wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Tin Học 10

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

Văn bản.

b)

Âm thanh.

c)

Hình ảnh.

d)

Dãy bit.

2.

Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?

a)

Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả.

b)

Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả.

c)

Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.

d)

Cả ba đáp án đều sai.

3.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu.

b)

Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết.

c)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Hình ảnh, âm thanh.

4.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

1MB = 1024KB.

b)

1PB = 1024 GB.

c)

1ZB = 1024PB.

d)

1Bit = 1024B.

5.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?

a)

Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.

b)

Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu.

c)

Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối.

d)

Thông tin không có tính toàn vẹn.

6.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?

a)

Chính chữ số 1.

b)

Một số có 1 chữ số.

c)

Đơn vị đo khối lượng kiến thức.

d)

Đơn vị đo lượng thông tin.

7.

Mã hoá thông tin có mục đích gì?

a)

Để thay đổi lượng thông tin.

b)

Để chuyển thông tin về dạng câu lệnh của ngôn ngữ máy.

c)

Làm cho thông tin phù hợp với dữ liệu trong máy.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

8.

Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là:

a)

Bit.

b)

GHz.

c)

GB.

d)

Byte.

9.

Hãy chọn phương án ghép đúng: Mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình…

a)

Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính.

b)

Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được.

c)

Chuyển thông tin về dạng mã ASCII.

d)

Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được

10.

Câu 10. Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

a)

Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính.

b)

CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi.

c)

Đĩa cứng là bộ nhớ trong.

d)

8 bytes = 1 bit.

11.

Câu 1. Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?

a)

Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.

b)

Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay.

c)

Kết nối mạng internet còn chậm.

d)

Không có khả năng tư duy toàn diện như con người.

12.

Câu 2. Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?

a)

Máy phát điện.

b)

Máy tính điện tử.

c)

Đồng hồ.

d)

Động cơ hơi nước.

13.

Câu 3. Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?

a)

Khi dịch một tài liệu.

b)

Khi thực hiện một phép toán phức tạp.

c)

Khi chuẩn đoán bệnh.

d)

Khi phân tích tâm lí một con người.

14.

Câu 4. Phát biểu nào dưới đây về khả năng của máy tính là phù hợp nhất?

a)

Lập trình và soạn thảo văn bản.

b)

Công cụ xử lí thông tin.

c)

Giải trí.

d)

Tất cả phương án trên.

15.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Máy tính là sản phẩm trí tuệ duy nhất của con người.

b)

Học tin học là học sử dụng máy tính.

c)

Máy tính có thể thay thế hoàn toàn cho con người trong việc xử lý thông tin.

d)

Con người phát triển toàn diện của xã hội hiện đại là con người phải có hiểu biết về tin học.

16.

Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khả năng tính toán nhanh của nó.

b)

Giá thành ngày càng rẻ.

c)

Khả năng và sự hiểu biết của con người.

d)

Khả năng lưu trữ lớn.

17.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp.

b)

Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội.

c)

Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn.

d)

Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao.

18.

Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:

a)

Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác.

b)

Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin.

c)

Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó.

d)

Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin.

19.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh:

a)

Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.

b)

Cân.

c)

Ổ cắm.

d)

Khóa đa năng.

20.

Những ưu việt của máy tính điện tử là gì?

a)

Các máy tính có thể liên kết với nhau thành một mạng và các mạng máy tính tạo ra khả năng thu thập và xử lí thông tin rất tốt.

b)

Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian rất hạn chế.

c)

Máy tính có thể làm việc đến 7/24 giờ.

d)

Cả A, B.

21.

Tìm phát biểu chính xác nhất khi nói về biểu diễn thông tin:

a)

Biểu diễn thông tin là cách mã hoá thông tin.

b)

Biểu diễn thông tin là cách mã hoá thông tin thành dữ liệu nhị phân.

c)

Biểu diễn thông tin là cách mã hoá thông tin thành thông tin nhị phân.

d)

Bi

22.

Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Khi đưa vào máy tính thông tin chuyển thành dữ liệu.

b)

Dữ liệu là số có thể tính toán và so sánh.

c)

Dữ liệu là văn bản không thể tách so sánh được.

d)

Biểu diễn thông tin là mã hoá thông tin.

23.

Đâu không phải kiểu dữ liệu thường gặp?

a)

Văn bản.

b)

Số.

c)

Lôgic.

d)

Bit.

24.

Tác dụng của việc phân loại dữ liệu là gì?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho xử lí thông tin.

b)

Có cách biểu diễn phù hợp nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc xử lí thông tin.

c)

Dễ gọi tên và phân biệt.

d)

Xử lí thông tin chính xác.

25.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Ban đầu bảng mã ASCII thể hiện đúng 128 kí tự.

b)

Bảng mã ASCII mở rộng dùng 8 bit để biểu diễn mọi kí tự.

c)

Bảng mã ASCII dùng 3 byte để biểu diễn nguyên âm.

d)

Mọi kí tự đều biểu diễn bằng 1 byte trong bảng mã ASCII.

26.

Trong bảng mã Unicode Tiếng Việt, mỗi kí tự được biểu diễn bởi bao nhiêu byte?

a)

1 byte.

b)

2 byte.

c)

Từ 1 đến 3 byte.

d)

3 byte.

27.

Trong chương trình THPT, các kiểu dữ liệu nào được đề cập?

a)

Văn bản, số.

b)

Lôgic.

c)

Đa phương tiện.

d)

Cả A, B, C.

28.

Trong bảng chữ cái La tinh không có kí tự nào sau đây?

a)

G.

b)

H.

c)

Đ.

d)

L.

29.

Việt Nam ban hành sử dụng UTF-8 từ năm nào?

a)

2015.

b)

2016.

c)

2017.

d)

2018.

30.

Tệp văn bản là định dạng lưu trữ ở bộ nhớ nào?

a)

Bộ nhớ ngoài.

b)

Bộ nhớ trong.

c)

Cả hai bộ nhớ.

d)

Không có bộ nhớ nào.

31.

Bảng mã ASCII mở rộng sử dụng mấy bit để biểu diễn 1 ký tự?

a)

8.

b)

16.

c)

32.

d)

2

32.

Tại sao cần có Unicode?

a)

Để đảm bảo bình đẳng cho mọi quốc gia trong ứng dụng tin học.

b)

Bảng mã ASCII mã hóa mỗi kí tự bởi 1 byte. Giá thành thiết bị lưu trữ ngày càng rẻ nên không cần phải sử dụng các bộ kí tự mã hóa bởi 1 byte.

c)

Dùng một bảng mã chung cho mọi quốc gia, giải quyết vấn đề thiếu vị trí cho bộ kí tự của một số quốc gia, đáp ứng nhu cầu dùng nhiều ngôn ngữ đồng thời trong cùng một ứng dụng.

d)

Dùng cho quốc gia sử dụng chữ tượng hình.

33.

Việc mã hóa thông tin thành dữ liệu nhị phân gọi là

a)

Mã hóa thông tin.

b)

Biểu diễn thông tin.

c)

Xử lý thông tin.

d)

Cung cấp thông tin.

34.

Biểu diễn thông tin là bước thứ mấy để đưa thông tin vào máy tính?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai.

c)

Thứ 3.

d)

Thứ 4.

35.

Trong bảng mã Unicode tiếng việt, mỗi kí tự được biểu diễn bởi bao nhiêu byte?

a)

1.

b)

4.

c)

8.

d)

32.

36.

Dãy bit nào dưới đây là biểu diễn nhị phân của số " 3 " trong hệ thập phân?

a)

11.

b)

101.

c)

001.

d)

01.

37.

Số biểu diễn trong hệ nhị phân 100112 có giá trị thập phân là:

a)

17.

b)

18.

c)

19.

d)

20.

38.

Phương pháp nào để biểu diễn số trong máy tính?

a)

Dấu phẩy tĩnh.

b)

Dấu phẩy động.

c)

Không có.

d)

Cả A và B.

39.

Hệ nhị phân dùng những chữ số nào?

a)

0 và 1.

b)

1 và 2.

c)

2 và 3.

d)

0 và -1.

40.

Phép cộng trong hệ nhị phân được thực hiện như thế nào?

a)

Tương tự như hệ thập phân.

b)

Khác với hệ thập phân.

c)

Ngược với hệ thập phân.

d)

Từ trái sang phải.

41.

Kết quả của phép cộng 100002 + 1002 là?

a)

110002.

b)

100102.

c)

101002.

d)

100002.

42.

Các tính toán số học trên máy tính dùng hệ số nào?

a)

Hệ thập phân

b)

Hệ thập lục phân

c)

Hệ nhị phân

d)

Cả 3 đáp án trên

43.

Kết quả của phép nhân 11012 x 1012 là?

a)

1000002

b)

1010102

c)

10101012

d)

10000012

44.

Số nào trong hệ thập phân biểu diễn được bằng 2 số khác nhau ở hệ nhị phân?

a)

Số 0

b)

Số 1

c)

Số âm

d)

Không có số nào

45.

Muốn phân biệt các số ở hệ cơ số khác nhau người ta làm như thế nào?

a)

Viết thêm chỉ số dưới

b)

Viết thêm chỉ số trên

c)

Mở ngoặc ở bên cạnh

d)

Chú thích sau khi viết

46.

Quy trình thực hiện phép tính trên máy tính đối với số thập phân cần qua mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Số 62010 khi biểu diễn sang hệ nhị phân cần số byte là?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

48.

Mệnh đề có tính chất nào sau đây?

a)

Chỉ đúng

b)

Chỉ sai

c)

Đúng hoặc sai

d)

Đúng và sai

49.

Mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?

a)

9 là số nguyên tố

b)

5 là hợp số

c)

3,2 là số vô tỉ

d)

0 không là số nguyên tố, cũng không là hợp số

50.

Các đại lượng lôgic có thể nhận các giá trị nào sau đây?

a)

Đúng hoặc Sai

b)

Lớn hơn hoặc nhỏ hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không thể nhận giá trị nào

51.

Tìm mệnh đề hội của 2 mệnh đề: "Nam chăm chỉ" và "Nam học rất giỏi"?

a)

Nam chăm chỉ và Nam học rất giỏi

b)

Nam học rất giỏi hoặc Nam chăm chỉ

c)

Nam không chăm chỉ và Nam học rất giỏi

d)

Nam chăm chỉ nhưng Nam không học giỏi

52.

Phép hội, hay còn gọi là phép nhân lôgic được kí hiệu bởi từ tiếng anh nào?

a)

OR

b)

AND

c)

NOT

d)

MORE

53.

Phép tuyển (phép cộng lôgic) của 2 mệnh đề đúng cho ra kết quả là gì?

(a)  

54.

Phép hội, hay còn gọi là phép nhân lôgic được kí hiệu bởi từ tiếng anh nào?

a)

OR

b)

AND

c)

NOT

d)

MORE

55.

Phép tuyển (phép cộng lôgic) của 2 mệnh đề đúng cho ra kết quả là gì?

a)

Sai

b)

Không có giá trị

c)

Đúng

d)

Sai hoặc Đúng

56.

Trong một biểu thức lôgic, phép nào được thực hiện trước tiên?

a)

Phép tuyển

b)

Phép hợp

c)

Các phép toán trong dấu ngoặc

d)

Đồng thời tất cả

57.

Các giá trị lôgic "Đúng" và "Sai" được thể hiện lần lượt trong đại số lôgic bởi số nào?

a)

0 và 1

b)

2 và 1

c)

1 và 0

d)

-1 và 1

58.

Cần ít nhất bao nhiêu bit để biểu diễn dữ liệu lôgic?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

59.

Cho mệnh đề "9 là số nguyên tố", tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?

a)

"5 là số nguyên tố"

b)

"9 không phải là số tự nhiên"

c)

"9 không là số nguyên tố"

d)

"0 là số tự nhiên"

60.

Âm thanh là dữ liệu con người tiếp nhận qua giác quan nào?

a)

Khứu giác

b)

Thính giác

c)

Thị giác

d)

Xúc giác

61.

Hình ảnh là dữ liệu con người tiếp nhận qua giác quan nào?

a)

Thị giác

b)

Xúc giác

c)

Thính giác

d)

Không có giác quan nào

62.

Máy tính có thể tiếp nhận dữ liệu âm thanh, hình ảnh không?

a)

Không

b)

Chỉ nhận biết dữ liệu âm thanh

c)

d)

Không có dữ liệu âm thanh, hình ảnh

63.

Phương pháp cơ bản của số hóa âm thanh là gì?

a)

Khuếch đại mã xung

b)

Ngắt mã xung

c)

Truyền mã xung

d)

Điều chế mã xung

64.

Phương pháp điều chế mã xung được thực hiện qua mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Chu kì lấy mẫu là gì?

a)

Khoảng thời gian giữa 2 lần điều chế mã xung

b)

Khoảng thời gian giữa 3 lần lấy mã xung

c)

Khoảng thời gian giữa 2 lần lấy mã xung

d)

Là thời điểm cách đều nhau

66.

Số bit cần thiết để biểu diễn được một giây âm thanh được gọi là gì?

a)

Tốc độ bit.

b)

Quãng đường bit.

c)

Chiều dài bit.

d)

Tín hiệu số.

67.

Các thiết bị âm thanh số cần có mạch điện tử DAC làm gì?

a)

Dẫn truyền điện.

b)

Tạo lại tín hiệu tương tự từ tín hiệu số để phát ra loa hoặc tai nghe.

c)

Dẫn truyền xung âm thanh.

d)

Không có chức năng gì.

68.

Có mấy phương pháp chính để giảm kích thước tệp âm thanh?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

69.

Ảnh bitmap nguyên gốc được lưu vào các tệp có phần mở rộng là

a)

.PNG.

b)

.jpg.

c)

.bmp.

d)

.pic.

70.

Trong máy tính, mỗi điểm ảnh được mã hóa bởi bao nhiêu bit?

a)

16.

b)

24.

c)

32.

d)

48.

71.

Hình ảnh hiển thị trên máy tính sử dụng hệ màu nào?

a)

RBY.

b)

RGB.

c)

CMYK.

d)

Cả A, B, C.

72.

Ảnh xám thông dụng có độ sâu màu là bao nhiêu bit?

a)

4.

b)

8.

c)

32.

d)

64.

73.

Điền vào chỗ trống: Dung lượng của ảnh định dạng .jpeg có tệp dung lượng ….

a)

Khá nhỏ.

b)

Lớn.

c)

Rất lớn.

d)

Rất nhỏ.

74.

Ảnh đen trắng có những màu sắc nào dưới đây?

a)

Đỏ và đen.

b)

Vô số màu sắc.

c)

Đỏ, vàng và xanh.

d)

Đen và trắng.

75.

Bộ định tuyến (Router) có thể có mấy cổng mạng?

a)

4.

b)

5.

c)

7.

d)

Vô số.

76.

Phạm vi sử dụng của internet là?

a)

Chỉ trong gia đình.

b)

Chỉ trong cơ quan.

c)

Chỉ ở trên máy tính và điện thoại.

d)

Toàn cầu.

77.

Điện thoại thông minh được kết nối internet bằng cách nào?

a)

Qua dịch vụ 3G, 4G, 5G.

b)

Kết nối gián tiếp qua wifi.

c)

Cả A và B.

d)

Không thể kết nối.

78.

Theo phạm vi địa lí, mạng máy tính chia thành mấy loại?

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

5.

79.

Mạng cục bộ viết tắt là gì?

a)

LAN.

b)

WAN.

c)

MCB.

d)

Không có kí tự

80.

Theo phạm vi địa lí, mạng máy tính chia thành mấy loại?

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

5.

81.

Mạng cục bộ viết tắt là gì?

a)

LAN.

b)

WAN.

c)

MCB.

d)

Không có kí tự viết tắt.

82.

Mạng LAN có phạm vi địa lí…. mạng WAN.

a)

Lớn hơn.

b)

Bé hơn.

c)

Bằng.

d)

Bằng hoặc lớn hơn.

83.

Các LAN có thể kết nối với nhau thông qua thiết bị nào?

a)

Switch.

b)

HUB.

c)

Router.

d)

Không có.

84.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Mạng cục bộ không có chủ sở hữu.

b)

Mạng internet có chủ sở hữu.

c)

Phạm vi của mạng internet là toàn cầu.

d)

Mạng cục bộ không thể lắp đặt trong gia đình.

85.

Internet có lợi ích đối với các hoạt động nào sau đây?

a)

Giải trí.

b)

Bảo vệ sức khỏe.

c)

Học tập, làm việc, giao tiếp.

d)

Cả 3 ý trên.

86.

Phần mềm có thể chia thành mấy nhóm?

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

5.

87.

Phần mềm tạo lớp học ảo Zoom là phần mềm gì?

a)

Phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm nền tảng.

c)

Cả A và B.

d)

Không là phần mềm gì cả.

88.

Trong thực tế, IoT có thể ứng dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Smart home.

b)

Smart car.

c)

Smart watch

d)

Tất cả các đáp án trên.

89.

Lưu trữ thông tin trên Internet qua Google drive là thuê phần:

a)

Ứng dụng.

b)

Cứng.

c)

Mềm.

d)

Dịch vụ.

90.

Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là

a)

Thuê phần cứng.

b)

Thuê ứng dụng.

c)

Thuê phần mềm.

d)

Dịch vụ điện toán đám mây.

91.

Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?

a)

Mediafire.

b)

Google Driver.

c)

OneDriver.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

92.

Câu 1: Em hãy chọn mỗi phương án sau là đúng/sai? Thiết bị thông minh là thiết bị số. Thiết bị số là thiết bị thông minh. Thiết bị thông minh có thể làm việc một cách tự chủ. Thiết bị thông minh có thể tương tác với người sử dụng hay các thiết bị thông minh khác.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Đúng

93.

Câu 2: Em hãy chọn mỗi phương án sau là đúng/sai? Bất cứ dịch vụ trực tuyến nào (dịch vụ tương tác qua Internet) đều là dịch vụ đám mây. Báo điện tử đăng tin tức hàng ngày là dịch vụ đám mây. Nhắn tin ngắn trên điện thoại (SMS) là sử dụng dịch vụ đám mây. Web - mail (thư điện tử trên giao diện web) là dịch vụ đám mây.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Sai

d)

Đúng

94.

Câu 3: Trong những điều sau đây nói về Kilobyte (KB), mỗi phương án sau là đúng/sai? Đơn vị đo lượng tin bằng 1000 byte. Đơn vị đo lượng tin lớn hơn 1000 byte. Đơn vị đo dung lượng bộ nhớ tính theo 1000 kí tự. Đơn vị đo tốc độ của máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Sai

d)

Sai

95.

Câu 4: Em hãy chọn mỗi phương án sau là đúng/sai? IoT là mạng kết nối các thiết bị thông minh thông qua mạng Internet nhằm thu thập dữ liệu trên phạm vi toàn cầu. IoT là mạng của các thiết bị thông minh nhằm thu thập và xử lí dữ liệu tự động. IoT là mạng của các thiết bị tiếp nhận tín hiệu. IoT là mạng của các máy tính, nhằm trao đổi dữ liệu với nhau.

a)

Đúng

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Sai