wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 8

Total questions: 111

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khối lượng riêng của một chất được xác định bởi công thức:

a)

A. D=m/V

b)

B. D=m.V

c)

C. D=V/m

d)

D. d=m/V

2.

Câu 2.Đơn vị của khối lượng riêng là gì?

a)

A. kg.m3

b)

B. kg

c)

C. kg/m3

d)

D. N/m3

3.

Câu 3. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng riêng?

a)

A. g/cm3

b)

B. kg/cm3

c)

C. kg/m3

d)

D. N/m3

4.

Câu 4. Để đo khối lượng riêng của một vật nhanh nhất ta dùng dụng cụ gì?

a)

A. Cân và bình chia độ

b)

B. Lực kế và bình chia độ

c)

C. Chỉ cần bình chia độ

d)

D. Chỉ cần lực kế

5.

Câu 5. Nhận định nào sau đây là không đúng? Khối lượng riêng của một chất được xác định bởi công thức: D=m/V. Theo công thức một học sinh nhận xét:

a)

A. Khi thể tích của vật càng lớn thì khối lượng riêng của vật càng nhỏ

b)

B. Khi thể tích của vật càng bé thì khối lượng riêng của vật càng nhỏ

c)

C. Khối lượng riêng của một chất phụ thuộc vào thể tích của vật

d)

D. Khối lượng riêng của một chất phụ thuộc vào khối lượng của vật

6.

Câu 6. Nhận xét nào sau đây sai về khối lượng riêng của một chất:

a)

A. Khi thể tích của vật càng lớn thì khối lượng riêng càng nhỏ

b)

B. Khi thể tích của vật càng bé thì khối lượng riêng càng lớn

c)

C. Khối lượng riêng của một chất phụ thuộc vào thể tích và khối lượng của vật

d)

D. Tất cả đều sai

7.

Câu 7. Khối lượng riêng cuả nhôm là bao nhiêu?

a)

A. 2700kg

b)

B. 2700N

c)

C. 2700kg/m3

d)

D. 2700N/m3

8.

Câu 8. Khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3. Vậy 1kg sắt có thể tích là bao nhiêu?

a)

A. 12,8cm3

b)

B. 128,2cm3

c)

C. 1282cm3

d)

D. 12820cm3

9.

Câu 9. Khối lượng riêng của chì là 11300kg/m3. Vậy 0,5kg chì có thể tích là bao nhiêu?

a)

A. 44,2cm3

b)

B. 4,42cm3

c)

C. 442cm3

d)

D. 4420cm3

10.

Câu 1: Khi biết khối lượng riêng của một vật, ta có thể biết vật đó được cấu tạo bằng chất gì bằng cách đối chiếu với bảng ........... của các chất.

a)

Khối lượng riêng

b)

Trọng lượng riêng

c)

Khối lượng

d)

Thể tích

11.

Câu 2. Khối lượng riêng cuả nhôm là bao nhiêu?

a)

A. 2700kg

b)

B. 2700N

c)

C. 2700kg/m3

d)

D. 2700N/m3

12.

Câu 3. Khối lượng riêng của chì là 11300kg/m3. Vậy 0,5kg chì có thể tích là bao nhiêu?

a)

A. 44,2cm3

b)

B. 4,42cm3

c)

C. 442cm3

d)

D. 4420cm3

13.

Câu 4. Khối lượng riêng của một chất được xác định bởi công thức:

a)

A. D=m/V

b)

B. D=m.V

c)

C. D=V/m

d)

D. d=m/V

14.

Câu 5. Đơn vị của khối lượng riêng là gì?

a)

A. kg.m3

b)

B. kg

c)

C. kg/m3

d)

D. N/m3

15.

Câu 6. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng riêng?

a)

A. g/cm3

b)

B. kg/cm3

c)

C. kg/m3

d)

D. N/m3

16.

Câu 7. Khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3. Vậy 1kg sắt có thể tích là bao nhiêu?

a)

A. 12,8cm3

b)

B. 128,2cm3

c)

C. 1282cm3

d)

D. 12820cm3

17.

Câu 8. Khối lượng riêng của chì là 11300kg/m3. Vậy 0,5kg chì có thể tích là bao nhiêu?

a)

A. 44,2cm3

b)

B. 4,42cm3

c)

C. 442cm3

d)

D. 4420cm3

18.

Câu 9: Để đo khối lượng riêng của một viên bi thủy tinh ta cần dùng

a)

một cái cân.

b)

một cái lực kế.

c)

một bình chia độ.

d)

một cái cân và một bình chia độ.

19.

Câu 10: Gọi d và D lần lượt là trọng lượng riêng và khối lượng riêng. Mối liên hệ giữa d và D là:

a)
  • A. D = 10d      

b)

d = 10D

c)

d=D/10

d)

D + d = 10

20.

Công thức tính khối lượng riêng?

a)

D = m/V

b)

D = m.V

c)

d = m/V

d)

d = P/V

21.

Công thức tính áp suất trên 1 bề mặt:

a)

p = F.S

b)

p = F/S

c)

p = S/F

d)

p=d.h

22.

Để đo khối lượng riêng của vật ta cần dùng các dụng cụ nào?

a)

cân

b)

bình chia độ

c)

bình tràn

d)

cân, bình chia độ hoặc bình tràn

23.

Một vật bằng nhôm có khối lượng riêng là 2700 kg/m3; thể tích 50 dm3. Khối lượng của vật là:

a)

135 kg

b)

128 kg

c)

1280 kg

d)

12800 kg

24.

Cho khối lượng riêng của nhôm, sắt, chì, đá lần lượt là 2700 kg/m3, 7800 kg/m3, 11300 kg/m3, 2600 kg/m3. Một khối đồng chất có thể tích 300 cm3, nặng 2340 g đó là khối

a)

Nhôm

b)

Chì

c)

Sắt

d)

Đá

25.

Khi đốt khí trong đèn trời?

a)

Khối lượng riêng khí tăng lên

b)

Khối lượng riêng khí giảm đi

c)

Khối lượng riêng khí không đổi

d)

Cả ba đều đúng

26.

Đơn vị của áp suất là:

a)

N/m2 

b)

Pa

c)

mmHg

d)

Cả ba đều đúng

27.

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau:

a)

Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

Đơn vị của áp suất là N/m2.

c)

Áp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép.

d)

Đơn vị của áp suất là đơn vị của lực.

28.

Muốn tăng áp suất thì:

a)

giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ.

b)

giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực.

c)

tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ.

d)

tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.

29.

Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì:

a)

để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất

b)

để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất

c)

để tăng áp suất lên mặt đất

d)

để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất

30.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

 Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên

d)

 Độ cao lớp chất lỏng phía trên

31.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài

b)

Con người có thể hít không khí vào phổi.

c)

Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn

d)

Vật rơi từ trên cao xuống

32.

Tàu ngầm có thể lặn xuống bằng cách bơm thêm nước vào các khoang chứa vì:

a)

P>FA

b)

FA>P

c)

FA=P

33.

 Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

c)

 Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

34.

Lực đẩy Acsimét phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

b)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

c)

Trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

35.

Thể tích của một miếng sắt là 2m3. Lực đẩy tác dụng lên miếng sắt khi nhúng chìm một nửa trong nước sẽ nhận giá trị nào, cho biết d nước = 10000 N/m3

a)

FA = 10000 N

b)

FA = 20000 N

c)

FA = 5000 N

d)

FA = 6000 N

36.

Công thức tính lực đẩy Acsimét là:

a)

FA= D.V

b)

FA= Pvật

c)

FA= d.V

d)

FA= d.h

37.

Thả một quả cam vào trong nước?

a)

Quả cam nổi lên khi trọng lượng quả cam nhỏ hơn lực đẩy Ác - si - mét (P <FA)

b)

Quả cam chìm xuống khi trọng lượng quả cam lớn hơn lực đẩy Ác - si - mét (P>FA)

c)

Quả cam nổi lơ lửng khi trọng lượng quả cam bằng lực đẩy Ác - si - mét (P =FA)

d)

Cả ba câu đều đúng

38.

Kí hiệu p là áp suất; P là trọng lượng của vật

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Ở trên đỉnh núi, ta thấy khó thở vì:

a)

Áp suất khí quyển tăng do mật độ không khí loãng

b)

Áp suất khí quyển giảm do mật độ không khí loãng

c)

Áp suất khí quyển tăng do mật độ không khí dày

d)

Áp suất khí quyển giảm do mật độ không khí dày

40.

Định nghĩa của 'áp suất' là gì?

a)

Lực trên tổng diện tích

b)

Khối lượng trên một đơn vị diện tích

c)

Lực trên một đơn vị diện tích

41.

Đơn vị của áp suất là gì?

3

a)

Newtons (N)

b)

Pascals (Pa)

c)

Kilôgam nhân mét trên giây (kg.m / s)

42.

Áp suất 50 Pa có nghĩa là gì?

a)

Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 mm 2

b)

Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 cm 2

c)

Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 m 2

43.

Một lực 10 N tác dụng lên bề mặt có diện tích 2 m 2 . Áp suất là gì?

a)

5 Pa

b)

12 Pa

c)

20 Pa

44.

Áp suất nước dưới đáy đập hồ chứa là 200.000 Pa. Độ lớn của lực tác dụng lên tiết diện 25 m 2 của đập là?

a)

8000 N

b)

5000000 N

c)

5000000 Pa

45.

Đâu là công thức tính áp suất?

a)

p=F/S

b)

p=S/F

c)

p=F.S

d)

P=F-S

46.

Một xe tăng có trọng lượng 340000N. Hỏi áp suất của xe tăng lên mặt đường nằm ngang là bao nhiêu? BIết diện tích tiếp xúc của các bản xích với đất là 1,5 m2

a)

226666,7Pa

b)

510000Pa

c)

340001,5Pa

d)

339998,5Pa

47.

Một oto nặng 20000N có diện tích các bánh xe tiếp xúc với mặt đất nằm ngang là 250 cm2. Hỏi áp suất của oto lên mặt đường nằm ngang là bao nhiêu?

a)

19750Pa

b)

80Pa

c)

800000Pa

d)

20250Pa

48.

để tăng áp suất thì ta làm như thế nào?

a)

tăng F, giảm S

b)

tăng F, tăng S

c)

giảm F, tăng S

d)

giảm F, giảm S

49.

để giảm áp suất thì ta làm như thế nào?

a)

tăng F, giảm S

b)

tăng F, tăng S

c)

giảm F, tăng S

d)

giảm F, giảm S

50.

Một lực 150 N tác dụng lên bề mặt có diện tích 3 m2 . Áp suất vật tác dụng lên mặt sàn là:

a)

50 Pa

b)

120 Pa

c)

450 Pa

d)

147 Pa

51.

Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì:

a)

để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất

b)

để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất

c)

để tăng áp suất lên mặt đất

d)

để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất

52.

Một người tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104 Pa. Diện tích của bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,03m2. Trọng lượng của người đó là:

a)

51 N

b)

510 N

c)

5100 N

d)

5,1.104 N.

53.

Một áp lực 600N gây áp suất 3000 Pa lên diện tích bị ép có độ lớn?

a)

2000 cm2

b)

200 cm2

c)

20 cm2

d)

0,2 cm2

54.

1Pa bằng?

a)

1 N/m2

b)

1 N.m2

c)

1 N/m3

d)

1 N.m3

55.

Nơi nào có áp suất lớn nhất?

a)

Dưới đáy đại dương

b)

Ở giữa đại dương

c)

Ở bề mặt của đại dương

56.

Những trạng thái nào của vật chất là chất lưu?

a)

Chỉ chất lỏng

b)

Khí và chất rắn

c)

Chất lỏng và khí

57.

Càng lên cao thì áp suất khí quyển:

a)

Càng tăng.

b)

Càng giảm.

c)

Không thay đổi.

d)

Có thể tăng và cũng có thể giảm

58.

Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại là vì

a)

Khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi

b)

Áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp

c)

Áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng

d)

Việc hút mạnh đã làm bẹp hộp

59.

Trường hợp nào sau đây áp suất khí quyển lớn nhất?

a)

Tại đáy hầm mỏ

b)

Tại đỉnh núi

c)

Trên bãi biển

d)

Tại chân núi

60.

Công thức tính áp suất chất lỏng là:

a)

p= d/h

b)

p = d.h

c)

p = d.V

d)

p = h/d

61.

Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.

d)

Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau.

62.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên.

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên.

d)

Độ cao lớp chất lỏng phía trên.

63.

Đơn vị nào KHÔNG PHẢI là đơn vị của áp suất

a)

N/m

b)

Pa

c)

atm

d)

mmHg

64.

Một bình đựng chất lỏng như bên. Áp suất tại điểm nào nhỏ nhất?

a)

Tại N

b)

Tại Q

c)

Tại M

d)

Tại P

65.

Vì sao chúng ta cảm thấy ù tai (đau tai) khi máy bay cất cánh và hạ cánh?

a)

Không khí ở trên cao gây hại cho con người

b)

Có nhiều khí Cacbonic ở trên cao

c)

Sự thay đổi áp suất đột ngột

d)

Thời tiết trên cao thất thường

66.

Lớp không khí bao quanh Trái đất là gì?

a)

Áp suất

b)

Khí thiên nhiên

c)

Khí quyển

d)

Khí O-xi

67.

Tại sao nắp ấm pha trà thường có một lỗ hở nhỏ ?

a)

A. Do lỗi của nhà sản xuất

b)

B. Để lợi dụng áp suất khí quyển.

c)

C. Để nước trà trong ấm có thể bay hơi.

d)

D. Một lí do khác.

68.

Sự tạo thành áp suất khí quyển do nguyên nhân nào?

a)

A.   do không khí tạo thành khí quyển có trọng lượng.

b)

B.   do không khí tạo thành khí quyển có độ cao so với mặt đất.

c)

C.  do không khí tạo thành khí quyển rất nhẹ.

d)

D.  do không khí tạo thành khí quyển có chứa nhiều loại nguyên tố hóa học khác nhau.

69.

Tại vị trí nào sau đây áp suất khí quyển lớn nhất?

a)

A.   Tại đỉnh núi

b)

B.   Tại chân núi

c)

C.   Tại đáy hầm mỏ

d)

D.   Trên bãi biển

70.

Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại là vì

a)

Khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi

b)

Áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp

c)

Áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng

d)

Việc hút mạnh đã làm bẹp hộp

71.

Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào trong nước nóng sẽ phồng lên như cũ.

b)

Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ.

c)

Dùng một ống nhựa nhỏ có thể hút nước từ cốc nước vào miệng.

d)

Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên.

72.

Áp suất thấp thường tạo nên dạng thời tiết như thế nào?

a)

Nắng nóng, khô hạn

b)

Ẩm ướt, nhiều gió

c)

Mưa nhiều, lũ lụt

d)

Thiên tai, hạn hán

73.

Không khí đi từ nơi có áp suất ... đến nơi có áp suất ...

a)

Áp suất cao đến áp suất thấp

b)

Áp suất thâp đến áp suất cao

74.

Trái Đất và mọi vật trên bề mặt Trái Đất đều chịu tác dụng của

a)

áp suất chất lỏng.

b)

áp suất khí quyển.

c)

lực kéo.

d)

lực hút.

75.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Áp suất khí quyển có được do không khí tạo thành khí quyển có trọng lượng.

b)

Áp suất khí quyển có được do khí quyển gồm nhiều loại khí khác nhau tạo thành.

c)

Áp suất khí quyển có được do không khí tạo thành khí quyển có khối lượng rất nhẹ.

d)

A. Áp suất khí quyển có được do không khí tạo thành khí quyểncó độ cao so với mặt đất.

76.

Trong một ống đặt thẳng đứng có tiết diện nhỏ hở 2 đầu bên trong chứa nước. Nếu lấy tay bịt một đầu ống thì nước không chảy ra khỏi ống. Vì sao?

a)

Do nước trong ống nhẹ quá nên không chảy ra

b)

Do áp suất khí quyển chỉ tác dụng từ dưới lên trên

c)

Do áp suất khí quyển mà áp lực của không khí tác dụng vào nước từ dưới lên lớn hơn trọng lượng của cột nước

d)

Do ống có đường kính bé

77.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về áp suất khí quyển?

a)

Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương.

b)

Áp suất khí quyển bằng áp suất thủy ngân.

c)

Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ dưới lên trên.

d)

Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới.

78.

Đổ nước đầy một cốc bằng thủy tinh sau đó đậy kín bằng tờ bìa không thấm nước, lộn ngược lại thì nước không chảy ra. Hiện tượng này liên quan đến kiến thức vật lí nào?

a)

Áp suất của chất lỏng.

b)

Áp suất của chất khí.

c)

Áp suất khí quyển

d)

Áp suất cơ học.

79.

Thí nghiệm Ghê – Rich: Ông lấy hai bán cầu bằng đồng rỗng, đường kính khoảng 30cm, mép được mài nhẵn, úp chặt vào nhau sao cho không khí không lọt vào được. Sau đó ông dùng máy bơm rút không khí bên trong quả cầu ra ngoài qua một van gắn vào một bán cầu rồi đóng khóa van lại. Người ta phải dùng hai đàn ngựa mỗi đàn tám con mà cũng không kéo được hai bán cầu rời ra. Thí nghiệm này giúp chúng ta:

a)

Chứng tỏ có sự tồn tại của áp suất khí quyển

b)

Thấy được độ lớn của áp suất khí quyển

c)

Thấy được sự giàu có của Ghê – Rích

d)

Chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng

80.

Kết luận nào sau đây ĐÚNG:

a)

Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm vì bề dày của khí quyển tính từ điểm đo áp suất càng giảm.

b)

Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm vì mật độ khí quyển càng giảm.

c)

Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm vì lực hút của Trái Đất lên các phân tử không khí càng giảm.

d)

Tất cả đáp án trên.

81.

Công thức tính áp suất chất lỏng là

a)

p= d.h

b)

p= d/h

c)

p= h/d

d)

p= h+d

82.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên

d)

Chiều cao cột chất lỏng phía trên

83.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

c)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

84.

Trong các kết luận sau, kết luận nào không đúng đối với bình thông nhau?

a)

Bình thông nhau là bình có 2 hoặc nhiều nhánh thông nhau.

b)

Tiết diện của các nhánh bình thông nhau phải bằng nhau.

c)

Trong bình thông nhau có thể chứa 1 hoặc nhiều chất lỏng khác nhau.

d)

Trong bình thông nhau chứa cùng 1 chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng 1 độ cao.

85.

Một bình hình trụ cao 2,5m đựng đầy nước. Biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là:

a)

2500Pa

b)

400Pa

c)

250Pa

d)

25000Pa

86.

Một bình hình trụ cao 1,8m đựng đầy rượu. Biết khối lượng riêng của rượu là 800kg/m3. Áp suất của rượu tác dụng lên điểm M cách đáy bình 20cm là:

a)

1440Pa

b)

1280Pa

c)

12800Pa

d)

1600Pa

87.

Cho ba bình giống hệt nhau đựng 3 chất lỏng : rượu, nước và thủy ngân với cùng một thể tích như nhau. Biết trọng lượng riêng của thủy ngân là dHg=136000N/m3, của nước là dnước=10000N/m3, của rượu là drượu=8000N/m3. Hãy so sánh áp suất của chất lỏng lên đáy của các bình

a)

pHg < pnước < prượu

b)

pHg > prượu > pnước

c)

pHg > pnước > prượu

d)

pnước >pHg > prượu

88.

Công thức tính trọng lượng riêng theo khối lượng riêng là

a)

d= 10.D

b)

d= D/10

c)

d=D

d)

d= D-10

89.

thả viên bi vào cốc nước. kết quả nào sau đây đúng?

a)

càng xuống sâu lực đẩy Archimesdes càng tăng. áp suất tác dụng lên viên bi càng giảm

b)

càng xuống sâu lực đẩy Archimesdes càng giảm, áp suất tác dụng lên viên bi càng tăng

c)

càng xuống sâu lực đẩy Archimesdes không đổi, áp suất tác dụng lên viên bi càng tăng

d)

càng xuống sâu lực đẩy Archimesdes càng giảm, áp suất tác dụng lên viên bi càng giảm

90.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Ac-si-mét

b)

Lực đẩy Ac-si-mét và lực ma sát

c)

Trọng lực

d)

Trọng lực và lực đẩy Ac-si-mét

91.

Công thức tính lực đẩy Acsimét là:

a)

FA= D.V

b)

FA= Pvật

c)

FA= d.V

d)

FA= d.h

92.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là:

a)

1,7N

b)

1,2N

c)

2,9N

d)

0,5N

93.

Thể tích trong công thức tính lực đẩy Acsimet là :

a)

Thể tích toàn bộ của vật

b)

Thể tích phần nổi của vật

c)

Thể tích phần chìm của vật

d)

Thể tích chất lỏng

94.

Một vật có thể tích 0,25 m3 .Hỏi lực đẩy Acsimet tác dụng vào vật khi chìm hoàn toàn trong nước là bao nhiêu? Trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3

a)

2500N

b)

250N

c)

25N

d)

0,25N

95.

Lực đẩy Acsimet không phụ thuộc vào đại lượng nào dưới đây?

a)

Khối lượng của vật bị nhúng

b)

Thể tích của vật bị nhúng

c)

Trọng lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu

d)

Khối lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu

96.

Ba quả cầu bằng thép nhúng trong nước. Lực Ác-si-mét tác dụng lên quả cầu nào là lớn nhất?

a)

Quả 3, vì nó ở sâu nhất

b)

Quả 2, vì nó lớn nhất,

c)

Quả 1, vì nó nhỏ nhất.

d)

Bằng nhau vì đều bằng thép và đều nhúng trong nước

97.

Lực đẩy tác dụng lên miếng sắt khi nhúng chìm trong nước là 10 000 N. Thể tích của một miếng sắt là

a)

100 m3

b)

1 dm3

c)

100 cm3

d)

1000 dm3

98.

Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Ác si met tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.

b)

Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên thỏi thép chịu tác dụng của lực đẩy Ác si met lớn hơn.

c)

Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác si met như nhau vì chúng cùng khối lượng.

d)

Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác si met như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.

99.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 2,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 2,2N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là:

a)

A. 2,7N

b)

B. 2,2N

c)

C. 4,9N

d)

D. 0,5N

100.

Khi ôm một tảng đá ở trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là vì:

a)

khối lượng của tảng đá thay đổi

b)

khối lượng của nước thay đổi

c)

lực đẩy của nước

d)

lực đẩy của tảng đá

101.

1. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hướng của lực đẩy Ac-si-mét ?

A. Hướng thẳng đứng lên trên.                   B. Hướng thẳng đứng xuống dưới.

            C. Theo hướng xiên.                                    D. Theo mọi hướng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.

Câu 10. Treo một vật vào lực kế trong không khí thì lực kế chỉ 13,8 N. Vẫn treo vật bằng lực kế đó nhưng vật chìm hoàn toàn trong nước thì lực kế chỉ 8,8 N. Biết khối lượng riêng của nước là D = 1000 kg/m3. Tính thể tích của vật là bao nhiêu ?

          A. V = 0.0005 m3.                                        

B. V = 0.005 m3.            

C. V = 0.05 m3.                                            

D. V = 0.5 m3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

103.

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Chỉ số 0.

104.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Lực đẩy Ác-si-mét cùng chiều với lực lượng.

b)

Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng theo mọi phương pháp vì chất áp suất theo mọi phương pháp.

c)

Lực đẩy Ác-si-mét có điểm đặt ở các vật thể.

d)

Lực đẩy Ác-si-mét luôn có độ lớn bằng lượng trọng lượng của vật

105.

Trong công thức lực đẩy Ác-si-mét F = d.V. Các đại lượng d, V là gì ? Hãy chọn câu đúng

a)

A. d là trọng lượng riêng của vật, V là thể tích của vật

b)

B. d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích của vật

c)

C. d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích phần chất lỏng bị vật choán chỗ.

d)

D. Một câu trả lời khác

106.

Gọi dv là trọng lượng riêng của vật, dl là trọng lượng riêng của chất lỏng. Điều nào sau đây không đúng?

a)

Vật chìm xuống khi dv > dl

b)

Vật chìm xuống đáy khi dv = dl

c)

Vật lở lửng trong chất lỏng khi dv = dl

d)

Vật sẽ nổi lên khi dv < dl

107.

Thả hòn bi thép vào thủy ngân thì hiện tượng xảy ra như thế nào? Biết thép có trọng lượng riêng 78500 N/m3, thủy ngân có trọng lượng riêng là 136000 N/m3.

a)

Bi lơ lửng trong thủy ngân.

b)

Bi chìm hoàn toàn trong thủy ngân.

c)

Bi nổi trên mặt thoáng của thủy ngân.

d)

Bi chìm đúng 1/3 thể tích của nó trong thủy ngân.

108.

Lực đẩy Ác – si – mét nhỏ hơn trọng lượng thì:

a)

Vật lơ lửng trong chất lỏng

b)

Vật chìm xuống

c)

Vật nổi lên

d)

Tất cả trường hợp trên đều đúng.

109.

Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy Ác – si – mét có cường độ:

a)

Nhỏ hơn trọng lượng của vật.

b)

Lớn hơn trọng lượng của vật.

c)

Bằng trọng lượng của vật.

d)

Nhỏ hơn hoặc bằng trọng lượng của vật.

110.

Lực đẩy Ác – si – mét bằng trọng lượng thì:

a)

Vật lơ lửng trong chất lỏng

b)

Vật chìm xuống

c)

Vật nổi lên

d)

Tất cả trường hợp trên đều đúng.

111.

Chọn phát biểu đúng về lực đẩy Ác-si -mét :

a)

A- Một vật nhúng vào chất lỏng, bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dưới lên với lực có độ lớn bằng khối lượng riêng của phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ.

b)

B- Một vật nhúng vào chất lỏng, bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dưới lên với lực có độ lớn bằng khối lượng của phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ.

c)

C- Một vật nhúng vào chất lỏng, bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dưới lên với lực có độ lớn bằng trọng lượng của phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ.