Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại số 8

Total questions: 98

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép chia a7 :a4 là

a)

a3

b)

3

c)

a4

d)

a

2.

Phép chia nào sau đây là đúng?

a)

35x5y2 : (-7x4y) =-5xy

b)

18x4y3 :9x3y3=2xy

c)

24x6y5 : (-3x3y3) = 8x3y2

3.

Kết quả của phép chia  4x34x^3  :  (−14x2)\left(-\frac{1}{4}x^2\right)  có hệ số là

a)

-1

b)

4

c)

16

d)

-16

4.

Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi:

a)

Mỗi biến của A đều là biến của B với số mũ nhỏ hơn số mũ của nó trong B

b)

Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ lớn hơn số mũ của nó trong A

c)

Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A

5.

Thương của phép chia đơn thức (-x)9 cho đơn thức (-x)6 là

a)

(−x)32\left(-x\right)^{\frac{3}{2}}

b)

-x

c)

(−x)3\left(-x\right)^3

d)

x15x^{15}

6.

Điều kiện của số tự nhiên n để xn :x5 là phép chia hết

a)

n < 2

b)

n≥5n\ge5

c)

n≤5n\le5

d)

2 < n < 5

7.

Kết quả của phép chia (ab3)4 : (ab)4 là

a)

b8

b)

b3

c)

ab2

d)

b2

8.

Thương của phép chia (-xy)10 : (2xy)5

a)

132x2y2\frac{1}{32}x^2y^2

b)

132x5y5\frac{1}{32}x^5y^5

c)

12x2y2\frac{1}{2}x^2y^2

d)

−14x5y5-\frac{1}{4}x^5y^5

9.

Cho biểu thức A = 36x8y9z2 : 4x6y4. Giá trị của biểu thức A tại x=-9;y=-1;z=10 là:

a)

-36450

b)

36450

c)

-1

d)

-72900

e)

72900

10.

Cho biểu thức A = (-24x3y6) : (-4xy2) với x≠0;y≠0x\ne0;y\ne0  .Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Giá trị của biểu thức A Không phụ thuộc vào mọi giá trị của biến.

b)

Giá trị của Biểu thức A không âm với mọi giá trị của biến.

c)

Giá trị của Biểu thức A không dương với mọi giá trị của biến.

d)

Giá trị của biểu thức A phụ thuộc vào mọi giá trị của biến.

11.

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?

a)

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức.

b)

Ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi nhân các tổng với nhau

c)

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi cộng các tích với nhau.

d)

Một đáp án khác

12.

Thực hiện phép nhân  −x2(4x3−x−112).-x^2\left(4x^3-x-\frac{11}{2}\right).  

a)

−4x5+x3+112x2.-4x^5+x^3+\frac{11}{2}x^2.  

b)

4x6−3x2−112.4x^6-3x^2-\frac{11}{2}.  

c)

4x5−x−112.4x^5-x-\frac{11}{2}.  

d)

−x2+4x3−x−112.-x^2+4x^3-x-\frac{11}{2}.  

13.

Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là

a)

3x3y2 – 3x4y – 3x2y2

b)

9x3y2 – 3x4y + 3x2y2

c)

9x2y – 3x5 + 3x4

d)

x – 3y + 3x2

14.

Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng

a)

2a4x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

b)

2a3x3 + bx - c

c)

2a4x2 + 2a2bx2 - a2cx

d)

2a3x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

15.

Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:

a)

−117\frac{-11}{7}

b)

711\frac{7}{11}

c)

1

d)

117\frac{11}{7}

16.

Thực hiện phép nhân  (3xy−x2+y)23x2y.\left(3xy-x^2+y\right)\frac{2}{3}x^2y.  

a)

2x3y2−23x2y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^2y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

b)

2x3y2−23x4y+23x2y.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y.  

c)

2x3y2−23x4y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

d)

2x2y−23x4y+23x2y2.2x^2y-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

17.

Thực hiện phép nhân  x2(5x3−x−12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

a)

5x5−x3−12x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

b)

5x6−3x2−12.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

c)

5x5−x−12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

d)

x2+5x3−x−12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

18.

Thực hiện phép nhân  (4x3−5xy+2x)(−12xy).\left(4x^3-5xy+2x\right)\left(-\frac{1}{2}xy\right).  

a)

−2x3y+52xy−x2y.-2x^3y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

b)

−2x4y+52xy−x2y.-2x^4y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

c)

−2x3y+52x2y2−xy.-2x^3y+\frac{5}{2}x^2y^2-xy.  

d)

−2x4y+52x2y2−x2y.-2x^4y+\frac{5}{2}x^2y^2-x^2y.  

19.

Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức

x(x−y)+y(x+y)x\left(x-y\right)+y\left(x+y\right)  tại  x=−6x=-6  và  y=8.y=8.  

a)

x2−2xy+y2;196.x^2-2xy+y^2;196.  

b)

x2+2xy+y2;4.x^2+2xy+y^2;4.  

c)

x2−y2;−28.x^2-y^2;-28.  

d)

x2+y2;100.x^2+y^2;100.  

20.

Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức  x(x2−y)−x2(x+y)+y(x2−x)x\left(x^2-y\right)-x^2\left(x+y\right)+y\left(x^2-x\right)  tại  x=12x=\frac{1}{2}  và  y=−100.y=-100.  


a)

2x2y−2xy;50.2x^2y-2xy;50.  

b)

2xy;−100.2xy;-100.  

c)

2x2y+2xy;−150.2x^2y+2xy;-150.  

d)

−2xy;100.-2xy;100.  

21.

Tìm x,x,  biết 3x(12x−4)−9x(4x−3)=30.3x\left(12x-4\right)-9x\left(4x-3\right)=30.

a)

x=14.x=\frac{1}{4}.  

b)

x=−14.x=-\frac{1}{4}.  

c)

x=2.x=2.  

d)

x=−2.x=-2.  

22.

Tìm x,x,  biết x(5−2x)+2x(x−1)=15.x\left(5-2x\right)+2x\left(x-1\right)=15.  

a)

x=5.x=5.  

b)

x=−5.x=-5.  

c)

x=3.x=3.  

d)

x=−3.x=-3.  

23.

Kết quả phép tính  2x2(5x2−3x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

10x4−6x610x^4-6x^6  

b)

7x4−x57x^4-x^5  

c)

10x4−6x510x^4-6x^5  

d)

10x4+6x510x^4+6x^5  

24.

Sau khi thực hiện phép nhân 2x.(5x3+6) ta thu được kết quả là:

a)

10x3+12x

b)

7x4+12x

c)

7x3+12x

d)

10x4+12x

25.

Kết quả khi thực hiện phép tính 3.(x2+3x-5) là:

a)

3x2+3x+15

b)

3x2+3x-15

c)

3x2+9x+15

d)

3x2+9x-15

26.

Kết quả của phép tính x.(x-y)+y.(x-y) là

a)

x2-xy+y2

b)

x2_xy+y2

c)

x2+y2

d)

x2-y2

27.

Biểu thức nào không phải đơn thức

a)

33  

b)

21x3.y221x^3.y^2  

c)

2(x+3)2\left(x+3\right)  

d)

0

28.

Chọn khẳng định đúng

a)

Số không là không là đơn thức

b)

Số 0 là đơn thức bậc 0

c)

Số 0 là đơn thức không có bậc

d)

Số 2 là đơn thức bậc 2

29.

Đơn thức 15x3y2z15x^3y^2z  có bậc là

a)

15

b)

5

c)

3

d)

6

30.

Đơn thức thu gọn của đơn thức 2(−3x5y)y2x2\left(-3x^5y\right)y^2x  là

a)

6x6y36x^6y^3  

b)

6x6y26x^6y^2  

c)

−6x3y6-6x^3y^6  

d)

−6x6y3-6x^6y^3  

31.

Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức −x3y2-x^3y^2 ? 

a)

y2x3y^2x^3  

b)

110x3y2\frac{1}{10}x^3y^2  

c)

−78x3y2-\frac{7}{8}x^3y^2  

d)

−2x2y3-2x^2y^3  

32.

Cho đơn thức −35x2y3xy\frac{-3}{5}x^2y^3xy . Giá trị của đơn thức đã cho tại  x=−1; y=−2x=-1;\ y=-2  là: 

a)

485\frac{48}{5}  

b)

125\frac{12}{5}  

c)

245\frac{24}{5}  

d)

−185\frac{-18}{5}  

33.

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn?

a)

−y3\frac{-y}{3}

b)

8xyx38xyx^3

c)

−5xy3zx-\sqrt{5}xy^3zx

d)

2,1xyyz22,1xyyz^2

34.

Phần hệ số của đơn thức (4x2)2(−5y3)(−xy)3\left(4x^2\right)^2\left(-5y^3\right)\left(-xy\right)^3 là: 

a)

80

b)

-80

c)

20

d)

-20

35.

Sau khi thu gọn đơn thức

2⋅(−3x3y)y22\cdot\left(-3x^3y\right)y^2  ta được đơn thức 

a)

−6x3y3-6x^3y^3  

b)

6x3y36x^3y^3  

c)

6x3y26x^3y^2  

d)

−6x2y3-6x^2y^3  

36.

Bậc của đơn thức (−2x3)3x4y\left(-2x^3\right)3x^4y  là


a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

37.

Phần hệ số của đơn thức 9x2(−13)y39x^2\left(-\frac{1}{3}\right)y^3  là


a)

99  

b)

−13-\frac{1}{3}  

c)

−3-3  

d)

2727  

38.

Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2

a)

10

b)

20

c)

-40

d)

40

39.

Kết quả của phép chia a7 :a4 là

a)

a3

b)

3

c)

a4

d)

a

40.

Phép chia nào sau đây là đúng?

a)

35x5y2 : (-7x4y) =-5xy

b)

18x4y3 :9x3y3=2xy

c)

24x6y5 : (-3x3y3) = 8x3y2

41.

Kết quả của phép chia  4x34x^3  :  (−14x2)\left(-\frac{1}{4}x^2\right)  có hệ số là

a)

-1

b)

4

c)

16

d)

-16

42.

Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi:

a)

Mỗi biến của A đều là biến của B với số mũ nhỏ hơn số mũ của nó trong B

b)

Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ lớn hơn số mũ của nó trong A

c)

Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A

43.

Thương của phép chia đơn thức (-x)9 cho đơn thức (-x)6 là

a)

(−x)32\left(-x\right)^{\frac{3}{2}}

b)

-x

c)

(−x)3\left(-x\right)^3

d)

x15x^{15}

44.

Điều kiện của số tự nhiên n để xn :x5 là phép chia hết

a)

n < 2

b)

n≥5n\ge5

c)

n≤5n\le5

d)

2 < n < 5

45.

Kết quả của phép chia (ab3)4 : (ab)4 là

a)

b8

b)

b3

c)

ab2

d)

b2

46.

Thương của phép chia (-xy)10 : (2xy)5

a)

132x2y2\frac{1}{32}x^2y^2

b)

132x5y5\frac{1}{32}x^5y^5

c)

12x2y2\frac{1}{2}x^2y^2

d)

−14x5y5-\frac{1}{4}x^5y^5

47.

Cho biểu thức A = 36x8y9z2 : 4x6y4. Giá trị của biểu thức A tại x=-9;y=-1;z=10 là:

a)

-36450

b)

36450

c)

-1

d)

-72900

e)

72900

48.

Cho biểu thức A = (-24x3y6) : (-4xy2) với x≠0;y≠0x\ne0;y\ne0  .Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Giá trị của biểu thức A Không phụ thuộc vào mọi giá trị của biến.

b)

Giá trị của Biểu thức A không âm với mọi giá trị của biến.

c)

Giá trị của Biểu thức A không dương với mọi giá trị của biến.

d)

Giá trị của biểu thức A phụ thuộc vào mọi giá trị của biến.

49.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

2

b)

5x+95x+9

c)

x3y2x^3y^2

d)

3x3x

50.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)


2+x2y2+x^2y

b)

−15x4y5-\frac{1}{5}x^4y^5

c)

x+y33y\frac{x+y^3}{3y}

d)

−34x3y+7x-\frac{3}{4}x^3y+7x

51.

Sau khi thu gọn đơn thức

2⋅(−3x3y)y22\cdot\left(-3x^3y\right)y^2  ta được đơn thức 

a)

−6x3y3-6x^3y^3  

b)

6x3y36x^3y^3  

c)

6x3y26x^3y^2  

d)

−6x2y3-6x^2y^3  

52.

Tính giá trị của đơn thức

5x4y2z35x^4y^2z^3  tại  x=−1, y = −1, z = −2x=-1,\ y\ =\ -1,\ z\ =\ -2  

a)

10

b)

20

c)

-40

d)

40

53.

Tìm hệ số trong đơn thức −36a2b2⋅x2y3-36a^2b^2\cdot x^2y^3

với a, b là hằng số

a)

−36-36  

b)

−36a2b2-36a^2b^2  

c)

36a2b236a^2b^2  

d)

−36a2-36a^2  

54.

Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz100abx^2yz  với a, b là hằng số

a)

ab2x2yzab^2x^2yz  

b)

x2yx^2y  

c)

x2yzx^2yz  

d)

100ab100ab  

55.

Biểu thức nào sau đây không là đơn thức

a)


4x2y⋅(−3x)4x^2y\cdot\left(-3x\right)

b)

1+x1+x

c)

2xy(−x3)2xy\left(-x^3\right)

d)

4xyz4xyz

56.

Phần hệ số của đơn thức 9x2(−13)y39x^2\left(-\frac{1}{3}\right)y^3  là


a)

99  

b)

−13-\frac{1}{3}  

c)

−3-3  

d)

2727  

57.

Tích của các đơn thức 7x2y77x^2y^7  ; (−3)x3y\left(-3\right)x^3y  và (−2)\left(-2\right)  là:


a)

42x5y742x^5y^7  

b)

42x6y842x^6y^8  

c)

−42x5y7-42x^5y^7  

d)

42x5y842x^5y^8  

58.

Bậc của đơn thức (−2x3)3x4y\left(-2x^3\right)3x^4y  là


a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

59.

Câu 1: Biểu thức nào là đơn thức

a)

A. (1 +x)y2\left(1\ +x\right)y^2

b)

B. 2xy2\sqrt[]{xy}

c)

C. −x-x

d)

1yx2\frac{1}{y}x^2

60.

Câu 2. Đơn thức A = 4x3yz4x^3yz có bậc mấy?

a)

A. Bậc 2

b)

B. Bậc 3

c)

C. Bậc 4

d)

D. Bậc 5

61.

Câu 3. Trong các cặp sau, cặp nào là các cặp đơn thức đồng dạng?

a)

A. 3xy23xy^2 ; 14xy2\frac{1}{4}xy^2

b)

B. 4x2y4x^2y ; 5xy25xy^2

c)

C. 4xy2z4xy^2z ; 4xyz24xyz^2

d)

D. 2x2yz2x^2yz ; 13xyz2\frac{1}{3}xyz^2

62.

Câu 4. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?

a)

A. −x2 +3x + 1-x^2\ +3x\ +\ 1

b)

B. x − 5xx\ -\ \frac{5}{x}

c)

1x2 + 1\frac{1}{x^2\ +\ 1}

d)

D. xy + 12x2\sqrt[]{xy\ +\ 12x^2}

63.

Câu 5. Đa thức x4 − 3x2y2 + 3xy2 + 1x^4\ -\ 3x^2y^2\ +\ 3xy^2\ +\ 1 có bậc là bao nhiêu?

a)

A. 5

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 2

64.

Câu 6. Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức thu gọn?

a)

A = 3xy +2x2y + 13xy\ +2x^2y\ +\ 1

b)

B = 3xy + 2x2y + 13xy3xy\ +\ 2x^2y\ +\ \frac{1}{3}xy

c)

C. 2xy2 + 2x2 + 4xy2 + 12xy^2\ +\ 2x^2\ +\ 4xy^2\ +\ 1

d)

D. 3x + 3y + 2x + 2y3x\ +\ 3y\ +\ 2x\ +\ 2y

65.

Câu 7. Thế nào là hai đơn thức đồng dạng là gì?

a)

A. Là hai đơn thức có hệ số giống nhau, phần biến khác nhau

b)

B. Là hai đơn thức với hệ số khác 0 và có phần biến khác nhau

c)

C. Là hai đơn thức với hệ số khác 0 và có phần biến giống nhau

d)

D. Là hai đơn thức với hệ số khác nhau và có phần biến giống nhau

66.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2AB−B2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A2−2AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A2−2AB−B2A^2-2AB-B^2  

67.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm

(A − B)2\left(A\ -\ B\right)^2  =...........................

a)

A2−2AB +B2A^2-2AB\ +B^2  

b)

A2−2AB −B2A^2-2AB\ -B^2  

c)

A2+2AB +B2A^2+2AB\ +B^2  

d)

A2−B2A^2-B^2  

68.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A2−B2=...................................A^2-B^2=...................................  

a)

(B+A)2AB\left(B+A\right)2AB  

b)

A2−2ABA^2-2AB  

c)

A2−2AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

(A−B)(A+B)\left(A-B\right)\left(A+B\right)  

69.

(x + y)(x - y) =

a)

x2+a2x^2+a^2  

b)

  x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2

c)

x2−y2x^2-y^2  

d)

x2+y2x^2+y^2  

70.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

a)

x2+9x^2+9  

b)

x2+6x+9x^2+6x+9  

71.

x2 - 4x +4

a)

(x + 1)2

b)

(2 + x)2

c)

(x - 1)3

d)

(x - 2)2

72.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(A+B)3=...............................\left(A+B\right)^3=...............................  

a)

A3+B3A^3+B^3  

b)

A3−3A2B+3AB2−B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

c)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

d)

A3+B3 +3ABA^3+B^{3\ }+3AB  

73.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3+B3 =.........................A^3+B^3\ =.........................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(A+B)(A2−AB−B2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

c)

(A−B)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

d)

(A+B)(A2−AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB+B^2\right)  

74.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3−B3=.......................A^3-B^3=.......................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(A−B)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

c)

(A−B)(A2−AB−B2)\left(A-B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

d)

A3−3A2B+3AB2+B3A^3-3A^2B+3AB^2+B^3  

75.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(A−B)3=.....................................\left(A-B\right)^3=.....................................  

a)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

b)

A3−3A2B−3AB2−B3A^3-3A^2B-3AB^2-B^3  

c)

A3−3A2B+3AB2−B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

d)

A3−B3A^3-B^3  

76.

Bình phương của một tổng là

a)


(a+b)2\left(a+b\right)^2

b)

a2 +b2a^{2\ }+b^2

c)

(a−b)2\left(a-b\right)^2

d)

a2 −b2a^{2\ }-b^2

77.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(3a)2−(5b)2 =...........................\left(3a\right)^2-\left(5b\right)^2\ =...........................  

a)

(3a−5b)(3a+5b)\left(3a-5b\right)\left(3a+5b\right)  

b)

9a2−30ab+25b29a^2-30ab+25b^2  

78.

Chọn câu đúng.

a)

8+12y+6y2+y3=(8+y3)8+12y+6y^2+y^3=\left(8+y^3\right)

b)

a3+3a2+3a+1=(a+1)3a^3+3a^2+3a+1=\left(a+1\right)^3

c)

(2x−y)3=2x3−6x2y+6xy−y3\left(2x-y\right)^3=2x^3-6x^2y+6xy-y^3

d)

(3a+1)3=3a3+9a2+3a+1\left(3a+1\right)^3=3a^3+9a^2+3a+1

79.

Cho x2+ y2= 20 và xy= 9, giá trị của( x - y)2 là:

a)

38

b)

11

c)

2

d)

4

80.

100−A2 =100-A^2\ =  

a)

(100−A)(100+A)\left(100-A\right)\left(100+A\right)  

b)

(A−10)(A+10)\left(A-10\right)\left(A+10\right)  

c)

A2−102A^2-10^2  

d)

(10−A)(10+A)\left(10-A\right)\left(10+A\right)  

81.

(x−y)2+2(x−y).1+1\left(x-y\right)^2+2\left(x-y\right).1+1  

a)

(x−y+1)2\left(x-y+1\right)^2  

b)

(x−y)2\left(x-y\right)^2  

c)

(x−y)2+12\left(x-y\right)^2+1^2  

82.

các con hãy cho nhận xét về độ khó của các câu kiểm tra vừa rồi: dễ, hơi khó, khó hay rất khó

4 lines
83.

ghép lần lượt biểu thức ở cột phải và trái với nhau để được các hằng đẳng thức đáng nhớ

4 lines
84.

Với A,B là hai biểu thức bất kì, (A+B)2 =

a)

A + B2

b)

A2 + B2

c)

A2+ AB + B2

d)

A2 + 2AB + B2

85.

Hằng đẳng thức số 2 có dạng là:

a2 −2ab+b2 =

a)

a2 −b2

b)

a2 + b2

c)

(a + b)2

d)

(a − b)2

86.

Điền vào chỗ chấm: Có (a)   hằng đẳng thức đáng nhớ.

87.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A2−B2=...................................A^2-B^2=...................................  

a)

(B+A)2AB\left(B+A\right)2AB  

b)

A2−2ABA^2-2AB  

c)

A2−2AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

(A−B)(A+B)\left(A-B\right)\left(A+B\right)  

88.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(A+B)3=...............................\left(A+B\right)^3=...............................  

a)

A3+B3A^3+B^3  

b)

A3−3A2B+3AB2−B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

c)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

d)

A3+B3 +3ABA^3+B^{3\ }+3AB  

89.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3+B3 =.........................A^3+B^3\ =.........................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(A+B)(A2−AB−B2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

c)

(A−B)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

d)

(A+B)(A2−AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB+B^2\right)  

90.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3−B3=.......................A^3-B^3=.......................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(A−B)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

c)

(A−B)(A2−AB−B2)\left(A-B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

d)

A3−3A2B+3AB2+B3A^3-3A^2B+3AB^2+B^3  

91.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(A−B)3=.....................................\left(A-B\right)^3=.....................................  

a)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

b)

A3−3A2B−3AB2−B3A^3-3A^2B-3AB^2-B^3  

c)

A3−3A2B+3AB2−B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

d)

A3−B3A^3-B^3  

92.

Con gì đi ngủ mà đi giày?

a)

Con ngựa

b)

Con thỏ

c)

Con người

d)

Con bò

93.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x−1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x2−4x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x−14x^2+4x-1  

94.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(3a)2−(5b)2 =...........................\left(3a\right)^2-\left(5b\right)^2\ =...........................  

a)

(3a−5b)(3a+5b)\left(3a-5b\right)\left(3a+5b\right)  

b)

9a2−30ab+25b29a^2-30ab+25b^2  

95.

100−A2 =100-A^2\ =  

a)

(100−A)(100+A)\left(100-A\right)\left(100+A\right)  

b)

(A−10)(A+10)\left(A-10\right)\left(A+10\right)  

c)

A2−102A^2-10^2  

d)

(10−A)(10+A)\left(10-A\right)\left(10+A\right)  

96.

Kết quả rút gọn

(3−2x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

9−4x29-4x^2  

c)

9−12x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

97.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

98.

x2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x)2

b)

(x + 36)2

c)

(x + 3)(x + 4)

d)

x(x + 12) - 36