wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN N8

Total questions: 95

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Tốc độ cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?

a)

A. Cho biết hướng chuyển động của vật.

b)

B. Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.

c)

C. Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

d)

D. Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

2.

Đơn vị đo tốc độ thường dùng là:

a)

A. m/s, km/h.

b)

B. km/h, m.

c)

C. m/s, giờ.

d)

D. N, m/phút.

3.

Đơn vị của tần số là

a)

A. m/s.

b)

B. dB (đêxiben).

c)

C. Hz (héc).

d)

D. s (giây).

4.

Những điều nào sau đây là sai khi nói về nguồn gốc âm thanh?

a)

A. Âm thanh được phát ra từ các vật dao động.

b)

B. Khi vật dao động, ta luôn có thể nghe được âm thanh phát ra từ vật đó.

c)

C. Âm thanh có thể phát ra từ các vật cố định (không dao động).

d)

D. Tất cả các vật được xem là nguồn âm thì đều có thể phát ra âm thanh.

5.

Một nghệ sĩ ngồi đánh đàn dương cầm, ta nghe được âm thanh. Nguồn âm là vật nào?

a)

A. Các ngón tay

b)

B. Các phím đàn

c)

C. Các dây bên trong đàn

d)

D. Các vật trên

6.

Yếu tố nào quyết định độ to của âm?

a)

A. Biên độ dao động âm

b)

B. Tần số và biên độ dao động âm

c)

C. Biên độ và thời gian dao động âm

d)

D. Tất cả các yếu tố trên

7.

Đứng trên mặt đất, trường hợp nào dưới đây xảy ra hiện tượng nhật thực? A. Ban đêm, khi Mặt Trời bị nửa kia của Trái Đất che khuất nên ánh sáng Mặt Trời không truyền được đến nơi ta đứng. B. Ban ngày, khi Mặt Trăng che khuất Mặt Trời, không cho ánh sáng Mặt Trời chiếu đến nơi ta đứng. C. Ban ngày, Trái Đất bị Mặt trăng che khuất. D. Ban đêm, khi Trái Đất che khuất Mặt Trăng.

4 lines
8.

Câu 14: Khi biên độ dao động của vật càng nhỏ thì

a)

âm phát ra càng to

b)

âm phát ra càng nhỏ

c)

âm phát ra càng cao

d)

âm phát ra càng thấp

9.

Câu 15: Khi độ to của vật tăng thì biên độ dao động âm của vật sẽ biến đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Vừa tăng vừa giảm

10.

Câu 16: Vật nào sau đây phản xạ âm tốt?

a)

Miếng xốp

b)

Rèm nhung

c)

Mặt Gương

d)

Đệm cao su

11.

Chùm sáng song song có đặc điểm như thế nào?

a)

các tia sáng song song với nhau.

b)

các tia sáng càng ngày càng loe rộng ra.

c)

các tia sáng tập trung tại một điểm.

d)

các tia sáng phân tán theo các phương khác nhau.

12.

Đặc điểm của nguồn sáng là

a)

phát ra ánh sáng và tỏa nhiệt.

b)

chỉ phát ra ánh sáng.

c)

chỉ tỏa nhiệt.

d)

vật không tự phát ra ánh sáng.

13.

Ta có thể nghe được tiếng vang khi

a)

âm phản xạ nghe được sớm hơn âm truyền trực tiếp đến tai ta ít nhất là 1/15 giây.

b)

âm phản xạ nghe được chậm hơn âm truyền trực tiếp đến tai ta ít nhất là 1/15 giây.

c)

âm phản xạ nghe được sớm hơn âm truyền trực tiếp đến tai ta ít nhất là 15 giây.

d)

âm phản xạ nghe được chậm hơn âm truyền trực tiếp đến tai ta ít nhất là 15 giây.

14.

Trong biểu diễn tia sáng mũi tên chỉ

a)

độ mạnh yếu của ánh sáng.

b)

hướng truyền của ánh sáng.

c)

tốc độ của ánh sáng.

d)

năng lượng của ánh sáng.

15.

Chọn đáp án đúng nhất

a)
Trong nguyên tử Số p = số e
b)
Hạt nhân tạo bởi proton và electron
c)
Electron không chuyển động quanh hạt nhân
d)
Electron sắp xếp thành từng lớp
16.
Chọn đáp án sai
a)
Khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử
b)
Trong nguyên tử Số p = số e
c)
Hạt nhân tạo bởi proton và neutron
d)
Trong nguyên tử Oxygen có số p khác số e
17.
Khối lượng của các hạt dưới nguyên tử (proton, neutron) được đo bằng đợn vị :
a)
gam
b)
amu
c)
mL
d)
kg
18.
Nguyên tử trung hoà về điện là do :
a)
có số hạt proton bằng số hạt nơtron.
b)
có số hạt nơtron bằng số hạt electron.
c)
có số hạt proton bằng số hạt electron.
d)
tổng số hạt proton và nơtron bằng số hạt electron
19.

Trong nguyên tử hạt mang điện là:

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)
neutron
b)
proton
c)
electron.
d)

hạt nhân

20.

Có các phát biểu sai về nguyên tử:

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)
Điện tích của hạt proton bằng điện tích hạt electron.
b)
Khối lượng hạt proton bằng khối lượng hạt electron.
c)
Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân.
d)
Trong cùng một nguyên tử luôn có số hạt proton bằng số hạt electron.
21.
Hạt nhân được cấu tạo bởi:
a)
Neutron và electron
b)
Proton và electron
c)
Proton và neutron
d)
Electron
22.
Nguyên tử carbon (C) có:
a)
6 hạt nhân
b)
12 hạt proton
c)
12 hạt electron
d)
6 hạt proton
23.
Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 58 hạt, trong đó có 19 hạt mang điện tích dương. Vậy số hạt neutron trong nguyên tử là:
a)
19
b)
20
c)
21
d)
40
24.
Nguyên tử X có 17e; 18n. Vậy tổng số hạt trong nguyên tử X là:
a)
35
b)
52
c)
53
d)
54
25.
Người phát hiện ra các hạt electron
a)
John Dalton
b)
John Thomson
c)
Rutherford
d)
Bohr
26.
Nguyên tử Y có 10 electron. Lớp electron thứ nhất của Y có số electron là
a)
1
b)
2
c)
7
d)
8
27.
Nguyên tử X có 6 proton, số electron lớp ngoài cùng của X là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
28.
Nguyên tử X có 15 electron, nguyên tử X có số lớp electron là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
29.
khối lượng của nguyên tử phosphorus (15p,15n,16e) là
a)
15
b)
16
c)
30
d)
31
30.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

............. tạo nên tất cả các chất.

a)

Nguyên tử

b)

Vật liệu

c)

Vật thể tự nhiên

d)

Vật thể nhân tạo

31.

Nguyên tử được tạo nên bởi bao nhiêu loại hạt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích gì?

a)

Điện tích dương

b)

Điện tích âm

c)

Không mang điện

33.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

................. và ................. có điện tích như nhau, chỉ khác dấu.

a)

Proton, nơtron

b)

Electron, nơtron

c)

Proton, electron

34.

Nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào trong hạt nhân?

a)

Proton

b)

Electron

c)

Nơtron

35.

Trong nguyên tử hạt nào luôn chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp?

a)

Proton

b)

Electron

c)

Nơtron

36.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Nguyên tử là hạt ................... , vì số electron có trong nguyên tử bằng đúng số proton trong hạt nhân.

a)

Vô cùng nhỏ

b)

Trung hòa về điện

c)

Tạo ra các chất

d)

Không chia nhỏ hơn trong phản ứng hóa học

37.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

Khối lượng tương đối của nguyên tử ... khối lượng của hạt nhân nguyên tử đó.

a)

b)

=

c)

>

d)

<

38.

Nguyên tử Magie có số p, số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng lần lượt là:

a)

12, 12, 3, 2

b)

12, 12, 4, 2

c)

12, 14, 3, 2

d)

12, 14, 4, 2

39.

Nguyên tử A có tổng số các hạt là 38 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Hãy xác định số p trong nguyên tử A.

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

40.

Khí nào nặng nhất trong tất cả các khí sau?

(Biết N = 14, O = 16, C = 12, Cl = 35,5)

a)

N2

b)

O2

c)

CO2

d)

Cl2

41.

Khí nào sau đây là khí nhẹ nhất trong tất cả các chất khí?

a)

O2

b)

H2

c)

N2

d)

Br2

42.

Trong các khí sau đây khí nào nặng hơn không khí?

(Biết H = 1, N = 14, C = 12)

a)

H2

b)

N2

c)

NH3

d)

CO2

43.

Khí nào sau đây nhẹ hơn không khí?

(Biết N = 14, C = 12, O = 16, S = 32)

a)

N2

b)

CO2

c)

SO2

d)

H2S

44.

Chúng ta có thể thu khí O2 trong phòng thí nghiệm bằng cách đặt ống nghiệm như thế nào? (O = 16)

a)
b)
45.

Chúng ta có thể thu khí H2 trong phòng thí nghiệm bằng cách đặt ống nghiệm như thế nào? (H = 1)

a)
b)
46.

Tính thể tích của 0,25 mol khí NH3 (ở đktc) là:

a)

5,6 lít

b)

6,5 lít

c)

22,4 lít

d)

8,96 lít

47.

Tính thể tích của 0,05 mol khí H2 (ở đktc) là:

a)

1,12 lít

b)

6,72 lít

c)

2,8 lít

d)

8,96 lít

48.

Tính số số mol của 50,4 lít CO2 (ở đktc)

a)

2,25 mol

b)

3, 25 mol

c)

4, 25 mol

d)

1,25 mol

49.

Khí nào sau đây được dùng để bơm vào khinh khí cầu? ( H = 1; C = 12, O = 16, Cl = 35,5)

a)

Khí O2

b)

Khí H2

c)

Khí Cl2

d)

Khí CO2

50.

Trong tự nhiên khí CO2 thường tích tụ ở đáy giếng khơi hay đáy hang sâu vì

a)

khí CO2 nặng hơn khí O2.

b)

khí CO2 nhẹ hơn khí O2.

c)

khí CO2 nhẹ hơn không khí.

d)

khí CO2 nặng hơn không khí.

51.

Khối lượng mol (M) của khí H2 (H=1) là:

a)

1 g/mol

b)

2 g/mol

c)

3 g/mol

d)

4 g/mol

52.

Khối lượng mol (M) của phân tử khí CO2 (C =12, O = 16) là:

a)

44g/mol

b)

48g/mol

c)

52g/mol

d)

64g/mol

53.

Theo em, khí bơm vào bóng bay thường là khí nào sau đây:

a)

Khí oxi

b)

Khí Hidro

c)

Không khí

d)

Khí cacbonic

54.

1,2.1022 nguyên tử sắt thì tương đương với số mol là:

a)

0,4 mol

b)

0,04 mol

c)

0,02 mol

d)

0,2 mol

55.

Số mol khí oxi có trong 2,4 g khí oxi là:

a)

0,05 mol

b)

0,075 mol

c)

0,75 mol

d)

0,15 mol

56.

Mol là lượng chất có chứa ................. hạt vi mô (nguyên tử, phân tử,...) của chất đó.

a)

1,5 . 10241,5\ .\ 10^{24}

b)

6,022 . 10236,022\ .\ 10^{23}

c)

3,01 . 10223,01\ .\ 10^{22}

d)

6,022 . 10226,022\ .\ 10^{22}

57.

Kí hiệu của khối lượng mol là

a)

N

b)

n

c)

M

d)

V

58.

Khối lượng mol của nguyên tử carbon là

a)

16 gam/mol

b)

12 amu

c)

16 amu

d)

12 gam/mol

59.

Công thức tính số mol khi biết khối lượng và khối lượng mol của chất.

a)

n=mMn=\frac{m}{M}

b)

n = m . M

c)

n=Mmn=\frac{M}{m}

d)

n=V24,79n=\frac{V}{24,79}

60.

Ở điều kiện chuẩn (áp suất 1 bar, nhiệt độ 250C), thể tích mol của các chất khí đều bằng

a)

24,9 lít

b)

2,79 lít

c)

24,79 lít

d)

22,4 lít

61.

Công thức tính thể tích của chất khí ở điều kiện chuẩn (áp suất 1 bar và nhiệt độ 250C) là

a)

V = n . 24,79 (lít)

b)

V=n24,79V=\frac{n}{24,79} (lít)

c)

V=24,79nV=\frac{24,79}{n} (lít)

d)

V = n . 24,9 (lít)

62.

Kí hiệu tỉ khối của khí X so với không khí là

a)

dX/B

b)

dX/A

c)

dA/29

d)

dX/không khí

63.

Khối lượng mol trung bình của không khí xấp xỉ

a)

29 gam.mol

b)

29 gam/mol

c)

24,79 gam/mol

d)

24,79 gam.mol

64.

Khí CO2 nặng hay nhẹ hơn khí H2?

a)

Nặng hơn

b)

Nhẹ hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định được

65.

Khinh khí cầu chứa các khí nhẹ như hydrogen, helium,... có thể bay lên cao trong khí quyển do

a)

các khí đó có tỉ khối nhỏ hơn nhiều so với không khí.

b)

lực đẩy Archimedes.

c)

các khí đó có tỉ khối nhỏ hơn nhiều so với không khí và nhờ có lực đẩy Archimedes.

d)

các khí đó có tỉ khối lớn hơn nhiều so với không khí và nhờ có lực đẩy Archimedes.

66.

Cho các vật thể: ngôi nhà, con chó, cây mía, viên gạch, nước biển, xe máy. Trong các vật thể đã cho, những vật thể nhân tạo là:

a)

Ngôi nhà, con chó, xe máy.

b)

Con chó, nước biển, xe máy.

c)

.Ngôi nhà, viên gạch, xe máy.

d)

Con chó, viên gạch, xe máy.

67.

Không khí quanh ta có đặc điểm gì?

a)

Không có hình dạng xác định, có thể tích xác định.

b)

Có hình dạng xác định, không có thể tích xác định.

c)

Có hình dạng và thể tích xác định.

d)

Không có hình dạng và thể tích xác định.

68.

Chất dễ bị nén là:

a)
Khí
b)
Chất dẻo
c)
Chất rắn
d)
Chất lỏng
69.

Dãy gồm các tính chất vật lí của chất?

a)

Tính tan, tính dẻo, màu sắc, tính dẫn điện, nhiệt độ sôi.

b)

Nhiệt độ nóng chảy, tính cứng, thể tích, khả năng cháy, tính dẫn nhiệt.

c)

Khả năng bị phân hủy, tính dẻo, mùi vị, nhiệt độ sôi, tính cứng.

d)

Khả năng cháy, khả năng bị phân hủy, tính dẫn điện, tính tan, thể tích.

70.

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là:

a)

Sự ngưng tự.

b)

Sự bay hơi.

c)

Sự nóng chảy.

d)

Sự đông đặc.

71.

Trong suốt thời gian nước sôi nhiệt độ của nước như thế nào?

a)

Tăng dần

b)

Không thay đổi

c)

Giảm dần

d)

Ban đầu tăng rồi sau đó giảm

72.

Tính chất nào sau đây sai khi nói về oxygen:

a)

Oxygen là chất khí.

b)

Không màu, không mùi, không vị

c)

Tan nhiều trong nước.

d)

Nặng hơn không khí.

73.

Quá trình nào sau đây cần oxygen?

a)
Quang hợp
b)

Hô hấp

c)
Tiêu hóa
d)

Hòa tan

74.

Khí oxygen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

16%

b)

21%

c)

32%

d)

78%

75.

Dãy gồm các chất khí gây ô nhiễm không khí là:

a)

Carbon dioxide, carbon monoxide, nitrogen dioxide, sulfur dioxide

b)

Carbon dioxide, carbon monoxide, oxygen, nitrogen dioxide

c)

Nitrogen dioxide, sulfur dioxide, nitrogen, carbon dioxide

d)

Nitrogen dioxide, sulfur dioxide, oxygen, nitrogen

76.

Phản ứng hóa học là

a)

quá trình biến đổi từ chất rắn sang chất khí.

b)

quá trình biến đổi từ chất khí sang chất lỏng.

c)

quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác.

d)

Tất cả các ý đã nêu.

77.

Ở 250C và 1 bar (đltc), 01 mol khí Oxygen chiếm thể tích bao nhiêu?

a)

22,40 l.

b)

24,79 l.

c)

24,20 l.

d)

24,97 l.

78.

Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết

a)

số mol chất tan có trong 01 lít dung dịch.

b)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

c)

số gam chất tan hòa tan trong 100 gam nước.

d)

số gam chất tan có trong dung dịch.

79.

Cho phương trình hóa học : N+ 3H→ 2NH3. Tỉ lệ mol của các chất N2 :H2: NH3 lần lượt là

a)

2 : 3 : 1

b)

1 : 2 : 3

c)

2 : 1 : 3

d)

1 : 3 : 2

80.

Dung dịch là hỗn hợp lỏng đồng nhất của

a)

các chất đã tan trong nhau.

b)

chất rắn đã tan trong chất lỏng.

c)

chất khí đã tan trong chất lỏng.

d)

chất lỏng đã tan trong chất lỏng.

81.

Trong một PUHH, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

b)

Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

c)

Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

d)

Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

82.

Điền vào chỗ trống:
"Oxide là hợp chất của ........ với một nguyên tố khác."

a)

Oxygen

b)

Hydrogen

c)

Nitrogen

d)

Carbon

83.

Hợp chất X được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+). Chất X thuộc loại chất gì?

a)

Muối

b)

Acid

c)

Base

d)

Oxide

84.

Việc sử dụng phân bón hóa học không đúng cách, không đúng liều lượng

sẽ ảnh hưởng đến môi trường đất, nước và sức khỏe con người. Em hãy đề xuất một vài biện pháp để giảm thiểu ô nhiễm của phân bón hóa học đối với môi trường

a)

Bón đúng cách, đúng liều lượng, đúng lúc và đúng loại phân bón mà cây trồng đang cần.

b)

Giảm sử dụng phân bón hóa học, tăng cường sử dụng phân bón sạch và các loại thuốc bảo vệ sinh học

c)

Tự ủ phân hữu cơ từ rác thải sinh hoạt vừa bảo vệ môi trường vừa hạn chế được chất hóa học độc hại

d)

Tất cả các biện pháp đã nêu

85.

Muối nào sau đây là tan được trong nước để tạo thành dung dịch?

a)

NaCl.

b)

CaCO3.

c)

AgCl.

d)

BaSO4.

86.

Cho m, V lần lượt là khối lượng và thể tích của một vật. Biểu thức xác định khối lượng riêng của chất tạo thành vật đó có dạng nào sao đây?

a)

D = m . V

b)

D = m /V

c)

D = V / m

d)

D = m V

87.

Chất nào sau đây là acid?

a)

NaOH

b)

MgCl2

c)

H2SO4

d)

Ba(NO3)2

88.

Quan sát người công nhân đang đẩy chiếc xe cút kít (xe rùa) để di chuyển gạch nặng đi một đoạn đường, 03 bạn Bình, Lan, Chi phát biểu:

Bình: Theo tôi, đó là đòn bẩy loại 1.

Lan: Mình nghĩ khác, phải là đòn bẩy loại 2 không có lợi về lực mới đúng.

Chi: Sao lại không có lợi về lực? Lực động ở ngoài cùng thì phải là loại 2 có lợi về lực mới đúng chứ!

a)

Chỉ có Bình đúng.

b)

Chỉ có Lan đúng.

c)

Chỉ có Chi đúng.

d)

Cả 3 bạn đều sai.

89.

Tại sao khi lặn sâu xuống nước ta lại có cảm giác tức ngực?

a)

Do càng lặn sâu trong lòng chất lỏng áp suất càng tăng, nên độ chênh lệch áp suất giữa nước và cơ thể càng lớn -> cảm giác bị tức ngực.

b)

Do càng lặn sâu trong lòng chất lỏng áp suất càng giảm, nên độ chênh lệch áp suất giữa nước và cơ thể càng lớn -> cảm giác bị tức ngực.

c)

Do càng lặn sâu trong lòng chất lỏng, khối lượng cơ thể càng nặng nên sẽ chịu sự tác dụng lớn của áp suất chất lỏng -> cảm giác bị tức ngực.

d)

Do cơ thể khi lặn xuống nước sẽ chịu tác dụng của trọng lượng và lực đẩy Archimedes cùng phương khác chiều -> cảm giác bị tức ngực.

90.

Điều kiện để 1 vật sẽ nổi lên khi ở trong lòng chất lỏng là

a)

lực đẩy Archimedes lớn hơn trọng lượng của vật (FA > Pvật).

b)

trọng lượng riêng của vật lớn hơn trọng lượng riêng của chất lỏng (dvật > dchất lỏng).

c)

lực đẩy Archimedes nhỏ hơn trọng lượng của vật (FA < Pvật)

d)

lực đẩy Archimedes lớn hơn trọng lượng của vật (FA > Pvật) hay trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trọng lượng riêng của chất lỏng (dvật < dchất lỏng).

91.

Chất nào sau đây là base?

a)

Al(OH)3

b)

NaCl

c)

BaO

d)

HCl

92.

Làm thế nào để đóng chiếc cọc gỗ xuống đất được dễ dàng hơn? Hãy giải thích cho cách làm đó.

a)

Đóng cọc gỗ xuống đất theo phương vuông góc với mặt đất để tăng áp lực tác dụng nên cọc gỗ dễ đi xuống đất hơn.

b)

Vót nhọn đầu cọc đóng xuống đất và dùng lực theo phương vuông góc với mặt đất,vì đầu cọc vót nhọn có diện tích nhỏ nên khi dùng lực theo phương vuông góc với mặt đất sẽ có thể gây ra áp suất lớn nên cọc gỗ dễ đi xuống đất hơn.

c)

Vót nhọn đầu cọc đóng xuống đất theo phương tạo góc 450 với mặt đất,vì đầu cọc vót nhọn có diện tích nhỏ nên khi dùng lực theo phương tạo góc 450 với mặt đất sẽ có thể gây ra áp lực lớn nên cọc gỗ dễ đi xuống đất hơn.

d)

Đóng cọc gỗ xuống đất có được hay không là do lực của người yếu hay mạnh còn đóng như thế nào cũng được.

93.

Chọn hóa chất dùng để phân biệt dung dịchacid và dung dịch base.

a)

Quỳ tím hoặc phenolphtalein không màu

b)

Quỳ tím

c)

Phenolphtalein không màu.

d)

Nước

94.

Vì sao khi thả 1 viên bi bằng thủy tinh và 1 nắp chai nhựa  vào trong cốc nước thì viên bi bị chìm xuống đáy còn nắp chai lại nổi lên trên mặt nước?

a)

Vì khi ở trong nước, viên bi và nắp chai đều chịu sự tác dụng của 2 lực cùng phương nhưng ngược chiều nhau là trọng lực (P \downarrow ) và lực đẩy Archimedes (FA \uparrow ) .

b)

Vì viên bi bằng thủy tinh nặng nên  Pbi > FA.

c)

Vì nắp chai nhựa nhẹ nên  Pnắp < FA.

d)

Tất cả các đáp án trên

95.

Muốn nâng 1vật nặng lên cao, chúng ta nên sử dụng đòn bẩy loại nào để có lợi về lực?

a)

Xe rùa – đòn bẩy loại 1.

b)

Cây gậy với viên đá đặt sát vật làm điểm tựa – đòn bẩy loại 1.

c)

Xe rùa – đòn bẩy loại 2.

d)

Cây gậy với viên đá đặt sát vật làm điểm tựa – đòn bẩy loại 2.