WorksheetsĐại số 8
Total questions: 98
Worksheet time: 1hrs 12mins
Kết quả của phép chia a7 :a4 là
a3
3
a4
a
Phép chia nào sau đây là đúng?
35x5y2 : (-7x4y) =-5xy
18x4y3 :9x3y3=2xy
24x6y5 : (-3x3y3) = 8x3y2
Kết quả của phép chia 4x3 : (−41x2) có hệ số là
-1
4
16
-16
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi:
Mỗi biến của A đều là biến của B với số mũ nhỏ hơn số mũ của nó trong B
Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ lớn hơn số mũ của nó trong A
Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
Thương của phép chia đơn thức (-x)9 cho đơn thức (-x)6 là
(−x)23
-x
(−x)3
x15
Điều kiện của số tự nhiên n để xn :x5 là phép chia hết
n < 2
n≥5
n≤5
2 < n < 5
Kết quả của phép chia (ab3)4 : (ab)4 là
b8
b3
ab2
b2
Thương của phép chia (-xy)10 : (2xy)5
321x2y2
321x5y5
21x2y2
−41x5y5
Cho biểu thức A = 36x8y9z2 : 4x6y4. Giá trị của biểu thức A tại x=-9;y=-1;z=10 là:
-36450
36450
-1
-72900
72900
Cho biểu thức A = (-24x3y6) : (-4xy2) với x=0;y=0 .Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Giá trị của biểu thức A Không phụ thuộc vào mọi giá trị của biến.
Giá trị của Biểu thức A không âm với mọi giá trị của biến.
Giá trị của Biểu thức A không dương với mọi giá trị của biến.
Giá trị của biểu thức A phụ thuộc vào mọi giá trị của biến.
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?
Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa
thức.
Ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa
thức rồi nhân các tổng với nhau
Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa
thức rồi cộng các tích với nhau.
Một đáp án khác
Thực hiện phép nhân −x2(4x3−x−211).
−4x5+x3+211x2.
4x6−3x2−211.
4x5−x−211.
−x2+4x3−x−211.
Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là
3x3y2 – 3x4y – 3x2y2
9x3y2 – 3x4y + 3x2y2
9x2y – 3x5 + 3x4
x – 3y + 3x2
Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng
2a4x3 + 2a2bx2 - 2a2cx
2a3x3 + bx - c
2a4x2 + 2a2bx2 - a2cx
2a3x3 + 2a2bx2 - 2a2cx
Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:
7−11
117
1
711
Thực hiện phép nhân (3xy−x2+y)32x2y.
2x3y2−32x2y+32x2y2.
2x3y2−32x4y+32x2y.
2x3y2−32x4y+32x2y2.
2x2y−32x4y+32x2y2.
Thực hiện phép nhân x2(5x3−x−21).
5x5−x3−21x2.
5x6−3x2−21.
5x5−x−21.
x2+5x3−x−21.
Thực hiện phép nhân (4x3−5xy+2x)(−21xy).
−2x3y+25xy−x2y.
−2x4y+25xy−x2y.
−2x3y+25x2y2−xy.
−2x4y+25x2y2−x2y.
Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
x(x−y)+y(x+y) tại x=−6 và y=8.
x2−2xy+y2;196.
x2+2xy+y2;4.
x2−y2;−28.
x2+y2;100.
Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức x(x2−y)−x2(x+y)+y(x2−x) tại x=21 và y=−100.
2x2y−2xy;50.
2xy;−100.
2x2y+2xy;−150.
−2xy;100.
Tìm x, biết 3x(12x−4)−9x(4x−3)=30.
x=41.
x=−41.
x=2.
x=−2.
Tìm x, biết x(5−2x)+2x(x−1)=15.
x=5.
x=−5.
x=3.
x=−3.
Kết quả phép tính 2x2(5x2−3x3) là
10x4−6x6
7x4−x5
10x4−6x5
10x4+6x5
Sau khi thực hiện phép nhân 2x.(5x3+6) ta thu được kết quả là:
10x3+12x
7x4+12x
7x3+12x
10x4+12x
Kết quả khi thực hiện phép tính 3.(x2+3x-5) là:
3x2+3x+15
3x2+3x-15
3x2+9x+15
3x2+9x-15
Kết quả của phép tính x.(x-y)+y.(x-y) là
x2-xy+y2
x2_xy+y2
x2+y2
x2-y2
Biểu thức nào không phải đơn thức
3
21x3.y2
2(x+3)
0
Chọn khẳng định đúng
Số không là không là đơn thức
Số 0 là đơn thức bậc 0
Số 0 là đơn thức không có bậc
Số 2 là đơn thức bậc 2
Đơn thức 15x3y2z có bậc là
15
5
3
6
Đơn thức thu gọn của đơn thức 2(−3x5y)y2x là
6x6y3
6x6y2
−6x3y6
−6x6y3
Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức −x3y2 ?
y2x3
101x3y2
−87x3y2
−2x2y3
Cho đơn thức 5−3x2y3xy . Giá trị của đơn thức đã cho tại x=−1; y=−2 là:
548
512
524
5−18
Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn?
3−y
8xyx3
−5xy3zx
2,1xyyz2
Phần hệ số của đơn thức (4x2)2(−5y3)(−xy)3 là:
80
-80
20
-20
Sau khi thu gọn đơn thức
−6x3y3
6x3y3
6x3y2
−6x2y3
Bậc của đơn thức (−2x3)3x4y là
3
5
7
8
Phần hệ số của đơn thức 9x2(−31)y3 là
9
−31
−3
27
Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2
10
20
-40
40
Kết quả của phép chia a7 :a4 là
a3
3
a4
a
Phép chia nào sau đây là đúng?
35x5y2 : (-7x4y) =-5xy
18x4y3 :9x3y3=2xy
24x6y5 : (-3x3y3) = 8x3y2
Kết quả của phép chia 4x3 : (−41x2) có hệ số là
-1
4
16
-16
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi:
Mỗi biến của A đều là biến của B với số mũ nhỏ hơn số mũ của nó trong B
Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ lớn hơn số mũ của nó trong A
Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
Thương của phép chia đơn thức (-x)9 cho đơn thức (-x)6 là
(−x)23
-x
(−x)3
x15
Điều kiện của số tự nhiên n để xn :x5 là phép chia hết
n < 2
n≥5
n≤5
2 < n < 5
Kết quả của phép chia (ab3)4 : (ab)4 là
b8
b3
ab2
b2
Thương của phép chia (-xy)10 : (2xy)5
321x2y2
321x5y5
21x2y2
−41x5y5
Cho biểu thức A = 36x8y9z2 : 4x6y4. Giá trị của biểu thức A tại x=-9;y=-1;z=10 là:
-36450
36450
-1
-72900
72900
Cho biểu thức A = (-24x3y6) : (-4xy2) với x=0;y=0 .Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Giá trị của biểu thức A Không phụ thuộc vào mọi giá trị của biến.
Giá trị của Biểu thức A không âm với mọi giá trị của biến.
Giá trị của Biểu thức A không dương với mọi giá trị của biến.
Giá trị của biểu thức A phụ thuộc vào mọi giá trị của biến.
Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
2
5x+9
x3y2
3x
Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?
−51x4y5
3yx+y3
−43x3y+7x
Sau khi thu gọn đơn thức
−6x3y3
6x3y3
6x3y2
−6x2y3
Tính giá trị của đơn thức
10
20
-40
40
Tìm hệ số trong đơn thức −36a2b2⋅x2y3
−36
−36a2b2
36a2b2
−36a2
Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a, b là hằng số
ab2x2yz
x2y
x2yz
100ab
Biểu thức nào sau đây không là đơn thức
1+x
2xy(−x3)
4xyz
Phần hệ số của đơn thức 9x2(−31)y3 là
9
−31
−3
27
Tích của các đơn thức 7x2y7 ; (−3)x3y và (−2) là:
42x5y7
42x6y8
−42x5y7
42x5y8
Bậc của đơn thức (−2x3)3x4y là
3
5
7
8
Câu 1: Biểu thức nào là đơn thức
A. (1 +x)y2
B. 2xy
C. −x
y1x2
Câu 2. Đơn thức A = 4x3yz có bậc mấy?
A. Bậc 2
B. Bậc 3
C. Bậc 4
D. Bậc 5
Câu 3. Trong các cặp sau, cặp nào là các cặp đơn thức đồng dạng?
A. 3xy2 ; 41xy2
B. 4x2y ; 5xy2
C. 4xy2z ; 4xyz2
D. 2x2yz ; 31xyz2
Câu 4. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
A. −x2 +3x + 1
B. x − x5
x2 + 11
D. xy + 12x2
Câu 5. Đa thức x4 − 3x2y2 + 3xy2 + 1 có bậc là bao nhiêu?
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 6. Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức thu gọn?
A = 3xy +2x2y + 1
B = 3xy + 2x2y + 31xy
C. 2xy2 + 2x2 + 4xy2 + 1
D. 3x + 3y + 2x + 2y
Câu 7. Thế nào là hai đơn thức đồng dạng là gì?
A. Là hai đơn thức có hệ số giống nhau, phần biến khác nhau
B. Là hai đơn thức với hệ số khác 0 và có phần biến khác nhau
C. Là hai đơn thức với hệ số khác 0 và có phần biến giống nhau
D. Là hai đơn thức với hệ số khác nhau và có phần biến giống nhau
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
(x + y)(x - y) =
x2+a2
x2+2xy+y2
x2−y2
x2+y2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
x2 - 4x +4
(x + 1)2
(2 + x)2
(x - 1)3
(x - 2)2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3+3A2B+3AB2+B3
A3+B3 +3AB
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB−B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB+B2)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+3A2B+3AB2+B3
A3−3A2B−3AB2−B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3−B3
Bình phương của một tổng là
a2 +b2
(a−b)2
a2 −b2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(3a−5b)(3a+5b)
9a2−30ab+25b2
Chọn câu đúng.
8+12y+6y2+y3=(8+y3)
a3+3a2+3a+1=(a+1)3
(2x−y)3=2x3−6x2y+6xy−y3
(3a+1)3=3a3+9a2+3a+1
Cho x2+ y2= 20 và xy= 9, giá trị của( x - y)2 là:
38
11
2
4
(100−A)(100+A)
(A−10)(A+10)
A2−102
(10−A)(10+A)
(x−y)2+2(x−y).1+1
(x−y+1)2
(x−y)2
(x−y)2+12
các con hãy cho nhận xét về độ khó của các câu kiểm tra vừa rồi: dễ, hơi khó, khó hay rất khó
ghép lần lượt biểu thức ở cột phải và trái với nhau để được các hằng đẳng thức đáng nhớ
Với A,B là hai biểu thức bất kì, (A+B)2 =
A + B2
A2 + B2
A2+ AB + B2
A2 + 2AB + B2
Hằng đẳng thức số 2 có dạng là:
a2 −2ab+b2 =
a2 −b2
a2 + b2
(a + b)2
(a − b)2
Điền vào chỗ chấm: Có (a) hằng đẳng thức đáng nhớ.
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3+3A2B+3AB2+B3
A3+B3 +3AB
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB−B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB+B2)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+3A2B+3AB2+B3
A3−3A2B−3AB2−B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3−B3
Con gì đi ngủ mà đi giày?
Con ngựa
Con thỏ
Con người
Con bò
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(3a−5b)(3a+5b)
9a2−30ab+25b2
(100−A)(100+A)
(A−10)(A+10)
A2−102
(10−A)(10+A)
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
x2 + 12x + 36 =
(6 + x)2
(x + 36)2
(x + 3)(x + 4)
x(x + 12) - 36
