wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 9 - ÔN TẬP HK 1

Total questions: 45

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói: “Máy tính không cần nghỉ ngơi!”, ta đang nhắc đến khả năng nào của máy tính?

a)
Khả năng xử lý dữ liệu chậm.
b)
Khả năng tiêu tốn nhiều năng lượng.
c)
Khả năng tự động tắt khi không sử dụng.
d)

Khả năng tính toán bền bỉ.

2.

Phát biểu nào không đúng?

a)

Thông tin trên Internet hoàn toàn có thể tin tưởng

b)

Thông tin là cơ sở để đưa ra quyết định

c)

Cần quan tâm đến chất lượng thông tin

d)

Chất lượng thông tin thì quan trọng hơn số lượng

3.

Khi em thấy một Youtuber nổi tiếng quảng cáo sản phẩm trên mạng, em sẽ ứng xử như thế nào?

a)
Em sẽ chỉ tin vào những đánh giá từ bạn bè mà không xem xét thêm.
b)

Em sẽ Cân nhắc, đánh giá chất lượng thông tin trước khi sử dụng sản phẩm

c)
Em sẽ bỏ qua quảng cáo và không quan tâm đến sản phẩm.
d)
Em sẽ mua ngay lập tức mà không cần tìm hiểu.
4.

Để chuẩn bị tốt cho việc học Tin học lớp 9, bạn An tìm hiểu thông tin về lớp lập trình Scratch trực tuyến. Tuy nhiên do không đọc kỹ thông tin, bạn An lại đăng ký vào lớp học ngôn ngữ Python. Sơ suất này của bạn An là do vi phạm vào tiêu chí nào khi đánh giá chất lượng thông tin?

a)

Tính sử dụng được

b)
Độ khả thi
c)
Độ phù hợp
d)
Độ tin cậy
5.

Để đính kèm đường liên kết em thực hiện thao tác nào dưới đây

a)

Insert /Hyperlink            

b)

Insert/Picture

c)

Insert/Attachment 

d)

Insert/Video

6.

Thí nghiệm nào dưới đây chỉ có thể quan sát thông qua phần mềm mô phỏng

a)

Thí nghiệm mô phỏng thiên văn, phản ứng hạt nhân hoặc Sự tương tác của các nguyên tử

b)
Thí nghiệm sinh học trên tế bào sống.
c)
Thí nghiệm hóa học trong phòng thí nghiệm.
d)
Thí nghiệm quan sát hành tinh bằng kính viễn vọng.
7.

Hãy nêu lợi ích của phần mềm mô phỏng:

a)
Lợi ích của phần mềm mô phỏng bao gồm tiết kiệm chi phí, giảm rủi ro, cải thiện quy trình đào tạo và tối ưu hóa thiết kế sản phẩm.
b)
Giảm thời gian phát triển phần mềm
c)
Cải thiện độ tin cậy của sản phẩm
d)
Tăng chi phí sản xuất
8.

Đâu không phải là lợi ích của phần mềm mô phỏng

a)

Hạn chế những tình huống có thể làm hỏng thiết bị hoặc gây nguy hiểm cho con người          

b)

Tạo ra nhiều tình huống để luyện tập hoặc nghiên cứu đối tượng một cách đầy

c)

Cho phép người sử dụng tiếp xúc trực tiếp với các thiết bị thí nghiệm thực tế

d)

Giúp người sử dụng nghiên cứu những nội dung lý thuyết một cách trực quan, sinh động bằng cách tương tác với phần mềm

9.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Mọi phần mềm mô phỏng đều miễn phí sử dụng 

b)

Cần lưu ý sử dụng các phần mềm mô phỏng có chất lượng cao

c)

Người sử dụng cần chú ý đến bản quyền phần mềm mô phỏng      

d)

Có nhiều loại phần mềm mô phỏng phục vụ tìm hiểu các nội dung khác nhau

10.

Lợi ích của phần mềm mô phỏng là …………… nghiên cứu đối tượng một cách toàn diện, sinh động và an toàn với chi phí thấp hơn nghiên cứu trực tiếp trong thực tế

(a)  

11.

Trong trình bày thông tin dưới dạng dòng thời gian thì nên dùng công cụ nào là hợp lí và hiệu quả nhất

a)
Biểu đồ tròn
b)

Trình bày theo kiểu sơ đồ đồ hoạ

c)
Biểu đồ cột
d)

Trình bày theo kiểu sơ đồ tư duy

12.

Em hãy cho biết cách nào sau đây giúp em tránh được các tác động tiêu cực khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số.

a)

Sử dụng thiết bị số trong thời gian dài và liên tục                                        

b)

Xem nhiều các video đang hot trên mạng xã hội

c)

Giảm thời gian dùng điện thoại hoặc thời gian sử dụng intenet để nói chuyện với gia đình

d)

Tham gia luyện tập thể dục thể thao

13.

Trong sơ đồ tư duy của em có một nhánh là Tổng hợp thu chi. Theo em, nên đính kèm tệp gì để giúp trình bày thông tin nhánh này đầy đủ hơn?

a)
Tệp văn bản mô tả chi tiết
b)
Tệp hình ảnh minh họa
c)
Tệp âm thanh giải thích
d)

Tệp bảng tính

14.

Có thể sử dụng bài trình chiếu và sơ đồ tư duy trong trao đổi thông tin và hợp tác bằng cách nào?

a)

Trình bày trực tiếp

b)

Trình bày trực tiếp; Chia sẻ để các thành viên khác xem độc lập hoặc cộng tác theo thời gian thực

c)

Chia sẻ để các thành viên khác xem độc lập hoặc cộng tác theo thời gian thực

d)

Tất cả các phương án trên

15.

Các loại dữ liệu được đính kèm vào sơ đồ tư duy thường gồm những loại nào?

a)
Chỉ biểu đồ và ghi chú, không có hình ảnh hay văn bản.
b)

Đính kèm tệp văn bản, hình ảnh, video, trang tính, địa chỉ các trang web

c)
Chỉ văn bản, không có hình ảnh hay liên kết.
d)
Âm thanh, video, tài liệu PDF, bảng tính, hình vẽ.
16.

Trong quá trình học tập, việc sử dụng công nghệ thông tin có thể mang lại lợi ích nào sau đây?

a)

Giúp tiết kiệm thời gian tìm kiếm thông tin

b)

Chỉ có thể sử dụng cho các môn học tự nhiên

c)

Giảm khả năng tiếp thu kiến thức

d)

Gây ra sự phân tâm trong quá trình học

17.

Để tạo ra một bài thuyết trình hiệu quả, em cần chú ý đến yếu tố nào sau đây nhất?

a)

Chất lượng hình ảnh và âm thanh

b)

Chỉ cần nội dung phong phú

c)

Độ dài của bài thuyết trình

d)

Thời gian trình bày

18.

Trong việc sử dụng phần mềm mô phỏng, điều nào sau đây là quan trọng nhất để đảm bảo hiệu quả?

a)

Chọn phần mềm miễn phí

b)

Chỉ sử dụng phần mềm của các nhà phát triển nổi tiếng

c)

Không cần quan tâm đến hướng dẫn sử dụng

d)

Đảm bảo phần mềm có tính năng tương tác cao

19.

Trong việc sử dụng công nghệ thông tin, điều nào sau đây là yếu tố quan trọng nhất để đảm bảo an toàn thông tin?

a)

Chỉ sử dụng mật khẩu đơn giản

b)

Thường xuyên cập nhật phần mềm bảo mật

c)

Không cần sao lưu dữ liệu

d)

Chia sẻ mật khẩu với người khác

20.

Để nâng cao kỹ năng lập trình, em nên thực hiện hành động nào sau đây?

a)

Chỉ đọc sách về lập trình

b)

Không cần tìm hiểu về các ngôn ngữ lập trình khác nhau

c)

Tham gia các khóa học trực tuyến và thực hành thường xuyên

d)

Chỉ xem video hướng dẫn mà không thực hành

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng về việc sử dụng mạng xã hội?

a)

Mạng xã hội không ảnh hưởng đến sức khỏe tâm lý

b)

Mạng xã hội là nơi duy nhất để tìm kiếm thông tin

c)

Cần cân nhắc thông tin trước khi chia sẻ

d)

Chỉ nên sử dụng mạng xã hội vào ban đêm

22.

Trong bài trình chiếu PowerPoint làm thế nào để lấy được các hình vẽ để biểu diễn dòng thời gian?

a)
Chèn video để minh họa dòng thời gian.
b)
Sử dụng tính năng SmartArt để tạo biểu đồ thời gian.
c)
Sử dụng bảng để trình bày thông tin thời gian.
d)
Sử dụng hình ảnh từ Internet để tạo biểu đồ thời gian.
23.

Phát biểu nào sau đây là đúng về việc bảo mật thông tin cá nhân trên mạng xã hội?

a)

Cần chia sẻ thông tin cá nhân để kết nối với bạn bè

b)

Thường xuyên kiểm tra và cập nhật cài đặt bảo mật

c)

Không cần thiết lập mật khẩu cho tài khoản

d)

Chỉ nên sử dụng mạng xã hội khi có kết nối Wi-Fi

24.

Để tạo ra một video thuyết trình hấp dẫn, em cần chú ý đến yếu tố nào sau đây nhất?

a)

Chỉ cần sử dụng hình ảnh đẹp

b)

Thời gian video phải ngắn gọn

c)

Chỉ cần nội dung thú vị

d)

Chất lượng âm thanh và ánh sáng

25.

Trong việc sử dụng phần mềm học trực tuyến, điều nào sau đây là yếu tố quan trọng nhất để đảm bảo hiệu quả học tập?

a)

Chỉ cần có nhiều video hướng dẫn

b)

Đảm bảo phần mềm có tính năng tương tác và hỗ trợ người dùng

c)

Tham gia các khóa học miễn phí

d)

Chọn phần mềm có giao diện đẹp

26.

Lợi ích khi lựa chọn sơ đồ tư duy trong trao đổi thông tin là gì?

a)
Giảm thiểu sự sáng tạo trong giao tiếp.
b)
Tăng cường sự mơ hồ trong thông tin.
c)
Cải thiện khả năng tổ chức và truyền đạt thông tin.
d)
Khó khăn trong việc ghi nhớ thông tin.
27.

Để tạo được sơ đồ tư duy việc đầu tiên em cần làm là gì?

a)
Xác định chủ đề chính và phân nhánh các ý tưởng phụ.
b)
Chọn một màu sắc cho sơ đồ.
c)
Sử dụng hình ảnh thay vì từ ngữ.
d)
Viết một bài luận dài về chủ đề.
28.

Trong việc trình bày một dự án, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để thu hút sự chú ý của người nghe?

a)

Thuyết trình một cách tự tin và rõ ràng

b)

Chỉ cần nội dung chi tiết và phức tạp

c)

Thời gian trình bày dài để giải thích rõ ràng

d)

Chỉ sử dụng hình ảnh mà không cần lời nói

29.

Trong việc sử dụng công nghệ thông tin, điều nào sau đây có thể giúp nâng cao hiệu quả làm việc nhóm?

a)

Sử dụng các công cụ giao tiếp trực tuyến và chia sẻ tài liệu

b)

Chỉ làm việc độc lập và không cần trao đổi thông tin

c)

Không cần thiết lập quy tắc làm việc nhóm

d)

Chỉ sử dụng email để liên lạc

30.

Lợi ích của việc xác định nghề nghiệp là gì?

a)
Giúp cá nhân chọn nghề phù hợp với sở thích và kỹ năng.
b)
Giúp cá nhân kiếm nhiều tiền hơn ngay lập tức.
c)
Giúp cá nhân tìm kiếm việc làm nhanh chóng.
d)
Tăng cường khả năng giao tiếp trong công việc.
31.

Thông tin là dữ liệu đã được xử lí và có ý nghĩa đối với người sử dụng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

Thông tin càng nhiều thì việc giải quyết vấn đề luôn chính xác hơn.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

33.

Có thể sử dụng thông tin đang được coi là xu hướng để đưa ra quyết định quan trọng vì tiết kiệm thời gian.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Khi tìm hiểu cách phòng tránh lừa đảo trên mạng, việc tham khảo thông tin từ các trang web chính thống là phù hợp

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Mọi nội dung trên Internet đều được phép sử dụng và chia sẻ tự do

a)

SAI

b)

ĐÚNG

36.

Không nên báo cáo (report) các nội dung vi phạm pháp luật trên Internet vì có báo cáo cũng không góp phần xây dựng môi trường mạng an toàn

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

Không nên báo cáo (report) các nội dung vi phạm pháp luật trên Internet vì có báo cáo cũng không góp phần xây dựng môi trường mạng an toàn

a)

SAI

b)

ĐÚNG

38.

Phần mềm mô phỏng được sử dụng trong lĩnh vực giải trí

a)

SAI

b)

ĐÚNG

39.

Phần mềm mô phỏng được sử dụng trong lĩnh vực giải trí

a)

SAI

b)

ĐÚNG

40.

Kết quả từ phần mềm mô phỏng luôn hoàn toàn giống với kết quả ngoài thực tế.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

Khi học về thí nghiệm hoá học nguy hiểm, việc sử dụng phần mềm mô phỏng là lựa chọn phù hợp

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Khi trao đổi và hợp tác, không cần quan tâm đến hình thức trình bày thông tin mà chỉ cần thuộc nội dung chuẩn bị là được

a)

SAI

b)

ĐÚNG

43.

Có thể sử dụng văn bản, hình ảnh, bảng biểu để trình bày thông tin.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Thông tin trình bày càng nhiều chi tiết thì người nhận càng dễ tiếp thu.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

45.

Việc lựa chọn cách trình bày thông tin cần phù hợp với đối tượng và mục đích trao đổi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI