wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về quy trình nuôi dưỡng vật nuôi

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây dúng về biện pháp cơ giới trong vệ sinh chuông nuôi?

a)

Sử dụng các dụng cụ như chối, xẻng, vòi xịt nước,... để loại bỏ chất thải, độn chuồng, bụi bẩn,... ra khỏi nền, sàn, tường, trần của chuồng nuôi sau đó rửa sạch.

b)

Đối với dụng cụ chăn nuôi, sàn, vách ngăn,... bị chất bẫn bám chặt bề mặt lâu ngày, cần ngâm nước 1 - 3 ngày trước khi rửa.

c)

Phương pháp này nên được kết hợp với các phương pháp khử trùng vật lí, hóa học dể tăng hiệu quả khử trùng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

2.

Câu nào sau đây không đúng về bước chuẩn bị trong quy trình nuôi gà thịt công nghiệp?

a)

Vệ sinh, khử trùng chuồng trại, máng ăn, máng uống.

b)

Quây úm có đường kính 2 m cho 500 gà con; 1 máng ăn khay tròn và 1 bình uống 81 cho 80 - 100 gà;3 bóng đèn 175 W trong quây cho 100 - 110 gà con.

c)

Đối với gà lớn, sử dụng máng treo 40 con/máng máng uông hình chuông 100 - 120 con/máng.

d)

Nên chuông trải trâu khô, sạch, dày khoảng 5 - 10 cm.

3.

Câu nào sau đây không đúng về kĩ thuật chăm sóc lợn thịt?

a)

Lợn con sau khi cai sữa sẽ được ở cùng lợn mẹ và lợn cha để tiện nuôi dưỡng, chăm sóc.

b)

Khi phân đàn, cần đảm bảo khối lượng lợn trong cùng một lô không nên chênh lệch quá nhiều.

c)

Vệ sinh và khử trùng chuồng trại cần thực hiện trong suốt quá trình nuôi.

d)

Tiêm vaccine phòng các bệnh: dịch tả lợn cổ điển, lở môm long móng, phó thương hàn, tai xanh,…

4.

Những ý trên đây thuộc nội dung nào?

a)

Những biểu hiện của lợn nái sắp sinh

b)

Công đoạn chuẩn bị cho đỡ đẻ lợn nái

c)

Quá trình dỡ đẻ lợn nái

d)

Chăm sóc lợn nái và lợn con sau sinh

5.

Câu nào sau đây không đúng về bước nuôi thịt trong quy trình nuôi gà thịt lông màu bán chăn thả?

a)

Gà được chăn thả tự do khi thời tiết thuận lợi, có nắng ấm, bãi thả khô ráo để gà vận động, tìm thức ăn

b)

Từ tuần tuổi thứ 15 phải sử dụng thức ăn đậm đặc để duy trì thể trạng cho vật nuôi. Hàm lượng protein 16 - 18%, năng lượng tối thiểu 2 900 Kcal/kg.

c)

Cho gà ăn 2 lần/ngày. Cho gà uống nước tự do. Thức ăn, nước uống phải đảm bảo chất lượng, vệ sinh.

d)

Tiêm vaccine phòng các bệnh: ND, Gumboro, đậu gà, tụ huyết trùng...

6.

Giai đoạn vỗ béo bò thịt kéo dài bao lâu?

a)

Kéo dài 6 tháng

b)

Kéo dài 12 tháng

c)

Kéo dài 16 - 30 tháng đến lúc xuất chuồng

d)

Kéo dài từ lúc xuất chuồng đến lúc giết thịt

7.

Câu nào sau đây không đúng về việc nuôi dưỡng, chăm sóc bò giai đoạn vỗ béo?

a)

Sử dụng khẩu phần ăn 60 - 70% thức ăn tinh và 30 - 40% thức ăn thô, xanh.

b)

Cuối giai đoạn này bò bắt đầu tích lũy mỡ, vì vậy không nên kéo dài thời gian nuôi.

c)

Giai đoạn vỗ béo, protein khẩu phần giảm xuống trung bình 9%.

d)

Tẩy giun, sán cho bò sau khi vỗ béo. Tiêm vaccine phòng các bệnh 4 lần/năm.

8.

Diện tích chuồng nuôi lợn (DTCN) dược tính toán dựa theo công thức nào sau dây?

a)

DTCN (m') = Chiều dài mỗi con (m/con) x Chiều rộng mỗi con (m/con) x Số lượng con

b)

DTCN (m') = Chu vi mỗi con (m/con) x Số lượng con

c)

DTCN (m') = Mật độ nuôi (m'/con) x Số con dự định nuôi

d)

DTCN (m') = Thể tích chuồng nuôi (mẻ/con) / Số con dự dịnh nuôi

9.

Lợn nái mang thai trung bình trong bao nhiêu ngày?

a)

90

b)

107

c)

108

d)

114

10.

Đối với lợn thịt có khối lượng 10 - 35 kg thì mật độ nuôi là bao nhiêu?

a)

0.4 - 0.5 m %con

b)

0.7 - 0.8 m%/con

c)

1.4 - 1.5 m /con

d)

1.7 - 1.8 m//con

11.

Câu nào sau đây không đúng về kĩ thuật nuôi dưỡng lợn nái?

a)

Giai đoạn mang thai từ 1 đến 90 ngày: khấu phần ăn 1,8 - 2,2 kg/con/ngày.

b)

Giai đoạn từ 91 đến 107 ngày tăng lượng thức ăn lên 2,5 - 3 kg/con/ngày.

c)

Giai đoạn chửa kì cuối từ 108 ngày đến lúc đẻ cần tăng dần lượng thức ăn từ 3 kg/con/ngày lên 5,5 kg/con/ngày để giúp con sinh ra được khoe mạnh, chóng lớn.

d)

Trong thời gian chửa nên cho nái ăn thêm cỏ, rau xanh để chống táo bón.

12.

Câu nào sau đây không đúng về việc nuôi dưỡng, chăm sóc bê theo mẹ?

a)

Giai đoạn này bê bú sữa mẹ, cần phải giữ ấm, tránh gió lùa.

b)

Từ tháng thứ 2 có thể tập ăn cho bê với thức ăn tập ăn và cỏ xanh.

c)

Cai sữa cho bê khi bê có thể thu nhận 4 kg thức ăn tinh tính theo vật chất khô/ngày, thường vào lúc bê 6 tháng tuổi.

d)

Cho bê vận động tự do dưới ánh nắng trong thời tiết nắng ấm để có đủ vitamin D giúp chắc xương.Nhu câu protein trung bình 14%.

13.

Câu nào sau đây không đúng về bước úm gà con trong quy trình nuôi gà thịt công nghiệp?

a)

Gà con 1 ngày tuổi sẽ được úm trong quây. Thời gian úm dao động 14 - 28 ngày.

b)

Nhiệt độ quây úm cho gà 1 - 7 ngày tuổi là 28 - 30°C, sau đó tăng lên 30 - 31°C ở tuần 2,31 -32 °C ở tuần 3, 32 - 34°C ở tuần 4.

c)

Thức ăn cho gà úm: hàm lượng protein 21% cho gà 1 - 14 ngày tuổi, 19% cho gà 15 - 28 ngày tuổi.

d)

Cho gà ăn 4 - 6 lần/ngày đêm. Nước cho uống tự do.

14.

Câu nào sau đây không đúng về bước chuẩn bị chuồng trại, bãi thả trong quy trình nuôi gà thịt

a)

Chuồng nuôi gà thịt lộng màu bán chăn thả là kiểu chuồng hở, có tường rào, rèm, bạt che mưa, nắng.

b)

Trong chuồng bố trí giàn đậu bằng tre hoặc gỗ cách nền 2,5 m.

c)

Đặt máng cát, sỏi xung quanh bãi thả để giúp gà tiêu hóa thức ăn tốt hơn.

d)

Chuồng trại, bãi thả phải được định kì khử trùng.

15.

Đâu là chế độ dinh dưỡng của giai đoạn sau cai sữa của lợn thịt?

a)

Khẩu phần ăn có hàm lượng protein thô 16 - 18%, nhu cầu năng lượng (ME) 3200 Kcal/kg.

b)

ME và protein cao: protein thô 20%, ME 3300 Kcal/kg.

c)

Khẩu phần ăn giảm protein thô 13%, ME 3200 Kcal/kg.

d)

Khẩu phần ăn có lượng ME và protein thấp.

16.

Câu nào sau đây không đúng về kĩ thuật nuôi dưỡng lợn nái?

a)

Khi lợn nái đẻ cần phải cho ăn liên tục, đặc biệt là các loại thức ăn giàu protein để tránh thiếu sữa.

b)

Nái đẻ xong nên tăng dần lượng thức ăn đến ngày thứ 7. Từ ngày thứ 8 trở di cho ăn theo nhụ cầu.

c)

Thời kì lợn nái nuôi con, thức ăn phải có chất lượng tốt, không mốc hỏng. Máng ăn, máng uống phải được vệ sinh sạch sẽ và cung cấp nhiều nước.

d)

Một số lợn nái có thể đẻ trên 20 con mỗi lứa. Nhưng tổng số vú của một con nái chỉ từ 12 đến 16 vú, vì vậy có 4 đến 8 con sẽ được gửi cho những nái khác nuôi hộ.

17.

Phương pháp vật lí trong vệ sinh chuông nuôi gôm có:

a)

Tiêu độc bằng tia a, khử trùng băng tia B

b)

Khử trùng, tiêu độc bằng nhiệt độ; khử trùng bằng tia cực tím

c)

Loại bỏ các virus gây hại bằng nhiệt động lực học

d)

Tất cả các đáp án trên.

18.

Hàm lượng Ca trong khẩu phần ăn khi nuôi dưỡng, chăm sóc bò giai đoạn sinh trưởng là bao nhiêu?

a)

0.3 - 0.6 %

b)

1.3 - 1.6 %

c)

3.3 - 3.6 %

d)

3- 6%

19.

Câu 20: Hàm lượng Ca trong khẩu phần ăn khi nuôi dưỡng, chăm sóc bò giai đoạn sinh trưởng là bao nhiêu?

a)

0.3 - 0.6 %

b)

1.3 - 1.6 %

c)

3.3 - 3.6 %

d)

3- 6%

20.

Câu 2: Câu nào sau đây không đúng về chuồng nuôi lợn áp dụng công nghệ cao?

a)

Chuồng nuôi được lợp mái tôn kẽm hoặc tôn lạnh cách nhiệt.

b)

Một đầu dãy chuồng có hệ thống giàn lạnh gồm các tấm làm mát, nước chảy trong hệ thống này giúp không khí được làm mát trước khi đi vào chuồng.

c)

Đâu kía của dãy chuồng được bố trí hệ thống quạt gió công nghiệp để thổi khí nóng, O2 trong chuồng ra ngoài.

d)

Hệ thống điều khiển nhiệt độ tự động giúp duy trì nhiệt độ chuồng nuôi luôn ổn định ở mức 20-27°C.

21.

Câu 3: Dây là hệ thông cung câp thức ăn tự động cho lợn: Số 1 là gì?

a)

Silo

b)

Đường truyền tải thức ăn

c)

Máng ăn tự động

d)

Hệ thống điện

22.

Câu 4: Chăn nuôi công nghệ cao là:

a)

Là mô hình chăn nuôi đáp ứng đủ mọi quy chuẩn của Cách mạng công nghiệp 4.0.

b)

Là mô hình chăn nuôi ứng dụng các công nghệ, máy móc hiện đại, tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi và giảm nhân công lao động

c)

Là yếu tố nền tảng của xây dựng một đất nước có sự tự chủ cao, không lo ràng buộc với các nước trên thế giới

d)

Tất cả các nội dung trên.

23.

Câu 5: Trong chuồng nuôi lợn áp dụng công nghệ cao, các thông tin về tiểu khí hậu chuồng nuôi (nhiệt độ, độ ẩm, bụi,...), thông tin về đàn lợn (giống, tình trạng sức khỏe, năng suất, dịch bệnh,...) được giám sát nhờ:

a)

Hệ thống camera và hệ thống khử trùng tự động

b)

Hệ thống camera và các thiết bị cảm biến trong chuồng nuôi

c)

Hệ thống cách âm và hệ thống khử trùng tự động

d)

Hệ thống máy tính và hệ thống quạt gió

24.

Đây là kiểu chuồng nào?

a)

Kiểu chuồng nuôi khép kín hoàn toàn nhưng chưa có hệ thống kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi tự động

b)

Kiểu chuồng nuôi khép kín hoàn toàn có hệ thống kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi tự động

c)

Kiểu chuồng nuôi mở hoàn toàn có hệ thống kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi tự động

d)

Kiểu chuồng nuôi kín - mở linh hoạt với hệ thống điều tiết theo thời tiết

25.

Hình sau mô tả điều gì?

a)

Robot kiểm soát tiểu khí hậu

b)

Robot vắt sữa tự động

c)

Robot đầy thức ăn trong chuồng

d)

Tất cả các đáp án trên.

26.

Đây là hệ thống vắt sữa tự động trong trang trại bò sữa: Số 3 trong hình là gì?

a)

Hệ thông ông dân

b)

Ống dẫn chân không

c)

Bơm chân không

d)

Bồn chứa sữa lạnh

27.

Lợi ích của chăn nuôi công nghệ cao là gì?

a)

Giúp thuận tiện trong quản lí vật nuôi

b)

Giúp thuận tiện trong kiềm soát chất lượng sản phẩm

c)

Dễ Dàng truy xuất nguồn gốc

d)

Tất cả các đáp án trên.

28.

Câu nào sau đây không đúng về nguyên lí hoạt động của hệ thống vắt sữa tự động trong trang trại bò sữa?

a)

Khởi động hệ thống cảm biến để tạo ra luồng khí CO2 kích hoạt quá trình hút sữa.

b)

Đưa bò vào nhà vắt sữa. Mỗi con bò có một chíp cảm biên ở cô giúp hệ thông nhận diện và thu thập thông tin cá nhân.

c)

Gắn các đầu núm hút sữa vào vú bò. Sữa sau khi vắt sẽ được thu gom qua hệ thống ống dẫn vào các bồn chứa lạnh đê bảo quan.

d)

Khi phát hiện bò hết sữa, thiết bị sẽ tự tách cụm núm hút sữa ra và kết thúc quá trình vắt sữa.

29.

Câu nào sau đây không đúng về chuồng nuôi gà đẻ công nghệ cao?

a)

Một dầu của chuồng nuôi có hệ thống các quạt hút, đầu còn lại của dãy chuồng bố trí hệ thống các tấm làm mát.

b)

Khi nhiệt độ bên trong chuồng nuôi cao, bộ cảm biến sẽ tự động kích hoạt hệ thống làm mát cho vật nuôi.

c)

 Nhiệt độ trong chuồng nuôi được duy trì 20 - 30 °C để tránh gà stress và tăng tỉ lệ đẻ trứng.

d)

 Chuồng nuôi công nghệ cao sử dụng hệ thống băng chuyền và ống dẫn cung cấp thức ăn, nước uống và thu trứng tự động.

30.

Câu nào sau đây không đúng về hệ thống thu trứng tự động trong chuồng nuôi gà đẻ công nghệ cao?

a)

Hệ thống thu trứng tự động thường được áp dụng trong các trang trại gà đẻ nuôi chăn thả ngoài trời.

b)

Trứng từ các khu vực chuông nuôi sẽ được thu gom tự động và theo hệ thống băng tải chuyển về khu xử lí để xếp khay.

c)

Quy trình khép kín bao gồm xử lí trứng qua máy sơi, cần và phần loại trứng theo trọng lượng, trứng được tiệt trùng băng tia UV.

d)

Hệ thống có chức năng rửa và vệ sinh tự động, thiết bị máy móc luôn sạch sẽ, đảm bảo trứng chất lượng cao - sạch - an toàn.

31.

Ở trong chuồng nuôi bò sữa hiện đại, nền chuồng được trải các tấm cao su lót sản giúp:

a)

Vệ sinh dễ dàng và tránh trơn trượt

b)

Hâp thu độ âm, tránh thoát khí độc ra môi trường

c)

Không chê lượng rác thải do bò tạo ra

d)

Tất cả các đáp án trên.

32.

Ở mô hình chăn nuôi gà đẻ công nghệ cao, gà được nuôi tập trung trong:

a)

Chuồng kín có hệ thống kiểm soát nhiệt độ tự động và hệ thống camera giám sát

b)

Chuồng kín có hệ thống biến đổi tiểu khí hậu và hệ thống cảm biến

c)

Chuồng hở có hệ thống lưu thông gió và hệ thống camera giám sát

d)

Chuồng hở có hệ thống cảm biến tác động môi trường xung quanh

33.

Chăn nuôi công nghệ cao được ứng dụng phổ biến trong:

a)

Chăn nuôi tập trung công nghiệp, quy mô lớn

b)

Chăn nuôi quy mô nhỏ nhưng đòi hỏi sự chính xác cao

c)

Chăn nuôi kiêu hợp tác xã

d)

Tất cả các đáp án trên.

34.

Câu nào sau dây không đúng vê chuông nuôi bò sữa áp dụng công nghệ cao?

a)

Bò sữa được nuôi trong hệ thống chuồng nửa kín nửa hở năm dãy có hệ thống thay đổi tiểu khí hậu chuồng nuôi.

b)

Hệ thống làm mát tự động được lập trình dựa vào các cảm biến khí hậu trong và ngoài chuồng nuôi.

c)

Mỗi con bò được gắn chíp điện tử để kiểm soát tình trạng sức khỏẻ, phát hiện động dục ở bò cái.

d)

Khu vực vắt sữa tách riêng với khu vực nuôi bò và khép kín hoàn toàn.

35.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, chuồng trại phải được thiết kế phù hợp với:

a)

Mục đích sản xuất, cơ chế vận hành nhà máy, khả năng tài chính.

b)

Từng lứa tuổi, đối tượng vật nuôi và mục đích sản xuất.

c)

Đối tượng vật nuôi, quy mô sản xuất và tình trạng của thị trường.

d)

Tất cả các đáp án trên.

36.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, con giống được lựa chọn phải:

a)

Phù hợp với mục đích chăn nuôi

b)

Có nguồn gốc rõ ràng

c)

Có các đặc tính di truyền tốt và khoe mạnh

d)

Tất cả các đáp án trên.

37.

Theo tiêu chuân VietGAP, ý nào sau đây không đúng vê yêu câu khi xây dựng chuồng nuôi?

a)

Sàn và lôi đi được làm được bởi vật liệu sao cho tiêt kiệm chi phí, hạ giá thành.

b)

Hệ thống tường, mái, rêm che phải đảm bảo không bị dột, thấm, không bị mưa hắt, gió lùa và dễ làm vệ sinh.

c)

Xây dựng hệ thống cung cấp thức ăn và nước uống thuận tiện cho vật nuôi tiếp cận được nhằm cải thiện

d)

 Dụng cụ, thiết bị phải dùng riêng cho từng khu chăn nuôi, phải đảm bảo an toàn và dễ vệ sinh, khử trùng

38.

Các quy định về lựa chọn địa điểm chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP có tác dụng gì?

a)

Giúp các trang trại có thể thoái mải làm tất cả những gì mình muốn mà không phải quan tâm tới ai.

b)

Giúp các trang trại tạo dựng mỗi quan hệ tốt với cộng đồng dân cư và các quan chức địa phương.

c)

Giúp các trang trại dễ kiêm soát dịch bệnh, đảm bảo vê an toàn sinh học và tôn trọng cộng đồng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

39.

Phương thức quản lí "cùng vào - cùng ra" theo thứ tự ưu tiên nảo sau dây?

a)

cả khu → từng chuông → từng dãy chuồng → từng ô

b)

từng ô → từng chuồng → từng dãy chuồng → cả khu

c)

cả khu → từng dãy chuồng → từng chuồng → từng ô

d)

từng ô → từng dãy chuồng → từng chuồng → cả khu

40.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, ý nào sau đây đúng về yêu cầu khi xây dựng khu chăn nuôi?

a)

Phải có tường hoặc hàng rào bao quanh, cổng ra vào có hồ khử trùng.

b)

Bố trí trộn lẫn các khu: khu chuồng trại, khu cách li vật nuôi bệnh, khu cho nhân viên kĩ thuật, kho bảo quản thức ăn chăn nuôi và thuốc thú y, khu khử trùng......

c)

Phải đảm bảo năng suất và chất lượng mỗi khi vật nuôi được xuất chuồng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

41.

Câu nào sau dây không đúng về việc chuẩn bị con giống theo tiêu chuẩn VietGAP?

a)

Nhập con giống cần tuân thủ các quy định gồm: giấy kiểm dịch, có công bố tiêu chuẩn chất lượng kèm theo, có quy trình chăn nuôi cho từng giống.

b)

Giống mới không được cách li, cần nuôi cùng với giống cũ để hòa nhập ngay.

c)

Giống vật nuôi được đánh dấu để quản lí.

d)

 Áp dụng phương thức quản lí "cùng vào - cùng ra" theo thứ tự ưu tiên: cả khu - từng dãy chuồng → từng chuồng → từng ô.

42.

 Dưới đây là những yêu cầu để quản lí dịch bệnh đối với một trang trại theo tiêu chuẩn VietGAP.

Ý nào không đúng?

a)

Phải có quy trình phòng bệnh phù hợp với từng đối tượng nuôi

b)

Có nguôn cung tài chính từ các công ty lớn cùng ngành

c)

Có đầy dủ trang thiêt bị và quy trình vệ sinh, tiêu độc, khử trùng

d)

Có bác sĩ thú y theo dõi sức khoẻ vật nuôi

43.

Bước đầu tiên trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là gì?

a)

Chuẩn bị con giống

b)

Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi

c)

Chuẩn bị hồ sơ lưu trữ

d)

Chuẩn bị công tác kiểm tra, đánh giá

44.

Bước cuối cùng trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là gì?

a)

Nuôi dưỡng và chăm sóc

b)

Quản lí dịch bệnh

c)

Quản lí chất thải và bảo vệ môi trường

d)

Lưu trữ hồ sơ - Kiêm tra nội bộ

45.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, vật nuôi được chăm sóc theo quy trình phù hợp với:

a)

Nhu cầu của thị trường và khả năng đáp ứng của trang trại

b)

Năng lực của nhân viên và thiết bị máy móc

c)

Đặc điểm sinh lí và từng giai đoạn sinh trưởng

d)

Tất cả các đáp án trên.

46.

Thực hiện kiểm tra nội bộ mỗi năm một lần bao gồm:

a)

Thu thập những kết quả tốt và loại bỏ những điểm chưa đạt

b)

Đánh giá hồ sơ lưu trữ và đánh giá hoạt động thực tế của trang trại

c)

Cộng tác làm việc với các bộ ngành liên quan và hoạt động tìm hiểu thị trường

d)

Tất cả các đáp án trên.

47.

So với các quy trình chăn nuôi thông thường, chăn nuôi theo tiêu chuân VietGAP:

a)

Yêu cầu chặt chẽ về an toàn sinh học, kiêm soát dịch bẹnh va bao vẹ moi trương

b)

Yêu câu tính ứng dụng cao của công nghệ thông tin trong chăm sóc và quản lí vật nuôi.

c)

Đảnh giá cao năng suất và giá thành hơn là việc bảo vệ môi trường.

d)

Tất cả các đáp án trên.

48.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, câu nào sau đây đúng về yêu cầu khi nuôi dưỡng?

a)

Cung cấp khẩu phần ăn đầy đủ dinh dưỡng theo tiêu chuẩn, đáp ứng nhu cầu của từng loại vật nuôi theo từng giai đoạn sinh trưởng.

b)

Thức ăn có nguồn gốc rõ ràng, sạch, an toàn, không chứa độc tố nấm mốc, vi sinh vật có hại, kháng sinh và chất cấm.

c)

Nước uống được cung cấp đầy đủ và đạt tiêu chuẩn vệ sinh.

d)

Tất cả các đáp án trên.

49.

Đâu là một yêu cầu trong quản lí dịch bệnh theo tiêu chuẩn VietGAP?

a)

Xây dựng kế hoạch kiểm soát động vật, loài gặm nhấm và côn trùng gây hại gồm: côn trùng, chuột, động vật hoang và các vật nuôi khác như chó, mèo.

b)

Vận chuyển vật nuôi bằng các phương tiện đơn sơ nhằm hạn chế lây lan dịch bệnh ra cộng đồng.

c)

Khi một con vật có dấu hiệu bị bệnh, cần phải tiêu hủy toàn bộ trang trại nhằm tránh lây nhiễm diện rộng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

50.

Theo tiêu chuẩn Vietgap Địa điểm chăn nuôi cần phải đảm bảo tiêu chí nào

a)

Yên tĩnh, xa khu dân cư, trường học, bệnh viện, nơi tụ tập đông người,... và không gây ô nhiễm khu dân cưa

b)

Giao thông thuận tiện cho chuyên chở trang thiết bị, nguyên liệu, vật nuôi.

c)

Vị trí cao ráo, thoát nước tốt và có đủ nguồn nước sạch cho vật nuôi.

d)

Tất cả các đáp án trên.

51.

Khu vực vắt sữa ở chuồng nuôi bò sữa công nghệ cao như thế nào?

a)

 tách riêng với khu vực nuôi bò và khép kín hoàn toàn

b)

 trong cùng khu vực nuôi bò và khép kín hoàn toàn

c)

tách riêng với khu vực nuôi bò và bán khép kín

d)

trong cùng khu vực nuôi bò và bán khép kín