wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm hóa 10-part 2

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

 Hóa học là ngành khoa học thuộc lĩnh vực

a)

Khoa học ứng dụng

b)

Khoa học tự nhiên

c)

Khoa học xã hội

d)

khoa học hình thức

2.

Phương pháp nào dưới đây không phải là phương pháp học tập hóa học nhằm phát triển năng lực hóa học?

a)

Phương pháp giao tiếp

b)

Phương pháp tìm hiểu lí thuyết

c)

Phương pháp học tập trải nghiệm

d)

Phương pháp học tập thông qua thực hành thí nghiệm

3.

Phát biểu nào sai khi nói về neutron

a)

Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.

b)

Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.

c)

Không mang điện. 

d)

Có khối lượng nhỏ hơn khối lượng electron.

4.

Nguyên tử R có điện tích hạt nhân nguyên tử là +41,652.10-19 C. Điêu khẳng định nào sau đây là không chính xác?

a)

Lớp vỏ nguyên tử R có 26 electron.

b)

Hạt nhân nguyên tử R có 26 proton.

c)

Hạt nhân nguyên tử R có 26 neutron.

d)

Nguyên tử R trung hòa về điện.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng bằng 1 amu.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặt khít bao gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

c)

Khối lượng của nguyên tử gần bằng khối lượng của hạt nhân.

d)

Proton và neutron có khối lượng gần bằng nhau.

6.

Nếu hạt nhân nguyên tử có Z hạt proton thì

a)

Điện tích hạt nhân là Z.         

b)

Số hạt neutron là Z.

c)

Số đơn vị điện tích hạt nhân là +Z.   

d)

Số hạt electron Z

7.

Trong tự nhiên Boron (B) có 2 đồng vị 10B và 11B. Biết % về khối lượng của đồng vị 11B trong H3BO3 là 14,407%. Tính % số nguyên tử của mỗi đồng vị B trong tự nhiên:(cho NTK H=1, O=16)

a)

10B : 19% và 11B :81%   

b)

10B : 25% và 11B :75%

c)

10B : 81% và 11B :19%    

d)

10B : 20% và 11B :80%

8.

Phát biểu nào đúng khi nói về các orbital trong một phân lớp electron

a)

Có cùng sự định hướng không gian. 

b)

Khác nhau về mức năng lượng

c)

Có cùng mức năng lượng .

d)

Có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm mỗi phân lớp.

9.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đồng vị là những phân tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron.

b)

Đồng vị là những ion có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt electron.

c)

Đồng vị là những chất có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron.

10.

Nguyên tử của nguyên tố Cobalt (Z=27) có số electron độc thân là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Cấu hình electron của nguyên tử Chlorine (Z = 17) là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3d5.

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s2.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 4s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5.

12.

Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử

a)

Có cùng số proton.

b)

Có cùng số khối A.

c)

Có cùng số neutron.

d)

Có cùng số proton và số neutron.

13.

Cho nguyên tử R có tổng số hạt cơ bản là 46, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Cấu hình electron nguyên tử của R là

a)

[Ne]3s23p3.     

b)

[Ne]3s23p5.

c)

[Ar]3d14s2.

d)

[Ar]4s2.

14.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử gồm

a)

proton và neutron

b)

neutron và electron

c)

proton, neutron, electron.

d)

proton và electron

15.

Trong các chất: nhôm (aluminium), nitơ (nitrogen), oxi (oxygen), nước. Hợp chất là

a)

nhôm (aluminium)

b)

nitơ (nitrogen)

c)

oxi (oxygen)

d)

nước