WorksheetsTỪ VỰNG-HSK 4
Total questions: 49
Worksheet time: 27mins
Pháp luật
法律
犯法
性格
不仅
熟悉?
Hiểu rõ, thân thuộc, thân quen
cây cối
toán học
他对我来说太熟悉了
anh ấy với tôi thực sự mà nói ko có gì
anh ấy và tôi có nhiều chuyện để nói
anh ấy và tôi nói chuyện vs nhau rất nhiều
anh ấy đã quá hiểu rõ tôi rồi
功率
công bằng
công suất
tý giá
cờ lê
制限电流
dòng điện
dòng điện giới hạn
dòng điện thấp nhất
dòng điện chậm
浪漫
buồn phiền
chậm chạp
lãng mạn
ngân hàng
羡慕
cảm động
cho dù
Ngưỡng mộ
ngôi sao
即使
cho dù
hạnh phúc
sử dụng
tình yêu
cho dù tôi có đi học rất đúng giời thì tôi cũng ko thể gặp đc giáo viên mà tôi ngưỡng mộ, bởi vì cô ấy đã đi công tác ở thâm quyến rồi
99
即使他上学很准时但他不能见到他的朋友,因为他的朋友已经请假了
即使我上学很准时也不可能见到我最羡慕的老师,因为他已经去出差了
即使我上学很准时也不可能见到我最羡慕的老师,因为她已经去出差了
互相
Hỗ trợ
số dương
hình như
吸引
nguyên nhân
kịp thời
hấp dẫn, thu hút
购物
sắp xếp
đầy đủ
mua sắm, mua hàng
输出
chuyển vào, nhập vào
số liệu
chuyển ra
输入
số liệu
chuyển nhập; nhập vào; nhập dữ liệu; nhập khẩu; nhập cảng
nhập ra, chuyển vào, chuyển dữ liệu ra
数据
số liệu
lớp học
số đếm
平时
thường ngày, thường thường
thích nghi
trình độ
短信
kết giao
đúng lúc
tin nhắn
适应
ảnh hưởng
kết giao
Thích nghi
逛街
thích nghi
đúng lúc
đi dạo
聚会
cơ hội
cuộc họp
Gặp gỡ, cuộc gặp gỡ
重新
trọng lượng
lần nữa, lại một lần nữa
quan trọng
尽管
cho dù, mặc dù
giống như
quản lí
dây điện
水管
nước lọc
keo dán nước
ống nước
水管胶
băng dính
nước lọc
keo dán ống nước
理解
hiểu
giám đốc
bên trong
bên ngoài
镜子
đã trải qua
con trai
con cái
cái gương
我一定陪着你,这段时间你受多委屈了
tôi sẽ ở cạnh bạn, khoảng thời gian này để bạn chịu ủy khuất rồi
tôi nhất định sẽ ở cạnh bạn, khoảng thời gian này bạn bạn chịu nhiều ủy khuất rồi
Tôi nhất định sẽ ở bên bạn vì bạn đã chịu nhiều ủy khuất rồi
今年我去中国留学。我很开心的,让我可以去中国我很努力学习。我的是时间都是学习,每天都花6个小时学习,忘了吃饭,忘了喝水。 结果3个月后我通过了,所以每个人都要努力学习,想成功谁都要努力学习.
负责
xa xôi
phong phú
phụ trách , chịu trách nhiệm
应聘
xin việc
tuyển dụng
tuy nhiên
phù hợp
材料
符合
通知
通知
thông qua
lúc đầu
thông báo, báo tin
律师
thu ru
thành phố
luật sư
收入
gọi người
nhận đc
thu nhập
诚实
thành niên
thành công
thành thật
判断
nhận xét, đánh giá
khách hàng
hẹn gặp, hẹn hò
顾客
đúng giờ
hẹn gặp
khách hàng
准时
đúng giờ
chuẩn bị
thời gian
首先
chọn trc
trước tiên, , trước hết
nhà vệ sinh
提
làm việc gì đó sớm hơn quy định/ trc thời hạn
nhắc nhở
nhắc đến
赚
kiếm
khiêu vũ
nhắc đến
调查
kiểm tra
cuối tuần
điều tra/ khảo sát
计划
sử dụng
thử nghiệm
kế hoạch
nhắc nhở
提醒
提前
提
保证
chính xác
chứng nhận
cam đoan, cam kết
积累
tích lũy
tất cả
kinh nghiệm
积累经验
và kinh nghiệm làm việc
kinnh nghiệm làm việc
tích lũy kinh nghiệm
奖金
tiền thưởng
an toàn
toàn bộ
顺利
phúc lợi
lợi ích
thuận lợi
