NEW
Font size
Worksheetslý 50c sau
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Câu 51: Ánh sáng có tần số lớn nhất trong các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng
A. đỏ.
B. chàm.
C. tím.
D. Lam.
Câu 52: Tia Rơn-ghen (tia X) có bước sóng
A. nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
B. nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.
C. lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ.
D. lớn hơn bước sóng của tia màu tím.
Câu 53: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là
A. 21 vân.
B. 15 vân.
C. 17 vân.
D. 19 vân
Câu 54: Ba ánh sáng đơn sắc tím, vàng, đỏ truyền trong nước với tốc độ lần lượt là vt, vv, vđ. Hệ thức đúng là
A. vđ < vv < vt.
B. vđ > vv > vt
C. vđ = vv = vt
D. vđ < vt < vv.
Câu 55: Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng và hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng
A. luôn truyền thẳng.
B. có tính chất hạt.
C. là sóng dọc.
D. có tính chất sóng.
Câu 56: Tromg thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm, màn cách hai khe 1m. Chiếu vào hai khe ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 2,4mm. Bước sóng ánh sáng đơn sắc làm thí nghiệm là
A. 0,57 µm
B. 0,50 µm
C. 0,72 µmC. 0,72 µm
Câu 57: Bề rộng vùng giao thoa với ánh sáng đơn sắc quan sát được trên màn là MN = 30mm, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng 2mm. Trên MN ta thấy
A. 15 vân sáng, 15 vân tối.
B. 15 vân sáng, 14 vân tối.
B. 15 vân sáng ,16 vân tối.
D. 16 vân sảng, 15 vân tối.
Câu 58: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Vân sáng thứ 3 cách vân sáng trung tâm 1,8mm. Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A. 0,4 µm.
B. 0,55 µm.
C. 0,6 µm
B. 0,5 µm.
Câu 59: Trong thí nghiệm của Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,55µm. Hệ vân trên màn có khoảng vân là
A. 1,3 mm.
B. 1,0 mm.
C. 1,2 mm.
D. 1,1 mm.
Câu 60: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm. Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phăng chứa hai khe đen màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa trên màn quan sát là 12,5 mm. Số vân sáng và số vân tối trên màn là
A. 8 vân sáng, 9 ván tối.
B. 17 vân sáng, 16 vân tối.
C. 9 vân sáng, 10 vân tối.
D. 9 vân sáng, 8 vân tối.
Câu 61: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,64 mm. Vân sáng thứ 3 cách vân sáng trung tâm một khoảng
A. 1,20 mm.
B. 1,66 mm.
C. 1,92 mm.
D. 6,48 mm.
Câu 62: Tia hồng ngoại :
A. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.
B. được ứng dụng để sưởi ấm.
C. không phải là sóng điện từ.
D. không truyền được trong chân không.
Câu 63: Giới hạn quang điện của kim loại phụ thuộc vào
A. bản chất của kim loại.
C. nhiệt độ của kim loại.
B. bản chất của kim loại và bước sóng của ánh sáng kích thích.
D. bước sóng của ánh sáng kích thích.
Câu 65: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo của electron trong nguyên tử Hiđrô ở trạng thái dừng n = 4 bằng
a
b
c
d
Câu 66: Pin quang điện là nguồn điện biến đổi trực tiếp...
A. điện năng thành quang năng.
B. hóa năng thành điện năng
C. quang năng thành điện năng
D. quang năng thành cơ năng
Câu 67: Tia laze có đặc điểm nào sau đây?
A. tính định hướng cao
B. là chùm sáng hội tụ
C. không có tính kết hợp
D. là chùm sáng phân kì
a
b
c
d
Câu 69: Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng
A. Năng lượng photôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng photon ánh sáng đỏ
B. Photon chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động
C. Các photon khác nhau đều có một năng lượng như nhau.
D. Năng lượng photôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau
Câu 70: Quang dẫn là hiện tượng
A. kim loại giảm mạnh điện trở lúc được chiếu sáng.
B. chất bán dẫn trở nên dẫn điện tốt lúc được chiếu sáng.
D. giải phóng electron ra khỏi bề mặt chất bán dẫn lúc được chiếu sáng
C. điện trở của chất bán dẫn giảm mạnh khi hạ nhiệt độ xuống thấp.
Câu 71: Hạt nhân được cấu tạo bởi
A. prôtôn và electron.
B. nơtrôn và electron.
C. các nơtrôn.
D. các nuclôn.
Câu 72: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
B. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.
D. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.
C. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.
Câu 73: Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?
A. Độ định hướng cao.
B. Bị lệch trong điện trường.
C. Cường độ lớn.
D. Độ đơn sắc cao.
Câu 74: Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử...
A. có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích.
B. là trạng thái mà các electron trong nguyên tử dừng chuyển động.
C. chỉ là trạng thái kích thích.
D. chỉ là trạng thái cơ bản.
Câu 75 Chỉ ra phát biểu sai.
A. Quang điện trở là một điện trở có trị số phụ thuộc cường độ chùm sáng thích hợp chiếu vào nó.
B. Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong.
D. Quang điện trở và pin quang điện đều hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện ngoài.
C. Pin quang điện là dụng cụ biến đổi trực tiếp năng lượng ánh sáng thành điện năng.
Câu76: Người ta không thấy có electron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu một chùm sáng đơn sắc vào nó. Đó là vì...
A. bước sóng của ánh sáng lớn hơn so với giới hạn quang điện.
C. công thoát của electron nhỏ hơn so với năng lượng của phổton.
D. chùm sáng có cường độ quá nhỏ.
B. kim loại hấp thụ quá ít ánh sáng đó.
Câu 77: Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện?
A. Electron bị bật ra khỏi mặt kim loại khi bị chiếu sáng.
B. Electron bị bật ra khỏi kim loại khi có iôn đập vào.
D. Electron bị bật ra khỏi một nguyên tử khi va chạm với một nguyên tử khác.
C. Electron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng.
a
b
c
d
Câu 79: Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng.
B. quang - phát quang.
C. hóa - phát quang.
D. tán sắc ánh sáng.
Câu 80: Hiện tượng nào sau được ứng dụng để đo bước sóng ánh sáng?
A. Hiện tượng giao thoa
B. Hiện tượng tán sắc.
C. Hiện tượng quang điện ngoài
D. Hiện tượng quang-phát quang.
Câu 81: Chiếu tia tử ngoại vào một vật thì vật này phát ra ánh sáng màu lục. Đây là hiện tượng…
A. quang điện
B. nhiệt phát quang.
C. quang phát quang
D. hóa phát quang
Câu 82: Nguyên tử hiđtô ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng -13,6 eV. Để chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lượng -3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng
A. 17 eV.
B. 4 eV
C.-10,2eV.
. 10,2 eV.
Câu 83: Biết công thoát êlectron của một kim loại là 3,2 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này bằng
A. 0,621 µm.
B. 0,388 µm.
C. 0,707 µm.
D. 0,458 µm.
Câu 84: Biết công thoát của électron khỏi một kim loại là 4,14 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là
A. 0,30 µm
B. 0,35 µm
C. 0,50 µm
D. 0,26 µm
Câu 85: Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 µm . Mỗi phôton của ánh sáng này mang năng lượng xấp xỉ bằng
A. 3,98.10-25 J
B. 4,97.10-25 J
C. 3,98.10-19 J.
D. 4,97.10-19J
Câu 86: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11 m. Bán kính quỹ đạo dừng M là:
A. 84,8.10-11 m
B. 47,7.10-11 m.
C. 63,6.10-11 m
D. 21,2.10-11 m
Câu 87: Một chất chỉ có khả năng phát ra ánh sáng phát quang có bước sóng 0,55 µm. Chất này không thể phát quang nếu kích thích bằng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây?
A. 0,35 µm
B. 0,40 µm
C. 0,45 µm
D. 0,60 µm
Câu 88: Trong hạt nhân 37 Li có
A. 4 proton.
B. 3 proton.
C. 7 nơtron.
D. 4 nuclon.
Câu 89: Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của hạt nhân nguyên tử?.
A. Khối lượng hạt nhân nguyên tử gần bằng khối lượng của nguyên tử.
C. Hạt nhân mang điện tích dương.
B. Hạt nhân nguyên tử có kích thước cỡ 10 – 15 m.
D. Các hạt nhân mà nguyên tử có cùng số khối A nhưng có số proton Z khác nhau gọi là đồng vị.
Câu 90: Hạt nhân càng bền vững khi có
A. năng lượng liên kết càng lớn.
B. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
C. số nuclôn càng nhỏ.
D. số nuclôn càng lớn.
proton
hạt nhân
nơtron
electron
C. Dm = mx - (A - Z)mn - Zmp.
B. Dm = Zmp + (A - Z)mn – mx
A. Dm = mx + (A – Z)mp
D. Dm = Zmp - (A - Z)mn
124
82
288
206
Câu 94: Trong phản ứng hạt nhân, đại lượng nào sau đây của hệ không bảo toàn
A. số protôn
B. điện tích
C. số nuclôn
D. động lượng
Câu 95: Các hạt nhân đồng vị là các hạt nhân có
A. cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.
C. cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.
B. cùng số nuclôn nhưng khác so prôtôn.
D. cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.
A. 84 prôtôn và 210 nơtron.
B. 84 prôtôn và 126 nơtron.
C. 126 prôtôn và 84 nơtron.
D. 210 prôtôn và 84 nơtron.
Câu 97: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
A. năng lượng liên kết càng nhỏ.
B. năng lượng liên kết càng lớn.
C. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
D. năng lượng liên kểt riêng càng lớn.
a
b
c
d
Câu 99: Đơn vị khối lượng nguyên tử u có giá trị nào sau đây?
A. 1u = 1,66055.10-27 kg
B. 1u = l,66055.10-24 kg
C. 1u = 1,55066.10-27 kg
D. 1u = l,55066.10-24 kg
A. 61,7253 MeV
B. 382,3585 MeV
C. 64,3321 MeV
D. 3812,5381 MeV
A. 2,67 MeV/nuclôn.
B. 8,01 MeV/nuclôn
C. 6,71 MeV/nuclôn.
D. 2,24 MeV/nuclôn.
