wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hình 8

Total questions: 93

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1: Hãy chọn sai câu.

a)

A. Tứ giác là hình có 4 cạnh

b)

B. Tổng các góc của một tứ giác bằng 180 0 .

c)

C. Tổng các góc của một tứ giác bằng 360 0.

d)

D. Tứ giác ABCD là hình bao gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kỳ đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đoạn thẳng.

2.

Bài 2: Các góc của tứ giác có thể là:

a)

A. 4 góc nhọn

b)

B. 4 góc tù

c)

C. 4 góc vuông

d)

D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn

3.
a)

A. Hai đỉnh kề nhau: A và B, A và D

b)

B. Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D

c)

C. Hai đường chéo: AC, BD

d)

D. Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và các điểm nằm ngoài tứ giác là H

4.

Bài 4: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD:

a)

A. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA

b)

B. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kỳ đoạn thẳng nào cũng không giống nhau trên một đoạn thẳng

c)

C. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau

d)

D.Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA và 4 đoạn thẳng đỉnh bằng nhau.

5.

Bài 6: Cho hình vẽ sau. Chọn đúng câu.

a)

A. Hai đỉnh kề nhau: A, C

b)

B. Hai cạnh nhau: AB, DC

c)

C. Điểm M nằm ngoài tứ giác ABCD và điểm N nằm trong tứ giác ABCD

d)

D. Điểm M nằm trong tứ giác ABCD và điểm N nằm trong tứ giác ABCD

6.

Bài 7: Cho tứ giác ABCD có góc A = 60 0 , góc B = 135 0 , góc D = 29 0 . Số đo góc C bằng:

a)

A. 137 0

b)

B. 136 0

c)

C. 36 0

d)

D. 135 0

7.

Bài 8: Cho tứ giác ABCD, trong đó góc A + góc B = 140 0 . Total angle C and D is?

a)

A. 220 0

b)

B. 200 0

c)

C. 160 0

d)

D. 130 0

8.

Bài 9: Cho tứ giác ABCD có góc A = 50 0 , góc C = 150 0 , góc D = 45 0 . Ngoài góc số đo tại đỉnh B bằng:

a)

A. 65 0

b)

B. 66 0

c)

C. 130 0

d)

D. 115 0

9.

Bài 10: Cho tứ giác ABCD. Tổng số đo các góc ngoài tại 4 đỉnh A, B, C, D là

a)

A. 300 0

b)

B. 270 0

c)

C. 180 0

d)

D. 360 0

10.

Cho tứ giác ABCD biết số đo của các góc  tỉ lệ thuận với 4; 3; 5; 6. Khi đó số đo các góc A, B, C, D lần lượt là

a)

800; 600; 1000; 1200        

b)

900; 400; 700; 600

c)

600; 800; 1000; 1200        

d)

600; 800; 1200; 1000

11.

Hình thang ABCD có góc D là 80o ; góc B là 120o; góc C là 60o. Hỏi góc A bao nhiêu độ?

a)

100o

b)

140o

c)

70o

d)

120o

12.

Số đo góc S trong hình vẽ là:

a)

500

b)

600

c)

900

d)

1000

13.

Cho tứ giác ABCD, AB//CD và

a)

120o120^o

b)

220o220^o

c)

360o360^o

d)

180o180^o

14.

Cho hình vẽ. Tìm x, y

a)

x = 1000, y = 400

b)

x=1200, y = 400

c)

x=400, y = 1000

d)

x=400, y = 1200

15.

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một ... bằng nhau

a)

cạnh bên

b)

đường chéo

c)

cạnh đáy

16.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là ....

a)

hình thang cân

b)

hình thang vuông

17.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết  A=100°\angle A=100\degree   thì số đo góc B là bao nhiêu?   ( \angle : kí hiệu góc)

a)

B=60°\angle B=60\degree  

b)

B=100°\angle B=100\degree  

c)

B=120°\angle B=120\degree  

d)

B=80°\angle B=80\degree  

18.

Hình thang ABCD (AB // CD) thoả mãn điều kiện nào dưới đây sẽ trở thành Hình thang cân:


(có thể chọn nhiều câu trả lời đúng)

a)

AB = CD hoặc BC = AD

b)

A=B\angle A=\angle B hoặc  C = D\angle C\ =\ \angle D  

c)

A=C\angle A=\angle C hoặc  B=D\angle B=\angle D  

d)

AC = BD

19.

Hinh thang cân ABCD (AB//CD) có AD = 10cm thì BC = ?

a)

4cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

6cm

20.

Cho hình thang cân ABCD như hình vẽ (AB//CD), góc D bằng  60°60\degree  . Số đo góc B là:

a)

B=60°\angle B=60\degree  

b)

B=110°\angle B=110\degree  

c)

B=120°\angle B=120\degree  

d)

B=80°\angle B=80\degree  

21.

Cho hình vẽ trên với ABC là tam giác cân tại A và AD = AE. Tứ giác BCED là hình gì?

a)

Hình thang

b)

Hình thang cân

c)

Hình thang vuông

22.

Cho tứ giác ABCD biết số đo của các góc A; B; C; D tỉ lệ thuận với 4; 3; 2; 1.

Khi đó số đo các góc A; B; C; D lần lượt là:

a)

A. 1200; 900; 600; 300

b)

B. 1400; 1050; 700; 350

c)

C. 1440; 1080; 720; 360

d)

D. Cả A, B, C đều sai

23.

Hãy chọn câu sai.

a)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

b)

Nếu hình thanh có hai cạnh bên song song thì tất cả các cạnh của hình thang bằng nhau.

c)

Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thị hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh bên song song.

d)

Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.

24.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về hình thang:

a)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

b)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau

c)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau

d)

Cả A, B, C đều sai

25.

Chọn câu đúng nhất.

a)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

b)

Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.

c)

Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau

d)

Cả A, B, C đều đúng

26.

Hình thang ABCD có góc D là 80o ; góc B là 120o; góc C là 60o. Hỏi góc A bao nhiêu độ?

a)

100o

b)

140o

c)

70o

d)

120o

27.

Bạn An nói rằng "Hình thang ABCD có AB // CD và hai cạnh bên AC = BD là hình thang cân"

Câu nói của bạn An đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi D, E theo thứ tự thuộc các cạnh bên AB, AC sao cho AD = AE.

Tứ giác BDEC là hình gì?

a)

Hình thang

b)

Hình thang vuông

c)

Hình thang cân

d)

Cả A, B, C đều sai

29.

Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 130o. Góc kề còn lại của cạnh bên đó là:

a)

70o

b)

100o

c)

40o

d)

50o

30.

Hình thang cân có một góc bằng 50o . Vậy hiệu giữa hai góc kề cạnh bên là:

a)

130o

b)

100o

c)

80o

d)

50o

31.

Chọn câu trả lời sai.

Cho ABCD là hình thang cân (AD // BC). Gọi O là giao điểm của AC và BD thì:

a)

OA = OB

b)

AC = BD

c)

OA = OD

d)

AB = CD

32.

Chọn các hình là tứ giác lồi

a)
b)
c)
d)
33.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

34.

Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành

a)

Các cạnh đối bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Các góc đối bằng nhau

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

35.

Một học sinh cho rằng “Trong hình bình hành ABCD có đường chéo BD là đường phân giác của góc ABC”. Ý kiến của bạn là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

37.

Cho hình bình hành ABCD.Qua giao điểm O của các đường chéo, vẽ một đường thẳng cắt các cạnh đối BC và AD theo thứ tự ở E và F.Câu nào sau đây sai:

a)

AF=CE

b)

AF=BE

c)

OE=OF

d)

DF=DE

38.

Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành

a)

Các cạnh đối bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Các góc đối bằng nhau

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

39.

Cho Δ ABC có M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC và BC = 4cm. Tính độ dài MN.

a)

MN = 8 cm

b)

MN= 3 cm

c)

MN= 1 cm

d)

MN= 2 cm

40.

Biết DE là đường trung bình của tam giác. Khi đó x có độ dài là:

a)

10

b)

5

c)

15

d)

7,5

41.

Cho hình thang ABCD có E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC và AB = 4cm và CD = 7cm. Tính độ dài đoạn EF.

a)

EF= 5 cm

b)

EF = 11 cm

c)

EF = 5,5 cm

d)

EF = 6 cm

42.

Tìm CM

a)

CM = 16 cm

b)

CM = 6 cm

c)

CM = 10 cm

d)

CM = 12 m

43.

Diện tích hình thang có đáy lớn 12cm, đáy bé 4cm, chiều cao 2cm là :

a)

A. 32cm2

b)

B. 48cm2

c)

C. 16cm2

d)

D. 24cm2

44.

Hinh thang cân ABCD (AB//CD) có AD = 8cm thì BC = ?

a)

4cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

6cm

45.

tứ giác ABCD là hình thang cân thì ........

a)

AD = BC

b)

AC = BD

c)

góc D = C ; góc A = B

d)

Tất cả các đáp án trên

46.

Hình thang có một góc vuông là ...

a)

Hình thang cân

b)

Hình thang vuông

47.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là ....

a)

hình thang cân

b)

hình thang vuông

48.

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là ...

a)

Hình thang vuông

b)

Hình thang cân

49.

Trong HÌNH THANG CÂN, có:

a)

2 cạnh bên bằng nhau

b)

2 cạnh đáy bằng nhau

c)

2 đường chéo bằng nhau

d)

2 góc kề 1 đáy bằng nhau

50.

Đâu là dấu hiệu nhận biết một HÌNH THANG CÂN (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân

b)

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

c)

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

d)

Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình thang cân

51.

Hình bình hành ABCD có các cạnh nào bằng nhau?

a)

AB = DC

b)

AB = AC

c)

AB = BC

d)

AB = AD

52.

Chu vi hình bình hành MNPQ là:

a)

10cm

b)

20cm

c)

22cm

d)

24cm

53.

Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành

a)

Các cạnh đối bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Các góc đối bằng nhau

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

54.

* Hình bình hành có các TÍNH CHẤT nào sau đây:

( Được chọn nhiều đáp án)

a)

các cạnh đối bằng nhau

b)

các cạnh đối song song

c)

các góc đối bằng nhau

d)

hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

55.

Cho hình bình hành ABCD có cạnh đáy ……. và đường cao tương ứng AH.

a)

BC

b)

AD

c)

AB

d)

DC

56.

Cho hình bình hành EFGH như hình vẽ. Những kết luận nào sau đây đúng? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

EF song song HG

b)

Góc E = Góc F

c)

EF = EH

d)

EH = FG

e)

Góc F = góc H

57.

Diện tích hình bình hành trên là: .......

a)

12 cm2cm^2

b)

24 cm2cm^2

c)

18 cm2cm^2

d)

9 cm2cm^2

58.

Hình bình hành có chiều cao bằng 9dm. Tính độ dài đáy của hình đó, biết diện tích của nó bằng 54 dm2dm^2  .

a)

6cm

b)

6dm

c)

45dm

d)

27dm

59.

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

a)

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

b)

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau

c)

Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau

60.

Hình thang cân là hình có hai góc kề một ... bằng nhau

a)

cạnh bên

b)

đường chéo

c)

cạnh đáy

61.

Cho hình thang cân ABCD với cạnh đáy là AB và CD. Biết BD = cm, BC = 4cm. Hãy tính AC, AD.

a)

AC = 4 cm;

AD = 6 cm

b)

AC = 5 cm;

AD = 4 cm

c)

AC = 6 cm;

AD = 5 cm

d)

AC = 6 cm;

AD = 4 cm.

62.

Chọn các câu đúng:( có thể chọn nhiều đáp án)

* Tính chất: Trong hình thang cân ...

a)

hai cạnh bên bằng nhau

b)

hai góc đối bằng nhau

c)

hai đường chéo bằng nhau

d)

hai đáy bằng nhau

63.

Chọn những câu trả lời đúng về hình thang cân

a)

Hình có 2 góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân

b)

HÌnh thang có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân

c)

Hình chữ nhật cũng là hình thang cân

d)

Hình thang cân cũng là hình chữ nhật

64.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Hai đường chéo của hình thang cân bằng nhau.

b)

Hai đường chéo của hình bình hành bằng nhau.

c)

Hai đường chéo của hình thoi vuông góc với nhau.

d)

Hai đường chéo của hình chữ nhật bằng nhau.

65.

Trong các hình sau hình napf là hình bình hành

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

66.

Chọn câu đúng nhất.

a)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

b)

Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.

c)

Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau

d)

Cả A, B, C đều đúng

67.

Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là HÌNH THANG CÂN, đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

68.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

69.

Trong hình bình hành các cạnh đối:

a)

Song song

b)

Bằng nhau

c)

Vừa song song, vừa bằng nhau

d)

Vuông góc

70.

Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?

a)
b)
c)
71.

Hình bình hành ABCD có các cạnh nào bằng nhau?

a)

AB = DC

b)

AB = AC

c)

AB = BC

d)

AB = AD

72.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Hình có hai cạnh đối diện song song là hình bình hành

b)

Hình có hai cạnh đối diện bằng nhau là hình bình hành

c)

Hình có hai cạnh đối diệncắt nhau là hình bình hành

d)

Hình có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau là hình bình hành

73.

Hình nào sau đây không phải là hình bình hành?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

74.

Trong hình bình hành ABCD, ta có:

a)

AB song song với DC

b)

AB vuông góc với DC

c)

AB cắt DC

d)

AB = AD

75.

Tính diện tích hình bình hành ABCD, biết độ dài đáy DC = 15 cm, chiều cao AH= 5 cm.

(a)  

76.

Diện tích hình bình hành trên là:

a)

42 cm2

b)

84 cm2

c)

38 cm2

d)

19 cm2

77.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ chấm:

Hình bình hành có ……… đối diện song song và bằng nhau.

a)

hai cặp cạnh

b)

một cặp cạnh

c)

bốn cặp cạnh

78.

Cho hình bình hành MNPQ.Biết MN=7dm.Vậy độ dài đoạn thẳng PQ là :

a)

7dm

b)

7cm

c)

9cm

d)

11dm

79.

Trong các khẳng định sau,khẳng định nào không đúng?

a)

Hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

b)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

c)

Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có 4

góc bằng nhau.

80.

Ta không thể khẳng định tứ giác ABCD là hình bình hành với dấu hiệu nào dưới đây?

a)

AB//CD;AD//BC

b)

AB//CD.

c)

AB=CD;AB//CD

d)

AB=CD,AD=BC.

81.

Hình bình hành ABCD có AC=BD.Khi đó,có thể khẳng định ABCD là hình chữ nhật không?

a)

b)

Không

c)

Không biết

82.

Cho các khẳng định dưới đây:

-Hình tứ giác có 4 góc vuông là hình chữ nhật.

-Hình tứ giác có 2 góc vuông là hình chữ nhật.

-Hình Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình chữ nhật.

-Hình tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.

-Có bao nhiêu khẳng định đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Cho ABCD là hình bình hành có:A-B=50 độ.

Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

A=C=120 độ.B=D=70 độ.

b)

A=C=115 độ.B=D=65 độ.

c)

A=C=65 độ.B=D=115 độ.

d)

A=C=125 độ.B=D=75 độ.

84.

Tìm x?

a)

x=8

b)

x=10

c)

x=9

d)

x=11

85.

Chu vi hình bình hành ABCD=12cm.Chu vi tam giác BDC=18cm.Độ dài cạnh AC là:

a)

2cm

b)

4cm

c)

6cm

d)

8cm

86.

Cho Hình chữ nhật ABCD có :AB=4cm,AD=3cm.Gọi O là giao điểm của AC và BD.Khi đó,độ dài đoạn thẳng CO là:

a)

1,5cm

b)

2,5cm

c)

3cm

d)

2cm

87.

Cho ABCD là hình bình hành.Biết OA=4cm.Vậy AC=?

a)

4cm

b)

6cm

c)

10cm

d)

8cm

88.

Hình chữ nhật có...trục đối xứng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

89.

Những tứ giác nào là hình bình hành?

a)

GHIK,ABCD

b)

GHIK,PQRS

c)

ABCD,PQRS.

d)

Cả 3 hình trên.

90.

Cho hình bình hành ABCD có AB=3BC và AD=4cm.Chu vi hình bình hành ABCD là:

a)

24cm

b)

32cm

c)

34cm

d)

36cm

91.

Trong các hình dưới đây,hình nào có nhiều trục đối xứng nhất?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình bình hành

c)

Hình thang

d)

Hình thang cân

92.

Trong các hình dưới đây,hình nào có trục đối xứng?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình bình hành

c)

Hình thang

d)

Hình thang cân

93.

Cho hình chữ nhật MNPQ có độ dài các cạnh MN và NP lần lượt là 10cm;8cm.Chu vi hình chữ nhật MNPQ là :

a)

32cm

b)

72/2 dm

c)

36dm

d)

36cm