Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG-HSK 4

Total questions: 49

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Pháp luật

a)

法律

b)

犯法

c)

性格

d)

不仅

2.

熟悉?

a)

Hiểu rõ, thân thuộc, thân quen

b)

cây cối

c)

toán học

3.

他对我来说太熟悉了

a)

anh ấy với tôi thực sự mà nói ko có gì

b)

anh ấy và tôi có nhiều chuyện để nói

c)

anh ấy và tôi nói chuyện vs nhau rất nhiều

d)

anh ấy đã quá hiểu rõ tôi rồi

4.

功率

a)

công bằng

b)

công suất

c)

tý giá

d)

cờ lê

5.

制限电流

a)

dòng điện

b)

dòng điện giới hạn

c)

dòng điện thấp nhất

d)

dòng điện chậm

6.

浪漫

a)

buồn phiền

b)

chậm chạp

c)

lãng mạn

d)

ngân hàng

7.

羡慕

a)

cảm động

b)

cho dù

c)

Ngưỡng mộ

d)

ngôi sao

8.

即使

a)

cho dù

b)

hạnh phúc

c)

sử dụng

d)

tình yêu

9.

cho dù tôi có đi học rất đúng giời thì tôi cũng ko thể gặp đc giáo viên mà tôi ngưỡng mộ, bởi vì cô ấy đã đi công tác ở thâm quyến rồi

a)

99

b)

即使他上学很准时但他不能见到他的朋友,因为他的朋友已经请假了

c)

即使我上学很准时也不可能见到我最羡慕的老师,因为他已经去出差了

d)

即使我上学很准时也不可能见到我最羡慕的老师,因为她已经去出差了

10.

互相

a)

Hỗ trợ

b)

số dương

c)

hình như

11.

吸引

a)

nguyên nhân

b)

kịp thời

c)

hấp dẫn, thu hút

12.

购物

a)

sắp xếp

b)

đầy đủ

c)

mua sắm, mua hàng

13.

输出

a)

chuyển vào, nhập vào

b)

số liệu

c)

chuyển ra

14.

输入

a)

số liệu

b)

chuyển nhập; nhập vào; nhập dữ liệu; nhập khẩu; nhập cảng

c)

nhập ra, chuyển vào, chuyển dữ liệu ra

15.

数据

a)

số liệu

b)

lớp học

c)

số đếm

16.

平时

a)

thường ngày, thường thường

b)

thích nghi

c)

trình độ

17.

短信

a)

kết giao

b)

đúng lúc

c)

tin nhắn

18.

适应

a)

ảnh hưởng

b)

kết giao

c)

Thích nghi

19.

逛街

a)

thích nghi

b)

đúng lúc

c)

đi dạo

20.

聚会

a)

cơ hội

b)

cuộc họp

c)

Gặp gỡ, cuộc gặp gỡ

21.

重新

a)

trọng lượng

b)

lần nữa, lại một lần nữa

c)

quan trọng

22.

尽管

a)

cho dù, mặc dù

b)

giống như

c)

quản lí

d)

dây điện

23.

水管

a)

nước lọc

b)

keo dán nước

c)

ống nước

24.

水管胶

a)

băng dính

b)

nước lọc

c)

keo dán ống nước

25.

理解

a)

hiểu

b)

giám đốc

c)

bên trong

d)

bên ngoài

26.

镜子

a)

đã trải qua

b)

con trai

c)

con cái

d)

cái gương

27.

我一定陪着你,这段时间你受多委屈了

a)

tôi sẽ ở cạnh bạn, khoảng thời gian này để bạn chịu ủy khuất rồi

b)

tôi nhất định sẽ ở cạnh bạn, khoảng thời gian này bạn bạn chịu nhiều ủy khuất rồi

c)

Tôi nhất định sẽ ở bên bạn vì bạn đã chịu nhiều ủy khuất rồi

28.

今年我去中国留学。我很开心的,让我可以去中国我很努力学习。我的是时间都是学习,每天都花6个小时学习,忘了吃饭,忘了喝水。 结果3个月后我通过了,所以每个人都要努力学习,想成功谁都要努力学习.

4 lines
29.

负责

a)

xa xôi

b)

phong phú

c)

phụ trách , chịu trách nhiệm

30.

应聘

a)

xin việc

b)

tuyển dụng

c)

tuy nhiên

31.

phù hợp

a)

材料

b)

符合

c)

通知

32.

通知

a)

thông qua

b)

lúc đầu

c)

thông báo, báo tin

33.

律师

a)

thu ru

b)

thành phố

c)

luật sư

34.

收入

a)

gọi người

b)

nhận đc

c)

thu nhập

35.

诚实

a)

thành niên

b)

thành công

c)

thành thật

36.

判断

a)

nhận xét, đánh giá

b)

khách hàng

c)

hẹn gặp, hẹn hò

37.

顾客

a)

đúng giờ

b)

hẹn gặp

c)

khách hàng

38.

准时

a)

đúng giờ

b)

chuẩn bị

c)

thời gian

39.

首先

a)

chọn trc

b)

trước tiên, , trước hết

c)

nhà vệ sinh

40.

提

a)

làm việc gì đó sớm hơn quy định/ trc thời hạn

b)

nhắc nhở

c)

nhắc đến

41.

赚

a)

kiếm

b)

khiêu vũ

c)

nhắc đến

42.

调查

a)

kiểm tra

b)

cuối tuần

c)

điều tra/ khảo sát

43.

计划

a)

sử dụng

b)

thử nghiệm

c)

kế hoạch

44.

nhắc nhở

a)

提醒

b)

提前

c)

提

45.

保证

a)

chính xác

b)

chứng nhận

c)

cam đoan, cam kết

46.

积累

a)

tích lũy

b)

tất cả

c)

kinh nghiệm

47.

积累经验

a)

và kinh nghiệm làm việc

b)

kinnh nghiệm làm việc

c)

tích lũy kinh nghiệm

48.

奖金

a)

tiền thưởng

b)

an toàn

c)

toàn bộ

49.

顺利

a)

phúc lợi

b)

lợi ích

c)

thuận lợi