WorksheetsÔn giữa học kỳ I Toán 8 - Phần trắc nghiệm (trang 1)
Total questions: 96
Worksheet time: 2hrs 36mins
Biểu thức nào là đơn thức?
12x2y
x(y+1)
1−2x
2x5
Hệ số của đơn thức 9x2(−31y) là?
3
−3
27
−27
Phần biến của đơn thức −43x2y2 là?
x
x2
xy
x2y2
Bậc của đơn thức 2xy2⋅3x2y⋅6x là?
7
8
9
12
Đơn thức đồng dạng với đơn thức −3x2y2 là?
−3xyz
32x2y2z
23x2y2z
4x2y2
Kết quả của phép tính 2x2y+32x2y là:
34x2y
4x2y
6x2y
38x2y
Các đơn thức sau: 8 ; 6xy ; xyxz2 ; 6x3 có bậc lần lượt là
0; 1; 2; 3
0; 2; 5; 3
1; 2; 5; 3
1; 2; 4; 3
Xác định bậc của biểu thức sau: 41xy2⋅(2x2y)
5
6
7
8
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
x2y2+4y+3
xy+yx
x−x7
2xy+x2
Tích của hai đơn thức 6x2yz và −2y2z2 là:
4x2y3z3
−12x2y3z3
−12x3y3z3
4x3y3z3
Giá trị của biểu thức P=x2−2xy+y2 khi x=12,y=2 là:
100
20
50
−100
Bậc của đa thức 5xy3−2x2y2z+11x3 là:
6
5
7
2
Kết quả phép tính (x−3)(x+3) là:
2x2+9
x2−9
x2+9
9−x2
Khai triển hằng đẳng thức (x+2y)2 ta được:
x2+4xy+2y2
x2+4xy+4y2
x2−4xy+4y2
x2+4xy−y2
Khai triển 4x2−25y2 theo hằng đẳng thức ta được:
(4x−5y)(4x+5y)
(4x−25y)(4x+25y)
(2x−5y)(2x+5y)
(2x−5y)2
Chọn câu sai:
(2x+y)2=4x2+4xy+y2
(x−2y)2=x2−4xy+4y2
(x−2y)2=x2−4y2
(x−2y)(x+2y)=x2−4y2
Viết biểu thức x2−8xy+16y2 dưới dạng bình phương của một hiệu:
(x−4y)2
(4x−y)2
(x−16y)2
(x+4y)2
Viết biểu thức x2+14x+49 dưới dạng bình phương của một tổng:
(x−7)2
(x−49)2
(x+49)2
(x+7)2
Khai triển hằng đẳng thức (x−3)3 ta được:
x3−9x2+27x−27
x3+9x2−27x−27
x3−3x2+9x−27
x3−9x2+27x+27
Tứ giác ABCD có A=60∘,B=110∘,C=110∘ . Số đo của góc D là:
50∘
60∘
70∘
80∘
Cho các hình sau, hình nào là hình tứ giác lồi?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình thang cân là hình thang có tính chất nào trong số các tính chất dưới đây?
Có bốn cạnh song song với nhau.
Có hai đường chéo vuông góc với nhau.
Có hai góc kề một đáy bằng nhau.
Có bốn cạnh bằng nhau.
Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi D, E theo thứ tự thuộc các cạnh bên AB, AC sao cho DE // BC. Chọn đáp án đúng nhất. Tứ giác BDEC là hình gì?
Hình thang
Hình thang vuông
Hình thang cân
Cả A, B, C đều sai
Trong các hình sau đây, hình nào là hình bình hành?
Hình A
Hình B
Hình C
Hình D
Một hình bình hành cần thêm điều kiện nào sau đây để trở thành hình chữ nhật?
Hai cạnh kề bằng nhau.
Có một góc vuông.
Có các cặp cạnh đối bằng nhau.
Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là:
Hình bình hành
Hình vuông
Hình thang cân
Hình chữ nhật
Hình thoi không có tính chất nào dưới đây?
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi
Hai đường chéo bằng nhau
Hai đường chéo vuông góc với nhau
Hãy chọn câu sai.
Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Hình bình hành có hai góc đối bằng nhau
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau
Hình bình hành có hai cặp cạnh đối song song
Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông biết độ dài cạnh huyền là 13cm là bao nhiêu?
6,5cm
6cm
13cm
10cm
Chọn câu sai về hình chữ nhật.
Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông
Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông
Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông
Hình chữ nhật có bốn góc vuông là hình vuông
Với P=2x3y2z và Q=−3x3y2z . Khẳng định sau là đúng hay sai: Hai đơn thức P và Q là hai đơn thức đồng dạng.
Đúng
Sai
Với P=2x3y2z và Q=−3x3y2z . Khẳng định sau là đúng hay sai: P chia cho Q là một đơn thức bậc 0 .
Đúng
Sai
Với P=2x3y2z và Q=−3x3y2z . Khẳng định sau là đúng hay sai: P−Q là đơn thức −x3y2z .
Đúng
Sai
Với P=2x3y2z và Q=−3x3y2z . Khẳng định sau là đúng hay sai: Bậc của đơn thức tích P⋅Q là 14 .
Đúng
Sai
Cho đơn thức A=−9x2y2z . Khẳng định sau đúng hay sai: Đơn thức A có bậc là 2 .
Đúng
Sai
Cho đơn thức A=−9x2y2z . Khẳng định sau đúng hay sai: Phần biến của A là xyz .
Đúng
Sai
Cho đơn thức A=−9x2y2z . Khẳng định sau đúng hay sai: Tại x=1,y=−1,z=2 thì A có giá trị bằng −18 .
Đúng
Sai
Cho đơn thức A=−9x2y2z . Khẳng định sau đúng hay sai: Nếu A−M=2x2y2z thì M=−11x2y2z .
Đúng
Sai
Cho đa thức A=4x5−21x3y+43x2y2−4x5+2y2−7 . Khẳng định sau đúng hay sai: Đa thức A đang ở dạng thu gọn.
Đúng
Sai
Cho đa thức A=4x5−21x3y+43x2y2−4x5+2y2−7 . Khẳng định sau đúng hay sai: Thu gọn được A=−21x3y+43x2y2+2y2−7 .
Đúng
Sai
Cho đa thức A=4x5−21x3y+43x2y2−4x5+2y2−7 . Khẳng định sau đúng hay sai: Dạng thu gọn của A có 4 hạng tử là −21x3y; 43x2y2; 2y2; −7 .
Đúng
Sai
Cho đa thức A=4x5−21x3y+43x2y2−4x5+2y2−7 . Khẳng định sau đúng hay sai: Đa thức A có bậc 5 .
Đúng
Sai
Điền đúng, sai vào chỗ trống: (x−3)2=x2−6x−9 .
Đúng
Sai
Điền đúng, sai vào chỗ trống: −3x3y2z:21xz=6x2y2 .
Đúng
Sai
Điền đúng, sai vào chỗ trống: (2x+y)2=4x2+4xy+y2 .
Đúng
Sai
Điền đúng, sai vào chỗ trống: −2xy(3xy2−2y2+1)=−6x2y3+4xy3−2xy .
Đúng
Sai
Đánh giá đúng hay sai cho phát biểu: Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành.
Đúng
Sai
Đánh giá đúng hay sai cho phát biểu: Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành.
Đúng
Sai
Đánh giá đúng hay sai cho phát biểu: Hình thang có hai cặp cạnh đối nào cũng bằng nhau là hình bình hành.
Đúng
Sai
Đánh giá đúng hay sai cho phát biểu: Hình thang có hai góc bằng nhau là hình bình hành.
Đúng
Sai
Đánh giá đúng hay sai cho phát biểu: Tứ giác có hai đường chéo vuông góc và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình thoi.
Đúng
Sai
Đánh giá đúng hay sai cho phát biểu: Hình chữ nhật là tứ giác có một góc vuông.
Đúng
Sai
Đánh giá đúng hay sai cho phát biểu: Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau.
Đúng
Sai
Đánh giá đúng hay sai cho phát biểu: Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành.
Đúng
Sai
Cho tứ giác ABCD có ∠ADC=∠DAB và AD∥BC . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Tứ giác ABCD là hình bình hành
AC=BD
Nếu điểm O là trung điểm của AC thì O cũng là trung điểm của BD
Nếu ∠A=90∘ thì ABCD là hình vuông
Cho tứ giác ABCD có ∠ADC=∠DAB và AD∥BC . Khẳng định nào sau đây là sai?
Tứ giác ABCD là hình bình hành
AC=BD
Nếu điểm O là trung điểm của AC thì O cũng là trung điểm của BD
Nếu ∠A=90∘ thì ABCD là hình vuông
Rút gọn đơn thức B=−2x3y(−4)xy3z . Chọn kết quả đúng.
8x4y4z
−8x4y4z
8x3y4z
8x4yz
Bậc của đơn thức đã rút gọn ở câu trên là bao nhiêu?
7
8
9
10
Hệ số của đơn thức B sau khi rút gọn là bao nhiêu?
−8
8
−4
4
Rút gọn đơn thức C=56x2y(−34)x2y2z . Chọn kết quả đúng.
−58x4y3z
58x4y3z
−158x4y3z
−1524x3y3z
Bậc của đơn thức C sau khi rút gọn là bao nhiêu?
7
8
9
10
Rút gọn đơn thức D=(xy2)3y2z . Chọn kết quả đúng.
x3y8z
x3y6z
x2y8z
x3y8
Bậc của đơn thức D sau khi rút gọn là bao nhiêu?
10
11
12
13
Cho A=3xy2 , B=−xy2 , C=−34xy2 . Tính A+B .
2xy2
−2xy2
32xy2
38xy2
Cho A=3xy2 , B=−xy2 , C=−34xy2 . Tính A−B+C .
2xy2
38xy2
−38xy2
34xy2
Tính giá trị S=3,5xy2−31x3y2+x3y2 khi x=−2 , y=−1 .
−337
337
−325
−12
Tính giá trị F=−xy2+4xy2z+12xy2z khi x=4 , y=−31 , z=0,5 .
928
−928
932
920
Tìm đơn thức A biết rằng A−x2y2z=6x2y2z .
7x2y2z
5x2y2z
−7x2y2z
6x2y2z
Tìm đơn thức B biết rằng 2x2y−B=3x2y .
x2y
−x2y
5x2y
−5x2y
Tìm đơn thức C biết rằng C+21x2y2=−3,5x2y2 .
−4x2y2
−3x2y2
−27x2y2
−21x2y2
Bài 5a. Thu gọn và tìm bậc của đa thức 5x2yz+8xyz2−3x2yz−xyz2+x2yz+xyz2 . Chọn đáp án đúng gồm cả đa thức đã rút gọn và bậc của nó.
3x2yz+8xyz2 ; bậc 4
3x2yz+7xyz2 ; bậc 4
3x2yz+8xyz2 ; bậc 3
x2yz+8xyz2 ; bậc 4
Bài 5b. Thu gọn và tìm bậc của đa thức x2y+4x⋅xy−3xz+x2y−2xy+3xz . Chọn đáp án đúng gồm cả đa thức đã rút gọn và bậc của nó.
6x2y−2xy ; bậc 3
6x2y+2xy ; bậc 3
2x2y−2xy ; bậc 2
6x2y ; bậc 2
Bài 6. Cho M=xy−3x2y2+x4−5y và N=x4−5y3−2x2y2−xy . Tính đa thức P=M+N .
2x4−5x2y2−5y3−5y
2x4−x2y2−5y3−5y
x4−5x2y2−5y3−5y
2x4−5x2y2+5y3−5y
Bài 6. Cho M=xy−3x2y2+x4−5y và N=x4−5y3−2x2y2−xy . Tính đa thức Q=M−N .
2xy−x2y2+5y3−5y
xy−x2y2+5y3−5y
2xy+x2y2+5y3−5y
2xy−x2y2−5y3−5y
Bài 7d. Thực hiện phép tính (x2y2−31xy+2)(x−3y) .
x3y2−3x2y3−31x2y+xy2+2x−6y
x3y2+3x2y3−31x2y+xy2+2x−6y
x3y2−3x2y3+31x2y−xy2+2x−6y
x3y2−3x2y3−31x2y−xy2+2x+6y
Bài 7e. Thực hiện phép tính −5x2y2−15x2y+10x3y5−25x4y4 .
y3−2xy3+5x2y2
3y−2xy3+5x2y2
y3−2x2y3+5x2y2
y3+2xy3−5x2y2
Bài 7f. Thực hiện phép tính 2x2y24x4y2+3x4y3−6x4y4 .
2x2+23x2y−3x2y2
2x2+3x2y−3x2y2
2x+23xy−3xy2
2x2−23x2y−3x2y2
Bài 8a. Rút gọn biểu thức 21x2(6y−3)−x(xy+21y)+(x−2)y .
2x2y−23x2+21xy−2y
3x2y−23x2+21xy−2y
2x2y−23x2−21xy−2y
2x2y−23x2+xy−2y
Bài 9a. Rút gọn để thấy giá trị không phụ thuộc vào biến: A=x4−(x+y)(x−y)(x2+y2)−y4 . Giá trị của A bằng bao nhiêu?
0
x2−y2
2xy
−y4
Bài 9b. Rút gọn để thấy giá trị không phụ thuộc vào biến: B=(3x−5)(2x+11)−(2x+3)(3x+7) . Giá trị của B bằng bao nhiêu?
−76
0
−22
76
Bài 10a. Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức B=x(x−y2)−(x+y)(x−y)+y(x2−y) tại x=2 , y=−21 .
−25
25
−2
21
Bài 11a. Hãy tìm đơn thức A , biết rằng A−6x2y3=2xy .
−3xy2
3xy2
−23xy2
−3x2y2
Bài 11b. Hãy tìm đơn thức B , biết rằng (−52x2y2)⋅B=x4y3z2 .
−25x2yz2
25x2yz2
−25x2y2z2
−25xyz2
Bài 12. Chứng minh đẳng thức x(y−z)−y(x+z)+z(x−y) . Biểu thức này bằng gì?
−2yz
2yz
xy−xz
0
Bài 13. Bác An định mua x hộp sữa, mỗi hộp giá y đồng. Tới cửa hàng, giá giảm 5500 đồng mỗi hộp nên bác quyết định mua thêm 5 hộp. Đa thức biểu thị số tiền bác An phải trả cho tổng số hộp sữa đã mua là biểu thức nào?
(x+5)(y−5500)
x(y−5500)+5y
(x−5)(y−5500)
(x+5)y−5500
Trong hình bình hành ABCD, biết góc tại A bằng 110∘ . Góc tại B bằng bao nhiêu?
70∘
110∘
20∘
90∘
Trong hình thang cân DEFG với DG // EF, biết góc tại F bằng 80∘ . Góc tại G bằng bao nhiêu?
80∘
90∘
100∘
120∘
Trong tứ giác MNPQ, biết ∠M=66∘ , ∠N=73∘ , ∠P=89∘ . Góc còn lại ∠Q bằng bao nhiêu?
94∘
132∘
118∘
171∘
Cho hình bình hành ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD. Khẳng định nào đúng?
Tứ giác BMDN là hình bình hành
Tứ giác BMDN là hình thoi
Tứ giác BMDN là hình vuông
Tứ giác BMDN là hình thang
Cho hình bình hành ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD. Ba đường thẳng nào đồng quy?
BD, AC, MN
BD, AC, AD
MN, AB, CD
AC, BD, BC
Cho tam giác DEF vuông tại D (DE < DF), đường cao DH. Từ H kẻ HM vuông góc với DE (M thuộc DE) và HN vuông góc với DF (N thuộc DF). Tứ giác DMHN là hình gì?
Hình chữ nhật
Hình bình hành
Hình thoi
Hình thang cân
Trong cấu hình ở tam giác DEF như trên, gọi I là trung điểm của HF. Trên tia đối của tia ID lấy điểm K sao cho IK=ID . Tứ giác FKHI là hình gì?
Hình bình hành
Hình chữ nhật
Hình thoi
Hình vuông
Cho tam giác ABC ( AB<AC ) có đường cao AH. Gọi O là trung điểm của AC. Trên tia đối của tia AO lấy điểm D sao cho O là trung điểm của HD. Tứ giác AHCD là hình gì?
Hình chữ nhật
Hình bình hành
Hình thoi
Hình thang
Cho tam giác ABC cân tại A, AH là đường cao. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Gọi D, E lần lượt sao cho M là trung điểm của HD và N là trung điểm của HE. Chọn tất cả các tứ giác là hình chữ nhật.
AHBD
AHCE
BCED
ABCE
Trong cấu hình ở trên, giao điểm của BE và CD là điểm nào trên AH?
Trung điểm của AH
Chân đường cao H
Đỉnh A
Trung điểm của AB
Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB<AC ). Gọi M là trung điểm của AB, N là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia NM lấy điểm E sao cho MN=ME . Tứ giác EBN là hình gì?
Hình thoi
Hình chữ nhật
Hình bình hành
Hình vuông
