wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Sinh Học 12

Total questions: 39

Worksheet time: 10hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

phần cấu trúc của một gene điển hình gồm có các phần:

a)

Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc

b)

Vùng cấu trúc, vùng mã hóa và vùng kết thúc

c)

Vùng khởi động, vùng vận hành và vùng cấu trúc

d)

Vùng khởi động, vùng mã hóa và vùng kết thúc

2.

Đơn phân cấu tạo nên DNA là

a)

Nucleotide

b)

Amino acid

c)

Monosaccharide

d)

Glicerol

3.

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây?

a)

Guanine (G).

b)

Uracil (U).

c)

Adenine (A).

d)

Thymine (T).

4.

Gene là một đoạn trình trự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền:

a)

Mã hóa cho một chuỗi polypeptide hoặc một phân tử RNA.

b)

Quy định cơ chế di truyền

c)

Quy định cấu trúc của một phân tử protein.

d)

Mã hóa các amino acid

5.

Mỗi DNA con sau khi nhân đôi đều có một mạch của DNA mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nucleotide tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc:

a)

Bổ sung.

b)

Bán bảo tồn.

c)

Bổ sung và bán bảo tồn

d)

Bổ sung và bảo tồn

6.

Trong quá trình nhân đôi DNA, nucleotide loại A trên mạch khuôn liên kết với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?

a)

U

b)

T

c)

G

d)

C

7.

Một phân tử DNA "mẹ" tự nhân đôi k lần liên tiếp thì số DNA "con, cháu" có thể là:

a)

k.

b)

2^K

c)

2k.

d)

k2.

8.

Nucleotide uracil (U) không phải là đơn phân của phân tử nào sau đây?

a)

rRNA.

b)

tRNA.

c)

DNA.

d)

mRNA.

9.

Các loại base nitơ có trong cấu trúc của phân tử RNA là:

a)

Adenine, Cytosine, Thymine, Guanine.

b)

Adenine, Cytosine, Uracil, Thymine.

c)

Adenine, Cytosine, Uracil, Guanine.

d)

Cytosine, Uracil, Thymine, Guanine.

10.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào sau đây?

a)

Protein

b)

DNA

c)

RNA

d)

DNA và RNA

11.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

mRNA.

b)

tRNA

c)

Mạch mã hoá.

d)

Mạch mã gốc

12.

Nguyên tắc bổ sung trong quá trình dịch mã biểu hiện là sự liên kết giữa các Nucleotide

a)

A liên kết với U; G liên kết với C.

b)

A liên kết với T; G liên kết với C.

c)

A liên kết với C; G liên kết với T.

d)

A liên kết với U; T liên kết với C.

13.

Một đoạn mạch mã gốc của gene có trình tự các Nucleotide như sau: 3'… AAATTGAGC…5' Biết quá trình phiên mã bình thường, trình tự các Nucleotide của đoạn mRNA tương ứng là

a)

5'…UUUAAXUCG…3'

b)

3'…GCUCAAUUU…5

c)

5'…TTTAACTGG…3'

d)

5'…TTTAACTCG…3'

14.

Quá trình tổng hợp protein được gọi là:

a)

Sao mã

b)

Tự sao

c)

Dịch mã

d)

Khớp mã

15.

Tổng hợp chuỗi polypeptide xảy ra ở bào quan nào sau đây?

a)

Tế bào chất

b)

Tất cả các bào quan

c)

Nhân tế bào

d)

Nhiễm sắc thể

16.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

Ribosome.

d)

tRNA.

17.

Nguyên liệu của quá trình dịch mã là

a)

Acid béo

b)

Nucleotide.

c)

Glucose

d)

amino acid.

18.

Kết quả của giai đoạn dịch mã là:

a)

Tạo ra phân tử mRNA mới.

b)

Tạo ra phân tử tRNA mới.

c)

Tạo ra phân tử rRNA mới.

d)

Tạo ra chuỗi polypeptide mới.

19.

Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như 'người phiên dịch'?

a)

DNA.

b)

tRNA.

c)

rRNA.

d)

mRNA.

20.

Phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã?

a)

DNA.

b)

RNA.

c)

mRNA.

d)

tRNA

21.

Mã di truyền là:

a)

Toàn bộ các Nucleotide và các amino acid ở tế bào

b)

Thành phần các amino acid quy định tính trạng

c)

Trình tự các nucleotide ở các axit nucleic mã hóa amino acid

d)

Số lượng nucleotide ở các axit nucleic mã hóa amino acid

22.

Mã di truyền không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mã di truyền có tính phổ biến.

b)

Mã di truyền là mã bộ 3.

c)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

d)

Mã di truyền đặc trưng cho từng loài

23.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, có nghĩa là:

a)

Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

b)

Nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid.

c)

Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại amino acid.

d)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

24.

Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới?

a)

Tính thoái hóa

b)

Tính liên tục

c)

Tính phổ biến

d)

Tính đặc hiệu

25.

Tính phổ biến của mã di truyền được hiểu là

a)

tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.

b)

nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại amino acid, trừ AUG và UGG.

c)

một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid.

d)

các bộ ba được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nucleotide mà không gối lên nhau.

26.

Trình tự các thành phần của một Operon là

a)

vùng vận hành - vùng khởi động - nhóm gene cấu trúc.

b)

vùng khởi động - vùng vận hành - nhóm gene cấu trúc.

c)

nhóm gene cấu trúc - vùng vận hành - vùng khởi động.

d)

nhóm gene cấu trúc - vùng khởi động - vùng vận hành.

27.

Thành phần nào sau đây không thuộc Operon Lac?

a)

Vùng vận hành (O).

b)

Các gene cấu trúc (Z, Y, A).

c)

Gene điều hòa (R).

d)

Vùng khởi động (P).

28.

Điều hòa hoạt động gene chính là

a)

Điều hòa lượng sản phẩm do gene tạo ra

b)

Điều hòa lượng mRNA

c)

Điều hòa lượng tRNA

d)

Điều hòa lượng rRNA

29.

Sự điều hoà hoạt động của gene nhằm

a)

Tổng hợp ra protein cần thiết.

b)

Ức chế sự tổng hợp protein vào lúc cần thiết.

c)

Cân bằng giữa sự cần tổng hợp và không cần tổng hợp protein.

d)

Đảm bảo cho hoạt động sống của tế bào trở nên hài hoà.

30.

Đột biến điểm gồm các dạng:

a)

mất, thêm một cặp nucleotide.

b)

mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.

c)

mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

d)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

31.

Thể đột biến là

a)

những cơ thể mang allele đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.

b)

những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST.

c)

những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn.

d)

những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình.

32.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Gene đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau.

b)

Đột biến gene có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.

c)

Gene đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình.

d)

Đột biến gene cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

33.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hay một số cặp nucleotide trong gene được gọi là

a)

Allele mới.

b)

Đột biến gene.

c)

Đột biến điểm.

d)

Thể đột biến.

34.

Những cơ thể mang allele đột biến đã được biểu hiện ra thành kiểu hình được gọi là

a)

Allele mới.

b)

Đột biến gene.

c)

Đột biến điểm.

d)

Thể đột biến.

35.

Nói về vật chất di truyền, các nhận định dưới đây đúng hay sai?

a)

Mã di truyền là mã bộ ba

b)

Đơn phân cấu trúc RNA gồm 4 loại nucleotit là A,U,G,C

c)

Phân tử tRNA và mRNA là những phân tử trong cấu trúc có liên kết NTBS

d)

Trên phân tử mRNA CÓ VỊ TRÍ ĐẶT HIỆU LÀ RIBOSOME NHẬN BIẾT BÁM VÀO THAM GIA DỊCH MÃ

36.

Các nhận định về công nghệ gene dưới đây đúng hay sai?

a)

Công nghệ gene là tập hợp các kĩ thuật cho phép con người thay đổi cấu trúc gene của sinh vật.

b)

Công nghệ gene chỉ có thể áp dụng cho động vật.

c)

Việc chuyển gene vào cơ thể sinh vật có thể tạo ra các sinh vật biến đổi gene (GMO).

d)

Các sinh vật biến đổi gene (GMO) luôn có hại cho sức khoẻ con người.

37.

Nói về ứng dụng của công nghệ gene trong y học, các phát biểu dưới đây đúng hay sai?

a)

Công nghệ gene có thể được sử dụng để chữa trị các bệnh di truyền.

b)

Việc sử dụng công nghệ gene có thể dẫn đến một số nguy cơ tiềm ẩn cho môi trường.

c)

Công nghệ gene là một lĩnh vực khoa học đầy tiềm năng và có thể mang lại nhiều lợi ích cho con người.

d)

Việc ứng dụng công nghệ gene cần được thực hiện một cách thận trọng và có trách nhiệm.

38.

Có bao nhiêu sinh vật sau đây được tạo ra từ công nghệ gene?

a)

Một vi khuẩn đã nhận các gene thông qua tiếp hợp.

b)

Một người qua liệu pháp gene nhận được 1 gene gây đông máu loại chuẩn.

c)

Cừu tiết sữa có chứa protein huyết thanh của người.

d)

Vi khuẩn E. coli sản xuất insulin để điều trị bệnh tiểu đường.

e)

Chuột cống mang gene hemoglobin của thỏ.

39.

Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một cặp nuclêôtit trong gen được gọi là

a)

Allele mới

b)

Đột biến gen

c)

Đột biến điểm

d)

Thể đột biến