Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Đa thức và Hình học

Total questions: 97

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Đa thức nhiều biến là gì?

a)

Một biểu thức chỉ có một biến

b)

Một biểu thức có nhiều biến và các phép toán cộng, trừ, nhân, chia

c)

Một số nguyên

d)

Một phương trình bậc nhất

2.

Hình chóp tam giác đều có đặc điểm gì?

a)

Có đáy là hình vuông

b)

Có đáy là tam giác đều và các cạnh bên bằng nhau

c)

Có đáy là hình chữ nhật

d)

Có đáy là hình tròn

3.

Định lý Pythagore được áp dụng cho loại tam giác nào?

a)

Tam giác đều

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Tam giác tù

4.

Phân tích đa thức thành nhân tử là gì?

a)

Biến đổi đa thức thành tổng các số nguyên

b)

Biến đổi đa thức thành tích các đa thức nhỏ hơn

c)

Biến đổi đa thức thành một số duy nhất

d)

Biến đổi đa thức thành một phương trình

5.

Nếu một tam giác có các cạnh là 3, 4, 5 thì tam giác đó có phải là tam giác vuông không? Giải thích.

4 lines
6.

Đa thức nhiều biến là gì?

a)

Một biểu thức chỉ có một biến

b)

Một biểu thức có nhiều biến và các phép toán cộng, trừ, nhân, chia

c)

Một số nguyên

d)

Một hàm số bậc nhất

7.

Hệ số của đơn thức là gì?

a)

Số mũ của biến

b)

Số đứng trước biến trong đơn thức

c)

Tổng các biến trong đơn thức

d)

Số biến trong đơn thức

8.

Bậc của đa thức là gì?

a)

Số lượng các phép toán trong đa thức

b)

Số biến trong đa thức

c)

Bậc lớn nhất của các đơn thức trong đa thức

d)

Tổng hệ số của các đơn thức

9.

Để thu gọn đa thức nhiều biến, học sinh cần thực hiện thao tác nào?

a)

Chỉ cộng các hệ số

b)

Nhóm các đơn thức đồng dạng lại và cộng hệ số

c)

Nhân tất cả các biến với nhau

d)

Chia đa thức thành các phần nhỏ

10.

Hãy giải thích tại sao việc nhận biết hệ số, phần biến và bậc của đơn thức lại quan trọng khi làm việc với đa thức nhiều biến.

a)

Giúp phân biệt các loại đa thức và thực hiện các phép toán chính xác

b)

Chỉ để trang trí bài toán

c)

Không có ý nghĩa gì trong toán học

d)

Chỉ dùng trong các bài toán hình học

11.

Để tính giá trị của một đa thức, học sinh cần biết điều gì?

a)

Giá trị của các biến

b)

Số lượng các hạng tử

c)

Độ dài của đa thức

d)

Loại phép toán sử dụng

12.

Thu gọn đơn thức và đa thức là thao tác thuộc mức độ nào trong quá trình học toán?

a)

Thông hiểu

b)

Nhớ lại

c)

Phân tích

d)

Sáng tạo

13.

Phép nhân đơn thức với đa thức là một kỹ năng cần thực hiện ở mức độ nào?

a)

Thông hiểu

b)

Nhớ lại

c)

Đánh giá

d)

Sáng tạo

14.

Phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức là gì?

a)

Phép cộng hai đơn thức

b)

Phép trừ hai đơn thức

c)

Phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức

d)

Phép nhân hai đơn thức

15.

Học sinh cần thực hiện được những phép tính nào với đa thức nhiều biến trong trường hợp đơn giản?

a)

Phép cộng, phép trừ, phép nhân

b)

Phép chia, phép cộng, phép trừ

c)

Phép nhân, phép chia, phép cộng

d)

Phép cộng, phép trừ, phép chia

16.

Để vận dụng kiến thức về đa thức, học sinh cần làm được điều gì?

a)

Thực hiện phép chia hết một đa thức cho một đơn thức

b)

Thực hiện phép cộng các số nguyên

c)

Thực hiện phép nhân các số thập phân

d)

Thực hiện phép chia các số nguyên

17.

Giả sử bạn có đa thức nhiều biến, hãy lên kế hoạch thực hiện các phép tính cơ bản với đa thức này trong trường hợp đơn giản.

a)

Chỉ thực hiện phép cộng

b)

Thực hiện phép cộng, trừ, nhân

c)

Chỉ thực hiện phép chia

d)

Không thực hiện phép tính nào

18.

Khái niệm nào sau đây liên quan đến "hằng đẳng thức"?

a)

Đồng nhất thức

b)

Phương trình bậc nhất

c)

Đa thức một biến

d)

Hàm số tuyến tính

19.

Hằng đẳng thức nào sau đây là bình phương của tổng?

a)

(a+b)2(a + b)^2 = a2+2ab+b2a^2 + 2ab + b^2

b)

(a−b)2(a - b)^2 = a^2 - 2ab + b^2

c)

a2−b2=(a−b)(a+b)a^2 - b^2 = (a - b)(a + b)

d)

(a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3(a + b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3

20.

Hằng đẳng thức nào sau đây là hiệu hai bình phương?

a)

a2−b2=(a−b)(a+b)a^2 - b^2 = (a - b)(a + b)

b)

(a+b)2(a + b)^2 = a^2 + 2ab + b^2

c)

(a−b)2(a - b)^2 = a^2 - 2ab + b^2

d)

(a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3(a + b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3

21.

Hằng đẳng thức lập phương của tổng được biểu diễn như thế nào?

a)

(a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3(a + b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3

b)

(a−b)3=a3−3a2b+3ab2−b3(a - b)^3 = a^3 - 3a^2b + 3ab^2 - b^3

c)

(a+b)2(a + b)^2 = a^2 + 2ab + b^2

d)

a2−b2=(a−b)(a+b)a^2 - b^2 = (a - b)(a + b)

22.

Công thức nào sau đây là bình phương của tổng?

a)

(a+b)2(a + b)^2 = a^2 + 2ab + b^2

b)

(a−b)2(a - b)^2 = a^2 - 2ab + b^2

c)

a2−b2=(a−b)(a+b)a^2 - b^2 = (a - b)(a + b)

d)

(a+b)2=a2−2ab+b2(a + b)^2 = a^2 - 2ab + b^2

23.

Phân tích đa thức thành nhân tử là gì?

a)

Viết đa thức dưới dạng tổng các số hạng

b)

Viết đa thức dưới dạng tích các nhân tử

c)

Viết đa thức dưới dạng hiệu các số hạng

d)

Viết đa thức dưới dạng tổng các bình phương

24.

Mô tả nào sau đây đúng về hiệu hai bình phương?

a)

a2+b2=(a+b)2a^2 + b^2 = (a + b)^2

b)

a2−b2=(a−b)(a+b)a^2 - b^2 = (a - b)(a + b)

c)

a2−b2=(a−b)2a^2 - b^2 = (a - b)^2

d)

a2+b2=(a−b)(a+b)a^2 + b^2 = (a - b)(a + b)

25.

Hãy lập kế hoạch để phân tích đa thức x2−4x^2 - 4 thành nhân tử.

a)

Viết x2−4x^2 - 4 dưới dạng (x - 2)(x + 2)

b)

Viết x2−4x^2 - 4 dưới dạng (x - 4)(x + 4)

c)

Viết x2−4x^2 - 4 dưới dạng (x - 1)(x + 1)

d)

Viết x2−4x^2 - 4 dưới dạng (x - 2)^2

26.

Cách nào sau đây là một trong ba cách phân tích đa thức thành nhân tử?

a)

Đặt nhân tử chung

b)

Phép cộng các hạng tử

c)

Phân tích số nguyên tố

d)

Tính tổng các hệ số

27.

Hằng đẳng thức nào sau đây liên quan đến lập phương của tổng và hiệu?

a)

(a+b)3(a + b)^3 và (a−b)3(a - b)^3

b)

(a+b)2(a + b)^2 và (a−b)2(a - b)^2

c)

a2+b2a^2 + b^2

d)

a3−b3a^3 - b^3

28.

Khi phân tích đa thức thành nhân tử, ngoài đặt nhân tử chung, còn có thể sử dụng phương pháp nào?

a)

Nhóm các hạng tử

b)

Tính tổng các hệ số

c)

Phân tích số nguyên tố

d)

Tính giá trị tại x = 0

29.

Vận dụng các hằng đẳng thức giúp học sinh làm gì trong quá trình giải toán?

a)

Phân tích đa thức thành nhân tử

b)

Tính diện tích hình tròn

c)

Giải phương trình bậc nhất

d)

Tìm nghiệm của phương trình tuyến tính

30.

Phân tích đa thức thành nhân tử có thể được thực hiện bằng cách nào sau đây?

a)

Vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức

b)

Sử dụng máy tính

c)

Vẽ đồ thị hàm số

d)

Tính đạo hàm

31.

Khi phân tích đa thức thành nhân tử, ngoài việc vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức, còn có thể sử dụng phương pháp nào?

a)

Nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung

b)

Tính tổng các hệ số

c)

Đổi biến số

d)

Tìm nghiệm của phương trình

32.

Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử có thể giúp giải quyết bài toán nào sau đây?

a)

Tìm x, rút gọn biểu thức

b)

Tính diện tích hình tròn

c)

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

d)

Tính tổng các số nguyên tố

33.

Giải thích tại sao việc vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung lại quan trọng trong phân tích đa thức thành nhân tử.

4 lines
34.

Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt đáy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Đâu là đặc điểm của hình chóp tứ giác đều?

a)

Có mặt đáy là hình tứ giác đều

b)

Có mặt đáy là hình tam giác đều

c)

Có mặt đáy là hình tròn

d)

Có mặt đáy là hình vuông

36.

Hãy xác định các thành phần của hình chóp tam giác đều: đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên.

a)

Đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên

b)

Đỉnh, mặt đáy, mặt tròn, cạnh đáy

c)

Đỉnh, mặt bên, mặt tròn, cạnh đáy

d)

Đỉnh, mặt đáy, mặt tròn, cạnh bên

37.

Nếu một hình chóp tam giác đều có 3 mặt bên, mỗi mặt bên là hình gì?

a)

Tam giác

b)

Hình vuông

c)

Hình tròn

d)

Hình chữ nhật

38.

Giả sử bạn có một hình chóp tứ giác đều, hãy lập kế hoạch để xác định số lượng cạnh bên của hình này.

a)

4 cạnh bên

b)

3 cạnh bên

c)

5 cạnh bên

d)

6 cạnh bên

39.

Hình chóp tứ giác đều có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Có đáy là hình vuông, các mặt bên là hình tam giác đều

b)

Có đáy là hình tròn, các mặt bên là hình chữ nhật

c)

Có đáy là hình tam giác, các mặt bên là hình vuông

d)

Có đáy là hình chữ nhật, các mặt bên là hình tam giác cân

40.

Khi mô tả hình chóp tam giác đều, ta cần nêu những yếu tố nào?

a)

Đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên

b)

Đỉnh, mặt đáy, mặt tròn, cạnh đáy

c)

Đỉnh, mặt bên, mặt tròn, cạnh đáy

d)

Đỉnh, mặt bên, mặt vuông, cạnh bên

41.

Để tính diện tích xung quanh và thể tích của một hình chóp tứ giác đều, học sinh cần thực hiện bước nào sau đây?

a)

Xác định các cạnh và chiều cao của hình chóp

b)

Chỉ cần biết số mặt của hình chóp

c)

Chỉ cần biết số đỉnh của hình chóp

d)

Không cần xác định gì, chỉ áp dụng công thức

42.

Giả sử bạn có một hình chóp tam giác đều, hãy lên kế hoạch các bước để mô tả và tạo lập hình này.

a)

Xác định đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên rồi vẽ hình

b)

Chỉ vẽ mặt đáy và các cạnh bên

c)

Vẽ mặt bên trước rồi thêm mặt đáy

d)

Vẽ các cạnh bên trước rồi thêm đỉnh

43.

Hình chóp tam giác đều là gì?

a)

Hình có ba mặt phẳng vuông góc

b)

Hình có đáy là tam giác đều và các cạnh bên bằng nhau

c)

Hình có đáy là hình vuông

d)

Hình có bốn mặt phẳng

44.

Khi tính thể tích của hình chóp tứ giác đều, học sinh cần áp dụng kiến thức nào?

a)

Tính diện tích hình tròn

b)

Tính diện tích xung quanh và chiều cao

c)

Tính chu vi đáy

d)

Tính số cạnh của hình chóp

45.

Một ứng dụng thực tiễn của việc tính thể tích hình chóp tam giác đều là gì?

a)

Tính số lượng sách trong thư viện

b)

Tính thể tích của một kim tự tháp nhỏ

c)

Tính diện tích mặt bàn

d)

Tính số học sinh trong lớp

46.

Định lí Pythagore phát biểu về mối quan hệ giữa các cạnh của tam giác vuông như thế nào?

a)

Tổng các cạnh của tam giác vuông bằng 180 độ

b)

Bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông

c)

Tích các cạnh của tam giác vuông bằng diện tích tam giác

d)

Hiệu các cạnh của tam giác vuông bằng 0

47.

Nếu biết độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông, bạn có thể sử dụng định lí nào để tính độ dài cạnh còn lại?

a)

Định lí Thales

b)

Định lí Pythagore

c)

Định lí Euclid

d)

Định lí Pascal

48.

Giải thích ý nghĩa của định lí Pythagore trong việc tính toán độ dài cạnh trong tam giác vuông.

a)

Định lí Pythagore giúp xác định diện tích tam giác vuông

b)

Định lí Pythagore giúp tính độ dài cạnh huyền khi biết hai cạnh góc vuông

c)

Định lí Pythagore giúp xác định góc của tam giác vuông

d)

Định lí Pythagore giúp tính chu vi tam giác vuông

49.

Định lí Pythagore được sử dụng để làm gì trong thực tế?

a)

Tính diện tích hình tròn

b)

Tính khoảng cách giữa hai vị trí

c)

Tính chu vi hình vuông

d)

Tính thể tích hình lập phương

50.

Ví dụ nào sau đây là ứng dụng thực tế của định lí Pythagore?

a)

Tính số học sinh trong lớp

b)

Tính khoảng cách giữa hai vị trí

c)

Tính số ngày trong tuần

d)

Tính số lượng sách trong thư viện

51.

Khi nào bạn cần vận dụng định lí Pythagore trong cuộc sống hàng ngày?

a)

Khi tính số tiền mua hàng

b)

Khi giải quyết các vấn đề liên quan đến khoảng cách

c)

Khi nấu ăn

d)

Khi đọc sách

52.

Định lí Pythagore giúp giải quyết vấn đề gì trong thực tiễn?

a)

Tính số lượng học sinh

b)

Tính khoảng cách giữa hai vị trí

c)

Tính số lượng cây trong vườn

d)

Tính số giờ học

53.

Biểu thức nào trong các câu sau là đơn thức?

a)

12x + 5y²

b)

2x² + 7y

c)

x² + 52y

d)

2x²y

54.

Biểu thức nào trong các câu sau là đa thức?

a)

2xy

b)

3x²y

c)

3x²y + 2xy

d)

3xy

55.

Đơn thức 6x²y²z có hệ số là:

a)

2

b)

6

c)

5

d)

1/6

56.

Đơn thức 6x²y²z có phần biến là:

a)

x²yz

b)

xyz

c)

x²y²

d)

x²y²z

57.

Đơn thức thu gọn của -2x.4y²z² là: -8xy²z². Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không có đáp án nào đúng

58.

Đơn thức đồng dạng với đơn thức 12xyz là: 3x²y²z. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không có đáp án nào đúng

59.

Kết quả của 2x + 3x là: 5x. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không có đáp án nào đúng

60.

Kết quả của 3x - x là: 4x. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không có đáp án nào đúng

61.

Trong các hình sau, hình chóp tam giác đều là hình nào?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

62.

Mặt đáy của hình chóp tam giác đều S.MNP là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình tam giác đều

d)

Hình tròn

63.

Trong các hình sau, hình chóp tứ giác đều là hình nào?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

64.

Số mặt bên của hình chóp tứ giác đều là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

65.

Thu gọn đa thức sau: 7x² + 12xy + 2x² + 4xy + 13

a)

9x² + 16xy + 13

b)

7x² + 2x² + 12xy + 4xy + 13

c)

7x² + 12xy + 13

d)

9x² + 12xy + 13

66.

Tính tổng hai đa thức: A = 2x² + 3xy + 2y² và B = 2x² + 2xy + 2y²

a)

4x² + 5xy + 4y²

b)

2x² + 5xy + 2y²

c)

4x² + 3xy + 4y²

d)

2x² + 2xy + 2y²

67.

Tính giá trị của đa thức 9x² + 16xy + 13 tại x = 1, y = 1

a)

38

b)

9

c)

16

d)

1

68.

Phân tích đa thức x³ + 8 thành nhân tử.

a)

(x + 2)(x² - 2x + 4)

b)

(x + 2)(x² + 2x + 4)

c)

(x - 2)(x² + 2x + 4)

d)

(x + 2)(x² - 2x - 4)

69.

Một cái thang dựa vào tường thẳng đứng, chân thang cách mép tường 3m, khoảng cách từ điểm thang chạm vào tường đến mặt đất là 4m. Thang dài bao nhiêu mét?

a)

5m

b)

6m

c)

7m

d)

4m

70.

Đơn thức thu gọn của -2 x 4 y z² là gì?

a)

-8 xy z²

b)

-6 xy z²

c)

-2 xy z²

d)

-4 xy z²

71.

Đơn thức đồng dạng với đơn thức 2xyz là gì?

a)

3x²y²z

b)

3xyz

c)

2x²y²z

d)

4xyz²

72.

Kết quả của phép tính 2x + 3x là gì?

a)

2x

b)

3x

c)

5x

d)

6x

73.

Kết quả của phép tính 3x - x là gì?

a)

2x

b)

4x

c)

x

d)

3x

74.

Tam giác cân là gì?

a)

Tam giác có ba cạnh bằng nhau

b)

Tam giác có hai cạnh bằng nhau

c)

Tam giác có một cạnh bằng nhau

d)

Tam giác có không cạnh nào bằng nhau

75.

Kết quả của phép cộng đa thức A = 7x² + 12xy + 2x² + 4xy + 13 là gì?

a)

9x² + 16xy + 13

b)

7x² + 12xy + 13

c)

9x² + 12xy + 13

d)

7x² + 16xy + 13

76.

Tổng của hai đa thức (2x² + 3xy + 2y²) và (2x² + 2xy + 2y²) là gì?

a)

4x² + 5xy + 4y²

b)

2x² + 5xy + 2y²

c)

4x² + 3xy + 4y²

d)

4x² + 3xy + 2y²

77.

Nếu A = 38, giá trị của A là bao nhiêu?

a)

38

b)

13

c)

16

d)

7

78.

Áp dụng công thức nào để tính diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều?

a)

S = C × d

b)

S = 1/2 × C × d

c)

S=C×d2S = C \times d^2

d)

S = 2 × C × d

79.

Kết quả của phép tính 2xy² . (2x² + 3xy) là gì?

a)

4x³y² + 6x²y³

b)

2x³y² + 3x²y³

c)

4x²y³ + 6x³y²

d)

2x²y³ + 3x³y²

80.

Phân tích đa thức x² – 16 thành nhân tử, kết quả là gì?

a)

(x + 4)(x + 4)

b)

(x - 4)(x + 4)

c)

(x - 8)(x + 2)

d)

(x - 2)(x + 8)

81.

Một cái thang dựa vào tường, chân thang cách tường 3m, điểm thang chạm tường cách mặt đất 4m. Thang dài bao nhiêu mét?

a)

6m

b)

5m

c)

7m

d)

4m

82.

Khi phân tích đa thức x³ + 8 thành nhân tử, kết quả là gì?

a)

(x + 2)(x² + 2x + 4)

b)

(x - 2)(x² + 2x + 4)

c)

(x + 4)(x² + 2x + 8)

d)

(x - 4)(x² + 2x + 8)

83.

Khi áp dụng định lý Pythagore cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là 3m và 4m, cạnh huyền sẽ là bao nhiêu?

a)

6m

b)

5m

c)

7m

d)

4m

84.

Biểu thức nào trong các câu sau là đơn thức?

a)

2+y22 + y^2

b)

2x2+y2x^2 + y

c)

x2+2yx^2 + 2y

d)

2x2y2x^2y

85.

Biểu thức nào trong các câu sau là đa thức?

a)

2xy

b)

3x2y3x^2y

c)

3x2y+2xy3x^2y + 2xy

d)

3xy

86.

Đơn thức 6x2y2z6x^2y^2z có hệ số là:

a)

2

b)

6

c)

5

d)

1/6

87.

Đơn thức 6x2y2z6x^2y^2z có phần biến là:

a)

x2yzx^2yz

b)

xyz

c)

x2y2x^2y^2

d)

x2y2zx^2y^2z

88.

Đơn thức thu gọn của -2x.4yz^2 là: -8xyz^2

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không có đáp án nào đúng

89.

Đơn thức đồng dạng với đơn thức 12xyz là: 3x2y2z3x^2y^2z

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không có đáp án nào đúng

90.

Kết quả của phép tính 2x + 3x = 5x

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không có đáp án nào đúng

91.

Kết quả của phép tính 3x - x = 4x

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không có đáp án nào đúng

92.

Trong các hình sau, hình chóp tứ giác đều là hình nào?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

93.

Số mặt bên của hình chóp tứ giác đều là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

94.

Thu gọn đa thức sau: A = 3x² + 2xy + 2x² + 4xy + 1

a)

5x² + 6xy + 1

b)

3x² + 6xy + 1

c)

5x² + 2xy + 1

d)

7x² + 4xy + 1

95.

Tính giá trị của đa thức A = 5x² + 6xy + 1 tại x = 1, y = 1.

a)

12

b)

10

c)

11

d)

13

96.

Tính tổng hai đa thức: A = 2x² + 3xy + 2y² và B = 2x² + 2xy + 2y²

a)

4x² + 5xy + 4y²

b)

4x² + 6xy + 4y²

c)

2x² + 5xy + 2y²

d)

4x² + 3xy + 4y²

97.

Tính tích: 2xy² . (2x² + 3xy)

a)

4x³y² + 6x²y³

b)

2x³y² + 3x²y³

c)

4x²y³ + 6x³y²

d)

2x²y³ + 3x³y²