WorksheetsQuiz về Đơn Thức và Đa Thức
Total questions: 96
Worksheet time: 48mins
Biểu thức nào trong các câu sau là đơn thức?
2x²y
2x² + y
x² + 2y
2x + y²
Biểu thức nào trong các câu sau là đa thức?
3x²y + 2xy
3x²y
2xy
3xy
Biểu thức nào trong các câu sau không là đơn thức?
2x²y
2x² + y
x² + 2y
2x + y²
Biểu thức nào trong các câu sau không là đa thức?
√x/2
2xy + x
2x + xy
2xy + y
Đơn thức nào trong các câu sau là đơn thức thu gọn?
3x²yz
3xyx.x
3xyz.y
3xyz.z
Đơn thức 6x²y²z² có hệ số là:
6
2
5
1/6
Đơn thức 6x²y²z² có phần biến là:
x²y²z²
xyz
x²y²
x²yz
Đơn thức 6x²y²z² có bậc là:
5
2
3
6
Đơn thức thu gọn của −2x.3y²z² là:
−6xy²z²
−6xyz
6xyz
−6x²yz
Biểu thức nào trong các câu sau là đơn thức?
8xy/3
8xy + 3x
xy + 5/3 x
5/3 x + xy
Đơn thức đồng dạng với đơn thức 2xyz là:
3xyz
3x²yz
3xy²z
3xyz²
Đơn thức đồng dạng với đơn thức x²y²z là:
3x²y²z
3x³y²z
3x²y²z
3x³y²z²
Kết quả của 2x + 3x là:
5x
6x
5x²
6x²
Kết quả của 3x − x là:
2x
2x²
4x
4x²
Kết quả của 2x²y + 3x²y là:
5x²y
6x²y
−5x²y
−6x²y
Kết quả của 5x²y − 2x²y là:
3x²y
3x²y
3x²y
3x²y
Hệ số của đơn thức \(-xy^3\) là:
\(-1\).
\(1\).
\(0\).
\(2\).
Đa thức \(A = 5x^3y + 2xy - 3x\) có bậc là:
\(4\).
\(5\).
\(3\).
\(7\).
Tích của đơn thức \(3xy\) với đơn thức \(2x^2y\) là:
\(6x^3y^2\).
\(5x^3y^2\).
\(6x^2y^2\).
\(5x^2y^3\).
Kết quả của phép tính \(4x^2y^3z : 2xyz\) là:
\(2xy^2\).
\(2x^2y\).
\(2xy^2\).
\(2x^2yz\).
Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức bình phương của một tổng?
\((a+b)^2 = a^2 + 2ab + b^2\).
\((a-b)^2 = a^2 - 2ab + b^2\).
\(a^2 - b^2 = (a+b)(a-b)\).
\((a+b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3\).
Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức bình phương của một hiệu?
\((a-b)^2 = a^2 - 2ab + b^2\).
\((a+b)^2 = a^2 + 2ab + b^2\).
\(a^2 - b^2 = (a+b)(a-b)\).
\((a+b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3\).
Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức hiệu của hai bình phương?
\(a^2 - b^2 = (a+b)(a-b)\).
\((a+b)^2 = a^2 + 2ab + b^2\).
\((a-b)^2 = a^2 - 2ab + b^2\).
\((a+b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3\).
Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức lập phương của một tổng?
(a+b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3
(a+b)^2 = a^2 + 2ab + b^2
(a-b)^2 = a^2 - 2ab + b^2
a^2 - b^2 = (a+b)(a-b)
Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức lập phương của một hiệu?
(a-b)^3 = a^3 - 3a^2b + 3ab^2 - b^3
(a+b)^2 = a^2 + 2ab + b^2
(a-b)^2 = a^2 - 2ab + b^2
(a+b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3
Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức tổng của hai lập phương?
a^3 + b^3 = (a+b)(a^2 - ab + b^2)
(a-b)^3 = a^3 - 3a^2b + 3ab^2 - b^3
a^3 - b^3 = (a-b)(a^2 + ab + b^2)
(a+b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3
Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức hiệu của hai lập phương?
a^3 - b^3 = (a-b)(a^2 + ab + b^2)
(a-b)^3 = a^3 - 3a^2b + 3ab^2 - b^3
a^3 + b^3 = (a+b)(a^2 - ab + b^2)
(a+b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3
Kết quả phân tích đa thức x^2 + 2x thành nhân tử là:
x(x+2)
x(x^2 + 2)
x(x-2)
x(x^2 - 2)
Kết quả phân tích đa thức x^2 + 2x + 1 thành nhân tử là:
(x+1)^2
(x-1)^2
x(x+1)
x(x-1)
Kết quả phân tích đa thức x^2 - 10x + 25 thành nhân tử là:
(x-5)^2
(x+5)^2
x(x-5)
x(x+5)
Kết quả phân tích đa thức x^3 + y^3 thành nhân tử là:
(x+y)(x^2 - xy + y^2)
(x-y)(x^2 - xy + y^2)
(x+y)(x^2 + xy + y^2)
(x-y)(x^2 + xy + y^2)
Kết quả phân tích đa thức x^3 - y^3 thành nhân tử là:
(x-y)(x^2 + xy + y^2)
(x-y)(x^2 - xy + y^2)
(x+y)(x^2 + xy + y^2)
(x+y)(x^2 - xy + y^2)
Kết quả phân tích đa thức x^3 + 3x^2y + 3xy^2 + y^3 thành nhân tử là:
(x+y)^3
(x-y)^3
Kết quả phân tích đa thức \(x^3 - 3x^2y + 3xy^2 - y^3\) thành nhân tử là:
(x-y)^3
(x+y)^3
(x+y)(x^2 + xy + y^2)
(x+y)(x^2 - xy + y^2)
Kết quả phân tích đa thức \(x^2 - 2xy + y^2\) thành nhân tử là:
(x-y)^2
(x+y)^2
(x+y)(x^2 + xy + y^2)
(x+y)(x^2 - xy + y^2)
Kết quả phân tích đa thức \(x^2 - y^2\) thành nhân tử là:
(x-y)(x+y)
(x+y)^2
(x-y)^2
(x+y)^3
Trong các biểu thức sau biểu thức nào là phân thức đại số?
\(\frac{2x+1}{x-3}\)
\(\frac{\sqrt{x}}{x-3}\)
\(\frac{\sqrt{2x+1}}{x-3}\)
\(\frac{2x+1}{\sqrt{x-3}}\)
Trong các biểu thức sau biểu thức nào không là phân thức đại số?
\(\frac{\sqrt{x}}{x-3}\)
\(\frac{2x+1}{x-3}\)
\(\frac{2x-1}{x-3}\)
\(\frac{2x+1}{3x-2}\)
Phân thức \(\frac{2x+1}{x-3}\) có tử thức là:
2x+1
2x-1
x-3
x+3
Phân thức \(\frac{2x+1}{x-3}\) xác định khi:
x \neq 3
x = 3
x \leq 3
x \geq 3
Phân thức \(\frac{2x+1}{x-3}\) không xác định khi:
x = 3
x \neq 3
x \leq 3
x \geq 3
Hai phân thức \(\frac{A}{B}\) và \(\frac{C}{D}\) bằng nhau nếu:
A.D = B.C
A.D \neq B.C
A.B = C.D
A.C = B.D
Phân thức \(\frac{2y}{3x}\) bằng phân thức nào trong các phân thức sau?
\(\frac{4y}{6x}\)
\(\frac{4y}{3x}\)
\(\frac{2y}{6x}\)
\(\frac{y}{3x}\)
Phân thức \( \frac{2xy}{3x^2} \) bằng phân thức nào trong các phân thức sau?
\( \frac{2y}{3x} \)
\( \frac{2y}{5x} \)
\( \frac{3y}{2x} \)
\( \frac{y}{3x} \)
Phân thức \( \frac{x-y}{(x-y)(x+y)} \) bằng phân thức nào trong các phân thức sau?
\( \frac{1}{x+y} \)
\( \frac{1}{x-y} \)
\( \frac{1}{x} \)
\( \frac{1}{y} \)
Phân thức \( \frac{(x-y)(x+y)}{(x-y)} \) bằng phân thức nào trong các phân thức sau?
\( x+y \)
\( x-y \)
\( x+1 \)
\( y+1 \)
Phân thức \( \frac{(x-y)(x-1)}{(x-1)} \) bằng phân thức nào trong các phân thức sau?
\( x-y \)
\( x+y \)
\( x-1 \)
\( x+1 \)
Phân thức \( \frac{(x-y)(x-1)}{(x-y)} \) bằng phân thức nào trong các phân thức sau?
\( x-1 \)
\( x+1 \)
\( x-y \)
\( x+y \)
Hai phân thức \( \frac{-2x}{x+1} \) và \( \frac{x}{x+1} \) có mẫu thức chung là:
\( x+1 \)
\( x \)
\( x-1 \)
\( -x+1 \)
Tổng hai phân thức \( \frac{-2x}{x+1} \) và \( \frac{x}{x+1} \) có kết quả là:
\( \frac{-x}{x+1} \)
\( \frac{x}{x+1} \)
\( \frac{-3x}{x+1} \)
\( \frac{3x}{x+1} \)
Hai phân thức \( \frac{-2x}{x+1} \) và \( \frac{x}{x-1} \) có mẫu thức chung là:
\( (x+1)(x-1) \)
\( x+1 \)
\( x(x-1) \)
\( x+1 \)
Tổng của hai phân thức \( \frac{-2}{3x^2y} \) và \( \frac{2x+1}{3x^2y} \) có kết quả là:
\( \frac{2x-1}{3x^2y} \)
\( \frac{2x-1}{6x^2y} \)
\( \frac{2x-1}{9x^2y} \)
\( \frac{2x+3}{3x^2y} \)
Hiệu của phân thức \( \frac{-2x}{x+1} \) và \( \frac{x}{x+1} \) có kết quả là:
\( \frac{-3x}{x+1} \)
\( \frac{x}{x+1} \)
\( \frac{-x}{x+1} \)
\( \frac{3x}{x+1} \)
Hiệu của phân thức \(-\frac{2}{3x^2y}\) và \(\frac{2x+1}{3x^2y}\) có kết quả là:
-\frac{2x-3}{3x^2y}
\frac{2x-1}{6x^2y}
\frac{2x-1}{9x^2y}
\frac{2x+3}{3x^2y}
Tích của phân thức \(-\frac{2}{3x^2y}\) và \(\frac{1}{3}\) có kết quả là:
-\frac{2}{9x^2y}
-\frac{2}{6x^2y}
\frac{2}{9x^2y}
-\frac{2}{3x^2y}
Tích của phân thức \(-\frac{2}{3x^2y}\) với 1 có kết quả là:
-\frac{2}{3x^2y}
-\frac{2}{6x^2y}
\frac{2}{3x^2y}
\frac{2}{3x^2y^2}
Tích của phân thức \(-\frac{2}{3x^2y}\) với \(-1\) có kết quả là:
\frac{2}{3x^2y}
-\frac{2}{3x^2y}
-\frac{2}{3x^2y}
\frac{2}{3x^2y^2}
Phân thức \(\frac{x^2y+1}{x^2y+2x}\) là phân thức nghịch đảo của:
\frac{3x^2y+2x}{x^2y+1}
\frac{x^2y-1}{3x^2y+2x}
\frac{1}{2x}
\frac{x^2y+1}{3x^2y-2x}
Phân thức \(\frac{x+1}{2x-y}\) là phân thức nghịch đảo của:
\frac{2x-y}{x+1}
\frac{x-1}{2x-1}
\frac{x+1}{2x}
\frac{2y-x}{x+1}
Phân thức \(x-y\) là phân thức nghịch đảo của:
\frac{1}{x-y}
\frac{-1}{x-y}
\frac{1}{x+y}
\frac{1}{y-x}
Tích của đơn thức \(-5x^3\) và đa thức \(2x^2+3x-5\) bằng:
-10x^5-15x^4+25x^3
10x^5-15x^4+25x^3
-10x^5-15x^4-25x^3
10x^5+15x^4+25x^3
Tích của đa thức \(5x^2 - 4x\) và đa thức \(x - 2\) bằng
5x^3 - 14x^2 + 8x
5x^3 - 14x^2 - 8x
5x^3 + 14x^2 + 8x
x^3 - 14x^2 + 8x
Giá trị biểu thức \(E = x(x - 4y) - (y - 5x)y\) với \(x = -4; y = -5\) là
E = 11
E = 12
E = -12
E = -11
Đẳng thức đúng là
(x^2 + xy + y^2)(x - y) = x^3 - y^3
(x^2 + xy + y^2)(x + y) = x^3 - y^3
(x^2 + xy + y^2)(x + y) = x^3 + y^3
(x^2 - xy + y^2)(x - y) = x^3 + y^3
Giá trị của biểu thức \(R = (2x + 3)(4 + 6x) - (6 - 3x)(4x - 2)\) tại \(x = 0\) là
24
0
12
-24
Biểu thức rút gọn của \(Q = (x^2 + xy + y^2)(x - y) + (x^2 - xy + y^2)(x + y)\) là
2x^3
2y^3
2xy
0
Giá trị biểu thức \(x^3 - 6x^2 + 12x - 8\) tại \(x = -8\) bằng
-1000
216
Đẳng thức nào sau đây không đúng?
(-a-b) = -(a+b)^2
(a+b)^2 + (a-b)^2 = 2(a^2 + b^2)
(a+b)^2 - (a-b)^2 = 4ab
(-a-b)(-a+b) = a^2 - b^2
Phân tích đa thức $8x^3 - 12x^2y + 6xy^2 - y^3$ thành nhân tử được
(2x-y)^3
-(2x+y)^3
(2x+y)^3
(x-2y)^3
Phân tích đa thức $27y^3 + 9y^2 + y + \frac{1}{27}$ thành nhân tử ta được
(3y + \(\frac{1}{3}\))^3
(3y - \(\frac{1}{3}\))^3
(\(\frac{1}{3}\) - 3y)^3
(-3y - \(\frac{1}{3}\))^3
Nếu $a^2 + b^2 + c^2 = ab + bc + ca$ thì
a = b = c
a = -b = c
-a = b = c
a = b = -c
Giá trị của đa thức $P = x^2 - 4x + 5$ tại $x = 2$ bằng
1
5
9
0
Tổng hai phân thức \(\frac{x+1}{x-1}\) và \(\frac{x-1}{x+1}\) bằng
\(\frac{2(x^2+1)}{x^2-1}\)
\(\frac{4x}{x^2-1}\)
\(\frac{-4x}{x^2-1}\)
\(\frac{2(x+1)}{x-1}\)
Biểu thức rút gọn của \(\frac{x-1}{x-2} : \frac{x+1}{x-2}\) là
\(\frac{x-1}{x+1}\)
\(\frac{x^2-1}{x+1}\)
\(\frac{x^2+1}{x+1}\)
\(\frac{x^2-1}{(x-2)^2}\)
Phân thức \(\frac{5x}{x^3-3x^2+3x-1}\) có ĐKXĐ là
x ≠ 1
x ≠ -1 và x ≠ 0
x ≠ -1
x ≠ ±1
Khi chia đa thức \((-2x^5 + 3x^2 - 4x^3)\) cho đơn thức \(-2x^2\) ta được
\(x^3 + 2x - \frac{3}{2}\)
\(-x^3 + 2x - \frac{3}{2}\)
\(x^3 - \frac{3}{2}x + 2\)
Kết quả của phép chia $ (3x^5 - 2x^3 + 4x^2) : 2x^2 $ bằng
$\frac{3}{2}x^3 - x + 2$
$\frac{3}{2}x^3 + x + 2$
$\frac{3}{2}x^5 - x^3 + 2x^2$
3x^3 - 2x + 4
Biểu thức cần điền vào chỗ trống của biểu thức $ A = \left(\frac{1}{2}x - y\right)^2 = \frac{1}{4}x^2 - \ldots + y^2 $ là
xy
$\frac{1}{2}xy$
-2xy
2xy
Đa thức $ 8x^3 + 12x^2y + 6xy^2 + y^3 $ được viết thành
$ (2x + y)^3 $
$ (2x + y^3)^3 $
$ (2x - y)^3 $
$ (2x^3 + y)^3 $
Rút gọn biểu thức $\frac{16x^2y(y + x)}{12xy(x + y)}$ ta được kết quả bằng
(a)
Rút gọn phân thức \(\frac{x^2 - y^2}{(x+y)^2}\) được kết quả bằng
\(\frac{x-y}{x+y}\)
\(\frac{x+y}{x-y}\)
\(x+y\)
\(x-y\)
Rút gọn phân thức \(\frac{x^3 + y^3}{x^2 - xy + y^2}\) được kết quả bằng
\(x+y\)
\(x-y\)
\(-(x+y)\)
\(-(x-y)\)
Rút gọn biểu thức \(\frac{x^3 - 3x^2}{x^2}\) được kết quả bằng
\(x-3\)
\(x+3\)
\(-(x-3)\)
\(-(x+3)\)
Rút gọn biểu thức \(\frac{8xy(3x-1)^3}{12(3x-1)}\) được kết quả bằng
\(\frac{2xy(3x-1)^2}{3}\)
\(\frac{2xy(3x-1)}{3}\)
Rút gọn biểu thức \(\frac{8x^3y^4(x-y)^2}{12x^2y^5(x-y)}\) được kết quả bằng
\(\frac{2x(x-y)}{3y}\)
\(\frac{2x(x-y)}{3}\)
\(\frac{2(x-y)}{3y}\)
\(\frac{2xy(x-y)}{3}\)
Rút gọn biểu thức \(\frac{5x^2-10xy}{2(x-2y)^3}\) được kết quả bằng
\(\frac{5x}{2(x-2y)^2}\)
\(\frac{5}{2(x-2y)^2}\)
\(\frac{5xy}{2(x-2y)^2}\)
\(\frac{5x}{(x-2y)^2}\)
Rút gọn phân thức \(\frac{x^2-y^2}{x+y}\) được kết quả bằng
\(x-y\)
\(x+y\)
\(\frac{x-y}{2}\)
\(\frac{x+y}{2}\)
Đa thức P trong đẳng thức \(\frac{x^2+2xy+y^2}{x-y} = \frac{P}{x^2-y^2}\) là
\(x+y\)
\(x-y\)
\(x^2-y^2\)
\(x^2+y^2\)
Kết quả của \( \frac{x+4}{x^2-4} - \frac{1}{x^2+2x} \) bằng
A. \( \frac{x+1}{x(x-2)} \)
B. \( \frac{x^3+3x-2}{x(x^2-4)} \)
C. \( \frac{x^2-3x-2}{x(x^2-4)} \)
D. \( \frac{x-1}{x(x-2)} \)
Kết quả của phép tính \( \frac{1}{3x-2} + \frac{1}{3x+2} \) bằng
A. \( \frac{6x}{9x^2-4} \)
B. \( \frac{6}{9x^2-4} \)
C. \( \frac{4}{9x^2-4} \)
D. \( \frac{-4}{9x^2-4} \)
Kết quả của phép tính \( \frac{1}{2(x+3)} + \frac{3}{2x(x+3)} \) bằng
A. \( \frac{1}{2x} \)
B. \( \frac{4}{2x(x+3)} \)
C. \( \frac{2}{x+3} \)
Biết \( \frac{x^2 - x + 2}{x^2 - x + 1} - M = \frac{x}{x^2 - x + 1} \), khi đó \( M \) bằng
\( M = \frac{x^2 - 2x + 2}{x^2 - x + 1} \)
\( M = \frac{x^2 + 2}{x^2 - x + 1} \)
\( M = \frac{x^2 - x + 2}{x^2 - x + 1} \)
\( M = \frac{x^2 - 2}{x^2 - x + 1} \)
Kết quả của phép tính \( \frac{x(x+3)}{5(x-3)} \cdot \frac{2(x-3)}{(x+3)^2} \) bằng
\( \frac{2x}{5(x+3)} \)
\( \frac{x+2}{5(x+3)} \)
\( \frac{2x}{x+3} \)
\( \frac{2x}{5} \)
Đa thức \( 12x + 9 + 4x^2 \) được viết thành
\( (2x+3)^2 \)
\( (x+3)^2 \)
\( (2x-3)(2x+3) \)
\( (2x-3)^2 \)
Kết quả của phép tính \( \frac{x + \frac{x^2 - 1}{x+y} + y + \frac{1-y^2}{x+y}}{x+y} \) bằng
\( 2x \)
\( x+y \)
\( 2x-2y \)
\( 2x+2y \)
Kết quả của phép tính \( \frac{x-1}{xy} \left( \frac{x-y}{x-1} - \frac{y}{1-x} \right) \) bằng
\( \frac{1}{y} \)
\( \frac{1}{x} \)
\( \frac{1}{xy} \)
\( \frac{1}{x-y} \)
