Font size
WorksheetsĐƯỜNG LÊN ĐỈNH OLYMPIA - 11A5
Total questions: 22
Worksheet time: 13mins
Khởi động
Câu hỏi 1: Đâu là một loại bệnh đường tiêu hoá
A. Cảm cúm
B. Ung thư đại tràng
C. Bệnh Alzheimer
D. Viêm phổi
KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi 2: Tác nhân nào dưới đây gây hại cho hệ tiêu hoá
A. Vi sinh vật
B. Rượu,bia, chất kích thích
C. Thức ăn ôi thiu, nhiễm khuẩn
D. Tất cả các phương án trên
KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi 3: Để bảo vệ hệ tiêu hoá, chúng ta cần lưu ý
A. Vệ sinh răng miệng đúng cách
B. Ăn uống hợp vệ sinh
C. Thiết lập khẩu phần ăn hợp lý
D. Tất cả các phương án trên
KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi 4: Trong các biểu hiện dưới đây, đâu là dấu hiệucủa tiêu chảy
A. Nôn mửa, đi ngoài nhiều lần, mất nước
B. Sốt lạnh, đau lưng
C. Nôn mửa và táo bón
D. Đau đầu, chóng mặt
Vượt chướng ngại vật
Câu 1: (1) Hàng ngang gồm 8 chữ cái.
Đây là bệnh tiêu hoá thường gặp ở trẻ em
(a)
Vượt chướng ngại vật:
Câu 2: (2) Gồm 7 chữ cái : là nơi các đại phân tử thức ăn bị phân cắt thành các phân tử chất dinh dưỡng đơn giản như: đường đơn , axit amin , axit béo và glixerin, ... nhờ tác dụng của các enzim
(a)
Vượt chướng ngại vật:
Câu 3: (3) Gồm 8 chữ cái: phần sau của tá tràng, nó hấp thu nước, muối khoáng từ thức ăn và với sự phân hủy của các vi khuẩn tạo khối bã thức ăn
(a)
Vượt chướng ngại vật
Câu 4: (từ khoá của chướng ngại vật)
Chướng ngại vật: Một từ gồm 13 chữ cái. Đây là hội chứng bệnh xảy ra do rối loạn nhu động ruột
(a)
TĂNG TỐC
Câu 1: Loại thực phẩm nào sau đây chứa nhiềuchất xơ
A. Thịt bò
B. Thịt lợn
C. Trứng
D. Rau xanh
TĂNG TỐC
Câu 2: Loại thực phẩm nào sau đây chứanhiều vitamin A
A. Đu đủ, cà rốt
B. Trứng, sữa
C. Ngũ cốc, sữa
D. Thịt gà, trứng
TĂNG TỐC
Câu 3: Để phòng tránh bệnh béo phì, nên hạn chế ăn loại thức ăn nào sau đây?
A. Rau xanh, trái cây
B. Đồ chiên, rán, nướng
C. Ngũ cốc, sữa không đường
D. Đậu nành, salát
TĂNG TỐC
Câu 4: Để phòng tránh bệnh suy dinh dưỡng, ta cần
A. Xây dựng chế độ ăn uống hợp lý, đủ chất, lượng
B. Chỉ ăn rau xanh, trái cây, uống nước lọc
C. Ăn nhiều tinh bột, chất béo
D. Chỉ ăn nhiều protein
VỀ ĐÍCH
Câu hỏi 1: Bệnh nào dưới đây không phải là bệnh do hệtiêu hoá
A. Trào ngược acid
B. Hội chứng ruột kích thích (IBS)
C. Không dung nạp lactose
D. Viêm phế quản
VỀ ĐÍCH
Câu hỏi 2: Bệnh về tiêu hoá thường gặp ở trẻ em do ít ănrau, trái cây, uống nước là:
A. Táo bón
B. Viêm dạ dày
C. Bệnh sa dạ dày
D. Bệnh viêm đại tràng
VỀ ĐÍCH
Câu hỏi 3: Việc làm nào dưới đây có thể gây hại cho men răng của bạn
A. uống nhiều nước lọc
B. uống nhiều nước ngọt có gas
C. ăn hoa quả
D. ăn rau xanh
VỀ ĐÍCH
Câu hỏi 4: Loại thức uống nào dưới đây gây hại cho gan của bạn
A. Rượu trắng
B. Nước lọc
C. Nước khoáng
D. Nước ép trái cây
VỀ ĐÍCH
Câu hỏi 5: Loại thức uống nào dưới đây tốt cho sức khoẻ đường tiêu hoá
A. Rượu trắng
B. Nước ngọt có gas
C. Bia
D. Nước ép trái cây
VỀ ĐÍCH
Câu hỏi 6: Biện pháp nào dưới đây giúp hệ tiêu hoá khoẻ mạnh
A. Ăn nhiều thức ăn lên men sống như nem chua, chạo
B. Ăn đủ lượng, cân bằng giữa các nhóm chất
C. Chỉ ăn các thức ăn có nguồn gốc động vật
D. Chỉ ăn các thức ăn có nguồn gốc thực vật
VỀ ĐÍCH
Câu hỏi 7: Ợ hơi, ợ chua, ợ nóng là các triệu chứng phổ biến của bệnh liên quan đến cơ quan nào của ống tiêuhoá
A. Khoang miệng
B. Đại tràng
C. Thực quản, dạ dày
D. Tá tràng
VỀ ĐÍCH
Câu hỏi 8: Béo phì sẽ dẫn đến hậu quả như thế nào
A. Tăng nguy cơ gây bệnh huyết áp, tim mạch, tiểu đường
B. Tăng nguy cơ mắc các bệnh xương, khớp
C. Cả A, B đều đúng
D. cả A,B đều sai
VỀ ĐÍCH
Câu hỏi 9: Suy dinh dưỡng sẽ dẫn đến hậu quả như thế nào
1. Tăng nguy cơ gây bệnh do suy giảm miễn dịch
2. Suy giảm não bộ, suy giảm khả năng lao động, làm việc
A. 1-Đ, 2-S
B. 1-S, 2-Đ
C. 1-Đ, 2-Đ
D. 1-S, 2-S
Câu hỏi 10: Các biện pháp phòng tránh bệnh đường tiêuhoá gồm: 1-Ăn uống khoa học; 2-Tập thể dục thườngxuyên; 3- uống nhiều rượu bia, 4-Kiểm soát căng thẳng
A. 1-Đ, 2-S, 3-Đ, 4-S
B. 1-S, 2-Đ, 3-S, 4-Đ
C. 1-Đ, 2-Đ, 3-S, 4-Đ
D. 1-Đ, 2-S, 3-Đ, 4-Đ
