wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Đơn Thức và Đa Thức

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức nào trong các câu sau là đơn thức?

a)

2x²y

b)

2x² + y

c)

x² + 2y

d)

2x + y²

2.

Biểu thức nào trong các câu sau là đa thức?

a)

3x²y + 2xy

b)

3x²y

c)

2xy

d)

3xy

3.

Biểu thức nào trong các câu sau không là đơn thức?

a)

2x²y

b)

2x² + y

c)

x² + 2y

d)

2x + y²

4.

Biểu thức nào trong các câu sau không là đa thức?

a)

√x/2

b)

2xy + x

c)

2x + xy

d)

2xy + y

5.

Đơn thức nào trong các câu sau là đơn thức thu gọn?

a)

3x²yz

b)

3xyx.x

c)

3xyz.y

d)

3xyz.z

6.

Đơn thức 6x²y²z² có hệ số là:

a)

6

b)

2

c)

5

d)

1/6

7.

Đơn thức 6x²y²z² có phần biến là:

a)

x²y²z²

b)

xyz

c)

x²y²

d)

x²yz

8.

Đơn thức 6x²y²z² có bậc là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

6

9.

Đơn thức thu gọn của −2x.3y²z² là:

a)

−6xy²z²

b)

−6xyz

c)

6xyz

d)

−6x²yz

10.

Biểu thức nào trong các câu sau là đơn thức?

a)

8xy/3

b)

8xy + 3x

c)

xy + 5/3 x

d)

5/3 x + xy

11.

Đơn thức đồng dạng với đơn thức 2xyz là:

a)

3xyz

b)

3x²yz

c)

3xy²z

d)

3xyz²

12.

Đơn thức đồng dạng với đơn thức x²y²z là:

a)

3x²y²z

b)

3x³y²z

c)

3x²y²z

d)

3x³y²z²

13.

Kết quả của 2x + 3x là:

a)

5x

b)

6x

c)

5x²

d)

6x²

14.

Kết quả của 3x − x là:

a)

2x

b)

2x²

c)

4x

d)

4x²

15.

Kết quả của 2x²y + 3x²y là:

a)

5x²y

b)

6x²y

c)

−5x²y

d)

−6x²y

16.

Kết quả của 5x²y − 2x²y là:

a)

3x²y

b)

3x²y

c)

3x²y

d)

3x²y

17.

Hệ số của đơn thức \(-xy^3\) là:

a)

\(-1\).

b)

\(1\).

c)

\(0\).

d)

\(2\).

18.

Đa thức \(A = 5x^3y + 2xy - 3x\) có bậc là:

a)

\(4\).

b)

\(5\).

c)

\(3\).

d)

\(7\).

19.

Tích của đơn thức \(3xy\) với đơn thức \(2x^2y\) là:

a)

\(6x^3y^2\).

b)

\(5x^3y^2\).

c)

\(6x^2y^2\).

d)

\(5x^2y^3\).

20.

Kết quả của phép tính \(4x^2y^3z : 2xyz\) là:

a)

\(2xy^2\).

b)

\(2x^2y\).

c)

\(2xy^2\).

d)

\(2x^2yz\).

21.

Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức bình phương của một tổng?

a)

\((a+b)^2 = a^2 + 2ab + b^2\).

b)

\((a-b)^2 = a^2 - 2ab + b^2\).

c)

\(a^2 - b^2 = (a+b)(a-b)\).

d)

\((a+b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3\).

22.

Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức bình phương của một hiệu?

a)

\((a-b)^2 = a^2 - 2ab + b^2\).

b)

\((a+b)^2 = a^2 + 2ab + b^2\).

c)

\(a^2 - b^2 = (a+b)(a-b)\).

d)

\((a+b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3\).

23.

Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức hiệu của hai bình phương?

a)

\(a^2 - b^2 = (a+b)(a-b)\).

b)

\((a+b)^2 = a^2 + 2ab + b^2\).

c)

\((a-b)^2 = a^2 - 2ab + b^2\).

d)

\((a+b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3\).

24.

Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức lập phương của một tổng?

a)

(a+b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3

b)

(a+b)^2 = a^2 + 2ab + b^2

c)

(a-b)^2 = a^2 - 2ab + b^2

d)

a^2 - b^2 = (a+b)(a-b)

25.

Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức lập phương của một hiệu?

a)

(a-b)^3 = a^3 - 3a^2b + 3ab^2 - b^3

b)

(a+b)^2 = a^2 + 2ab + b^2

c)

(a-b)^2 = a^2 - 2ab + b^2

d)

(a+b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3

26.

Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức tổng của hai lập phương?

a)

a^3 + b^3 = (a+b)(a^2 - ab + b^2)

b)

(a-b)^3 = a^3 - 3a^2b + 3ab^2 - b^3

c)

a^3 - b^3 = (a-b)(a^2 + ab + b^2)

d)

(a+b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3

27.

Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức hiệu của hai lập phương?

a)

a^3 - b^3 = (a-b)(a^2 + ab + b^2)

b)

(a-b)^3 = a^3 - 3a^2b + 3ab^2 - b^3

c)

a^3 + b^3 = (a+b)(a^2 - ab + b^2)

d)

(a+b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3

28.

Kết quả phân tích đa thức x^2 + 2x thành nhân tử là:

a)

x(x+2)

b)

x(x^2 + 2)

c)

x(x-2)

d)

x(x^2 - 2)

29.

Kết quả phân tích đa thức x^2 + 2x + 1 thành nhân tử là:

a)

(x+1)^2

b)

(x-1)^2

c)

x(x+1)

d)

x(x-1)

30.

Kết quả phân tích đa thức x^2 - 10x + 25 thành nhân tử là:

a)

(x-5)^2

b)

(x+5)^2

c)

x(x-5)

d)

x(x+5)

31.

Kết quả phân tích đa thức x^3 + y^3 thành nhân tử là:

a)

(x+y)(x^2 - xy + y^2)

b)

(x-y)(x^2 - xy + y^2)

c)

(x+y)(x^2 + xy + y^2)

d)

(x-y)(x^2 + xy + y^2)

32.

Kết quả phân tích đa thức x^3 - y^3 thành nhân tử là:

a)

(x-y)(x^2 + xy + y^2)

b)

(x-y)(x^2 - xy + y^2)

c)

(x+y)(x^2 + xy + y^2)

d)

(x+y)(x^2 - xy + y^2)

33.

Kết quả phân tích đa thức x^3 + 3x^2y + 3xy^2 + y^3 thành nhân tử là:

a)

(x+y)^3

b)

(x-y)^3

34.

Kết quả phân tích đa thức \(x^3 - 3x^2y + 3xy^2 - y^3\) thành nhân tử là:

a)

(x-y)^3

b)

(x+y)^3

c)

(x+y)(x^2 + xy + y^2)

d)

(x+y)(x^2 - xy + y^2)

35.

Kết quả phân tích đa thức \(x^2 - 2xy + y^2\) thành nhân tử là:

a)

(x-y)^2

b)

(x+y)^2

c)

(x+y)(x^2 + xy + y^2)

d)

(x+y)(x^2 - xy + y^2)

36.

Kết quả phân tích đa thức \(x^2 - y^2\) thành nhân tử là:

a)

(x-y)(x+y)

b)

(x+y)^2

c)

(x-y)^2

d)

(x+y)^3

37.

Trong các biểu thức sau biểu thức nào là phân thức đại số?

a)

\(\frac{2x+1}{x-3}\)

b)

\(\frac{\sqrt{x}}{x-3}\)

c)

\(\frac{\sqrt{2x+1}}{x-3}\)

d)

\(\frac{2x+1}{\sqrt{x-3}}\)

38.

Trong các biểu thức sau biểu thức nào không là phân thức đại số?

a)

\(\frac{\sqrt{x}}{x-3}\)

b)

\(\frac{2x+1}{x-3}\)

c)

\(\frac{2x-1}{x-3}\)

d)

\(\frac{2x+1}{3x-2}\)

39.

Phân thức \(\frac{2x+1}{x-3}\) có tử thức là:

a)

2x+1

b)

2x-1

c)

x-3

d)

x+3

40.

Phân thức \(\frac{2x+1}{x-3}\) xác định khi:

a)

x \neq 3

b)

x = 3

c)

x \leq 3

d)

x \geq 3

41.

Phân thức \(\frac{2x+1}{x-3}\) không xác định khi:

a)

x = 3

b)

x \neq 3

c)

x \leq 3

d)

x \geq 3

42.

Hai phân thức \(\frac{A}{B}\) và \(\frac{C}{D}\) bằng nhau nếu:

a)

A.D = B.C

b)

A.D \neq B.C

c)

A.B = C.D

d)

A.C = B.D

43.

Phân thức \(\frac{2y}{3x}\) bằng phân thức nào trong các phân thức sau?

a)

\(\frac{4y}{6x}\)

b)

\(\frac{4y}{3x}\)

c)

\(\frac{2y}{6x}\)

d)

\(\frac{y}{3x}\)

44.

Phân thức \( \frac{2xy}{3x^2} \) bằng phân thức nào trong các phân thức sau?

a)

\( \frac{2y}{3x} \)

b)

\( \frac{2y}{5x} \)

c)

\( \frac{3y}{2x} \)

d)

\( \frac{y}{3x} \)

45.

Phân thức \( \frac{x-y}{(x-y)(x+y)} \) bằng phân thức nào trong các phân thức sau?

a)

\( \frac{1}{x+y} \)

b)

\( \frac{1}{x-y} \)

c)

\( \frac{1}{x} \)

d)

\( \frac{1}{y} \)

46.

Phân thức \( \frac{(x-y)(x+y)}{(x-y)} \) bằng phân thức nào trong các phân thức sau?

a)

\( x+y \)

b)

\( x-y \)

c)

\( x+1 \)

d)

\( y+1 \)

47.

Phân thức \( \frac{(x-y)(x-1)}{(x-1)} \) bằng phân thức nào trong các phân thức sau?

a)

\( x-y \)

b)

\( x+y \)

c)

\( x-1 \)

d)

\( x+1 \)

48.

Phân thức \( \frac{(x-y)(x-1)}{(x-y)} \) bằng phân thức nào trong các phân thức sau?

a)

\( x-1 \)

b)

\( x+1 \)

c)

\( x-y \)

d)

\( x+y \)

49.

Hai phân thức \( \frac{-2x}{x+1} \) và \( \frac{x}{x+1} \) có mẫu thức chung là:

a)

\( x+1 \)

b)

\( x \)

c)

\( x-1 \)

d)

\( -x+1 \)

50.

Tổng hai phân thức \( \frac{-2x}{x+1} \) và \( \frac{x}{x+1} \) có kết quả là:

a)

\( \frac{-x}{x+1} \)

b)

\( \frac{x}{x+1} \)

c)

\( \frac{-3x}{x+1} \)

d)

\( \frac{3x}{x+1} \)

51.

Hai phân thức \( \frac{-2x}{x+1} \) và \( \frac{x}{x-1} \) có mẫu thức chung là:

a)

\( (x+1)(x-1) \)

b)

\( x+1 \)

c)

\( x(x-1) \)

d)

\( x+1 \)

52.

Tổng của hai phân thức \( \frac{-2}{3x^2y} \) và \( \frac{2x+1}{3x^2y} \) có kết quả là:

a)

\( \frac{2x-1}{3x^2y} \)

b)

\( \frac{2x-1}{6x^2y} \)

c)

\( \frac{2x-1}{9x^2y} \)

d)

\( \frac{2x+3}{3x^2y} \)

53.

Hiệu của phân thức \( \frac{-2x}{x+1} \) và \( \frac{x}{x+1} \) có kết quả là:

a)

\( \frac{-3x}{x+1} \)

b)

\( \frac{x}{x+1} \)

c)

\( \frac{-x}{x+1} \)

d)

\( \frac{3x}{x+1} \)

54.

Hiệu của phân thức \(-\frac{2}{3x^2y}\) và \(\frac{2x+1}{3x^2y}\) có kết quả là:

a)

-\frac{2x-3}{3x^2y}

b)

\frac{2x-1}{6x^2y}

c)

\frac{2x-1}{9x^2y}

d)

\frac{2x+3}{3x^2y}

55.

Tích của phân thức \(-\frac{2}{3x^2y}\) và \(\frac{1}{3}\) có kết quả là:

a)

-\frac{2}{9x^2y}

b)

-\frac{2}{6x^2y}

c)

\frac{2}{9x^2y}

d)

-\frac{2}{3x^2y}

56.

Tích của phân thức \(-\frac{2}{3x^2y}\) với 1 có kết quả là:

a)

-\frac{2}{3x^2y}

b)

-\frac{2}{6x^2y}

c)

\frac{2}{3x^2y}

d)

\frac{2}{3x^2y^2}

57.

Tích của phân thức \(-\frac{2}{3x^2y}\) với \(-1\) có kết quả là:

a)

\frac{2}{3x^2y}

b)

-\frac{2}{3x^2y}

c)

-\frac{2}{3x^2y}

d)

\frac{2}{3x^2y^2}

58.

Phân thức \(\frac{x^2y+1}{x^2y+2x}\) là phân thức nghịch đảo của:

a)

\frac{3x^2y+2x}{x^2y+1}

b)

\frac{x^2y-1}{3x^2y+2x}

c)

\frac{1}{2x}

d)

\frac{x^2y+1}{3x^2y-2x}

59.

Phân thức \(\frac{x+1}{2x-y}\) là phân thức nghịch đảo của:

a)

\frac{2x-y}{x+1}

b)

\frac{x-1}{2x-1}

c)

\frac{x+1}{2x}

d)

\frac{2y-x}{x+1}

60.

Phân thức \(x-y\) là phân thức nghịch đảo của:

a)

\frac{1}{x-y}

b)

\frac{-1}{x-y}

c)

\frac{1}{x+y}

d)

\frac{1}{y-x}

61.

Tích của đơn thức \(-5x^3\) và đa thức \(2x^2+3x-5\) bằng:

a)

-10x^5-15x^4+25x^3

b)

10x^5-15x^4+25x^3

c)

-10x^5-15x^4-25x^3

d)

10x^5+15x^4+25x^3

62.

Tích của đa thức \(5x^2 - 4x\) và đa thức \(x - 2\) bằng

a)

5x^3 - 14x^2 + 8x

b)

5x^3 - 14x^2 - 8x

c)

5x^3 + 14x^2 + 8x

d)

x^3 - 14x^2 + 8x

63.

Giá trị biểu thức \(E = x(x - 4y) - (y - 5x)y\) với \(x = -4; y = -5\) là

a)

E = 11

b)

E = 12

c)

E = -12

d)

E = -11

64.

Đẳng thức đúng là

a)

(x^2 + xy + y^2)(x - y) = x^3 - y^3

b)

(x^2 + xy + y^2)(x + y) = x^3 - y^3

c)

(x^2 + xy + y^2)(x + y) = x^3 + y^3

d)

(x^2 - xy + y^2)(x - y) = x^3 + y^3

65.

Giá trị của biểu thức \(R = (2x + 3)(4 + 6x) - (6 - 3x)(4x - 2)\) tại \(x = 0\) là

a)

24

b)

0

c)

12

d)

-24

66.

Biểu thức rút gọn của \(Q = (x^2 + xy + y^2)(x - y) + (x^2 - xy + y^2)(x + y)\) là

a)

2x^3

b)

2y^3

c)

2xy

d)

0

67.

Giá trị biểu thức \(x^3 - 6x^2 + 12x - 8\) tại \(x = -8\) bằng

a)

-1000

b)

216

68.

Đẳng thức nào sau đây không đúng?

a)

(-a-b) = -(a+b)^2

b)

(a+b)^2 + (a-b)^2 = 2(a^2 + b^2)

c)

(a+b)^2 - (a-b)^2 = 4ab

d)

(-a-b)(-a+b) = a^2 - b^2

69.

Phân tích đa thức $8x^3 - 12x^2y + 6xy^2 - y^3$ thành nhân tử được

a)

(2x-y)^3

b)

-(2x+y)^3

c)

(2x+y)^3

d)

(x-2y)^3

70.

Phân tích đa thức $27y^3 + 9y^2 + y + \frac{1}{27}$ thành nhân tử ta được

a)

(3y + \(\frac{1}{3}\))^3

b)

(3y - \(\frac{1}{3}\))^3

c)

(\(\frac{1}{3}\) - 3y)^3

d)

(-3y - \(\frac{1}{3}\))^3

71.

Nếu $a^2 + b^2 + c^2 = ab + bc + ca$ thì

a)

a = b = c

b)

a = -b = c

c)

-a = b = c

d)

a = b = -c

72.

Giá trị của đa thức $P = x^2 - 4x + 5$ tại $x = 2$ bằng

a)

1

b)

5

c)

9

d)

0

73.

Tổng hai phân thức \(\frac{x+1}{x-1}\) và \(\frac{x-1}{x+1}\) bằng

a)

\(\frac{2(x^2+1)}{x^2-1}\)

b)

\(\frac{4x}{x^2-1}\)

c)

\(\frac{-4x}{x^2-1}\)

d)

\(\frac{2(x+1)}{x-1}\)

74.

Biểu thức rút gọn của \(\frac{x-1}{x-2} : \frac{x+1}{x-2}\) là

a)

\(\frac{x-1}{x+1}\)

b)

\(\frac{x^2-1}{x+1}\)

c)

\(\frac{x^2+1}{x+1}\)

d)

\(\frac{x^2-1}{(x-2)^2}\)

75.

Phân thức \(\frac{5x}{x^3-3x^2+3x-1}\) có ĐKXĐ là

a)

x ≠ 1

b)

x ≠ -1 và x ≠ 0

c)

x ≠ -1

d)

x ≠ ±1

76.

Khi chia đa thức \((-2x^5 + 3x^2 - 4x^3)\) cho đơn thức \(-2x^2\) ta được

a)

\(x^3 + 2x - \frac{3}{2}\)

b)

\(-x^3 + 2x - \frac{3}{2}\)

c)

\(x^3 - \frac{3}{2}x + 2\)

77.

Kết quả của phép chia $ (3x^5 - 2x^3 + 4x^2) : 2x^2 $ bằng

a)

$\frac{3}{2}x^3 - x + 2$

b)

$\frac{3}{2}x^3 + x + 2$

c)

$\frac{3}{2}x^5 - x^3 + 2x^2$

d)

3x^3 - 2x + 4

78.

Biểu thức cần điền vào chỗ trống của biểu thức $ A = \left(\frac{1}{2}x - y\right)^2 = \frac{1}{4}x^2 - \ldots + y^2 $ là

a)

xy

b)

$\frac{1}{2}xy$

c)

-2xy

d)

2xy

79.

Đa thức $ 8x^3 + 12x^2y + 6xy^2 + y^3 $ được viết thành

a)

$ (2x + y)^3 $

b)

$ (2x + y^3)^3 $

c)

$ (2x - y)^3 $

d)

$ (2x^3 + y)^3 $

80.

Rút gọn biểu thức $\frac{16x^2y(y + x)}{12xy(x + y)}$ ta được kết quả bằng

(a)  

81.

Rút gọn phân thức \(\frac{x^2 - y^2}{(x+y)^2}\) được kết quả bằng

a)

\(\frac{x-y}{x+y}\)

b)

\(\frac{x+y}{x-y}\)

c)

\(x+y\)

d)

\(x-y\)

82.

Rút gọn phân thức \(\frac{x^3 + y^3}{x^2 - xy + y^2}\) được kết quả bằng

a)

\(x+y\)

b)

\(x-y\)

c)

\(-(x+y)\)

d)

\(-(x-y)\)

83.

Rút gọn biểu thức \(\frac{x^3 - 3x^2}{x^2}\) được kết quả bằng

a)

\(x-3\)

b)

\(x+3\)

c)

\(-(x-3)\)

d)

\(-(x+3)\)

84.

Rút gọn biểu thức \(\frac{8xy(3x-1)^3}{12(3x-1)}\) được kết quả bằng

a)

\(\frac{2xy(3x-1)^2}{3}\)

b)

\(\frac{2xy(3x-1)}{3}\)

85.

Rút gọn biểu thức \(\frac{8x^3y^4(x-y)^2}{12x^2y^5(x-y)}\) được kết quả bằng

a)

\(\frac{2x(x-y)}{3y}\)

b)

\(\frac{2x(x-y)}{3}\)

c)

\(\frac{2(x-y)}{3y}\)

d)

\(\frac{2xy(x-y)}{3}\)

86.

Rút gọn biểu thức \(\frac{5x^2-10xy}{2(x-2y)^3}\) được kết quả bằng

a)

\(\frac{5x}{2(x-2y)^2}\)

b)

\(\frac{5}{2(x-2y)^2}\)

c)

\(\frac{5xy}{2(x-2y)^2}\)

d)

\(\frac{5x}{(x-2y)^2}\)

87.

Rút gọn phân thức \(\frac{x^2-y^2}{x+y}\) được kết quả bằng

a)

\(x-y\)

b)

\(x+y\)

c)

\(\frac{x-y}{2}\)

d)

\(\frac{x+y}{2}\)

88.

Đa thức P trong đẳng thức \(\frac{x^2+2xy+y^2}{x-y} = \frac{P}{x^2-y^2}\) là

a)

\(x+y\)

b)

\(x-y\)

c)

\(x^2-y^2\)

d)

\(x^2+y^2\)

89.

Kết quả của \( \frac{x+4}{x^2-4} - \frac{1}{x^2+2x} \) bằng

a)

A. \( \frac{x+1}{x(x-2)} \)

b)

B. \( \frac{x^3+3x-2}{x(x^2-4)} \)

c)

C. \( \frac{x^2-3x-2}{x(x^2-4)} \)

d)

D. \( \frac{x-1}{x(x-2)} \)

90.

Kết quả của phép tính \( \frac{1}{3x-2} + \frac{1}{3x+2} \) bằng

a)

A. \( \frac{6x}{9x^2-4} \)

b)

B. \( \frac{6}{9x^2-4} \)

c)

C. \( \frac{4}{9x^2-4} \)

d)

D. \( \frac{-4}{9x^2-4} \)

91.

Kết quả của phép tính \( \frac{1}{2(x+3)} + \frac{3}{2x(x+3)} \) bằng

a)

A. \( \frac{1}{2x} \)

b)

B. \( \frac{4}{2x(x+3)} \)

c)

C. \( \frac{2}{x+3} \)

92.

Biết \( \frac{x^2 - x + 2}{x^2 - x + 1} - M = \frac{x}{x^2 - x + 1} \), khi đó \( M \) bằng

a)

\( M = \frac{x^2 - 2x + 2}{x^2 - x + 1} \)

b)

\( M = \frac{x^2 + 2}{x^2 - x + 1} \)

c)

\( M = \frac{x^2 - x + 2}{x^2 - x + 1} \)

d)

\( M = \frac{x^2 - 2}{x^2 - x + 1} \)

93.

Kết quả của phép tính \( \frac{x(x+3)}{5(x-3)} \cdot \frac{2(x-3)}{(x+3)^2} \) bằng

a)

\( \frac{2x}{5(x+3)} \)

b)

\( \frac{x+2}{5(x+3)} \)

c)

\( \frac{2x}{x+3} \)

d)

\( \frac{2x}{5} \)

94.

Đa thức \( 12x + 9 + 4x^2 \) được viết thành

a)

\( (2x+3)^2 \)

b)

\( (x+3)^2 \)

c)

\( (2x-3)(2x+3) \)

d)

\( (2x-3)^2 \)

95.

Kết quả của phép tính \( \frac{x + \frac{x^2 - 1}{x+y} + y + \frac{1-y^2}{x+y}}{x+y} \) bằng

a)

\( 2x \)

b)

\( x+y \)

c)

\( 2x-2y \)

d)

\( 2x+2y \)

96.

Kết quả của phép tính \( \frac{x-1}{xy} \left( \frac{x-y}{x-1} - \frac{y}{1-x} \right) \) bằng

a)

\( \frac{1}{y} \)

b)

\( \frac{1}{x} \)

c)

\( \frac{1}{xy} \)

d)

\( \frac{1}{x-y} \)