wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ__GK 1 24-25 BÙI THỊ HOÀI THANH

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là xu hướng phát triển của chăn nuôi?

a)

hiện đại hóa

b)

phát huy lợi thế của các địa phương

c)

tăng cường nghiên cứu khoa học

d)

3 ý trên đều đúng

2.

Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế-xã hội?

a)

Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu trong nước và xuất khẩu

b)

Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học

c)

Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển

d)

Cung cấp thiết bị, máy móc cho các ngành nghề khác

3.

Khái niệm của chăn nuôi bền vững?

a)

là mô hình chăn nuôi đảm bảo phát triển về nhiều mặt: kinh tế, xã hội, môi trường và có khả năng tái tạo năng lượng

b)

là mô hình ứng dụng công nghệ cao trong các khâu quá trình chăn nuôi từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và tăng hiệu quả chăn nuôi

c)

cả 2 ý đều đúng

d)

cả 2 ý đều sai

4.

Đâu không phải là công được đưa vào áp dụng trong chăn nuôi?

a)

Quạt điện trong chuồng gà

b)

Các cảm biến trong chuồng lợn

c)

Công nghệ thi giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò

d)

Thiết bị cảm ứng đeo cổ cho bò

5.

Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế-xã hội?

a)

Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống

b)

Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác

c)

THúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống

d)

Giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên

6.

Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

phát triển kinh tế

b)

đảm bảo an toàn sinh học

c)

nâng cao đời sống cho người dân

d)

bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí và giữ gìn tài nguyên thiên nhiên

7.

Công nghệ nào không phải công nghệ ứng dụng trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi?

a)

công nghệ ứng dụng trong sản xuất thức ăn

b)

công nghệ ứng dụng trong sản xuất chế biến thực phẩm sinh học cho chăn nuôi

c)

công nghệ gene chọn lọc

d)

công nghệ chẩn đoán, phòng và điều trị bệnh

8.

Triển vọng của ngành chăn nuôi là

a)

thu hút nhiều đầu tư quốc tế

b)

hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững

c)

ngày càng có nhân lực, nhân công có trình độ

d)

mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn

9.

Vai trò của tái tạo năng lượng đối với con người và môi trường

a)

con người có một nguồn năng lượng sạch, an toàn để sử dụng miễn phí

b)

năng lượng tái tạo thân thiện với thiên nhiên và hạn chế tối đa ô nhiễm môi trường

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

10.

Công nghệ nào không phải là công nghệ ứng dụng để xử lý chất thải?

a)

máy tách phân

b)

biogas

c)

robot dọn vệ sinh

d)

ủ phân

11.

Nội dung của đặc điểm đối xử nhân đạo với vật nuôi là gì?

a)

hướng tới việc đảm bảo

" 5 không" cho vật nuôi

b)

không bị đánh đập

c)

không giết mổ vật nuôi

d)

cho vật nuôi ăn uống theo chế độ dinh dưỡng đặc biệt

12.

Con nào có thể cung cấp sức kéo cho canh tác

a)

b)

lợn

c)

d)

trâu

13.

Loại máy móc nào có thể thay thế trâu trong canh tác

a)

máy cày

b)

máy xúc

c)

máy tuốt lúa

d)

máy bơm

14.

Tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi là

a)

Theo dõi các chỉ số của vật nuôi, môi trường

b)

Theo dõi được thói quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi

c)

Phát hiện bệnh dịch và chữa các loại bệnh đơn giản

d)

Điều chỉnh các yếu tố môi trường khi phát hiện có sự chênh lệch lớn

15.

Ý nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi?

a)

có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và kinh tế

b)

có khả năng áp dụng công nghệ, vận hành các thiết bị công nghệ cao trong chăn nuôi, sản xuất

c)

có khả năng linh hoạt sáng tạo, giải quyết các vấn đề phát sinh trong khi sử dụng máy móc công nghệ cao

d)

chăm chỉ trong công việc

16.

Trong tương lai, xu hướng phát triển ngành chăn nuôi của Việt Nam và trên thế giới là

a)

Tập trung vào chất lượng và an toàn thực phẩm

b)

Đa dạng hóa sản phẩm

c)

2 câu đều đúng

d)

2 câu đều sai

17.

Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị tự động dùng trong chăn nuôi công nghệ cao

a)

quạt điện

b)

robot dọn chuồng

c)

robot đẩy thức ăn

d)

máy vắt sữa

18.

Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là?

a)

chăn thả tự do

b)

chăn nuôi công nghiệp

c)

chăn nuôi bán công nghiệp

d)

tất cả các đáp án trên

19.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do?

a)

Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm công nghiệp

b)

Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại

c)

Mức đầu tư cao

d)

Vật nuôi được nhốt trong trồng kết hợp sân vườn

20.

Vật nuôi có thể là?

a)

Gia súc

b)

Gia cầm

c)

Các loài động vật khác

d)

Tất cả các loài trên đều có thể là vật nuôi

21.

Nguồn gốc của các loại vật nuôi hiện nay là?

a)

Động vật hoang dã được con ng thuần hóa

b)

có sẵn trong tự nhiên

c)

do con ng nghiên cứu tạo ra bằng công nghệ

d)

đáp án khác

22.

Hạn chế của chăn thả tự do là?

a)

mức đầu tư thấp

b)

tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm công nghiệp

c)

năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp

d)

ít gây ô nhiễm môi trường

23.

Căn cứ nào sau đây là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi?

a)

Kích thước

b)

nguồn gốc

c)

giới tính

d)

khối lượng

24.

Căn cứ nào sau đây không là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi

a)

nguồn gốc

b)

mục đích sử dụng

c)

đặc điểm hình thái

d)

đặc tính sinh vật học

25.

Từ động vật hoang dã trở thành vật nuôi, động vật trải qua quá trình gì?

a)

cho ăn

b)

huấn luyện

c)

thuần hóa

d)

chọn lọc

26.

Trong các con vật dưới đây, loài nào có thể là vật nuôi?

a)

bọ xít

b)

mèo

c)

chó sói

d)

hươu cao cổ

27.

Trong các con vật dưới đây loài nào không phải là vật nuôi?

a)

chim

b)

heo

c)

mèo

d)

cáo

28.

Chăn nuôi bán công nghiệp là gì?

a)

là phương thức chăn nuôi cho phép vật được đi lại tự do

b)

phương thức chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp và chăn thả tự do

c)

là chăn nuôi mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn

d)

là chăn nuôi mật độ thấp, số lượng vật nuôi ít

29.

Đặc điểm của vật nuôi địa phương là gì?

a)

thích ứng cao với điều kiện sinh thái và tập quán chăn nuôi của địa phương

b)

khả năng đề kháng cao, tận dụng tốt nguồn thức ăn địa phương

c)

chất lượng sản phẩm chăn nuôi tốt nhưng năng suất thấp

d)

tất cả các đáp án đều đúng

30.

Trong các con vật sau đây con vật nào là vật nuôi địa phương

a)

gà đông tảo

b)

bò bbb

c)

lợn yorkshire

d)

gà isa brown

31.

Vật nuôi ngoại nhập là gì?

a)

vật nuôi có nguồn gốc từ nước ngoài, được du nhập vào Việt Nam

b)

vật nuôi được lai tạo với vật nuôi ở nước ngoài

c)

vật nuôi có nguồn gốc từ địa phương khác

d)

vật nuôi có nguồn gốc từ bản địa tại Việt Nam

32.

Đặc điểm của vật nuôi ngoại nhập là gì?

a)

năng suất cao, thích nghi tốt với dkien tự nhiên

b)

năng suất cao, thích nghi với đkiện địa phương kém

c)

năng suất kém, thích nghi với đkiện địa phương tốt

d)

năng suất kém, thích nghi với đkiện địa phương kém

33.

Trog các loài dưới đây loài nào là vật nuôi ngoại nhập?

a)

gà đông tảo

b)

bò bbb

c)

lợn yorkshire

d)

gà isa brown

34.

Chăn thả tự do phù hợp với những giống vật nuôi như thế nào?

a)

giống nuôi nhập từ nước ngoài

b)

giống bản địa có khả năng chịu kham khổ cao

c)

giống vật nuôi được lai tạo với giống bản địa

d)

đáp án khác

35.

Căn cứ vào đặc tính sinh học, vật nuôi được phân loại dựa vào căn cứ nào?

a)

đặc điểm sinh sản, cấu tạo dạ dày

b)

hình thái, ngoại hình, đặc điểm sih sản, cấu tạo dạ dày

c)

hình thái, ngoại hình, đặc điểm sinh sản

d)

hình thái, ngoại hình, , cấu tạo dạ dày

36.

Chăn thả tự do phù hợp với những nơi có điều kiện như thế nào?

a)

xí nghiệp

b)

nhà máy

c)

hộ nông dân

d)

trong vườn nhà

37.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

có một số lượng cá thể không ổn định

c)

có chung nguồn gốc

d)

có tính di truyền không ổn định

38.

Giống vật nuôi có đặc điểm gì?

a)

phải có số lượng đảm bảo để nhân giống

b)

di truyền được những đặc điểm của giống cho thế hệ sau

c)

a,b đều sai

d)

a,b đều đúng

39.

Để được công nhận là một giống vật nuôi, phải thỏa mãn bao nhiêu đkiện?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

40.

Giống vật nuôi là gì?

a)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

b)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhay, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của thiên nhiên

c)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhay, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

d)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhay, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của máy móc

41.

Trong chăn nuôi giống vật nuôi có mấy vai trò?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

42.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

được Hội đồng giống Quốc Gia công nhận

c)

có một số lượng cá thể không ổn định

d)

ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác

43.

Chọn phát biểu đúng về công tác giống vật nuôi?

a)

để nâng cao hiệu quả chăn nuôi, cần làm tốt công tác việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi có năng suất và chất lượng ngày càng tốt hơn

b)

công tác giống vật nuôi trong chăn nuôi là không cần thiết

c)

chỉ cần chọn lọc tạo ra một giống vật nuôi tốt nhất

d)

giống vật nuôi cho năng suất cao không cần thay thế trong tương lai

44.

Nhiệm vụ cơ bản của công tác giống là?

a)

chọn lọc giống vật nuôi

b)

chọn lọc và nhân giống vật nuôi

c)

nuôi dưỡng giống vật nuôi

d)

giết thịt vật nuôi

45.

Ngoài yếu tố giống, năng suất và chất lượng sản phẩm còn bị tác động bởi nhiều yếu tố khác là?

a)

môi trường sống

b)

chế độ dinh dưỡng

c)

cách quản lí và nuôi dưỡng

d)

tất cả các ý trên

46.

Vai trò của giống trong chăn nuôi là?

a)

giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)

giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi

c)

a,b đều đúng

d)

a,b đều sai

47.

"Trong cùng một điều kiện chăn nuôi, chăm sóc, dê Bách thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine" thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?

a)

giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)

điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn cao

d)

giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi

48.

"Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong đó lợn Ỉ lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao." thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?

a)


giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)


điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt


c)

điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn cao

d)

giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi


49.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt Thì đăng suất chăn nuôi vẫn cao

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sẩn phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất như nhau

d)

trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất khác nhau

50.

Có mấy tiêu chí để chọn giống vật nuôi

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Ngoại hình của vật nuôi là gì

a)

Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

b)

Là đặc điểm bên ngoài của con vật, Mang đặc trưng cho từng giống

c)

Là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật