Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn giữa học kỳ I Toán 8 - Phần trắc nghiệm (trang 1)

Total questions: 96

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức nào là đơn thức?

a)

12x2y12x^2y

b)

x(y+1)x(y+1)

c)

1−2x1-2x

d)

52x\dfrac{5}{2x}

2.

Hệ số của đơn thức 9x2(−13y)9x^2\left(-\dfrac{1}{3}y\right) là?

a)

33

b)

−3-3

c)

2727

d)

−27-27

3.

Phần biến của đơn thức −34x2y2-\dfrac{3}{4}x^2y^2 là?

a)

xx

b)

x2x^2

c)

xyxy

d)

x2y2x^2y^2

4.

Bậc của đơn thức 2xy2⋅3x2y⋅6x2xy^2\cdot 3x^2y\cdot 6x là?

a)

77

b)

88

c)

99

d)

1212

5.

Đơn thức đồng dạng với đơn thức −3x2y2-3x^2y^2 là?

a)

−3xyz-3xyz

b)

23x2y2z\dfrac{2}{3}x^2y^2z

c)

32x2y2z\dfrac{3}{2}x^2y^2z

d)

4x2y24x^2y^2

6.

Kết quả của phép tính 2x2y+23x2y2x^2y+\dfrac{2}{3}x^2y là:

a)

43x2y\dfrac{4}{3}x^2y

b)

4x2y4x^2y

c)

6x2y6x^2y

d)

83x2y\dfrac{8}{3}x^2y

7.

Các đơn thức sau: 88 ; 6xy6xy ; xyxz2xyxz^2 ; 6x36x^3 có bậc lần lượt là

a)

0; 1; 2; 30;\ 1;\ 2;\ 3

b)

0; 2; 5; 30;\ 2;\ 5;\ 3

c)

1; 2; 5; 31;\ 2;\ 5;\ 3

d)

1; 2; 4; 31;\ 2;\ 4;\ 3

8.

Xác định bậc của biểu thức sau: 14xy2⋅(2x2y)\dfrac{1}{4}xy^2\cdot (2x^2y)

a)

55

b)

66

c)

77

d)

88

9.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?

a)

x2y2+4y+3x^2y^2+4y+3

b)

xy+xyxy+\dfrac{x}{y}

c)

x−7xx-\dfrac{\sqrt{7}}{x}

d)

2xy+x22x\sqrt{y}+x^2

10.

Tích của hai đơn thức 6x2yz6x^2yz và −2y2z2-2y^2z^2 là:

a)

4x2y3z34x^2y^3z^3

b)

−12x2y3z3-12x^2y^3z^3

c)

−12x3y3z3-12x^3y^3z^3

d)

4x3y3z34x^3y^3z^3

11.

Giá trị của biểu thức P=x2−2xy+y2P=x^2-2xy+y^2 khi x=12,  y=2x=12,\;y=2 là:

a)

100100

b)

2020

c)

5050

d)

−100-100

12.

Bậc của đa thức 5xy3−2x2y2z+11x35xy^3-2x^2y^2z+11x^3 là:

a)

66

b)

55

c)

77

d)

22

13.

Kết quả phép tính (x−3)(x+3)(x-3)(x+3) là:

a)

2x2+92x^2+9

b)

x2−9x^2-9

c)

x2+9x^2+9

d)

9−x29-x^2

14.

Khai triển hằng đẳng thức (x+2y)2(x+2y)^2 ta được:

a)

x2+4xy+2y2x^2+4xy+2y^2

b)

x2+4xy+4y2x^2+4xy+4y^2

c)

x2−4xy+4y2x^2-4xy+4y^2

d)

x2+4xy−y2x^2+4xy-y^2

15.

Khai triển 4x2−25y24x^2-25y^2 theo hằng đẳng thức ta được:

a)

(4x−5y)(4x+5y)(4x-5y)(4x+5y)

b)

(4x−25y)(4x+25y)(4x-25y)(4x+25y)

c)

(2x−5y)(2x+5y)(2x-5y)(2x+5y)

d)

(2x−5y)2(2x-5y)^2

16.

Chọn câu sai:

a)

(2x+y)2=4x2+4xy+y2(2x+y)^2=4x^2+4xy+y^2

b)

(x−2y)2=x2−4xy+4y2(x-2y)^2=x^2-4xy+4y^2

c)

(x−2y)2=x2−4y2(x-2y)^2=x^2-4y^2

d)

(x−2y)(x+2y)=x2−4y2(x-2y)(x+2y)=x^2-4y^2

17.

Viết biểu thức x2−8xy+16y2x^2-8xy+16y^2 dưới dạng bình phương của một hiệu:

a)

(x−4y)2(x-4y)^2

b)

(4x−y)2(4x-y)^2

c)

(x−16y)2(x-16y)^2

d)

(x+4y)2(x+4y)^2

18.

Viết biểu thức x2+14x+49x^2+14x+49 dưới dạng bình phương của một tổng:

a)

(x−7)2(x-7)^2

b)

(x−49)2(x-49)^2

c)

(x+49)2(x+49)^2

d)

(x+7)2(x+7)^2

19.

Khai triển hằng đẳng thức (x−3)3(x-3)^3 ta được:

a)

x3−9x2+27x−27x^3-9x^2+27x-27

b)

x3+9x2−27x−27x^3+9x^2-27x-27

c)

x3−3x2+9x−27x^3-3x^2+9x-27

d)

x3−9x2+27x+27x^3-9x^2+27x+27

20.

Tứ giác ABCDABCD có A^=60∘,  B^=110∘,  C^=110∘\widehat{A}=60^\circ,\;\widehat{B}=110^\circ,\;\widehat{C}=110^\circ . Số đo của góc DD là:

a)

50∘50^\circ

b)

60∘60^\circ

c)

70∘70^\circ

d)

80∘80^\circ

21.

Cho các hình sau, hình nào là hình tứ giác lồi?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

22.

Hình thang cân là hình thang có tính chất nào trong số các tính chất dưới đây?

a)

Có bốn cạnh song song với nhau.

b)

Có hai đường chéo vuông góc với nhau.

c)

Có hai góc kề một đáy bằng nhau.

d)

Có bốn cạnh bằng nhau.

23.

Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi D, E theo thứ tự thuộc các cạnh bên AB, AC sao cho DE // BC. Chọn đáp án đúng nhất. Tứ giác BDEC là hình gì?

a)

Hình thang

b)

Hình thang vuông

c)

Hình thang cân

d)

Cả A, B, C đều sai

24.

Trong các hình sau đây, hình nào là hình bình hành?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

25.

Một hình bình hành cần thêm điều kiện nào sau đây để trở thành hình chữ nhật?

a)

Hai cạnh kề bằng nhau.

b)

Có một góc vuông.

c)

Có các cặp cạnh đối bằng nhau.

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau.

26.

Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là:

a)

Hình bình hành

b)

Hình vuông

c)

Hình thang cân

d)

Hình chữ nhật

27.

Hình thoi không có tính chất nào dưới đây?

a)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

b)

Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

28.

Hãy chọn câu sai.

a)

Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

b)

Hình bình hành có hai góc đối bằng nhau

c)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau

d)

Hình bình hành có hai cặp cạnh đối song song

29.

Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông biết độ dài cạnh huyền là 13 cm13\,\text{cm} là bao nhiêu?

a)

6,5 cm6{,}5\,\text{cm}

b)

6 cm6\,\text{cm}

c)

13 cm13\,\text{cm}

d)

10 cm10\,\text{cm}

30.

Chọn câu sai về hình chữ nhật.

a)

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông

b)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông

c)

Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông

d)

Hình chữ nhật có bốn góc vuông là hình vuông

31.

Với P=2x3y2zP=2x^3y^2z và Q=−3x3y2zQ=-3x^3y^2z . Khẳng định sau là đúng hay sai: Hai đơn thức PP và QQ là hai đơn thức đồng dạng.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Với P=2x3y2zP=2x^3y^2z và Q=−3x3y2zQ=-3x^3y^2z . Khẳng định sau là đúng hay sai: PP chia cho QQ là một đơn thức bậc 00 .

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Với P=2x3y2zP=2x^3y^2z và Q=−3x3y2zQ=-3x^3y^2z . Khẳng định sau là đúng hay sai: P−QP-Q là đơn thức −x3y2z-x^3y^2z .

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Với P=2x3y2zP=2x^3y^2z và Q=−3x3y2zQ=-3x^3y^2z . Khẳng định sau là đúng hay sai: Bậc của đơn thức tích P⋅QP\cdot Q là 1414 .

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Cho đơn thức A=−9x2y2zA=-9x^2y^2z . Khẳng định sau đúng hay sai: Đơn thức AA có bậc là 22 .

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Cho đơn thức A=−9x2y2zA=-9x^2y^2z . Khẳng định sau đúng hay sai: Phần biến của AA là xyzxyz .

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Cho đơn thức A=−9x2y2zA=-9x^2y^2z . Khẳng định sau đúng hay sai: Tại x=1,  y=−1,  z=2x=1,\;y=-1,\;z=2 thì AA có giá trị bằng −18-18 .

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Cho đơn thức A=−9x2y2zA=-9x^2y^2z . Khẳng định sau đúng hay sai: Nếu A−M=2x2y2zA-M=2x^2y^2z thì M=−11x2y2zM=-11x^2y^2z .

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Cho đa thức A=4x5−12x3y+34x2y2−4x5+2y2−7A=4x^5-\dfrac12x^3y+\dfrac34x^2y^2-4x^5+2y^2-7 . Khẳng định sau đúng hay sai: Đa thức AA đang ở dạng thu gọn.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Cho đa thức A=4x5−12x3y+34x2y2−4x5+2y2−7A=4x^5-\dfrac12x^3y+\dfrac34x^2y^2-4x^5+2y^2-7 . Khẳng định sau đúng hay sai: Thu gọn được A=−12x3y+34x2y2+2y2−7A=-\dfrac12x^3y+\dfrac34x^2y^2+2y^2-7 .

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Cho đa thức A=4x5−12x3y+34x2y2−4x5+2y2−7A=4x^5-\dfrac12x^3y+\dfrac34x^2y^2-4x^5+2y^2-7 . Khẳng định sau đúng hay sai: Dạng thu gọn của AA có 44 hạng tử là −12x3y; 34x2y2; 2y2; −7-\dfrac12x^3y;\ \dfrac34x^2y^2;\ 2y^2;\ -7 .

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Cho đa thức A=4x5−12x3y+34x2y2−4x5+2y2−7A=4x^5-\dfrac12x^3y+\dfrac34x^2y^2-4x^5+2y^2-7 . Khẳng định sau đúng hay sai: Đa thức AA có bậc 55 .

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Điền đúng, sai vào chỗ trống: (x−3)2=x2−6x−9\big(x-3\big)^2=x^2-6x-9 .

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Điền đúng, sai vào chỗ trống: −3x3y2z:12xz=6x2y2-3x^3y^2z: \dfrac12xz = 6x^2y^2 .

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Điền đúng, sai vào chỗ trống: (2x+y)2=4x2+4xy+y2\big(2x+y\big)^2=4x^2+4xy+y^2 .

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Điền đúng, sai vào chỗ trống: −2xy (3xy2−2y2+1)=−6x2y3+4xy3−2xy-2xy\,(3xy^2-2y^2+1)=-6x^2y^3+4xy^3-2xy .

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Đánh giá đúng hay sai cho phát biểu: Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Đánh giá đúng hay sai cho phát biểu: Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Đánh giá đúng hay sai cho phát biểu: Hình thang có hai cặp cạnh đối nào cũng bằng nhau là hình bình hành.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Đánh giá đúng hay sai cho phát biểu: Hình thang có hai góc bằng nhau là hình bình hành.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Đánh giá đúng hay sai cho phát biểu: Tứ giác có hai đường chéo vuông góc và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình thoi.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Đánh giá đúng hay sai cho phát biểu: Hình chữ nhật là tứ giác có một góc vuông.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Đánh giá đúng hay sai cho phát biểu: Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Đánh giá đúng hay sai cho phát biểu: Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Cho tứ giác ABCD có ∠ADC=∠DAB\angle ADC = \angle DAB và AD∥BCAD \parallel BC . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Tứ giác ABCD là hình bình hành

b)

AC=BDAC = BD

c)

Nếu điểm O là trung điểm của ACAC thì O cũng là trung điểm của BDBD

d)

Nếu ∠A=90∘\angle A = 90^\circ thì ABCD là hình vuông

56.

Cho tứ giác ABCD có ∠ADC=∠DAB\angle ADC = \angle DAB và AD∥BCAD \parallel BC . Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Tứ giác ABCD là hình bình hành

b)

AC=BDAC = BD

c)

Nếu điểm O là trung điểm của ACAC thì O cũng là trung điểm của BDBD

d)

Nếu ∠A=90∘\angle A = 90^\circ thì ABCD là hình vuông

57.

Rút gọn đơn thức B=−2x3y(−4)xy3zB = -2x^3y(-4)xy^3z . Chọn kết quả đúng.

a)

8x4y4z8x^4y^4z

b)

−8x4y4z-8x^4y^4z

c)

8x3y4z8x^3y^4z

d)

8x4yz8x^4yz

58.

Bậc của đơn thức đã rút gọn ở câu trên là bao nhiêu?

a)

77

b)

88

c)

99

d)

1010

59.

Hệ số của đơn thức BB sau khi rút gọn là bao nhiêu?

a)

−8-8

b)

88

c)

−4-4

d)

44

60.

Rút gọn đơn thức C=65x2y(−43)x2y2zC = \frac{6}{5}x^2y\left(-\frac{4}{3}\right)x^2y^2z . Chọn kết quả đúng.

a)

−85x4y3z-\frac{8}{5}x^4y^3z

b)

85x4y3z\frac{8}{5}x^4y^3z

c)

−815x4y3z-\frac{8}{15}x^4y^3z

d)

−2415x3y3z-\frac{24}{15}x^3y^3z

61.

Bậc của đơn thức CC sau khi rút gọn là bao nhiêu?

a)

77

b)

88

c)

99

d)

1010

62.

Rút gọn đơn thức D=(xy2)3y2zD = (xy^2)^3y^2z . Chọn kết quả đúng.

a)

x3y8zx^3y^8z

b)

x3y6zx^3y^6z

c)

x2y8zx^2y^8z

d)

x3y8x^3y^8

63.

Bậc của đơn thức DD sau khi rút gọn là bao nhiêu?

a)

1010

b)

1111

c)

1212

d)

1313

64.

Cho A=3xy2A=3xy^2 , B=−xy2B=-xy^2 , C=−43xy2C=-\dfrac{4}{3}xy^2 . Tính A+BA+B .

a)

2xy22xy^2

b)

−2xy2-2xy^2

c)

23xy2\dfrac{2}{3}xy^2

d)

83xy2\dfrac{8}{3}xy^2

65.

Cho A=3xy2A=3xy^2 , B=−xy2B=-xy^2 , C=−43xy2C=-\dfrac{4}{3}xy^2 . Tính A−B+CA-B+C .

a)

2xy22xy^2

b)

83xy2\dfrac{8}{3}xy^2

c)

−83xy2-\dfrac{8}{3}xy^2

d)

43xy2\dfrac{4}{3}xy^2

66.

Tính giá trị S=3,5xy2−13x3y2+x3y2S=3{,}5xy^2-\dfrac{1}{3}x^3y^2+x^3y^2 khi x=−2x=-2 , y=−1y=-1 .

a)

−373-\dfrac{37}{3}

b)

373\dfrac{37}{3}

c)

−253-\dfrac{25}{3}

d)

−12-12

67.

Tính giá trị F=−xy2+4xy2z+12xy2zF=-xy^2+4xy^2z+12xy^2z khi x=4x=4 , y=−13y=-\dfrac{1}{3} , z=0,5z=0{,}5 .

a)

289\dfrac{28}{9}

b)

−289-\dfrac{28}{9}

c)

329\dfrac{32}{9}

d)

209\dfrac{20}{9}

68.

Tìm đơn thức AA biết rằng A−x2y2z=6x2y2zA-x^2y^2z=6x^2y^2z .

a)

7x2y2z7x^2y^2z

b)

5x2y2z5x^2y^2z

c)

−7x2y2z-7x^2y^2z

d)

6x2y2z6x^2y^2z

69.

Tìm đơn thức BB biết rằng 2x2y−B=3x2y2x^2y-B=3x^2y .

a)

x2yx^2y

b)

−x2y-x^2y

c)

5x2y5x^2y

d)

−5x2y-5x^2y

70.

Tìm đơn thức CC biết rằng C+12x2y2=−3,5x2y2C+\dfrac{1}{2}x^2y^2=-3{,}5x^2y^2 .

a)

−4x2y2-4x^2y^2

b)

−3x2y2-3x^2y^2

c)

−72x2y2-\dfrac{7}{2}x^2y^2

d)

−12x2y2-\dfrac{1}{2}x^2y^2

71.

Bài 5a. Thu gọn và tìm bậc của đa thức 5x2yz+8xyz2−3x2yz−xyz2+x2yz+xyz25x^2yz + 8xyz^2 - 3x^2yz - xyz^2 + x^2yz + xyz^2 . Chọn đáp án đúng gồm cả đa thức đã rút gọn và bậc của nó.

a)

3x2yz+8xyz23x^2yz + 8xyz^2 ; bậc 4

b)

3x2yz+7xyz23x^2yz + 7xyz^2 ; bậc 4

c)

3x2yz+8xyz23x^2yz + 8xyz^2 ; bậc 3

d)

x2yz+8xyz2x^2yz + 8xyz^2 ; bậc 4

72.

Bài 5b. Thu gọn và tìm bậc của đa thức x2y+4x⋅xy−3xz+x2y−2xy+3xzx^2y + 4x\cdot xy - 3xz + x^2y - 2xy + 3xz . Chọn đáp án đúng gồm cả đa thức đã rút gọn và bậc của nó.

a)

6x2y−2xy6x^2y - 2xy ; bậc 3

b)

6x2y+2xy6x^2y + 2xy ; bậc 3

c)

2x2y−2xy2x^2y - 2xy ; bậc 2

d)

6x2y6x^2y ; bậc 2

73.

Bài 6. Cho M=xy−3x2y2+x4−5yM = xy - 3x^2y^2 + x^4 - 5y và N=x4−5y3−2x2y2−xyN = x^4 - 5y^3 - 2x^2y^2 - xy . Tính đa thức P=M+NP = M + N .

a)

2x4−5x2y2−5y3−5y2x^4 - 5x^2y^2 - 5y^3 - 5y

b)

2x4−x2y2−5y3−5y2x^4 - x^2y^2 - 5y^3 - 5y

c)

x4−5x2y2−5y3−5yx^4 - 5x^2y^2 - 5y^3 - 5y

d)

2x4−5x2y2+5y3−5y2x^4 - 5x^2y^2 + 5y^3 - 5y

74.

Bài 6. Cho M=xy−3x2y2+x4−5yM = xy - 3x^2y^2 + x^4 - 5y và N=x4−5y3−2x2y2−xyN = x^4 - 5y^3 - 2x^2y^2 - xy . Tính đa thức Q=M−NQ = M - N .

a)

2xy−x2y2+5y3−5y2xy - x^2y^2 + 5y^3 - 5y

b)

xy−x2y2+5y3−5yxy - x^2y^2 + 5y^3 - 5y

c)

2xy+x2y2+5y3−5y2xy + x^2y^2 + 5y^3 - 5y

d)

2xy−x2y2−5y3−5y2xy - x^2y^2 - 5y^3 - 5y

75.

Bài 7d. Thực hiện phép tính (x2y2−13xy+2)(x−3y)(x^2y^2 - \tfrac{1}{3}xy + 2)(x - 3y) .

a)

x3y2−3x2y3−13x2y+xy2+2x−6yx^3y^2 - 3x^2y^3 - \tfrac{1}{3}x^2y + xy^2 + 2x - 6y

b)

x3y2+3x2y3−13x2y+xy2+2x−6yx^3y^2 + 3x^2y^3 - \tfrac{1}{3}x^2y + xy^2 + 2x - 6y

c)

x3y2−3x2y3+13x2y−xy2+2x−6yx^3y^2 - 3x^2y^3 + \tfrac{1}{3}x^2y - xy^2 + 2x - 6y

d)

x3y2−3x2y3−13x2y−xy2+2x+6yx^3y^2 - 3x^2y^3 - \tfrac{1}{3}x^2y - xy^2 + 2x + 6y

76.

Bài 7e. Thực hiện phép tính −15x2y+10x3y5−25x4y4−5x2y2\dfrac{-15x^2y + 10x^3y^5 - 25x^4y^4}{-5x^2y^2} .

a)

3y−2xy3+5x2y2\dfrac{3}{y} - 2xy^3 + 5x^2y^2

b)

3y−2xy3+5x2y23y - 2xy^3 + 5x^2y^2

c)

3y−2x2y3+5x2y2\dfrac{3}{y} - 2x^2y^3 + 5x^2y^2

d)

3y+2xy3−5x2y2\dfrac{3}{y} + 2xy^3 - 5x^2y^2

77.

Bài 7f. Thực hiện phép tính 4x4y2+3x4y3−6x4y42x2y2\dfrac{4x^4y^2 + 3x^4y^3 - 6x^4y^4}{2x^2y^2} .

a)

2x2+32x2y−3x2y22x^2 + \tfrac{3}{2}x^2y - 3x^2y^2

b)

2x2+3x2y−3x2y22x^2 + 3x^2y - 3x^2y^2

c)

2x+32xy−3xy22x + \tfrac{3}{2}xy - 3xy^2

d)

2x2−32x2y−3x2y22x^2 - \tfrac{3}{2}x^2y - 3x^2y^2

78.

Bài 8a. Rút gọn biểu thức 12x2(6y−3)−x(xy+12y)+(x−2)y\tfrac{1}{2}x^2(6y - 3) - x\big(xy + \tfrac{1}{2}y\big) + (x - 2)y .

a)

2x2y−32x2+12xy−2y2x^2y - \tfrac{3}{2}x^2 + \tfrac{1}{2}xy - 2y

b)

3x2y−32x2+12xy−2y3x^2y - \tfrac{3}{2}x^2 + \tfrac{1}{2}xy - 2y

c)

2x2y−32x2−12xy−2y2x^2y - \tfrac{3}{2}x^2 - \tfrac{1}{2}xy - 2y

d)

2x2y−32x2+xy−2y2x^2y - \tfrac{3}{2}x^2 + xy - 2y

79.

Bài 9a. Rút gọn để thấy giá trị không phụ thuộc vào biến: A=x4−(x+y)(x−y)(x2+y2)−y4A = x^4 - (x + y)(x - y)(x^2 + y^2) - y^4 . Giá trị của AA bằng bao nhiêu?

a)

00

b)

x2−y2x^2 - y^2

c)

2xy2xy

d)

−y4-y^4

80.

Bài 9b. Rút gọn để thấy giá trị không phụ thuộc vào biến: B=(3x−5)(2x+11)−(2x+3)(3x+7)B = (3x - 5)(2x + 11) - (2x + 3)(3x + 7) . Giá trị của BB bằng bao nhiêu?

a)

−76-76

b)

00

c)

−22-22

d)

7676

81.

Bài 10a. Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức B=x(x−y2)−(x+y)(x−y)+y(x2−y)B = x(x - y^2) - (x + y)(x - y) + y(x^2 - y) tại x=2x = 2 , y=−12y = -\tfrac{1}{2} .

a)

−52-\tfrac{5}{2}

b)

52\tfrac{5}{2}

c)

−2-2

d)

12\tfrac{1}{2}

82.

Bài 11a. Hãy tìm đơn thức AA , biết rằng −6x2y3A=2xy\dfrac{-6x^2y^3}{A} = 2xy .

a)

−3xy2-3xy^2

b)

3xy23xy^2

c)

−32xy2-\tfrac{3}{2}xy^2

d)

−3x2y2-3x^2y^2

83.

Bài 11b. Hãy tìm đơn thức BB , biết rằng (−25x2y2)⋅B=x4y3z2\big(-\tfrac{2}{5}x^2y^2\big)\cdot B = x^4y^3z^2 .

a)

−52x2yz2-\tfrac{5}{2}x^2yz^2

b)

52x2yz2\tfrac{5}{2}x^2yz^2

c)

−52x2y2z2-\tfrac{5}{2}x^2y^2z^2

d)

−52xyz2-\tfrac{5}{2}xy z^2

84.

Bài 12. Chứng minh đẳng thức x(y−z)−y(x+z)+z(x−y)x(y - z) - y(x + z) + z(x - y) . Biểu thức này bằng gì?

a)

−2yz-2yz

b)

2yz2yz

c)

xy−xzxy - xz

d)

00

85.

Bài 13. Bác An định mua xx hộp sữa, mỗi hộp giá yy đồng. Tới cửa hàng, giá giảm 55005500 đồng mỗi hộp nên bác quyết định mua thêm 55 hộp. Đa thức biểu thị số tiền bác An phải trả cho tổng số hộp sữa đã mua là biểu thức nào?

a)

(x+5)(y−5500)(x+5)(y-5500)

b)

x(y−5500)+5yx(y-5500)+5y

c)

(x−5)(y−5500)(x-5)(y-5500)

d)

(x+5)y−5500(x+5)y-5500

86.

Trong hình bình hành ABCD, biết góc tại A bằng 110∘110^\circ . Góc tại B bằng bao nhiêu?

a)

70∘70^\circ

b)

110∘110^\circ

c)

20∘20^\circ

d)

90∘90^\circ

87.

Trong hình thang cân DEFG với DG // EF, biết góc tại F bằng 80∘80^\circ . Góc tại G bằng bao nhiêu?

a)

80∘80^\circ

b)

90∘90^\circ

c)

100∘100^\circ

d)

120∘120^\circ

88.

Trong tứ giác MNPQ, biết ∠M=66∘\angle M = 66^\circ , ∠N=73∘\angle N = 73^\circ , ∠P=89∘\angle P = 89^\circ . Góc còn lại ∠Q\angle Q bằng bao nhiêu?

a)

94∘94^\circ

b)

132∘132^\circ

c)

118∘118^\circ

d)

171∘171^\circ

89.

Cho hình bình hành ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD. Khẳng định nào đúng?

a)

Tứ giác BMDN là hình bình hành

b)

Tứ giác BMDN là hình thoi

c)

Tứ giác BMDN là hình vuông

d)

Tứ giác BMDN là hình thang

90.

Cho hình bình hành ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD. Ba đường thẳng nào đồng quy?

a)

BD, AC, MN

b)

BD, AC, AD

c)

MN, AB, CD

d)

AC, BD, BC

91.

Cho tam giác DEF vuông tại D (DE < DF), đường cao DH. Từ H kẻ HM vuông góc với DE (M thuộc DE) và HN vuông góc với DF (N thuộc DF). Tứ giác DMHN là hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình bình hành

c)

Hình thoi

d)

Hình thang cân

92.

Trong cấu hình ở tam giác DEF như trên, gọi I là trung điểm của HF. Trên tia đối của tia ID lấy điểm K sao cho IK=IDIK = ID . Tứ giác FKHI là hình gì?

a)

Hình bình hành

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình vuông

93.

Cho tam giác ABC ( AB<ACAB < AC ) có đường cao AH. Gọi O là trung điểm của AC. Trên tia đối của tia AO lấy điểm D sao cho O là trung điểm của HD. Tứ giác AHCD là hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình bình hành

c)

Hình thoi

d)

Hình thang

94.

Cho tam giác ABC cân tại A, AH là đường cao. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Gọi D, E lần lượt sao cho M là trung điểm của HD và N là trung điểm của HE. Chọn tất cả các tứ giác là hình chữ nhật.

a)

AHBD

b)

AHCE

c)

BCED

d)

ABCE

95.

Trong cấu hình ở trên, giao điểm của BE và CD là điểm nào trên AH?

a)

Trung điểm của AH

b)

Chân đường cao H

c)

Đỉnh A

d)

Trung điểm của AB

96.

Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB<ACAB < AC ). Gọi M là trung điểm của AB, N là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia NM lấy điểm E sao cho MN=MEMN = ME . Tứ giác EBN là hình gì?

a)

Hình thoi

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành

d)

Hình vuông