tiền

d)

Tăng trưởng dân số

2.

Dùng để biểu thị thu nhập của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định được tính bằng tổng thu nhập từ hàng hóa, dịch vụ, cuối cùng do công dân của quốc gia đó tạo ra trong một năm là

a)

Tổng thu nhập quốc nội (GDP)

b)

Tổng thu nhập quốc dân trên đầu người

c)

Tổng thu nhập quốc nội trên đầu người

d)

Tổng thu nhập quốc dân (GNI)

3.

Tăng trưởng kinh tế được biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tập trung đến sự tiến bộ về phân phối thu nhập

b)

Đảm bảo phát triển bền vững về môi trường

c)

Sự gia tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế

d)

Chú trọng vào cải thiện chất lượng cuộc sống

4.

Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững?

-Tăng trưởng kinh tế là nội dung cơ bản của phát triển bền vững.

- Tăng trưởng kinh tế tạo tiền đề vật chất để nâng cao chất lượng cuộc sống.

-Tăng trưởng và phát triển kinh tế tạo tiền đề để giải quyết vấn đề việc làm.

- Tăng trưởng kinh tế quan trọng nhưng chưa đảm bảo phát triển bền vững.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế thì tăng trưởng kinh tế không đóng vai trò nào dưới đây đối với phát triển kinh tế

a)

Là nội dung của phát triển bền vững

b)

Là động lực của phát triển xã hội

c)

Là điều kiện cần thiết để phát triển bền vững

d)

Là nhân tố bên ngoài của phát triển bền vững

6.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về phát triển kinh tế?

a)

Mục tiêu cuối cùng của phát triển kinh tế là xây dựng được cơ cấu kinh tế hiện đại

b)

Phát triển kinh tế là quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ xã hội

c)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của nền kinh tế

d)

Muốn phát triển kinh tế cần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế với tốc độ cao

7.

Giá trị bằng tiền của tất cả các loại hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thổ của một nước trong thời gian nhất định được gọi là

a)

Tổng thu nhập quốc dân (GNI)

b)

Tổng thu nhập quốc nội (GDP)

c)

Tổng thu nhập quốc nội trên đầu người

d)

Tổng thu nhập quốc dân trên đầu người

8.

Ngoài việc căn cứ vào sự tăng lên về thu nhập hay tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ mà nền kinh tế tạo ra trong một thời kỳ nhất định, người ta còn Căn cứ vào sự tăng lên của yếu tố nào dưới đây?

a)

Thu nhập của đối tượng yếu thế

b)

Thu nhập trung bình của các quốc gia

c)

Thu nhập trung bình của người dân

d)

Thu nhập của từng lớp thượng lưu

9.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế?

a)

Mức tăng chỉ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập

b)

Mức tăng tổng thu nhập quốc dân trong một thời kỳ nhất định

c)

Mức tăng dân số của một quốc gia trong một thời kỳ nhất định

d)

Mức tăng thu nhập của từng cá nhân trong một thời kỳ nhất định

10.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế nếu tăng trưởng kinh tế mà Không chú trọng đến phát triển bền vững sẽ gây ra hậu quả nào dưới đây?

a)

Đời sống con người nâng cao

b)

Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt

c)

Tệ nạn xã hội ngày càng giảm

d)

Vấn đề đói nghèo bị đẩy lùi

11.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của Tăng trưởng kinh tế đối với việc xóa đói giảm nghèo ở nước ta?

a)

Tăng trưởng kinh tế làm gia tăng tỷ lệ đó nghèo

b)

xóa đói giảm nghèo sẽ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Xóa đói giảm nghèo sẽ hạn chế sự tăng trưởng kinh tế

d)

Tăng trưởng kinh tế là cơ sở để xóa đói giảm nghèo

12.

Việc thực hiện tốt công tác xóa đói giảm nghèo sẽ góp phần trực tiếp vào việc thực hiện mục tiêu nào dưới đây của phát triển kinh tế?

a)

Chỉ số thất nghiệp cơ cấu

b)

Chỉ số lạm phát tự nhiên

c)

Chỉ số lao động, việc làm

d)

Chỉ số phát triển con người

13.

Từ ngày 11/1/2007, Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của tổ chức thương mại thế giới (WTO), sự kiện lớn này đã để lại nhiều dấu ấn tích cực trên hành trình đổi mới và hội nhập quốc tế của Việt Nam. Việc gia nhập WTO là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây.

a)

Song phương

b)

Khu vực

c)

Toàn cầu

d)

Toàn quốc

14.

Ngày 28/7/1995, Việt Nam trở thành thành viên thứ 7 của Asean, đánh dấu bước đi đầu tiên của đất nước trong hành trình hội nhập khu vực và thế giới. Việc gia nhập ASEAN là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây

a)

Song phương

b)

Toàn cầu

c)

Khu vực

d)

Toàn quốc

15.

Ngàg 25/12/2008, Việt Nam và Nhật Bản đã chính thức ký kết hiệp định đối tác kinh tế Việt Nam- Nhật Bản, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác

a)

Toàn cầu

b)

Song phương

c)

Khu vực

d)

Châu lục

16.

Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần thiết với những quốc gia đang thiếu các nguồn lực về vốn

b)

Các nước đang phát triển cần tham gia hội nhập kinh tế quốc tế để tiếp cận và sử dụng được các nguồn lực bên ngoài

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế có khả năng thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế quốc gia

d)

Đối với nước ta, hội nhập kinh tế là con đường ngắn nhất để rút ngắn khoảng cách lạc hậu

17.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia

a)

Thu hút vốn đầu tư

b)

Mở rộng thị trường

c)

Mở rộng Biên Giới

d)

Tạo nhiều việc làm

18.

Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế giúp các quốc gia tận dụng được các nguồn lực bên ngoài để phát triển

b)

Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần mở rộng thị trường để thúc đẩy sản xuất trong nước

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế giúp nền kinh tế quốc gia phát triển bền vững

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế làm cho nền kinh tế quốc gia ngày càng phụ thuộc vào bên ngoài

19.

Hội nhập kinh tế quốc tế bao gồm Các hình thức nào dưới đây

a)

Hội nhập về kinh tế và hội nhập về văn hóa

b)

Hội nhập toàn cầu, hội nhập khu vực và hội nhập song phương

c)

Toàn cầu hóa kinh tế và toàn cầu hóa chính trị

d)

Hội nhập về kinh tế và hội nhập về xã hội

20.

Khi tham gia vào các quan hệ kinh tế quốc tế, các quốc gia thỏa thuận, cam kết dành cho nhau các ưu đãi về thuế quan và phí thuế quan đối với hàng hóa của nhau và thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

Hiệp định thương mại tự do

b)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi

c)

Thị trường chung

d)

LIên minh kinh tế

21.

Quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia hát trong quá trình khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ quy định chung là nội dung của khái niệm nào dưới đây

a)

Kinh tế đối ngoại

b)

Hội nhập kinh tế

c)

Phát triển kinh tế

d)

Tăng trưởng kinh tế

22.

Phát biểu nào dưới đây là sai về phát triển kinh tế

a)

Phát triển kinh tế là kết hợp hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế và tăng trưởng về xã hội

b)

Phát triển kinh tế là sự tăng tiến mọi mặt về kinh tế - xã hội của một quốc gia

c)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của một quốc gia trong thời gian nhất định

d)

Phát triển kinh tế là quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ xã hội

23.

Đối với mỗi quốc gia, phát triển kinh tế thể hiện ở nội dung nào dưới đây

a)

Chuyển dịch vùng sản xuất

b)

Chuyển dịch việc phân phối

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành

d)

Chuyển đổi mô hình tiền tệ

24.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, các quốc gia không bắt buộc phải tuân thủ nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Phải cùng trong khu vực

b)

Phải tương đồng văn hóa

c)

Nước lớn có quyền áp đặt

d)

Bình đẳng và cùng có lợi

25.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, các quốc gia không bắt buộc phải tuân thủ nguyên tắc nào dưới đây

a)

Tôn trọng vị thế của nhau

b)

Bình đẳng cũng có lợi

c)

Phải sử dụng ngôn ngữ của nhau

d)

Tôn trọng độc lập chủ quyền

26.

Hình thức hợp tác nào dưới đây không phải là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế

a)

Hội nhập bảo tồn văn hóa

b)

Hội nhập kinh tế song phương

c)

Hội nhập kinh tế toàn cầu

d)

Hội nhập kinh tế khu vực

27.

Các hoạt động kinh tế đối ngoại của quốc gia không bao gồm hoạt động nào

a)

Thương mại nội địa

b)

Thương mại quốc tế

c)

Dịch vụ thu ngoại tệ

d)

Đầu từ quốc tế

28.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về hội nhập khu vực

a)

Là hợp tác ký kết giữa hai quốc gia trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi

b)

Là quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực

c)

Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức toàn cầu

d)

Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức xã hội

29.

Trong quá trình hội nhập kinh tế, quốc tế các bên tham gia không được sử dụng nguyên tắc nào dưới đây

a)

Cùng có lợi

b)

Cưỡng chế

c)

Cùng thỏa thuận

d)

Bình đẳng