wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM K12 PHẦN 2

Total questions: 89

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Mối quan hệ giữa chiến lược "diễn biến hòa bình" và bạo loạn lật đổ là gì ?

a)

mối quan hệ biện chứng

b)

Mối quan hệ cộng sinh

c)

Mối quan hệ tương quan

d)

Mối quan hệ tương tác qua lại

2.

Có bao nhiêu cách để học sinh hoàn thành Trách nhiệm trong phòng, chống chiến lược "diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đổ là gì ?

a)

3 cách

b)

5 cách

c)

7 cách

d)

6 cách

3.

Nội dung bạo loạn lật đổ gồm ?

a)

Bạo loạn lật đổ là hành động chống phá bằng bạo lực vô tổ chức do từng cá thể riêng biệt, lực lượng đối lập trong nước hoặc cấu kết với nước ngoài tiến hành nhằm gây rối loạn an ninh chính trị trật tự an toàn xã hội hoặc lật đổ chính quyền ở địa phương hay Trung ương.

b)

Bạo loạn lật đổ là hành động chống phá bằng bạo lực có tổ chức do lực lượng phản động hay lực lượng li khai, lực lượng đối lập trong nước hoặc cấu kết với nước ngoài tiến hành nhằm gây rối loạn an ninh chính trị trật tự an toàn xã hội hoặc lật đổ chính quyền ở địa phương hay Trung ương.

c)

Bạo loạn lật đổ là hành động chống phá bằng việc biểu tình có tổ chức do các cá thể chống đối hay lực lượng li khai, lực lượng đối lập trong nước hoặc cấu kết với nước ngoài tiến hành nhằm gây rối loạn an ninh chính trị trật tự an toàn xã hội hoặc lật đổ chính quyền ở địa phương hay Trung ương.

d)

Bạo loạn lật đổ là hành động chống phá bằng ngôn từ có tổ chức do lực lượng phản động hay lực lượng li khai, lực lượng đối lập trong nước hoặc cấu kết với nước ngoài tiến hành nhằm gây khủng hoảng, bạo loạn an ninh chính trị trật tự an toàn xã hội hoặc lật đổ chính quyền ở địa phương hay Trung ương.

4.

Chiến lược "diễn biến hòa bình" chủ yếu thực hiện bằng các biện pháp gì ?

a)

chủ yếu bằng các biện pháp phi quân sự

b)

Chủ yếu bằng các biện pháp quân sự

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

5.

Câu 96 "Diễn biến hòa bình" là chiến lược có tính chất như thế nào ?

a)

"Diễn biến hòa bình" là chiến lược cơ bản

b)

"Diễn biến hòa bình" là chiến lược phức tạp

c)

"Diễn biến hòa bình" là chiến lược căn bản

d)

"Diễn biến hòa bình" là chiến lược bước cuối cùng

6.

Câu 97 "Diễn biến hòa bình" là chiến lược cơ bản do ai tiến hành ?

a)

"Diễn biến hòa bình" là chiến lược cơ bản do các thế lực ngoại xâm tiến hành

b)

"Diễn biến hòa bình" là chiến lược cơ bản do chủ nghĩa tư bản và các thế lực biến động tiến hành

c)

"Diễn biến hòa bình" là chiến lược cơ bản do chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động tiến hành

d)

"Diễn biến hòa bình" là chiến lược tinh vi do chủ nghĩa xã hội và các thế lực ngoại xâm tiến hành

7.

Câu 98 các thế lực phản động tiến hành Chiến lược "diễn biến hòa bình" nhằm mục đích gì ?

a)

lật đổ chế độ chính trị của các nước tiến bộ

b)

Phát triển chế độ chính trị của các nước tiến bộ

c)

Xâm chiếm chế độ chính trị của các nước tiến bộ

d)

Đồng hóa bộ máy chính trị của các nước tiến bộ

8.

Câu 99 mối quan hệ giữa chiến lược "diễn biến hòa bình" và bạo loạn lật đổ là gì ?

a)

có tác động tới nhau

b)

có ảnh hưởng lẫn nhau

c)

Độc lập với nhau

d)

có tác động và ảnh hưởng lẫn nhau

9.

Câu 101 bạo loạn lật đổ có quan hệ gì đối với "Diễn biến hòa bình" ?

a)

Bạo loạn lật đổ là quan hệ phát triển đồng thời là nhân tố thúc đẩy "diễn biến hòa bình" diễn ra ,quyết liệt hơn, gây ra hậu quả nặng nề hơn.

b)

Bạo loạn lật đổ là quan hệ đối chọi với nhau là nhân tố khiến "diễn biến hòa bình" diễn ra chậm hơn, yếu hơn, gây ra hậu quả nhẹ hơn.

c)

Bạo loạn lật đổ là quan hệ xảy ra song song đồng thời là nhân tố thúc đẩy "diễn biến hòa bình" diễn ra nhanh hơn, mạnh hơn, quyết liệt hơn, gây ra hậu quả vừa phải

d)

Bạo loạn lật đổ là quan hệ tất yếu đồng thời là nhân tố thúc đẩy "diễn biến hòa bình" diễn ra nhanh hơn, mạnh hơn, quyết liệt hơn, gây ra hậu quả nặng nề hơn.

10.

Câu 102 mục tiêu cuối cùng của chiến lược diễn biến hòa bình là gì ?

a)

Kiểm soát bạo loạn lật đổ giảm thiểu hậu quả của diễn biến hòa bình

b)

Bạo loạn lật đổ không được thực hiện

c)

Bạo loạn lật đổ được thực hiện

d)

Bạo loạn lật đổ thực hiện suy yếu đối phương về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội quốc phòng và an ninh…

11.

Câu 104 mục tiêu cuối cùng của chiến lược diễn biến hòa bình được thực hiện bởi ?

a)

Đảng cộng sản Việt Nam

b)

Bạo loạn lật đổ

c)

Bạo loạn ngôn từ

d)

Bạo loạn chính trị

12.

Câu 105 Thủ đoạn của Chiến lược "diễn biến hòa bình" tiến hành các hoạt động phá hoại tổng hợp về ?

a)

tư tưởng, giải trí, xã hội, kinh tế, quốc phòng và an ninh, âm nhạc

b)

Giáo dục, chính trị, xã hội, đất đai, quốc phòng và an ninh, văn hóa

c)

Giáo dục, địa chất, xã hội, lịch sử, quốc phòng và an ninh, văn hóa

d)

tư tưởng, chính trị, xã hội, kinh tế, quốc phòng và an ninh, văn hóa

13.

Âm mưu thực hiện bạo loạn lật đổ là gì ?

a)

Gây rối loạn an ninh địa phương, trật tự an toàn , từ đó lật đổ chính quyền ở địa phương.

b)

Gây rối loạn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội, từ đó lật đổ chính quyền ở địa phương hay Trung ương.

c)

Gây rối loạn an ninh xã hội, từ đó lật đổ chính quyền ở địa phương hay Trung ương.

d)

Gây rối loạn trật tự an ninh công cộng, trật tự an toàn xã hội, từ đó gây mất trật tự an ninh công cộng

14.

thủ đoạn thực hiện bạo loạn lật đổ gồm mấy bước ?

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

2 bước

d)

5 bước

15.

các bước thực hiện bạo loạn lật đổ gồm ?

a)

Bước 1 Chuẩn bị gây bạo loạn lật đổ, bước 2 Tiến hành bạo loạn lật đổ

b)

Bước 1 Chuẩn bị gây bạo loạn lật đổ, bước 2 luyệt tập cho bạo loạn lật đổ

c)

Bước 1 tiến hành biểu tình gây rối bước 2 lật đổ chính quyền

d)

Bước 1 tiến hành biểu tình gây rối bước 2 tiến hành bạo loạn

16.

Câu 110 có bao nhiêu giải pháp phòng, chống chiến lược diễn biến hòa bình và bạo loạn lật đổ ?

a)

5 cách

b)

6 cách

c)

7 cách

d)

4 cách

17.

Câu 111 bạo loạn lật đổ là hành động chống phá bằng phương pháp gì ?

a)

Bạo lực

b)

Quân sự

c)

Ngôn từ

d)

Luật pháp

18.

Câu 112 Bạo loạn lật đổ là hành động chống phá bằng bạo lực do những người có ?

a)

Tổ chức

b)

vô tổ chức

c)

Cá nhân riêng biệt

d)

tội phạm

19.

Câu 113 Bạo loạn lật đổ là hành động chống phá bằng bạo lực có tổ chức do lực lượng nào tiến hành ?

a)

lực lượng trong nước hay lực lượng li khai, lực lượng đối lập trong nước hoặc cấu kết với nước ngoài tiến hành

b)

lực lượng trong nước hay lực lượng li tâm, lực lượng đối lập trong nước hoặc cấu kết với nhà nước tiến hành

c)

lực lượng phản động hay lực lượng li tâm, lực lượng đối lập trong nước hoặc cấu kết với nước ngoài tiến hành

d)

lực lượng phản động hay lực lượng li khai, lực lượng đối lập trong nước hoặc cấu kết với nước ngoài tiến hành

20.

Câu 114 Bạo loạn lật đổ là hành động chống phá bằng bạo lực có tổ chức nhằm ?

a)

gây rối loạn an ninh chính trị trật tự an toàn xã hội hoặc lật đổ chính quyền ở địa phương hay Trung ương bằng biện pháp hòa bình.

b)

gây rối loạn an ninh chính trị trật tự an toàn xã hội hoặc lật đổ chính quyền ở địa phương hay Trung ương.

c)

gây rối loạn an ninh trật tự công cộng hoặc lật đổ chính quyền ở địa phương hay Trung ương bằng biện pháp hòa bình

d)

gây rối loạn an ninh trật tự công cộng ở địa phương hay Trung ương.

21.

Câu 115 chiến lược "diễn biến hòa bình" tạo tiền đề và thời cơ để cho điều gì xảy ra ?

a)

Bạo loạn chính trị

b)

Bạo loạn lật đổ

c)

Bạo lực vũ trang

d)

Bạo loạn quần chúng

22.

Câu 116 chi

4 lines
23.

chiến lược "diễn biến hòa bình" tạo tiền đề và thời cơ để cho điều gì xảy ra ?

a)

Bạo loạn chính trị

b)

Bạo loạn lật đổ

c)

Bạo lực vũ trang

d)

Bạo loạn quần chúng

24.

chiến lược "diễn biến hòa bình" tạo điều kiện gì để bạo loạn lật đổ diễn ra ?

a)

Tạo công ăn việc làm

b)

Tạo xung đột vũ trang

c)

Tạo cơ sở tiền đề và thời cơ để bạo loạn lật đổ diễn ra.

d)

Tạo hoàn cảnh xung khắc về chính trị

25.

nhân tố thúc đẩy "diễn biến hòa bình" diễn ra nhanh hơn, mạnh hơn, quyết liệt hơn, gây ra hậu quả nặng nề hơn là ?

a)

Xung đột vũ trang

b)

Bạo loạn trính trị

c)

Bạo loạn ngôn từ

d)

Bạo loạn lật đổ

26.

nêu định nghĩa thủ đoạn thực hiện chiến lược "diễn biến hòa bình" gồm ?

a)

Chiến lược "diễn biến hòa bình" tiến hành các hoạt động phá hoại tổng hợp về tư tưởng, chính trị, xã hội, kinh tế, quốc phòng và an ninh, văn hóa

b)

Chiến lược "diễn biến hòa bình" ngăn chặn các hoạt động phá hoại tổng hợp về tư tưởng, chính trị, xã hội, kinh tế, quốc phòng và an ninh, văn hóa

c)

Chiến lược diễn biến hòa bình" ngăn chặn các hoạt động phá hoại tổng hợp về tư tưởng, khoa học, chính trị, xã hội, kinh tế, quốc phòng và an ninh, văn hóa

d)

Chiến lược "diễn biến hòa bình" tiến hành các hoạt động phá hoại riêng về tư tưởng, chính trị, xã hội, kinh tế, quốc phòng và an ninh, giải trí

27.

Lực lượng vũ trang ở địa phương gồm những thành phần nào ?

a)

3

b)

7

c)

5

d)

4

28.

Là một thành phần của Quân đội nhân dân Việt Nam, được tổ chức ở cấp tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương), quận, huyện, thị xã là của thành phần lực lượng vũ trang nào ?

a)

Bộ đội địa phương.

b)

Dân quân tự vệ.

c)

Dự bị động viên.

d)

Công an cấp tỉnh, huyện và cấp xã.

29.

Bộ đội địa phương do ai trực tiếp chỉ huy ?

a)

Do chính phủ trực tiếp chỉ huy.

b)

Do cơ quan quân sự địa phương chỉ huy.

c)

Do chính quyền địa phương chỉ huy.

d)

Do lãnh đạo của huyện chỉ huy.

30.

Thành phần lực lượng vũ trang nào được sự phối hợp của dân quân tự vệ, công an nhân dân trong đảm bảo an ninh ?

4 lines
31.

Thành phần lực lượng vũ trang nào được sự phối hợp của dân quân tự vệ, công an nhân dân trong đảm bảo an ninh chính trị địa phương trong thời bình ?

a)

Dự bị động viên.

b)

Cảnh sát cơ động.

c)

Bộ đội biên phòng.

d)

Bộ đội địa phương.

32.

Dân quân tự vệ có chức năng gì ?

a)

Vừa lao động sản xuất vừa chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu.

b)

Bảo vệ cuộc sống nhân dân địa phương.

c)

Hỗ trợ cho chính quyền địa phương.

d)

Giúp nhân dân lao động sản xuất.

33.

Trong số các thành phần lực lượng vũ trang địa phương thì có những lực lượng nào quan trọng ?

a)

Dân quân tự vệ, Công an cấp tỉnh, huyện và cấp xã, Quân đội nhân dân.

b)

Dân quân tự vệ, Dự bị động viên, Bộ đội địa phương.

c)

Dân quân tự vệ, Bộ đội Biên Phòng, Bộ đội địa phương.

d)

Dân quân tự vệ, Bộ đội địa phương, Quân đội nhân dân.

34.

Bộ đội biên phòng (ở vùng biên giới) là gì ?

a)

Là lực lượng vũ trang nhân dân, thành phần của Quân đội nhân dân Việt Nam, là lực lượng nòng cốt, chuyên trách quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia, khu vực biên giới.

b)

Là lực lượng vũ trang nhân dân, thành phần của Bộ biên phòng, là lực lượng nòng cốt, chuyên trách quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia, khu vực biên giới.

c)

Là lực lượng vũ trang nhân dân, thành phần của Cơ quan chính phủ, là lực lượng nòng cốt, chuyên phụ trách bảo vệ biên giới, khu vực quốc gia.

d)

Là lực lượng vũ trang nhân dân, thành phần Bộ đội địa phương, là lực lượng nòng cốt, chuyên phụ trách bảo vệ biên giới, khu vực quốc gia.

35.

Dân quân tự vệ, Bộ đội biên phòng và Bộ đội địa phương đều thuộc thành phần nào ?

a)

Chính quyền địa phương.

b)

Quân đội nhân dân Việt Nam.

c)

Bộ công an.

d)

Bộ quốc phòng an ninh.

36.

Lực lượng vũ trang địa phương có những truyền thống quan trọng nào ?

a)

Tuyệt đối trung thành với Đảng, Nhà nước và nhân dân; Độc lập tự chủ, tự lực, tự cường, càng đánh càng mạnh; Kiên cường, dũng cảm, mưu trí, sáng tạo, lao động trong chiến đấu và lao động.

b)

Tuyệt đối trung thành với Đảng, Nhà nước và nhân dân; Độc lập, Tự do; Gắn bó máu thịt với nhân dân.

c)

Tuyệt đối trung thành với Đảng, Nhà nước và nhân dân; Đoàn kết, tận tình giúp đỡ nhân dân; Kiên cường, dũng cảm, mưu trí, tự lập, tự thủ.

d)

Tuyệt đối trung thành với Đảng, Nhà nước và nhân dân; Độc lập tự chủ,tự lực, tự cường, càng đánh càng mạnh; Ý kiến nhân dân là ưu tiên hàng đầu.

37.

Lực lượng vũ trang địa phương luôn kiên định con đường cách mạng của Đảng và Bác Hồ đã lựa chọn, kiên trì mấy nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ?

a)

6

b)

3

c)

4

d)

2

38.

Quân đội nhân dân gồm những ai ?

a)

Lục quân, Hải quân, Phòng không - Không quân, Biên phòng và Cảnh sát biển.

b)

Lục quân, Hải quân, An ninh, Biên phòng và Cảnh sát biển.

c)

Lục quân, Hải quân, Cảnh sát.

d)

Lục quân, Phòng không - Không quân, An ninh.

39.

Trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc đã xảy ra diễn biến phức tạp gì ?

a)

Không có sự hợp tác của nhân dân.

b)

Các thế lực thù địch phản động ráo riết chống phá cách mạng Việt Nam.

c)

Các nước lớn chống phá các hoạt động của cách mạng Việt Nam.

d)

Nhân lực trong nước không có những ý kiến phù hợp, thường quấy phá các lực lượng làm việc.

40.

Mục tiêu lý tưởng của Đảng, của giai cấp, của quân đội là gì ?

4 lines
41.

Mục tiêu lý tưởng của Đảng, của giai cấp, của quân đội là gì ?

a)

Chủ động, tăng cường hỗ trợ cho nhân dân, xây dựng chủ nghĩa mới.

b)

Độc lập tự chủ cho nhân dân, hạnh phúc cho mọi người, xây dựng Chủ nghĩa xã hôi Việt Nam.

c)

Độc lập tự do cho nhân dân, xây dựng lại chủ nghĩa xã hội.

d)

Độc lập tự do cho Tổ quốc, hạnh phúc cho nhân dân, xây dựng thành công Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.

42.

Dưới sự lãnh đạo của Đảng, sự chỉ huy của chính quyền địa phương thì lực lưỡng vũ trang địa phương đang càng lớn mạnh về những cái gì ?

a)

Số lượng, chất lượng, cách đánh.

b)

Số lượng, chất lượng, vũ khí.

c)

Vũ khí, cách đánh và trang bị.

d)

Vũ khí, trang bị, cách đánh, số lượng, chất lượng.

43.

Chủ động xây dựng lực lượng hùng mạnh, huấn luyện giỏi, sẵn sàng chiến đấu dể tránh thất bại gì ?

a)

Thất bại chiến lược " diễn biến hòa bình ".

b)

Thất bại trước các thế lực thù địch.

c)

Thất bại trước chiến lược tự chủ, tự cường.

d)

Thất bại toàn diện về các lực lượng .

44.

Những phẩm chất của lực lượng vũ trang địa phương là ?

a)

Tinh thần yêu nước, kiên cường, bất khuất.

b)

Tinh thần yêu nước, dũng cảm, bất khuất.

c)

Kiên cường, dũng cảm, mưu trí, sáng tạo.

d)

Kiên cường, nhân ái, mưu trí, sáng tạo, dũng cảm.

45.

Ngày thành lập lực lượng vũ trang địa phương ?

a)

7/4/1949.

b)

28/4/1943.

c)

6/9/1957.

d)

12/12/1945.

46.

Khẩu hiệu của lực lượng vũ trang địa phương là gì ?

a)

Cán bộ, chiến sĩ vững mạnh thì cơ sở vững mạnh, cơ sở vững mặt thì toàn quân vững mạnh.

b)

Không gì quý hơn độc lập tự do.

c)

Quyết tâm chiến đấu vì màu cờ sắc áo.

d)

Vững lòng dù có chuyện gì xảy ra.

47.

Phong trào " Ba sẵng sàng " có ý nghĩa gì ?

a)

Khơi dậy tinh thần yêu nước, đóng góp vào trận chiến Mỹ, tính sáng tạo và tinh thần cách mạng.

b)

Khơi dậy tinh thần yêu nước, tính thẩm mỹ quá cao.

c)

Tính sáng tạo và tinh thần cách mạng.

d)

Lòng sẵn sàng, tinh thần yêu nước, lòng dũng cảm.

48.

Anh hùng nào ngày đêm chèo đò đưa bộ đội vượt sông Nhật Lệ (Quảng Bình) trong sự đánh phá ác liệt của máy bay địch trong những năm 1954 - 1967 ?

a)

Nguyễn Văn Trỗi.

b)

Nguyễn Thị Suốt.

c)

Phạm Minh Đức.

d)

Nguyễn Văn Lập.

49.

Cán bộ, lực lượng vũ trang địa phương đã thực hiện tốt bốn phương châm tại chỗ. Bốn phương châm này là gì ?

a)

Chỉ huy tại chỗ; Đánh tại chỗ; Hậu cần tại chỗ; Lực lượng tại chỗ.

b)

Chỉ huy tại chỗ; Lực lưỡng tại chỗ; Tập hợp tại chỗ; Phương tiện tại chỗ.

c)

Chỉ huy tại chỗ; Lực lượng tại chỗ; Phương tiện tại chỗ; Hậu cần tại chỗ.

d)

Chỉ huy tại chỗ; Thực hành tại chỗ; Phương tiện tại chỗ; Hậu cần tại chỗ.

50.

Quan điểm của cán bộ, lực lượng vũ trang địa phương ?

a)

Dân làm chủ, do dân và vì dân.

b)

Làng giữ làng, xã giữ xã, huyện giữ huyện, tỉnh giữ tỉnh.

c)

Nhân dân địa phương là ưu tiên hàng đầu.

d)

Quyết chiến, quyết thắng.

51.

Cách đánh sở trường của lực lượng vũ trang là gì ?

a)

Cách đánh du kích, lấy ít địch nhiều, lấy yếu đánh mạnh.

b)

Cách đánh trực diện, lấy ít địch nhiều, lấy yếu đánh mạnh.

c)

Cách đánh du kích, lấy vũ khí, trang hiện đại, đánh nhanh thắng nhanh.

d)

Cách đánh trực diện, đánh nhanh thắng nhanh.

52.

Những hình thức tiêu biểu về chiến thuật và thủ đoạn chiến đấu của lực lượng vũ trang là ?

a)

Du kích, trực diện, đánh đâu thắng đó.

b)

Du kích, trực diện, đánh nhanh thắng nhanh.

c)

Tập kích, phục kích, độn thổ, độn thủy.

d)

Tập kích, phục kích, trực diện, đánh nhanh thắng nhanh.

53.

Để duy trì cuộc chiến đấu lâu dài thì lực lượng vũ trang đã xây dựng căn cứ gì ?

a)

Hầm bí mật.

b)

Chiến hào.

c)

Đường hầm.

d)

Địa đạo kiên cố, hiểm hóc.

54.

Là học sinh em cần làm gì để phát huy truyền thống của nhà trường và địa phương ?

a)

Tích cực học tập, tìm hiểu về lịch sử; Biết ơn, trân trọng, cống hiến của thế hệ cha ông; Thường xuyên tuyên truyền lịch sử; Sẵn sàng tham gia nghĩa vụ quân sự, phục vụ Tổ quốc.

b)

Tích cực học tập, tìm hiểu về lịch sử; Biết ơn, trân trọng, của các thầy cô giáo; Thường xuyên tuyên truyền lịch sử; Sẵn sàng tham gia nghĩa vụ quân sự, phục vụ Tổ quốc.

c)

Tích cực học tập, tìm hiểu về lịch sử; Biết ơn, trân trọng, cống hiến của thế hệ cha ông; Hạn chế tuyên truyền lịch sử; Sẵn sàng tham gia nghĩa vụ quân sự, phục vụ Tổ quốc.

d)

Tích cực học tập, tìm hiểu thước phim hành động; Biết ơn, trân trọng, cống hiến thế hệ cha ông; Thường xuyên tuyên truyền lịch sử; Sẵn sàng tham gia nghĩa vụ quân sự, phục vụ Tổ quốc.

55.

" Dân tộc Việt Nam nhất định phải được giải phóng, Muốn đánh chúng phải có lực lượng quân sự, phải có tổ chức ". Ai khẳng định?

a)

Đại tướng Võ Nguyên Giáp.

b)

Chủ tịch Hồ Chí Minh.

c)

Đại tướng Nguyễn Chí Thanh.

d)

Đại tướng Phạm Văn Trà.

56.

Theo luật mới, độ tuổi nam quân nhân chuyên nghiệp dự bị được xếp vào đơn vị dự bị động viên trong thời bình là bao nhiêu tuổi ?

a)

Không quá 40 tuổi.

b)

Trên 40 tuổi.

c)

Không quá 35 tuổi.

d)

Dưới 35 tuổi.

57.

Theo luật mới, độ tuổi nam quân nhân chuyên nghiệp dự bị được xếp vào đơn vị dự bị động viên trong thời bình là bao nhiêu tuổi ?

a)

Không quá 40 tuổi.

b)

Trên 40 tuổi.

c)

Không quá 35 tuổi.

d)

Dưới 35 tuổi.

58.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của Dân quân tự vệ Việt Nam?

a)

Do các địa phương tự tổ chức và chỉ có nghĩa vụ bảo vệ địa phương.

b)

Là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát li sản xuất, công tác.

c)

Là một thành phần của lực lượng vũ trang .

d)

Có truyền thống: trung thành với Đảng, nhà nước với nhân dân...

59.

Ngắm bắn là gì?

a)

Là xác định góc bắn và hướng bắn của súng để bắn trúng mục tiêu

b)

Là xác định tư thế bắn và số lượng đạn của súng để bắn trúng mục tiêu

c)

Là xác mục tiêu mà súng hướng tới

d)

Là xác định cự li và điểm mà súng định bắn trúng.

60.

Muốn bắn trúng mục tiêu, người bắn phải thực hiện tốt mấy yếu tố?

a)

1 yếu tố

b)

2 yếu tố

c)

3 yếu tố

d)

4 yếu tố

61.

Yếu tố để người bắn bắn trúng mục tiêu là?

a)

Có đường ngắm tốt

b)

Có điểm ngắm chuẩn

c)

Có đường ngắm chuẩn

d)

Có điểm ngắm đúng

62.

Đâu là sai sót mà người bắn thường bị mắc phải khi bắn?

a)

Ngắm sai đường ngắm cơ bản

b)

Ngắm sai đường ngắm tiêu chuẩn

c)

Ngắm sai cự li tiêu chuẩn

d)

Ngắm sai hướng mục tiêu

63.

Khi đã có đường ngắm cơ bản và điểm ngắm đúng, nếu mặt súng nghiêng về bên trái thì?

a)

Điểm chạm sẽ lệch về bên phải và cao lên

b)

Điểm chạm sẽ lệch về bên trái và thấp xuống

c)

Điểm chạm sẽ lệch về bên phải và thấp xuống

d)

Điểm chạm sẽ lệch về bên trái và cao lên

64.

Có bao nhiêu động tác bắn tại chỗ của súng tiểu liên AK?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

65.

Đâu là những động tác bắn tại chỗ của súng tiểu liên AK?

a)

Nằm bắn, ngồi bắn, quỳ bắn

b)

Nằm bắn, đứng bắn, ngồi bắn

c)

Ngồi bắn, đứng bắn, quỳ bắn

d)

Quỳ bắn, đứng bắn, nằm bắn

66.

Đâu là động tác bắn tại chỗ của súng tiểu liên AK được học ở cấp Trung học phổ thông?

a)

Ngồi bắn

b)

Đứng bắn

c)

Nằm bắn

d)

Quỳ bắn

67.

Động tác nằm bắn không tì được vận dụng trong điều kiện nào?

a)

Xa địch, địa hình có vật che đỡ, che khuất cao ngang tầm người nằm

b)

Xa địch, địa hình có vật che đỡ, che khuất cao hơn tầm người nằm

c)

Gần địch, địa hình có vật che đỡ, che khuất cao ngang tầm người nằm

d)

Gần địch, địa hình có vật che đỡ, che khuất cao hơn tầm người nằm

68.

Nằm bắn không tì có bao nhiêu động tác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Ở động tác chuẩn bị bắn khi nằm bắn không tì, vừa nghe dứt khẩu lệnh, người bắn về tư thế xách súng và thực hiện bao nhiêu cử động?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

Ở động tác bắn khi nằm bắn không tì, lúc giương súng cần phải đảm bảo bao nhiêu yếu tố?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

71.

Khẩu lệnh của động tác thôi bắn hoàn toàn khi nằm bắn không tì là?

a)

" Thôi bắn, khám súng, đứng dậy."

b)

" Thôi bắn, bỏ súng, đứng dậy."

c)

" Thôi bắn, buông súng, đứng dậy."

d)

" Thôi bắn, cầm súng, đứng dậy."

72.

Thực hiện động tác đứng dậy khi nằm bắn không tì cần thực hiện mấy cử động?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Động tác nằm bắn có tì khác động tác nằm bắn không tì ở đâu?

a)

Trường hợp vận dụng

b)

Khẩu lệnh

c)

Động tác cơ bản

d)

Khi giương súng

74.

chụm?

a)

Mục tiêu bố trí ở cự li gần ( cách người tập 10m), tròn và nhỏ ( đường kính 2cm), khó xác định đường ngắm đúng

b)

Mục tiêu bố trí ở cự li gần ( cách người tập 20m), tròn và nhỏ ( đường kính 2cm), khó xác định đường ngắm đúng

c)

Mục tiêu bố trí ở cự li gần ( cách người tập 10m), tròn và nhỏ ( đường kính 1cm), khó xác định đường ngắm đúng

d)

Mục tiêu bố trí ở cự li gần ( cách người tập 20m), tròn và nhỏ ( đường kính 1cm), khó xác định đường ngắm đúng

75.

Khi thực hành ngắm chụm, người tập thực hiện động tác bắn nào?

a)

Đứng bắn

b)

Ngồi bắn

c)

Nằm bắn

d)

Quỳ bắn

76.

Kiểm tra độ chụm khi thực hành ngắm chụm , điều kiện để đạt điểm giỏi là:

a)

3 điểm dấu nằm trong vòng tròn có đường kính 1mm

b)

3 điểm dấu nằm trong vòng tròn có đường kính 2mm

c)

3 điểm dấu nằm trong vòng tròn có đường kính 3mm

d)

3 điểm dấu nằm trong vòng tròn có đường kính 4mm

77.

Ý nghĩa của việc tập bắn vào bia số 4 là gì?

a)

Rèn luyện cho người học kĩ năng thực hành bắn trúng, chụm vào mục tiêu cố định

b)

Rèn luyện cho người học kĩ năng quan sát mục tiêu

c)

Rèn luyện cho người học kĩ năng bắn trúng mục tiêu

d)

Rèn luyện cho người học kĩ năng thực hành bắn súng

78.

Tập bắn vào mục tiêu bia số 4 có bao nhiêu yêu cầu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Mặt bia có các vòng tròn tính điểm từ bao nhiêu?

a)

Từ 1 đến 5

b)

Từ 1 đến 6

c)

Từ 1 đến 7

d)

Từ 1 đến 8

80.

Cự li bắn khi tập bắn vào mục tiêu bia số 4 là bao nhiêu?

a)

50 m

b)

100 m

c)

200 m

d)

300 m

81.

Tư thế bắn khi tập bắn vào mục tiêu bia số 4 là tư thế nào?

a)

Ngồi bắn

b)

Nằm bắn

c)

Nằm bắn có tì

d)

Nằm bắn không tì

82.

Số lượng đạn khi tập bắn vào mục tiêu bia số 4 là bao nhiêu viên?

a)

1 viên

b)

2 viên

c)

3 viên

d)

4 viên

83.

Số lượng đạn khi tập bắn vào mục tiêu bia số 4 là bao nhiêu viên?

a)

1 viên

b)

2 viên

c)

3 viên

d)

4 viên

84.

Khi tập bắn vào mục tiêu bia số 4, thời gian bắn được quy định bao nhiêu phút?

a)

2 phút

b)

3 phút

c)

4 phút

d)

5 phút

85.

Khi người bắn chọn thước ngắm 2 thì phải chọn điểm ngắm ở đâu để có thể bắn trúng mục tiêu?

a)

Chọn điểm ngắm ở tâm vòng 10 (ở giữa mặt tên địch)

b)

Chọn điểm ngắm thấp hơn tâm vòng 10 là 12 cm (ở mu bàn tay tên địch)

c)

Chọn điểm ngắm thấp hơn vòng 10 là 28 cm ( thấp hơn chính giữa mép dưới mục tiêu 7 cm)

d)

Chọn điểm ngắm ở mép mục tiêu

86.

Khẩu lệnh tại vị trí chờ đợi khi thực hành tập bắn là gì?

a)

"Vào vị trí tập bắn"

b)

"Vào vị trí"

c)

"Vào vị trí sẵn sàng"

d)

"Vào vị trí chờ đợi"

87.

Khi nghe khẩu lệnh "Bắn", người bắn cần làm gì?

a)

Mở khóa an toàn, thực hành bắn liên tục vào bia số 4

b)

Mở khóa an toàn, thực hành bắn phát đầu tiên vào bia số 4

c)

Mở khóa an toàn, thực hành bắn 3 lần vào bia số 4

d)

Mở khóa an toàn, thực hành bắn từng viên vào bia số 4

88.

Khi nghe khẩu lệnh "Thôi bắn, khám súng, đứng dậy", người bắn cần làm gì tiếp theo?

a)

Dừng bắn, khám súng, đứng dậy

b)

Dừng bắn, khám súng, xách súng đứng dậy

c)

Khám súng, đứng dậy

d)

Khám súng, xách súng đứng dậy

89.

Khi bắn loạt dài (6 đến 10 viên) của động tác nằm bắn không tì, động tác bóp cò phải như thế nào?

a)

Phải đều và hết cỡ, hơi dừng lại rồi thả ra ngay

b)

Phải đều và hết cỡ, dừng lại rồi thả ra ngay

c)

Phải êm, đều, hết cỡ rồi thả ra

d)

Phải êm, đều, dừng lại rồi thả ra