wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Địa Lí Lớp 12

Total questions: 84

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Các nước Đông Nam Á không có chung đường biên giới với nước ta trên biển là

a)

Phi-lip-pin, Mi-an-ma.

b)

Phi-lip-pin, Bru-nây.

c)

Đông-ti-mo, Mi-an-ma.

d)

Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin.

2.

Vùng biển nào sau đây được xem là bộ phận của đất liền?

a)

Lãnh hải.

b)

Tiếp giáp lãnh hải.

c)

Đặc quyền kinh tế.

d)

Nội thủy.

3.

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có

a)

sông ngòi dày đặc.

b)

địa hình đa dạng.

c)

nhiều khoáng sản.

d)

tổng bức xạ lớn.

4.

Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí

a)

có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa.

b)

diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động.

c)

nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn.

d)

liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn.

5.

So với diện tích đất đai của nước ta, địa hình đồi núi chiếm:

a)

5/6.

b)

4/5.

c)

3/4.

d)

2/3.

6.

Hệ tọa độ địa lí trên đất liền nước ta là

a)

23020'B - 8030'B và 102009'Đ - 109024'Đ.

b)

23023'B - 8030'B và 102009'Đ - 109024'Đ.

c)

23023'B - 8034'B và 102009'Đ - 109024'Đ.

d)

23023'B - 8034'B và 102009'Đ - 109020'Đ.

7.

Cơ sở nào sau đây dùng để xác định đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta?

a)

Bên ngoài của lãnh hải.

b)

Phía trong đường cơ sở.

c)

Hệ thống các bãi triều.

d)

Hệ thống đảo ven bờ.

8.

Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là

a)

tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.

b)

nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.

c)

thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

d)

thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.

9.

Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên và hình thành các vùng tự nhiên khác nhau ở nước ta chủ yếu do

a)

Khí hậu và sông ngòi.

b)

Vị trí địa lí và hình thể.

c)

Khoáng sản và biển.

d)

Gió mùa và dòng biển.

10.

Hướng chính của địa hình núi nước ta:

a)

Tây Băc - Đông Nam và Vòng cung.

b)

Tây Băc - Đông Nam

c)

Vòng cung.

d)

Đông- Tây

11.

Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Tây Bắc và Đông Bắc là:

a)

Đồi núi thấp chiếm ưu thế

b)

Nghiêng theo hướng tây bắc - đông nam

c)

Có nhiều sơn nguyên, cao nguyên

d)

Có nhiều khối núi cao, đồ sộ.

12.

Do có nhiều bề mặt cao nguyên rộng, nên miền núi thuận lợi cho việc hình thành các vùng chuyên canh cây:

a)

Lương thực

b)

Thực phẩm.

c)

Công nghiệp.

d)

Hoa màu

13.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

a)

Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

b)

Hầu hết là địa hình núi cao.

c)

Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.

d)

Địa hình vùng nhiệt đới gió mùa.

14.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

a)

Đồi núi chiếm ¾ diện tích, phần lớn là núi cao trên 2000m.

b)

Đồi núi chiếm ¾ diện tích, có sự phân bậc rõ rệt

c)

Cao ở Tây Bắc thấp dần về Đông Nam

d)

Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người

15.

Ba dải địa hình cùng chạy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam ở Tây Bắc là

a)

Hoàng Liên Sơn, núi dọc biên giới Việt Lào, các sơn nguyên và cao nguyên.

b)

Hoàng Liên Sơn, Phan-xi-păng, núi dọc biên giới Việt - Lào.

c)

Núi dọc biên giới Việt - Lào, Phan-xi-păng, các sơn nguyên và cao nguyên.

d)

Các sơn nguyên và cao nguyên, Hoàng Liên Sơn, Phan-xi-păng.

16.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

b)

các mạch núi lớn hướng Tây Bắc - Đông Nam.

c)

có rất nhiều đỉnh núi cao nhất nước ta.

d)

gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên.

17.

Ba dải địa hình cùng chạy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam ở Tây Bắc là

(a)  

18.

Phát biểu nào không đúng đặc điểm của Biển Đông nước ta ?

a)

Biển rộng.

b)

Biển có độ ẩm thấp.

c)

Biển tương đối kín.

d)

Biển nhiệt đới ẩm gió mùa.

19.

Biểu hiện rõ nhất đặc điểm nóng ẩm của Biển Đông là :

a)

Thành phần sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.

b)

Nhiệt độ nước biển khá cao và thay đổi theo mùa.

c)

Có các dòng hải lưu nóng hoạt động suốt năm.

d)

Có các luồng gió theo hướng đông nam thổi vào nước ta gây mưa.

20.

Biển Đông nằm trong vùng nội chí tuyến nên có đặc tính là

a)

độ mặn không lớn.

b)

có nhiều dòng hải lưu.

c)

nóng ẩm quanh năm.

d)

biển tương đối lớn.

21.

Biển Đông ảnh hưởng trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên nào sau đây ?

a)

Đất đai.

b)

Địa hình.

c)

Khí hậu.

d)

Sông ngòi.

22.

Tính chất nhiệt đới của Biển Đông được thể hiện rõ trong đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nước biển cao, trung bình năm trên 230C.

b)

Độ mặn trung bình 32 - 33%o , thay đổi theo mùa.

c)

Sóng biển mạnh nhất vào thời kì gió mùa Đông Bắc.

d)

Trong năm thủy triều biến động theo hai mùa lũ cạn.

23.

Đặc điểm nào sau đây của Biển Đông có ảnh hưởng lớn nhất đến tự nhiên nước

4 lines
24.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Biển Đông?

a)

Là biển rộng.

b)

Là biển tương đối kín.

c)

Là biển lạnh.

d)

Nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa.

25.

Đặc điểm nào sau đây của Biển Đông có ảnh hưởng lớn nhất đến tự nhiên nước ta?

a)

Có diện tích lớn, lượng nước dồi dào.

b)

Nóng ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.

c)

Biển kín và có các hải lưu chảy khép kín.

d)

Có diện tích lớn, thềm lục địa mở rộng.

26.

Nhờ tiếp giáp với Biển Đông nên khí hậu nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có sự phân hóa đa dạng giữa các khu vực.

b)

Mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng.

c)

Chịu tác động thường xuyên của gió mùa.

d)

Có khí hậu nhiệt đới nóng ẩm và mưa nhiều.

27.

Nhiệt độ trung bình hằng năm của Việt Nam là

a)

trên 200C

b)

18-220C

c)

22-270C

d)

trên 250C

28.

Nước ta có đặc điểm khí hậu mang tính chất:

a)

nhiệt đới hải dương.

b)

nhiệt đới gió mùa.

c)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

nhiệt đới lục địa

29.

Vì sao khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới ?

a)

Giáp biển và đại dương.

b)

Trong vùng nội chí tuyến.

c)

Đón gió mùa.

d)

Ảnh hưởng các dạng địa hình

30.

Tại sao khí hậu nước ta có tính chất ẩm?

a)

Giáp biển và đại dương.

b)

Trong vùng nội chí tuyến.

c)

Đón gió mùa.

d)

Ảnh hưởng các dạng địa hình

31.

Gió mùa hoạt động ở nước ta gồm

a)

gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ.

b)

gió mùa mùa đông và tín phong bán cầu Bắc.

c)

gió mùa mùa hạ và tín phong bán cầu Bắc.

d)

gió mùa mùa hạ và tín phong bán cầu Nam.

32.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta biểu hiện ở

a)

Độ ẩm lớn, cân bằng ẩm luôn dương.

b)

Lượng mưa lớn, trung bình năm từ 1500 đên 2000 mm.

c)

Trong năm có hai mùa rõ rệt.

d)

Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm.

33.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quyết định bởi

a)

ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.

b)

ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.

c)

vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.

d)

chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.

34.

Nước ta có lượng mưa lớn, trung bình 1500 - 2000 mm/năm nguyên nhân chính là do

a)

tín phong mang mưa tới

b)

nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn

c)

các khối không khí qua biển mang ẩm vào đất liền

d)

địa hình cao đón gió gây mưa

35.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu Tây Nguyên nằm trong miền khí hậu nào sau đây:

a)

Miền Nam.

b)

Miền Bắc.

c)

Miền Bắc Trung Bộ.

d)

Miền Nam Trung Bộ

36.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Đà thuộc lưu vực

a)

sông Thái Bình.

b)

sông Hồng.

c)

sông Mã.

d)

sông Kì Cùng -Bằng Giang.

37.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Vàm Cỏ Đông thuộc lưu vực

a)

sông Đồng Nai.

b)

sông Thu Bồn

c)

sông Ba (Đà Rằng).

d)

sông Mê Công.

38.

Dựa vào Atlat Địa lí VN trang 9 từ Quảng Trị đến Quảng Ngãi bão hoạt động vào thời gian

a)

tháng VII-X

b)

tháng IX-X

c)

tháng IX-XI

d)

tháng VIII- XI

39.

Dựa vào Atlat Địa lí VN trang 9 từ Quảng Ngãi đến TP.Hồ Chí Minh bão hoạt động vào thời gian

a)

tháng 9, 10

b)

tháng 8, 10

c)

tháng 10, 11

d)

tháng 11, 12

40.

Sử dụng Atlat địa lý trang 13, hãy cho biết giới hạn của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là:

a)

Phía đông thung lũng sông Hồng đến dãy Bạch Mã

b)

Từ tả ngạn sông

41.

Sử dụng Atlat địa lý trang 13, hãy cho biết giới hạn của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là:

a)

Phía đông thung lũng sông Hồng đến dãy Bạch Mã

b)

Từ tả ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã

c)

Từ hữu ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã

d)

Từ hữu ngạn sông Hồng đến sông Cả

42.

Sử dụng Atlat địa lý trang 13 và trang 8, hãy cho biết Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có các loại khoáng sản có giá trị kinh tế nào:

a)

Than, đá vôi, thiếc, chì, kẽm.

b)

Dầu mỏ, bô xít

c)

Than, dầu mỏ, thiếc, chì kẽm.

d)

Than, đá vôi, dầu khí

43.

Sử dụng Atlat địa lý trang 14 và trang 8, hãy cho biết khoáng sản nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:

a)

Than bùn, quặng sắt.

b)

Đá vôi, dầu khí

c)

Dầu mỏ, quặng sắt.

d)

Dầu khí, bô xít

44.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có mưa nhiều từ tháng IX đến tháng XII?

a)

Đà Lạt.

b)

Nha Trang.

c)

Thanh Hóa.

d)

Sa Pa.

45.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Bắc?

a)

Đông Bắc Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Nam Bộ.

46.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Hồng?

a)

Sông Cả.

b)

Sông Chu.

c)

Sông Mã.

d)

Sông Đà.

47.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy Trường Sơn Bắc có hướng là

a)

vòng cung

b)

đông bắc - tây nam

c)

tây bắc - đông nam

d)

đông - tây

48.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết cánh cung Đông Triều thuôc̣ khu vưc̣ vùng núi nào sau đây?

a)

Trường Sơn Nam

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Tây Bắc

d)

Đông Bắc

49.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và 14, hãy cho biết đinh̉ núi Ngọc Linh

4 lines
50.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và 14, hãy cho biết đinh̉ núi Ngọc Linh thuộc khu vưc̣ vùng núi nào sau đây?

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Nam

d)

Trường Sơn Bắc

51.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, xác định cửa sông của sông Thu Bồn đổ ra Biển Đông có tên là gì?

a)

Ba Lạt.

b)

Cửa Đại.

c)

Cửa Tùng.

d)

Cửa Việt.

52.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, xác định loại đất chủ yếu của vùng đồng bằng sông Hồng là gì?

a)

Đất feralit.

b)

Đất phù sa sông.

c)

Đất phèn.

d)

Đất cát biển.

53.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có biên độ nhiệt trong năm cao nhất?

a)

Biểu đồ khí hậu Nha Trang.

b)

Biểu đồ khí hậu Hà Nội.

c)

Biểu đồ khí hậu Cà Mau.

d)

Biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh.

54.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, vùng tập trung diện tích đất mặn có quy mô lớn nhất nước ta là

a)

Đông Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

55.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Tổng diện tích rừng giảm

b)

Diện tích rừng tự nhiên giảm

c)

Diện tích rừng trồng giảm

d)

Độ che phủ giảm

56.

Cho bảng số liệu: Một số chỉ số về nhiệt

4 lines
57.

N xét nào sau đây không đúng?

a)

Tổng diện tích rừng giảm

b)

Diện tích rừng tự nhiên giảm

c)

Diện tích rừng trồng giảm

d)

Độ che phủ giảm

58.

Nhận định nào sau đây là không đúng với bảng số liệu trên

a)

Nhiệt độ trung bình năm Hà Nội thấp hơn TP Hồ Chí Minh

b)

Biên độ nhiệt TP. Hồ Chí Minh thấp hơn Hà Nội

c)

Nhiệt độ trung bình giảm dần từ Hà Nội vào TP.HCM

d)

Biên độ nhiệt giảm dần từ Hà Nội vào TP.HCM

59.

Căn cứ vào biểu đồ cho biết nhận xét nào dưới đây là đúng.

a)

Tỉ lệ lao động khu vực nông-lâm ngư nghiệp thấp nhất.

b)

Cơ cấu lao động của nước ta đang chuyển dịch phù hợp với tiến trình CNH đất nước.

c)

Tổng số lao động nước ta không thay đổi trong giai đoạn trên.

d)

Cơ cấu lao động theo ngành không có sự thay đổi.

60.

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

a)

Sự phân mùa mưa của Huế không rõ nét.

b)

Nhiệt độ ở Huế chưa đạt tiêu chuẩn vùng nhiệt đới.

c)

Tháng có nhiệt độ cao trùng với tháng có lượng mưa lớn.

d)

Huế có mùa mưa lệch dần về thu đông.

61.

Nhận xét nào sau đây đúng với biên độ nhiệt năm ở nước ta từ Bắc vào Nam?

a)

Biên độ nhiệt năm tăng dần từ Bắc vào Nam.

b)

Biên độ nhiệt năm cả hai

62.

Nhận xét nào sau đây đúng với biên độ nhiệt năm ở nước ta từ Bắc vào Nam?

a)

A. Biên độ nhiệt năm tăng dần từ Bắc vào Nam.

b)

B. Biên độ nhiệt năm cả hai miền Nam, Bắc đều thấp.

c)

C. Biên độ nhiệt năm ở miền Bắc thấp hơn miền Nam.

d)

D. Biên độ nhiệt năm giảm dần từ Bắc vào Nam.

63.

Từ bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không chính xác về lượng mưa, khả năng bốc hơi và cân bằng ẩm của một số địa điểm?

a)

A. Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của ba địa điểm trên không đồng đều.

b)

B. Huế là địa điểm có lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm cao nhất.

c)

C. Huế có lượng mưa cao nhất, Hà Nội có lượng mưa thấp nhất.

d)

D. Lượng bốc hơi trong năm lớn nhất thuộc về Thành phố Hồ Chí Minh, nhỏ nhất là Hà Nội.

64.

Câu 57: Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường

a)

A. được xem là ranh giới trên biển của nước ta.

b)

B. khoảng cách 12 hải lí tính từ vùng lãnh hải.

c)

C. tính từ mức nước thủy triều lúc lên cao nhất.

d)

D. nối các mũi đất xa nhất với các đảo ven bờ.

65.

Câu 58: Nhân tố nào sau đây quyết định tính phong phú về thành phần loài của giới thực vật nước ta?

a)

A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng.

b)

B. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa phức tạp.

c)

C. Sự phong phú và phân hóa đa dạng của các nhóm đất.

d)

D. Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài thực vật.

66.

Câu 59: Địa điểm nào sau đây ở nước ta có thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh lần một và lần hai trong năm xa nhau nhất?

a)

A. Lạng Sơn.

b)

B. Hà Nội.

c)

C. Biên Hòa.

d)

D. Nha Trang.

67.

Câu 60: Tính phân bậc của địa h

4 lines
68.

M nào sau đây ở nước ta có thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh lần một và lần hai trong năm xa nhau nhất?

a)

Lạng Sơn.

b)

Hà Nội.

c)

Biên Hòa.

d)

Nha Trang.

69.

Tính phân bậc của địa hình nước ta là nguyên nhân chính tạo nên

a)

sự phân hóa thiên nhiên theo kinh độ.

b)

sự phân hóa thiên nhiên theo Đông - Tây.

c)

sự phân hóa thiên nhiên theo đai cao.

d)

sự phân hóa thiên nhiên theo vĩ độ.

70.

Đồng bằng Bắc Bộ bị chia cắt thành nhiều ô chủ yếu là do

a)

ảnh hưởng từ sông ngòi.

b)

tác động của con người.

c)

hoạt động của thuỷ triều.

d)

vận động từ các sụt lún.

71.

Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc là

a)

đồi núi thấp chiếm ưu thế.

b)

hướng nghiêng Tây Bắc - Đông Nam.

c)

có một số sơn nguyên, cao nguyên đá vôi.

d)

có nhiều khối núi cao đồ sộ.

72.

Vùng cực Nam Trung Bộ là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng là do

a)

không có bão lại ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.

b)

có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển.

c)

có những hệ núi cao ăn lan ra tận biển nên bờ biển khúc khuỷu.

d)

có thềm lục địa thoai thoải kéo dài sang tận Ma-lai-xi-a.

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?

a)

Mang lại lượng mưa lớn và độ ẩm cao.

b)

Giảm tính chất lạnh khô trong mùa đông.

c)

Tạo nên sự phân mùa cho khí hậu nước ta.

d)

Làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ.

74.

Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do

a)

biển Đông là một vùng biển rộng lớn.

b)

hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển.

c)

có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

d)

hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.

75.

Hằng năm, lãnh thổ nước ta nhận được lượng bức xạ mặt trời lớn là do có

4 lines
76.

Hằng năm, lãnh thổ nước ta nhận được lượng bức xạ mặt trời lớn là do có

a)

góc nhập xạ lớn và hai lần mặt trời qua thiên đỉnh.

b)

góc nhập xạ lớn và có thời gian chiếu sáng kéo dài.

c)

góc nhập xạ lớn và kề biển Đông rộng lớn.

d)

góc nhập xạ lớn và hoạt động của gió mùa.

77.

Thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và có sự phân hóa đa dạng là do ảnh hưởng của các nhân tố:

a)

vị trí địa lí, hình thể lãnh thổ, gió và địa hình.

b)

vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ và hướng núi.

c)

tác động của Biển Đông và bức chắn địa hình.

d)

vị trí địa lí, hình dáng lãnh thổ và nguồn nước.

78.

Lãnh thổ Việt Nam nằm ở khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa Châu Á, là nơi

a)

các khối khí hoạt động quanh năm.

b)

gió mùa mùa hạ hoạt động quanh năm.

c)

gió mùa mùa đông hoạt động quanh năm.

d)

giao tranh giữa các khối khí theo mùa.

79.

Bão có ảnh hưởng gì đến kinh tế - xã hội nước ta?

4 lines
80.

Phân tích ảnh hưởng của các thiên tai vùng biển đối với sự phát triển kinh tế - xã hội nước ta?

4 lines
81.

Tại sao khí hậu nước ta có tính chất mùa?

4 lines
82.

Vì sao hoạt động của gió mùa dẫn đến sự phân chia mùa khí hậu của nước ta?

4 lines
83.

Dựa vào bảng số liệu bài tập 2 trang 44 SGK hãy nhận xét sự thay đổi nhiệt độ thừ Bắc vào Nam . Giải thích nguyên nhân.

4 lines
84.

Dựa vào bảng số liệu bài tập 3 trang 44 SGK hãy nhận xét về lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của ba địa điểm Hà Nội, Huế, TP. Hồ Chí Minh. Giải thích nguyên nhân.

4 lines