Font size
WorksheetsBài tập cuối tuần 7
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Những đồ vật nào không phải là đồ dùng học tập?
bút máy
Bảng
cặp nhiệt độ
quyển vở
Em không viết câu văn nào khi tả về chiếc bút chì?
Chiếc bút chì nằm ngay ngắn trong ngăn bàn.
Chiếc bút chì thon dài, có màu đỏ.
Em thường dùng bút chì để vẽ nét, vẽ hình.
Chiếc bút chì là người bạn thân thiết của em.
Dấu chấm hỏi ( ?) được viết ở vị trí nào trong câu hỏi?
Đầu câu hỏi
Cuối câu hỏi
Giữa câu hỏi
Viết ở vị trí nào trong câu cũng được.
Đâu là câu nêu công dụng của chiếc thước kẻ?
Thước kẻ là đồ vật bằng nhựa.
Thước kẻ có hình chữ nhật.
Thước kẻ có vạch chia xăng-ti-mét.
Thước kẻ dùng để kẻ, vẽ, đo đoạn thẳng.
Tìm từ chỉ đặc điểm có trong câu: " Bộ lông chú thỏ trắng muốt, đôi mắt tròn xoe."
bộ lông
tròn xoe
đôi mắt
trắng muốt
Đâu là câu nêu đặc điểm?
Chú mèo nằm ngoài sân.
Con trâu là bạn của nhà nông.
Bầu trời cao và trong xanh.
Mẹ nấu cơm.
Đâu là câu nêu hoạt động ?
Mái tóc bà em đen và mượt mà.
Chúng em trồng cây ngoài vườn.
Môn học em thích là môn Toán.
Bé Mai dễ thương.
Các từ: ăn, học bài, chạy là các từ.....
chỉ sự vật
chỉ hoạt động
chỉ đặc điểm
không có đáp án
Câu nào là câu nêu hoạt động trong các câu dưới đây:
Mẹ em là giáo viên.
Bố em là kĩ sư.
Lan gửi thư cho mẹ và bố
Những từ nào dưới đây chỉ đặc điểm?
Đẹp
Bay đi
Mượt mà
Óng ánh
Từ nào viết đúng chính tả?
nghõ nhỏ
nghĩ nghợi
nghĩ ngợi
nghả nghiêng
Từ nào viết chưa đúng?
quả cam
kĩ sư
tìm ciếm
bãi cỏ
Vườn nhà Hoa thu hoạch được 18 quả dưa. Trong đó có 9 quả dưa đỏ, còn lại là dưa vàng. Hỏi vườn nhà Hoa thu hoạch được mấy quả dưa vàng ?
A. 12 quả
B. 11 quả
C. 10 quả
D. 9 quả
Từ nào là từ chỉ hoạt động?
học bài
quần áo
sách vở
bàn ghế
Nhóm từ chỉ sự vật là:
học sinh, chơi, sách, bút.
quần áo, đọc sách, ti vi.
Bàn, ghế, tủ, bố, mẹ
xinh đẹp, nhảy dây, tập thể dục
Huy có 14 tờ giấy màu. Huy cho Mai 5 tờ giấy màu. Hỏi Huy còn lại bao nhiêu tờ giấy màu?
8 tờ giấy màu
9 tờ giấy màu
10 tờ giấy màu
Mẹ có 15 cái bánh. Mẹ cho con 8 cái bánh. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu cái bánh?
9 cái bánh
8 cái bánh
7 cái bánh
6 cái bánh
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
15 - 6 = 7 + ....
0
1
2
3
Kết quả của phép tính 17 - 8 = ?
7
8
9
Điền dấu: >; <; = thích hợp vào chỗ trống:
16 - 13 ..... 17 - 9
>
<
=
Kết quả của phép tính: 16 - 9 + 3 là:
7
8
9
10
Hiệu của hai số 13 và 6 là bao nhiêu?
6
7
8
Tính nhẩm: 12 - 2 - 5 = ?
6
5
10
Điền số thích hợp vào chỗ trống: 14 - .... = 8
7
6
22
8
