wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập CK1 môn Công Nghệ

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Món ăn nào sau đây không thuộc phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo ?

a)

Thịt chiên

b)

Rau xào

c)

Thịt kho

d)

Nem rán

2.

Món ăn nào sau đây không thuộc phương pháp làm chín thực phẩm trong nước ?

a)

Tôm nướng

b)

Thịt kho

c)

Rau luộc

d)

Canh chua

3.

Nhóm thực phẩm nào dưới đây là nguồn cung cấp chất đường bột ?

a)

Gạo, đậu xanh, ngô, khoai lang

b)

Bắp cải, cà rốt, táo, cam

c)

Dừa khô, mỡ heo, đậu nành

d)

Tôm, thịt gà, trứng vịt, sữa

4.

Chúng ta có thể thay thế thịt heo trong bữa ăn bằng thực phẩm nào dưới đây ?

a)

Cà rốt

b)

Tôm tươi

c)

khoai tây

d)

bánh mì

5.

Ý nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc bảo quản thực phẩm ?

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm có thời hạn sử dụng lâu dài

b)

Tạo sự thuận tiện cho việc chế biến thực phẩm thành nhiều món khác nhau

c)

Làm thực phẩm trở nên dẽ tiêu hóa

d)

Làm tăng tính đa dạng của thực phẩm

6.

Em hãy sắp xếp các hình ảnh dưới đây theo đúng trình tự của món hành tím ngâm giấm

a)

b,a,c,d

b)

a,b,c,d

c)

d,c,a,b

d)

c,d,a,b

7.

Có mấy nhóm thực phẩm chính ?

a)

3 nhóm

b)

2 nhóm

c)

5 nhóm

d)

4 nhóm

8.

Các biểu hiện nào sau đây là biểu hiện của bệnh suy dinh dưỡng?

a)

Vận động khó khăn, chậm cháp

b)

Cao huyết áp

c)

Sức đề kháng yếu, dễ nhiễm khuẩn, trí tuệ kém phát triển

d)

Tiểu đường

9.

Nướng là phương pháo chế biến thực phẩm bằng cách :

a)

Làm chín thực phẩm bằng sức nóng trực tiếp từ lửa

b)

Là phương pháp làm chín thực phẩm với lượng chất béo vừa phải, có sự kết hợp giữa thực phẩm thực vật và động vật hoặc riêng từng loại, đun lửa tpo trong thời gian ngắn

c)

Làm chín thực phẩm bằng sức nóng của hơi nước

d)

Làm chín thực phẩm trong môi trường nước, khí nấu phối hượp nguyên liệu động vật và thực vật, có thêm gia vị

10.

Ý nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc bảo quản thực phẩm?

a)

Tạo sự thuận tiện cho việc chế biến thực phẩm thành nhiều món ăn khác nhau

b)

Tạo ra nhiều sản phẩm có thời hạn sử dụng lâu dài

c)

Làm tăng tính đa dạng của thực phẩm

d)

Làm thực phẩm trở nên dễ tiêu hóa

11.

Phương pháp nào không phải là phương pháp làm chín thực phẩm trong nước?

a)

Kho

b)

Luộc

c)

Hấp

d)

Nấu

12.

Thực phẩm sau đây được bảo quản bằng phương pháp gì ?

a)

Ngâm giấm

b)

Phơi khô

c)

Muối chua

d)

Hút chân không

13.

Món ăn sau được chế biến bằng phương pháp gì?

a)

Luộc

b)

Nấu

c)

Chiện(rán)

d)

Kho

14.

Món ăn nào dưới đây không được chế biến bằng phương pháp làm chín thực phẩm trong nước ?

a)

Rau muống luộc

b)

Cá kho

c)

Canh cà chua

d)

Đậu phộng rang

15.

Nguyên tắc thay thế thức ăn là

a)

Thay thức ăn theo mùa

b)

Chỉ thay thức ăn trong cùng 1 nhóm

c)

Chỉ thay thức ăn có nhiều chất dinh dưỡng

d)

Thay theo ý thích

16.

Theo tháp dinh dưỡng thì chúng ta cần sử dụng loại thực phẩm nào ít nhất trong các thực phẩm dưới đây?

a)

Muối

b)

Rau,củ, quả

c)

Thịt, cá

d)

Dầu, mỡ

17.

Món ăn sau được chế biến bằng phương pháp gì?

a)

Nấu

b)

Chiên(rán)

c)

Luộc

d)

Kho

18.

Món ăn nào dưới đây được chế biến bằng phương pháp không sử dụng nhiệt?

a)

Trứng rán

b)

Rau muống luộc

c)

Dưa chua

d)

Canh cua mồng tơi

19.

Bước nào không có trong quy trình chế biến món rau xà lách trộn dầu giấm?

a)

Trộn rau xà lách với hỗn hợp dầu giấm

b)

Luộc rau xà lách

c)

Nhặt, rửa rau xà lách

d)

Pha hỗn hợp dầu giấm

20.

Thực phẩm sau đây được bẩo quản bằng phương pháp gì?

a)

Phơi khô

b)

Muối chua

c)

Hút chân không

d)

Ngâm giấm

21.

Thói quen ăn uống khoa học thể hiện là:

a)

Ăn ít bữa, ăn đúng cách; đảm bảo an toàn thực phẩm

b)

Ăn đúng bữa, ăn không đúng cách; đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm

c)

Ăn đúng bữa, ăn không đúng cách; không đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

d)

Ăn đúng bữa, ăn đúng cách; đảm bảo an toàn thực phẩm

22.

Nhóm thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp chất đạm?

a)

Bắp cải, cà rốt, táo, cam

b)

Gạo, đậu xanh, ngô, khoai lang

c)

Tôm, thịt gà, trứng vịt, sữa

d)

Dừa khô, mỡ heo, dầu đậu nành

23.

Theo tháp dinh dưỡng thì kẹo và đường là loại thực phẩm nên được sửdụng ở mức độ nào?

a)

Ăn đủ

b)

Ăn vừa đủ

c)

Ăn có mức độ

d)

Ăn ít

24.

Phân chia số bữa hợp lí ?

a)

2 bữa chính và có thể thêm các bữa phụ

b)

3 bữa chính

c)

2 bữa chính

d)

3 bữa chính và có thể thêm các bữa phụ

25.

Chất đạm có vai trò nào sau đây đối với cơ thể?

a)

Bảo vệ cơ thể

b)

Xây dựng cơ thể, tạo ra các tế bào mới thay thế tế bào già chết đi

c)

Chuyển hóa một số vitamin cần thiết cho cơ thể

d)

Tăng sức đề kháng cho cơ thể

26.

Trung bình thức ăn sẽ tiêu hóa hết sau?

a)

4 giờ

b)

2 giờ

c)

5 giờ

d)

3 giờ

27.

Các yếu tố của bữa ăn dinh dưỡng hợp lí là?

a)

Có đầy đủ 3 nhóm thực phẩm và 3 loại món ăn chính.

b)

Có đầy đủ 2 nhóm thực phẩm và 3 loại món ăn chính.

c)

Có đầy đủ 4 nhóm thực phẩm và 3 loại món ăn chính.

d)

Có đầy đủ 5 nhóm thực phẩm và 3 loại món ăn chính

28.

Tăng sức đề kháng cho cơ thể, giúp cơ thể chống lại bệnh tật là chức năng của nhóm chất nào sau đây?

a)

Nhóm thực phẩm giàu chất đạm

b)

Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng và vitamin.

c)

Nhóm thực phẩm giàu chất béo

d)

Nhóm thực phẩm giàu chất đường bột

29.

Món ăn nào dưới đây được chế biến bằng phương pháp ngâm chua thực phẩm?

a)

Dưa cải chua xào tôm

b)

Gỏi dưa leo,cà rốt

c)

Quả vải ngâm nước đường

d)

Cà pháo ngâm muối

30.

Các bữa ăn chính trong ngày là?

a)

Bữa sáng, bữa trưa, bưa chiều(tối)

b)

Bữa sáng, bữa chiều

c)

Bữa sáng, bữa trưa

d)

Bữa trưa, bữa chiều

31.

Món bánh bò được chế biến bằng phương pháp gì?

a)

Nấu

b)

Hấp

c)

Kho

d)

Luộc

32.

Món ăn sau được chế biến bằng phương pháp gì?

a)

Luộc

b)

Kho

c)

Nấu

d)

Chiên (rán)

33.

Món ăn sau được chế biến bằng phương pháp gì?

a)

Nấu

b)

Luộc

c)

Trộn hỗn hợp

d)

Trộn dầu giấm

34.

Phương pháp chế biến thực phẩm nầo sau đây không sử dụng nhiệt?

a)

Kho

b)

Hấp

c)

Nướng

d)

Ngâm chua

35.

Chất dinh dưỡng nào sau đây là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể?

a)

Chất đạm

b)

Chất đương bột

c)

Vitamin

d)

Chất béo

36.

Theo tháp dinh dưỡng thì chúng ta cần sử dụng loại thực phẩm nàonhiều nhất trong các thực phẩm dưới đây?

a)

Rau, củ, quả

b)

Dầu, mỡ

c)

Muối

d)

Thịt, cá

37.

Món ăn nào dưới đây được chế biến bằng phương pháp không sử dụng nhiệt?

a)

Trứng rán

b)

Rau muống luộc

c)

Dưa cải chua

d)

Canh cua mồng tơi

38.

Món ăn nào dưới đây áp dụng phương pháo làm chín thực phẩm bằng sức nóng trực tiếp từ nguồn nhiệt?

a)

Chả giò

b)

Sườn nướng

c)

Gà rán

d)

Canh chua

39.

Món ăn sau được chế biến bằng phương pháp gì?

a)

Chiên(rán)

b)

Kho

c)

Nấu

d)

Luộc

40.

Loại thực phẩm nào sau đây chứa nhiều chất béo nhất?

a)

Thịt gà

b)

Đu đủ

c)

Dầu ăn

d)

Bánh mì

41.

Thực phẩm hư hỏng không do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Thực phẩm hết hạn sử dụng

b)

Không bảo quản thực phẩm kỷ

c)

Để thực phẩm lâu ngày

d)

Hút chân không thực phẩm

42.

Nhóm thực phẩm nào dưới đây không thuộc các nhóm thực phẩm chính

a)

Nhóm thực phẩm giàu chất xơ

b)

Nhóm thực phẩm giàu chất đạm

c)

Nhóm thực phẩm giàu chất đường bột

d)

Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng và vitamin

43.

Vai trò của việc bảo quản thực phẩm?

a)

Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại, làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm.

b)

Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật

c)

Ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật, làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm

d)

Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại

44.

Nhóm thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp chất béo?

a)

Dừa khô, mỡ heo, dầu đậu nành

b)

Tôm, thịt gà, trứng vịt, sữa

c)

Gạo, đậu xanh, ngô, khoai lang

d)

Bắp cải, cà rốt, táo cam

45.

Món ăn sau được chế biến bằng phương pháp gì?

a)

Ngâm chua

b)

Nấu

c)

Trộn hỗn hợp

d)

Trộn dầu giấm

46.

Phương pháp chế biến thực phẩm nào sau đây có sử dụng nhiệt?

a)

Trộn dầu giấm

b)

Luộc

c)

Muối chua

d)

Trộn hỗn hợp

47.

Em hãy chọn quy trình chung chế biến thực phẩm chính xác nhất.

a)

Lựa chọn thực phẩm; sơ chế món ăn; chế biến món ăn

b)

Sơ chế thực phẩm; lựa chọn thực phẩm

c)

Sở chế thực phẩm; chế biến món ăn; trình bày món ăn

d)

Sở chế thực phẩm; chế biến món ăn; trình bày món ăn

48.

Các loại món ăn chính trong bữa ăn hằng ngày gồm:

a)

Món canh, món mặn, món xào hoặc luộc

b)

Món canh, món mặn

c)

Món canh, món mặn hoặc luộc

d)

Món canh, món xào hoặc luộc

49.

Chọn từ thích hợp để điền vào câu dưới đây cho hoàn chỉnh: Thực phẩm để lâu thường bị mất màu, mất mùi, ô thiu, biến đổi ………

a)

Vitamin

b)

Chất dinh dưỡng

c)

Chất béo

d)

Trạng thái

50.

Chuyển hóa một số vitamin cần thiết cho cơ thể là chức năng của chất dinh dưỡng nào?

a)

Chất béo

b)

Chất khoáng

c)

Chất đạm

d)

Chất đường bột