wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngữ Văn 9

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Xét theo mục đích nói, câu "Vẫn biết trời xanh là mãi mãi/ Mà sao nghe nhói ở trong tim!" thuộc kiểu câu gì?

a)

Cảm thán

b)

Cầu khiến

c)

Nghi vấn

d)

Trần thuật

2.

Trong tác phẩm Bài thơ về tiểu đội xe không kính, tác giả sáng tạo ra một hình ảnh độc đáo - những chiếc xe không kính - nhằm mục đích gì?

a)

Làm nổi bật hình ảnh những người lính lái xe hiên ngang, dũng cảm mà sôi nổi, trẻ trung.

b)

Làm nổi bật những khó khăn thiếu thốn về điều kiện vật chất và vũ khí của những người lính trong cuộc kháng chiến.

c)

Nhấn mạnh tội ác của quân thù đã tàn phá đất nước ta.

d)

Làm nổi bật sự vất vả, gian lao của những người lính lái xe.

3.

Ai là tác giả của văn bản "Bàn về đọc sách"?

a)

Nguyễn Đình Thi

b)

Chu Quang Tiềm

c)

Vũ Khoan

d)

Hồ Chí Minh

4.

Trong câu văn dưới đây, từ nào là thành phần khởi ngữ?:

"Nghe gọi, con bé giật mình, tròn mắt nhìn. Nó ngơ ngác, lạ lùng. Còn anh, anh không ghìm nổi sự xúc động."

a)

Nghe gọi

b)

Nó ngơ ngác

c)

lạ lùng

d)

Còn anh

5.

Từ in đậm trong câu văn dưới đây thuộc thành phần biệt lập nào:

"Với lòng mong nhớ của anh, chắc anh nghĩ rằng, con anh sẽ chạy xô vào lòng anh, sẽ ôm chặt lấy cổ anh."

a)

Thành phần tình thái

b)

Thành phần cảm thán

c)

Thành phần gọi đáp

d)

Thành phần phụ chú

6.

Từ in đậm trong câu văn dưới đây thuộc thành phần biệt lập nào:

"Trời ơi, chỉ còn có năm phút!"

a)

Thành phần tình thái

b)

Thành phần cảm thán

c)

Thành phần phụ chú

d)

Thành phần gọi đáp

7.

Từ in đậm trong câu văn dưới đây thuộc thành phần biệt lập nào:

"Này, bác có biết mấy hôm nay súng nó bắn ở đâu mà nghe rát thế không?"

a)

Thành phần tình thái

b)

Thành phần cảm thán

c)

Thành phần phụ chú

d)

Thành phần gọi đáp

8.

Từ in đậm trong câu văn dưới đây thuộc thành phần biệt lập nào:

"Lúc đi, đứa con gái đầu lòng của anh - và cũng là đứa con duy nhất của anh, chưa đầy một tuổi"

a)

Thành phần tình thái

b)

Thành phần cảm thán

c)

Thành phần phụ chú

d)

Thành phần gọi đáp

9.

Ai là tác giả của văn bản "Chuẩn bị hành trang vào thế kỉ mới"?

a)

Nguyễn Đình Thi

b)

Vũ Khoan

c)

Vũ Hoàng Chương

d)

Chu Quang Tiềm

10.

Từ nào dưới đây không là là từ láy

a)

Chùa chiền

b)

Vui vẻ

c)

Khúc khích

d)

Suôn sẻ

11.

Đề bài: "Nêu suy nghĩ của em về câu tục ngữ "Không thày đố mày làm nên" thuộc kiểu bài nào?

a)

Nghị luận về một hiện tượng xã hội tích cực

b)

Nghị luận về một hiện tượng xã hội tiêu cực

c)

Nghị luận về một tác phẩm văn học

d)

Nghị luận về một tư tưởng đạo lý

12.

Câu nào dưới đây không có khởi ngữ?

a)

Tôi thì tôi xin chịu

b)

Miệng ông, ông nói, đình làng, ông ngồi

c)

Cá rán này thì ngon

d)

Nam Bắc hai miền ta có nhau

13.

Câu văn nào dưới đây có khởi ngữ?

a)

Về trí thông minh thì nó là nhất

b)

Nó thông minh nhưng hơi cẩu thả

c)

Nó là một học sinh thông minh

d)

Người thông minh nhất lớp là nó

14.

Câu văn nào dưới đây không chứa thành phần cảm thán?

a)

Có lẽ văn nghệ rất kị "trí thức hoá" nữa.

b)

Ôi những cánh đồng quê chảy máu

c)

Ô hay! Buồn vương cây ngô đồng

d)

Kìa mặt trời Nga bừng chói ở phương Đông!

15.

Câu "Trời ơi, chỉ còn năm phút!" bộc lộ tâm lí gì của người nói?

a)

Ngạc nhiên

b)

Thất vọng

c)

Buồn chán

d)

Giận dữ

16.

Trong những từ ngữ sau đây, từ ngữ nào có độ tin cậy cao nhất?

a)

Chắc là

b)

Chắc hẳn

c)

Có vẻ như

d)

Chắc chắn

17.

Dòng nào sau đây không phải là yêu cầu chính của bài văn nghị luận xã hội?

a)

Nêu rõ vấn đề nghị luận

b)

Đưa ra những lí lẽ, dẫn chứng xác đáng

c)

Vận dụng các phép lập luận phù hợp

d)

Lời văn gợi cảm, trau chuốt

18.

Câu nào dưới đây không chứa thành phần biệt lập cảm thán?

a)

Chao ôi, bông hoa đẹp quá.

b)

Ồ, ngày mai đã là chủ nhật rồi.

c)

Có lẽ ngày mai mình sẽ đi picnic

d)

Kìa, trời mưa rồi.

19.

Trong các đề bài sau, đề nào không thuộc đề nghị luận về một sự việc, hiện tượng đời sống?

a)

Suy nghĩ về tấm gương một học sinh nghèo vượt khó

b)

Suy nghĩ của em về những người không chịu thua số phận

c)

Suy nghĩ của em về câu tục ngữ "Giấy rách phải giữ lấy lề"

d)

Suy nghĩ của em về bệnh "ngôi sao" của một số nhân vật nổi tiếng hiện nay.

20.

Phương thức biểu đạt chính của văn bản "Chuẩn bị hành trang vào thế kỉ mới" là gì?

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Nghị luận

d)

Biểu cảm

21.

Trong những đề bài sau, đề bài nào không thuộc bài Nghị luận về vấn đề tư tưởng đạo lí

a)

Suy nghĩ về truyền thống Uống nước nhớ nguồn của dân tộc

b)

Suy nghĩ từ truyện ngụ ngôn Ếch ngồi đáy giếng

c)

Suy nghĩ về câu Có chí thì nên

d)

Suy nghĩ về một tấm gương vượt khó

22.

Chắc chắn, có lẽ, dường như, hình như là...

a)

Thành phần biệt lập phụ chú

b)

Độc thoại nội tâm

c)

Phép nối

d)

Thành phân biệt lập tình thái

23.

Xác định truyện có ngôi kể thứ nhất.

a)

Những ngôi sao xa xôi

b)

Lặng lẽ Sa Pa

c)

Chiếc lược ngà

d)

Làng

24.

Xác định truyện có ngôi kể thứ ba.

a)

Lặng lẽ Sa Pa

b)

Chiếc lược ngà

c)

Làng

d)

Bến quê

25.

Những văn bản viết về Bác?

a)

Đêm nay Bác không ngủ, Đức tính giản dị của Bác Hồ, Phong cách Hồ Chí Minh

b)

Đêm nay Bác không ngủ, Đức tính giản dị của Bác Hồ, Phong cách Hồ Chí Minh, Rằm tháng Giêng

c)

Đêm nay Bác không ngủ, Phong cách Hồ Chí Minh, Thuế máu

d)

Đêm nay Bác không ngủ, Đức tính giản dị của Bác Hồ, Phong cách Hồ Chí Minh, Cảnh khuya

26.

Tóm lại, Và, Nhưng, Bên cạnh đó, Tuy nhiên,... là...

a)

Thành phần tình thái

b)

Thành phần phụ chú

c)

Phép nối

d)

Phép thế

27.

Dấu hiệu nhận biết phụ chú là...

a)

Nằm giữa hai dấu phẩy, hai dấu gạch ngang,... bổ nghĩa cho từ đứng đằng trước nó.

b)

Nằm giữa hai dấu phẩy, hai dấu gạch ngang,...

c)

Nằm giữa hai dấu gạch ngang.

d)

Bổ sung ý nghĩa cho từ đứng trước nó, nằm giữa hai dấu phẩy, hai dấu gạch ngang,... và không thuộc nòng cốt câu.

28.

Xác định một câu phủ định.

a)

Người xưa đã dạy: "Y phục xứng kì đức".

b)

Khó khăn không làm cho những người chiến sĩ lái xe lùi bước.

c)

Năm ấy là năm đói mòn, đói mỏi.

d)

Anh thanh niên làm công tác khí tượng, kiêm vật kí địa cầu.

29.

Người xưa đã dạy: "Y phục xứng kì đức".

Câu trên có...

a)

Phép thế

b)

Lời dẫn trực tiếp

c)

Lời dẫn gián tiếp

d)

Thành phần tình thái

30.

Dấu hiệu nhận biết độc thoại là...

a)

Là suy nghĩ của nhân vật, được nhân vật nói ra; không có người đối thoại; phía trước lời nói có gạch đầu dòng.

b)

Là suy nghĩ của nhân vật; nhân vật nói ra; không có người đối thoại.

c)

Là lời nói của nhân vật này với nhân vật khác, phía trước có gạch đầu dòng.

d)

Là lời nói của nhân vật này với nhân vật khác, phía trước có gạch đầu dòng trước mỗi lượt lời.

31.

Xác định các nhóm từ đồng âm.

a)

Đất, mất, tất, khất,...

b)

Bắp - ngô, heo - lợn, mướp đắng - khổ qua,...

c)

Ăn uống, ăn chơi, ăn hối lộ, ăn xăng,...

d)

Cân đường, đường quốc lộ, tiểu đường,...

32.

Xác định nhóm từ địa phương.

a)

Đất nước, giang sơn, núi sông,...

b)

Hi sinh, qua đời, chết, ngỏm củ tỏi,...

c)

Khổ qua, cá tràu, hộp quẹt, cá vá,...

d)

Cà phê, xà phòng, chôm chôm, cào cào,...

33.

Xác định từ tượng hình trong các nhóm từ sau.

a)

Véo von, líu lo, róc rách, lao xao,...

b)

Ngoằn ngoèo, đủng đỉnh, lom khom,...

c)

Xanh xanh, đo đỏ, tim tím, hồng rực,...

d)

Cào cào, châu chấu, ba ba, chôm chôm,...

34.

Xác định từ tượng thanh trong các nhóm sau.

a)

Rúc rích, ha ha, ào ào, rì rào,...

b)

Bịch, bốp, chỏng quèo, thướt tha,...

c)

Đất nước, giang sơn, sông núi, Tổ quốc,...

d)

Hoang dã, hoang mạc, hoang sơ,...

35.

Xác định biệt ngữ xã hội trong các nhóm từ sau.

a)

Cá, tôm, cua, trai trai, ốc, hến,...

b)

Học sinh, sinh viên, giáo viên, công nhân, bác sĩ...

c)

Trẫm, hoàng hậu, ái khanh, thiếp,...

d)

Xinh xinh, yêu yêu, dễ thương, dễ mến, trông, ngóng,...

36.

Xác định phó từ trong các nhóm sau.

a)

Không, chưa, chẳng, không phải,...

b)

Đã, đang, sẽ, cũng,...

c)

Sao, hay sao, gì, nào,...

d)

Ôi, trời, biết bao, thay,...

37.

Xác định các nhóm từ thuộc thành phần cảm thán.

a)

Có lẽ, dường như, chắc chắn,...

b)

Trời ơi, đất hỡi, ối, á, cũng, vẫn,...

c)

Ôi, chao ôi, hỡi ơi, làm sao,...

d)

Tóm lại, có lẽ, như vậy,...

38.
  • Anh đến với ai? (1)
  • Một mình! (2)

Câu số 2 thuộc kiểu câu nào theo cấu tạo?

a)

Câu đơn

b)

Câu cầu khiến

c)

Câu rút gọn

d)

Câu đặc biệt

39.

Phương thức chuyển nghĩa của từ gồm có mấy loại?

a)

So sánh, nhân hóa

b)

Ẩn dụ, hoán dụ

c)

Từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa

d)

Nhân hóa, liệt kê

40.

Trong chương trình Ngữ văn 9, truyện ngắn nào ra đời năm 1948?

a)

Làng

b)

Lặng lẽ Sapa

c)

Mùa xuân nho nhỏ

d)

Đoàn thuyền đánh cá

41.

Trong chương trình Ngữ văn 9, tác phẩm nào ra đời năm 1958?

a)

Nói với con

b)

Chiếc lược ngà

c)

Sang thu

d)

Đoàn thuyền đánh cá

42.

Trong chương trình Ngữ văn 9, tác phẩm nào ra đời năm 1963?

a)

Chiếc lược ngà

b)

Bếp lửa

c)

Những ngôi sao xa xôi

d)

Bài thơ về tiểu đội xe không kính

43.

Trong chương trình Ngữ văn 9, tác phẩm nào ra đời năm 1969?

a)

Bài thơ về tiểu đội xe không kính

b)

Bếp lửa

c)

Những ngôi sao xa xôi

d)

Nói với con

44.

Trong chương trình Ngữ văn 9, tác phẩm nào ra đời năm 1970?

a)

Làng

b)

Lặng lẽ Sapa

c)

Mùa xuân nho nhỏ

d)

Sang thu

45.

Trong chương trình Ngữ văn 9, tác phẩm nào ra đời năm 1971?

a)

Mùa xuân nho nhỏ

b)

Ánh trăng

c)

Những ngôi sao xa xôi

d)

Bài thơ về tiểu đội xe không kính

46.

Trong chương trình Ngữ văn 9, tác phẩm nào ra đời năm 1976?

a)

Chiếc lược ngà

b)

Đống chí

c)

Bếp lửa

d)

Viếng lăng Bác

47.

Trong chương trình Ngữ văn 9, tác phẩm nào ra đời năm 1980?

a)

Mùa xuân nho nhỏ

b)

Làng

c)

Lặng lẽ Sapa

d)

Sang thu

48.

Trong chương trình Ngữ văn 9, bài thơ nào ra đời năm 1948?

a)

Đống Chí

b)

Làng

c)

Bài thơ về tiểu đội xe không kính

d)

Đoàn thuyền đánh cá

49.

Câu thơ “Kết tràng hoa dâng bảy mươi chín mùa xuân” sử dụng biện pháp tu từ gì?

a)

A. So sánh

b)

B. Nhân hóa

c)

C. Hoán dụ

d)

D. Ẩn dụ

50.

Từ "đầu" trong dòng nào sau đây được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Đầu bạc răng long.

b)

Đầu súng trăng treo.

c)

Đầu non cuối bể.

d)

Đầu sóng ngọn gió.