NEW
Font size
WorksheetsTN GIỮA KÌ TIN LỚP 9
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 1: Những thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin như ti vi, máy giặt, lò vi sóng, tủ lạnh, máy rửa bát, … thường được sử dụng ở đâu?
A. Trong gia đình.
B. Trong công xưởng.
C. Trong bệnh viện.
D. Trong trường học.
Câu 2: Những thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin như máy đo huyết áp tự động, thiết bị giám sát sức khỏe, thiết bị chẩn đoán hình ảnh thường được sử dụng ở đâu?
A. Trong nông nghiệp.
B. Trong công nghiệp.
C. Trong y tế.
D. Trong giáo dục.
Câu 3: Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin trong y tế?
A. Thiết bị quét mã vạch trên hàng hoá.
B. Máy chụp cắt lớp.
C. Máy ATM.
D. Đồng hồ thông minh.
Câu 4: Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin trong nông nghiệp?
A. Máy tính cầm tay.
B. Hệ thống lắp ráp tự động.
C. Máy chiếu
D. Thiết bị phun sương tự động.
Câu 5: Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin trong thương mại?
A. Máy điều hoà không khí.
B. Máy tính bỏ túi.
C. Máy chiếu trong lớp học.
D. Máy tính tiền tự động.
Câu 6: Robot lắp ráp là thiết bị có gắn bộ xử lí được sử dụng trong lĩnh vực nào?
A. Công nghiệp.
B. Giao thông.
C. Xây dựng.
D. Giải trí.
Câu 7: Thiết bị nào sau đây không gắn bộ xử lí thông tin?
A. Máy giặt.
B. Thiết bị nhận dạng vân tay.
C. Bảng từ trắng.
D. Máy bán hàng tự động.
Câu 8: Thiết bị nào sau đây không gắn bộ xử lí thông tin?
A. Thiết bị báo cháy.
B. Máy đo độ ẩm.
C. Khoá cửa sử dụng chìa khoá để đóng, mở.
D. Máy giặt thông minh.
Câu 9: Phương án nào sau đây là ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực y tế?
A. Mô phỏng dòng chảy của chất lỏng.
B. Chẩn đoán bệnh.
C. Điều khiển ô tô tự động lái.
D. Dự báo thời tiết.
Câu 10: Phương án nào sau đây không phải là ứng dụng của máy tính trong giải trí?
A. Nghe nhạc.
B. Xem phim.
C. Đọc truyện.
D. Nấu ăn.
Câu 11: Học qua mạng Internet, học bằng giáo án điện tử là ứng dụng của Tin học trong:
A. Giải trí.
B. Giáo dục.
C. Trí tuệ nhân tạo.
D. Truyền thông.
Câu 12: “Quản lí dữ liệu công dân” là ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực:
A. Giải trí.
B. Giáo dục.
C. Quản lí hành chính.
D. Tài chính ngân hàng.
Câu 13: Tác động tích cực của công nghệ thông tin đối với giáo dục:
A. Giúp con người dễ dàng giao tiếp với nhau.
B. Phát triển nhiều dịch vụ.
C. Thúc đẩy phát triển kinh tế.
D. Chia sẻ kiến thức, kĩ năng.
Câu 14: Tác động tích cực của công nghệ thông tin đối với xã hội:
A. Mở rộng phạm vi tiếp cận tri thức.
B. Tạo môi trường học tập linh hoạt và sáng tạo.
C. Truyền thông và chia sẻ thông tin.
D. Cung cấp các công cụ giáo dục tiên tiến.
Câu 15: Những đặc điểm nào là ưu điểm, thể hiện khả năng của máy tính?
A. Tính toán nhanh, lưu trữ lâu dài, kết nối an toàn.
B. Tính toán nhanh, lưu trữ lớn, kết nối toàn cầu.
C. Tưởng tượng phong phú, lưu trữ lớn, kết nối toàn cầu.
D. Tưởng tượng phong phú, lưu trữ lớn, kết nối an toàn.
Câu 16: Máy tính không có khả năng nào sau đây?
A. Kết nối toàn cầu với tốc độ cao.
B. Lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn.
C. Cảm thụ văn học.
D. Tính toán nhanh.
Câu 17: Đồng hồ thông minh có chức năng nào khác với đồng hồ thông thường?
A. Xem giờ.
B. Hiển thị hình ảnh.
C. Theo dõi sức khoẻ.
D. Tự động điều chỉnh thời gian.
Câu 18: Loa thông minh có chức năng nào khác với loa thông thường?
A. Tự động điều chỉnh âm lượng.
B. Nghe nhạc.
C. Tìm kiếm bài hát.
D. Điều khiển từ xa bằng điện thoại.
Câu 19: Công nghệ thông tin có tác động tiêu cực như thế nào đến sức khoẻ thể chất của con người?
A. Khiến con người trở nên thụ động.
B. Gây giảm thị lực.
C. Giảm tương tác giữa người với người.
D. Thông tin giả tràn lan.
Câu 20: Công nghệ thông tin tác động tiêu cực đến môi trường như thế nào?
A. Xuất hiện lừa đảo qua mạng.
B. Rác thải từ những sản phẩm công nghệ lỗi thời.
C. Tỉ lệ thất nghiệp tăng.
D. Tăng cường kết nối, đẩy nhanh quá trình giao tiếp giữa các cá nhân, tổ chức.
Câu 21: Cụm từ nào sau đây gần nghĩa nhất với Thông tin có chất lượng cao?
A. Thông tin đáng tin cậy.
B. Thông tin chính xác.
C. Thông tin đầy đủ.
D. Thông tin hữu ích.
Câu 22: Chất lượng thông tin được đánh giá thông qua mấy tiêu chí?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 23: Tiêu chí nào sau đây không được dùng để đánh giá chất lượng thông tin?
A. Tính sử dụng được.
B. Tính hấp dẫn.
C. Tính cập nhật.
D. Tính đầy đủ.
Câu 24: Nguồn thông tin đáng tin cậy để tìm hiểu thông tin về kì thi tuyển sinh lớp 10 là?
A. Mạng xã hội.
B. Trang web của Bộ Thông tin và Truyền thông.
C. Trang web của Sở Giáo dục và Đào tạo.
D. Thông tin từ bạn bè.
Câu 25: Em hãy tìm hiểu trên Internet và cho biết tờ báo điện tử nào sau đây trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông Việt Nam?
A. Báo Đời sống & Pháp luật.
B. Vietnamnet.
C. VTC News.
D. VnExpress.
Câu 26: Tính cập nhật của thông tin giúp:
A. Hiểu đúng vấn đề và tìm được cách giải quyết.
B. Thể hiện đúng thực tế ở thời điểm gần nhất với hiện tại.
C. Xem xét được một cách toàn diện các khía cạnh liên quan.
D. Lựa chọn những thông tinh hữu ích, dẫn đến giải pháp có thể thực hiện được.
Câu 27: Tính chính xác của thông tin thể hiện điều gì?
A. Thể hiện thông tin đã bị lỗi thời chưa.
B. Thể hiện tính phù hợp của thông tin với vấn đề hay câu hỏi được đặt ra.
C. Thể hiện sự bao quát nhiều khía cạnh, cho em có được cái nhìn tổng thể về vấn đề được đặt ra.
D. Thể hiện tính đúng đắn của thông tin.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Thông tin là cơ sở để ra quyết định.
B. Chất lượng thông tin trên Internet thể hiện ở số lượng người đọc.
C. Không phải thông tin nào trên Internet cũng hữu ích đối với việc giải quyết vấn đề.
D. Nếu thông tin không liên quan tới vấn đề được đặt ra thì em sẽ không sử dụng được và thông tin trở nên vô ích.
Câu 29: Thông tin nào sau đây phù hợp với mục tiêu du học nước ngoài?
A. Thông tin xét tuyển các trường THPT trong nước.
B. Dự báo thời tiết.
C. Điều kiện xin học bổng du học.
D. Luật an ninh mạng.
Câu 30: Em cần tìm kiếm thông tin về bài thi IELTS ở đâu?
A. Website của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
B. Website của các đơn vị tổ chức thi (Hội đồng Anh, IDP).
C. Website của nhà trường.
D. Website của Sở Giáo dục và Đào tạo.
Câu 31: Em hãy cho biết trong câu hỏi: “Thông tin được công bố khi nào?” được sử dụng để kiểm tra tiêu chí nào của chất lượng thông tin?
A. Tính mới.
B. Tính chính xác.
C. Tính đầy đủ.
D. Tính sử dụng được.
Câu 32: Em hãy cho biết trong câu hỏi: “Thông tin có đầy đủ cụ thể, chi tiết và đúng với những gì đã xảy ra hay không?” được sử dụng để kiểm tra tiêu chí nào của chất lượng thông tin
A. Tính mới.
B. Tính chính xác.
C. Tính đầy đủ.
D. Tính sử dụng được.
Câu 33: Em hãy cho biết câu hỏi: “Trong văn bản có chứa bất kì một lỗi chính tả hoặc ngữ pháp nào hay không?” được sử dụng để kiểm tra tiêu chí nào của chất lượng thông tin
A. Tính mới.
B. Tính chính xác.
C. Tính đầy đủ.
D. Tính sử dụng được.
Câu 34: Em hãy cho biết câu hỏi “Thông tin có đáp ứng đúng những yêu cầu của triển lãm mà chúng ta đã đề ra không?” được sử dụng để kiểm tra tiêu chí nào của chất lượng thông tin
A. Tính mới.
B. Tính chính xác.
C. Tính đầy đủ.
D. Tính sử dụng được.
Câu 35: Phương án nào sau đây là ứng dụng hỗ trợ và phổ biến tệ nạn trên mạng?
A. Internet Banking.
B. Mua sắm trực tuyến.
C. Học online.
D. Tổ chức đánh bạc trực tuyến.
Câu 36: Hành vi nào sau đây là thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số?
A. Dùng từ ngữ phản cảm khi bình luận trên các diễn đàn, mạng xã hội.
B. Sử dụng phần mềm không có bản quyền.
C. Làm lộ thông tin cá nhân, tổ chức gây ảnh hưởng xấu.
D. Sử dụng dữ liệu của người khác mà không xin phép.
Câu 37: Tự ý đăng địa chỉ nhà của người khác là
A. Hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến sở hữu trí tuệ, sở hữu tài sản, đánh bạc,...
B. Hành vi vi phạm quyền nhân thân, uy tín của cá nhân và tổ chức.
C. Hành vi vi phạm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.
D. Hành vi vi phạm đến việc bảo đảm an toàn thông tin trên không gian mạng.
Câu 38: Hành vi nào sau đây không phải là hành vi vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số?
A. Quảng cáo, buôn bán hàng hoá cấm.
B. Gửi tin nhắn rác với mục đích quảng cáo.
C. Sử dụng phần mềm có bản quyền.
D. Quấy rối, kêu gọi tẩy chay.
Câu 39: Ảnh hưởng của việc lạm dụng công cụ tìm kiếm, lưu trữ thông tin:
A. Gặp những vấn đề sức khỏe về thể chất, tinh thần như: giảm thị lực, thính lực, ...
B. Trở nên thụ động, lười suy nghĩ, lười tư duy và ít sáng tạo hơn.
C. Phát sinh những hành vi thiếu văn hóa, trái đạo đức, vi phạm pháp luật .
D. Nguy cơ bị tụt hậu, thất nghiệp.
Câu 40: Hành vi có văn hóa, đạo đức trên mạng xã hội:
A. Cản trở trái pháp luật việc cung cấp, truy cập thông tin trên internet của tổ chức.
B. Sử dụng mật khẩu, thông tin, dữ liệu trên internet của tổ chức, cá nhân khi chưa được phép.
C. Chia sẻ thông tin có nguồn chính thống, tin cậy.
D. Tạo, cài đặt, phát tán phần mềm độc hại, virus máy tính.
Câu 41: Hành vi bị cấm trên mạng xã hội:
A. Sử dụng họ, tên thật.
B. Cung cấp, chia sẻ, lưu trữ, sử dụng thông tin số nhằm kích động bạo lực.
C. Tham gia giáo dục, bảo vệ trẻ em, trẻ vị thành niên sử dụng mạng xã hội một cách an toàn lành mạnh.
D. Không sử dụng ngôn từ phản cảm, vi phạm thuần phong mĩ tục, gây thù hận.
Câu 42: Văn bản nào quy định chi tiết việc quản lí, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng?
A. Luật An ninh mạng.
B. Luật An toàn thông tin.
C. Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.
D. Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11.
Câu 43: Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?
A. Giao lưu với bạn bè và người thân.
B. Học hỏi kiến thức.
C. Đăng thông tin giả, thông tin sai sự thật.
D. Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình.
Câu 44: Hoạt động trên mạng nào sau đây dễ gây bệnh nghiện Internet nhất?
A. Làm việc trực tuyến
B. Học tập trực tuyến.
C. Đọc tin tức
D. Sử dụng mạng xã hội
Câu 45: Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến quyền riêng tư như thế nào?
A. Gây mất ngủ.
B. Ít giao tiếp.
C. Thông tin cá nhân có thể bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.
D. Gây nghiện Internet.
Câu 46: Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến sức khoẻ thể chất của con người như thế nào?
A. Gây ra bệnh khô mắt và giảm thị lực.
B. Những mối quan hệ xã hội bị ảnh hưởng.
C. Dễ có những cảm xúc tiêu cực.
D. Cổ xuý lối sống thiếu đạo đức.
Câu 47: Hành vi nào sau đây là thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số?
A. Dùng từ ngữ phản cảm khi bình luận trên các diễn đàn, mạng xã hội.
B. Sử dụng phần mềm không có bản quyền.
C. Làm lộ thông tin cá nhân, tổ chức gây ảnh hưởng xấu.
D. Sử dụng dữ liệu của người khác mà không xin phép.
Câu 48: Phương án nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đến đời sống con người?
A. Nhờ trí tuệ nhân tạo làm bài tập về nhà.
B. Truy cập mạng xã hội trong nhiều giờ.
C. Thường xuyên sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản để làm báo cáo.
D. Vừa ăn vừa xem Video trên trang YouTube.
Câu 49: Hành vi nào sau đây khi hoạt động trong môi trường số không vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hóa?
A. Đăng bài hoặc bình luận gây mâu thuẫn vùng miền.
B. Quảng cáo bán hàng hóa, dịch vụ bị cấm.
C. Sử dụng trái phép tài khoản mạng của tổ chức, cá nhân khác.
D. Chia sẻ thông tin về lớp học ngôn ngữ lập trình trực tuyến.
Câu 50: Việc lộ thông tin cá nhân trên Internet dẫn đến hậu quả gì?
A. Giảm kết nối, tương tác trực tiếp giữa người với người.
B. Tài khoản bị mạo danh.
C. Thay đổi thói quen sinh hoạt.
D. Hình thành thói quen thích được chú ý.
