wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa HKI - Tin 10

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

văn bản

b)

âm thanh

c)

hình ảnh

d)

dãy bit

2.

Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?

a)

Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả.

b)

Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả.

c)

Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.

d)

Tiếp nhận thông tin, xử lí dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.

3.

Thông tin là gì?

a)

các văn bản và số liệu.

b)

tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết.

c)

văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

hình ảnh, âm thanh.

4.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?

a)

Dữ liệu không đầy đủ có thể làm thông tin sai lệch, thậm chí không xác định được.

b)

Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu.

c)

Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối.

d)

Thông tin không có tính toàn vẹn.

5.

Biển báo sau đây chứa dữ liệu dạng gì?

a)

văn bản

b)

hình ảnh

c)

văn bản, hình ảnh

d)

số

6.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị số?

a)

b)

c)

d)

7.

Chọn phương án ghép đúng Thiết bị số là:

a)

thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học.

b)

thiết bị có thể xử lý thông tin.

c)

máy tính điện tử.

d)

thiết bị lưu trữ, truyền và xử lý dữ liệu số.

8.

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

a)

Một thông tin chỉ có thể được thể hiện bởi một dữ liệu.

b)

Dữ liệu thông tin đã được đưa vào trong máy tính.

c)

Dữ liệu và thông tin là như nhau, không có sự khác biệt.

d)

Một dữ liệu chỉ thể hiện được duy nhất một thông tin.

9.

Thiết bị số không có ưu điểm nào sau đây?

a)

lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn, giá thành rẻ, tìm kiếm nhanh và dễ dàng.

b)

có khả năng truyền tin với tốc độ lớn.

c)

xử lý thông tin nhanh, chính xác, làm việc liên tục.

d)

thực hiện các phép tính số học.

10.

Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?

a)

Máy phát điện.

b)

Máy tính điện tử.

c)

Đồng hồ.

d)

Động cơ hơi nước.

11.

Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?

a)

khi dịch một tài liệu.

b)

khi thực hiện một phép toán phức tạp.

c)

khi chuẩn đoán bệnh.

d)

khi phân tích tâm lí một con người.

12.

Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về khả năng của máy tính?

a)

lập trình và soạn thảo văn bản.

b)

công cụ xử lí thông tin.

c)

giải trí.

d)

phát hiện và chữa bệnh.

13.

Đặc điểm nổi bật của cuộc cách mạng công nghiệp lần 3 là gì?

a)

Sự ra đời của máy cơ khí.

b)

Sự ra đời của máy tính điện tử.

c)

Sự ra đời của máy bay.

d)

Sự ra đời của hệ thống dây chuyền sản xuất.

14.

Đặc điểm nổi bật của cuộc cách mạng công nghiệp lần 4 là gì?

a)

Sự ra đời của máy cơ khí.

b)

Sự ra đời của máy tính điện tử.

c)

Sự ra đời của điện năng.

d)

Sự ra đời của hệ thống IoT.

15.

Phát biểu nào không đúng khi nói về đặc tính ưu việt của máy tính điện tử là gì?

a)

Các máy tính có thể liên kết với nhau thành một mạng và các mạng máy tính tạo ra khả năng thu thập và xử lí thông tin rất tốt.

b)

Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian rất hạn chế.

c)

Máy tính có thể làm việc đến 24/24 giờ.

d)

Máy tính có thể xử lý được tất cả những phép toán đơn giản.

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Máy tính là sản phẩm trí tuệ duy nhất của con người.

b)

Học tin học là học sử dụng máy tính.

c)

Máy tính có thể thay thế con người trong việc xử lý thông tin.

d)

Con người phát triển toàn diện của xã hội hiện đại là con người phải có hiểu biết về tin học.

17.

Việc sử dụng Robot để thay thế con người làm việc trong những môi trường nguy hiểm thuộc lĩnh vực đóng góp nào của tin học đối với xã hội?

a)

quản lý.

b)

giải các bài toán khoa học kỹ thuật.

c)

tự động hóa.

d)

thay đổi cách thức làm việc của nhiều ngành nghề.

18.

Việc thực hiện được các ứng dụng liên quan đến nhiều người hay nhiều thiết bị trong một phạm vi rộng là thành tựu nổi bật nào của Tin học?

a)

Hệ điều hành.

b)

Các ngôn ngữ lập trình bậc cao.

c)

Mạng và Internet.

d)

Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

19.

Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào là thiết bị thông minh?

a)

Robot lau nhà điều khiển qua Internet.

b)

Máy tính bỏ túi.

c)

Máy fax truyền tài liệu qua đường điện thoại.

d)

Đồng hồ cơ.

20.

Chức năng nào dưới đây phù hợp với điện thoại thông minh?

a)

Duyệt web, nhắn tin, chụp ảnh, soạn và gửi email, gọi điện.

b)

Gọi điện, nhắn tin, duyệt web, chụp ảnh, đo chiều cao.

c)

Chụp ảnh, nghe nhạc, gọi điện, ghi âm, in ảnh.

d)

Ghi âm, nghe nhạc, gọi điện, chụp ảnh, xem giờ, phát điện.

21.

Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:

a)

Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác.

b)

Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin.

c)

Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó.

d)

Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin.

22.

Phạm vi sử dụng của Internet là?

a)

chỉ trong gia đình.

b)

chỉ trong cơ quan.

c)

chỉ ở trên máy tính và điện thoại.

d)

toàn cầu.

23.

Mạng dùng để kết nối các máy tính, các thiết bị,… trong phạm vi một cơ quan được gọi là?

a)

mạng cục bộ

b)

mạng diện rộng

c)

mạng toàn cầu

d)

mạng toàn cục

24.

Chọn phát biểu đúng về mạng WAN?

a)

là mạng kết nối các máy tính, thiết bị,… trong phạm vi nhỏ.

b)

là mạng kết nối các máy tính, thiết bị,… trong phạm vi toàn cầu.

c)

là mạng kết nối các mạng cục bộ, các máy tính, thiết bị,… trong phạm vi lớn.

d)

là mạng chỉ kết nối các máy tính, các thiết bị riêng lẻ trong phạm vi lớn.

25.

Trong các loại dịch vụ đám mây, phần mềm có thể chia thành mấy nhóm?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

26.

Chọn đáp án đúng nhất khi nói về lĩnh vực ứng dụng của IoT?

a)

Smart home

b)

Smart car

c)

Smart watch

d)

Smart home, Smart car, Smart watch…

27.

Việc sử dụng Google Drive để lưu trữ thông tin trên Internet là thuê bao dịch vụ cung cấp loại tài nguyên nào?

a)

dữ liệu

b)

phần cứng

c)

phần mềm

d)

thông tin

28.

Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua Internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là:

a)

thuê phần cứng.

b)

thuê ứng dụng.

c)

thuê phần mềm.

d)

dịch vụ điện toán đám mây.

29.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Mạng cục bộ không có chủ sở hữu.

b)

Mạng Internet không có chủ sở hữu.

c)

Phạm vi của mạng LAN là toàn cầu.

d)

Mạng cục bộ không thể lắp đặt trong gia đình.

30.

Phát biểu nào đúng?

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản Word là dịch vụ đám mây.

b)

Báo điện tử đăng tin tức hàng ngày là dịch vụ đám mây.

c)

Nhắn tin ngắn qua điện thoại (SMS) là sử dụng dịch vụ đám mây.

d)

Phần mềm soạn thảo văn bản Google Docs là dịch vụ đám mây.

31.

Kết nối vạn vật dùng để?

a)

kết nối các thiết bị số.

b)

kết nối các thiết bị điện tử.

c)

kết nối các máy tính.

d)

kết nối các thiết bị thông minh.

32.

Kết nối vạn vật (IoT) được định nghĩa là:

a)

điện thoại thông minh phát tín hiệu.

b)

liên kết các điện thoại thông minh.

c)

liên kết các thiết bị thông minh để tự động thu thập, trao đổi, xử lý dữ liệu.

d)

liên kết các máy tính.

33.

Loại nào dưới đây không là loại dịch vụ điện toán đám mây cơ bản?

a)

phần mềm ứng dụng (SaaS)

b)

phần mềm nền tảng (PaaS)

c)

phần cứng (hạ tầng – IaaS)

d)

phần mềm hệ thống (SS)

34.

Biện pháp nào bảo vệ thông tin cá nhân không đúng khi truy cập mạng?

a)

không ghi chép thông tin cá nhân ở nơi người khác có thể đọc.

b)

giữ máy tính không nhiễm phần mềm gián điệp.

c)

cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi công cộng.

d)

đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng cho mọi người cùng biết.

35.

Có mấy loại phần mềm độc hại?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

36.

Phần mềm độc hại nào dưới đây còn có tên gọi là “phần mềm nội gián”?

a)

Virus

b)

Worm

c)

Trojan

d)

Không có phần mềm nào cả.

37.

Điều nào dưới đây là đúng khi nói về virus máy tính?

a)

Là phần mềm hoàn chỉnh.

b)

Lợi dụng những lỗ hổng bảo mật của hệ điều hành hoặc dẫn dụ người dùng để cài đặt.

c)

Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm.

d)

Là sinh vật có thể thấy được.

38.

Worm và Virus máy tính không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

xóa dữ liệu.

b)

làm tê liệt hệ thống máy tính.

c)

chiếm quyền kiểm soát máy tính.

d)

làm hư hỏng phần mềm hoặc phần cứng của máy tính.

39.

Bản chất của Worm (sâu máy tính) là gì ?

a)

phần mềm hoàn chỉnh.

b)

một đoạn mã độc.

c)

nhiều đoạn mã độc.

d)

là sinh vật có thể thấy được.

40.

Trojan còn được gọi là gì?

a)

phần mềm độc.

b)

đoạn mã độc.

c)

ứng dụng độc.

d)

phần mềm nội gián.

41.

Phần mềm độc hại được tạo ra có tác dụng?

a)

dùng để hỗ trợ các ứng dụng.

b)

dùng với ý đồ xấu, gây ra tác động không mong muốn.

c)

cải thiện khả năng xử lí của máy tính.

d)

hỗ trợ người dùng giải quyết những bài toán phức tạp.

42.

Trojan là một phương thức tấn công kiểu:

a)

can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng.

b)

xóa bỏ dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng.

c)

tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân.

d)

điều khiển máy tính nạn nhân từ xa thông qua phần mềm cài sẵn trong máy nạn nhân.

43.

Dựa vào hiểu biết của bản thân, hãy cho biết phần mềm nào dưới đây không là phần mềm chống phần mềm độc hại?

a)

Excel

b)

BKAV

c)

Kapersky

d)

Antivirus

44.

Thao tác nào sau đây giúp phòng tránh phần mềm độc hại?

a)

Cài đặt và sử dụng phần mềm diệt virus.

b)

Tải và cài đặt những phần mềm lạ, có nguồn gốc không rõ ràng, dùng thử xong thì xóa đi.

c)

Mở xem những email có nội dung hấp dẫn như: “Bạn đã may mắn trúng thưởng”.

d)

Trong điều kiện máy tính đã cài đặt phần mềm diệt virus, có thể yên tâm truy cập vào các đường link và trang web lạ để tìm hiểu khám phá.

45.

Em hãy cho biết hoạt động “Đọc báo qua mạng” có thể gặp nguy cơ nào trên mạng?

a)

lộ thông tin cá nhân

b)

lừa đảo trên mạng

c)

tin giả và tin phản văn hóa

d)

bị bắt nạt trên không gian mạng

46.

Em hãy cho biết hoạt động “Sử dụng thư điện tử” có thể gặp nguy cơ nào trên mạng?

a)

nhiễm phần mềm độc hại 

b)

tin giả và tin phản văn hóa

c)

nghiện mạng

d)

bị bắt nạt trên không gian mạng

47.

Đâu là biện pháp phòng chống hành vi bắt nạt trên không gian mạng?

a)

tranh luận tới cùng với kẻ bắt nạt trên diễn đàn.

b)

kết bạn qua mạng thật nhiều để tìm người giúp đỡ, chia sẻ.

c)

chia sẻ với bố mẹ hoặc thầy cô để tìm hướng giải quyết.

d)

xóa bỏ tất cả những hành động liên quan đến kẻ bắt nạt để không còn cảm thấy áp lực.

48.

Hành vi nào không phải là hành vi xấu khi giao tiếp trên mạng?

a)

đưa thông tin sai lệch lên mạng.

b)

gửi thư rác, tin rác.

c)

vi phạm bản quyền khi sử dụng dữ liệu.

d)

đưa thông tin cá nhân của bản thân lên mạng.

49.

Công bố thông tin cá nhân hay tổ chức mà không được phép là loại hành vi vi phạm nào?

a)

vi phạm pháp luật.

b)

vi phạm đạo đức.

c)

vi phạm văn hóa.   

d)

không vi phạm.

50.

Hành vi chia sẻ thông tin nào sau đây không vi phạm pháp luật?

a)

chia sẻ tin tức của trang báo Lao Động lên trang cá nhân Facebook.

b)

chia sẻ văn hoá phẩm đồi truỵ trên mạng.

c)

đăng tin sai sự thật về người khác lên Zalo.

d)

phát tán video độc hại lên mạng.

51.

Quyền tác giả là:

a)

quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.

b)

quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình không sáng tạo ra hoặc không sở hữu.

c)

quyền của tất cả mọi người đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.

d)

không có quyền tác giả.

52.

Quyền tác giả bao gồm quyền nhân thân và quyền…?

a)

sở hữu

b)

trí tuệ

c)

tài sản

d)

giá trị

53.

Nếu đăng tin trên mạng xã hội có tính xúc phạm đến người khác thì hành vi này được xem là:

a)

vi phạm pháp luật.

b)

vi phạm đạo đức.

c)

không vi phạm.

d)

tuỳ theo mức độ, có thể vi phạm đạo đức hay pháp luật.

54.

Khi chia sẻ thông tin lên mạng, nguyên tắc nào sau đây là an toàn?

a)

chia sẻ tất cả những tin bài của bạn bè và người thân.

b)

chia sẻ những tin bài có nhiều lượt like và lượt share.

c)

chia sẻ những tin bài đã được kiểm chứng tính chính xác.

d)

chia sẻ tất cả những tin bài, chỉ cần tin đó không vi phạm pháp luật.

55.

Có một truyện ngắn, tác giả up trên website công khai để mọi người có thể đọc. Hành vi nào sau đây là vi phạm bản quyền?

a)

tải về máy của mình để đọc.

b)

chia sẻ một vài tình tiết lên trang cá nhân của mình để mọi người thảo luận.

c)

đăng tải đường link trên trang Facebook của mình cho mọi người tìm đọc.

d)

ghi ra đĩa CD tặng cho các bạn.

56.

Để chuẩn bị cho đám cưới của một người bạn thân thật hoành tráng, Tâm đã giới thiệu cho nhóm bạn của mình địa chỉ của một cửa hàng bán pháo nổ. Trong ngày diễn ra đám cưới, nhóm bạn của Tâm đem pháo ra đốt thật rình rang. Sau đó, lực lượng chức năng đã đến để mời Tâm và nhóm bạn về phường. Theo em, Tâm và nhóm bạn sẽ bị phạt theo mục nào của điều 101 khoản 1 của Nghị định 15/2020/NĐ-CP?

a)

Cung cấp, chia sẻ thông tin giả mạo, thông tin sai sự thật, xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín của cơ quan, tổ chức, danh dự, nhân phẩm của cá nhân.

b)

Cung cấp, chia sẻ thông tin bịa đặt, gây hoang mang trong Nhân dân, kích động bạo lực, tội ác, tệ nạn xã hội, đánh bạc hoặc phục vụ đánh bạc.

c)

Cung cấp, chia sẻ đường dẫn đến thông tin trên mạng có nội dung cấm.

d)

Quảng cáo, tuyên truyền, chia sẻ thông tin về hàng hóa, dịch vụ bị cấm.

57.

Đưa thông tin không phù hợp lên mạng có thể bị coi là vi phạm nào?

a)

vi phạm pháp luật.

b)

vi phạm đạo đức.

c)

tùy theo nội dung và hậu quả.

d)

không vi phạm.

58.

Hoạt động nào dưới đây không bị vi phạm bản quyền?

a)

Mạo danh tác giả.

b)

Sửa chữa, chuyển thể phần mềm mà không được phép của tác giả.

c)

Sử dụng phần mềm lậu.

d)

Công bố tác phẩm do cùng đồng tác giả.

59.

Việc chia sẻ thông tin nào dưới đây được xem là không an toàn và hợp pháp?

a)

Tránh đưa những thông tin chưa được kiểm chứng rõ ràng (tin đồn, tin truyền miệng, tin do một cá nhân đưa lên mạng xã hội, ...)

b)

Chia sẻ bất kì thông tin nào mà mình thích.

c)

Không đăng những thông tin sai sự thật hoặc những điều làm tổn thương người khác.

d)

Không đăng những thông tin vi phạm pháp luật, trái với chủ trương của Nhà nước.

60.

Lan gửi cho Trâm một thẻ nhớ lưu bài giảng và bài tập tin học của giáo viên. Ở trường hợp này, thẻ nhớ là dạng:

a)

dữ liệu.

b)

thông tin.

c)

vật mang tin.

d)

vừa là thông tin vừa là dữ liệu.