Font size
WorksheetsĐề Cương Ôn Tập Giữa Học Kì I
Total questions: 64
Worksheet time: 40mins
Trên đường tròn lượng giác gốc, biết góc lượng giác có số đo bằng 130, điểm nằm ở góc phần tư thứ mấy?
Góc có số đo 108 đổi ra rađian là:
3/5
10
3/2
4
Góc có số đo π/9 đổi sang độ là:
0/25
0/15
0/18
0/20°
Trên đường tròn bán kính r=15, độ dài của cung có số đo 50* là:
180/15.l
25π/6
180/15..50l
750l
Trên đường tròn bán kính 5r, độ dài của cung đo π/8 là:
A. l=π/8
rπ/8
5π/8
kết quả khác
Ở góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng
Cot a<0
Sin a>0
Cos a<0
Tan a<0
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
Y=sin x
Y = cos x
Y = tan x
Y=cot x
Ở góc phần tư thứ ba của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng
Cot a<0
Sina>0
Cos a<0
Hàm số y=cos x là hàm số tuần hoàn với chu kỳ
2π
π
3π
4π
Cho tan 5=a. Tính giá trị biểu thức P=2Sin a-cosa/sin a+cosa
3/2
1
5/3
-1
Khẳng định nào dưới đây sai?
Tan a cot a=1
Sin^a-cos^a=1
2 2 1 1 tan ,2 cos kk
2 2 1 1 cot ,sin kk
Cho hai góc , thỏa mãn 5 sin 13,2 và 3 cos 5,0 2. Tính giá trị đúng của cos.
16/65
-18/65
18/65
-16/65
Cho hai góc nhọn a và b với tan 1/7 a và tan 3/4 b. Tính ab.
π/3
π/4
π/6
2π/3
Cho , xy là các góc nhọn, cot 3/4 x, 1 cot 7 y. Tổng xy bằng:
π/4
3π/4
π/3
π
Câu 15. Cho 43 cos ,;2 52 xx . Giá trị của sin 2 x là
24/25
-24/25
1/5
Câu 16. Cho 1 sin 4 biết 00 0 90 . Tính cos ; tan
15 cos ; tan 4/15
15 cos ; tan 4/15
Cos a=√15/4;tana=√15/15
15 cos ; tan 4/15
Câu 18. Cho 3 sin 5 x với 2 x khi đó tan 4 x bằng.
2/7
-1/7
-2/7
1/7
Câu 22. Phương trình nào sau đây vô nghiệm
sin 1 x
sinx=5
1 sin 2 x
2 sin 3 x
Câu 28. Cho dãy số n_u biết 1 .2 .n_nun. Mệnh đề nào sau đây sai?
1 2.u
2 4.u
3 6.u
U4=-8
Câu 29. Câu 12. Cho dãy số ()n_u biết 52n_un. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Dãy số tăng
Dãy số giảm
Dãy số không tăng, không giảm
Cả A, B, C đều sai
Câu 30. Cho dãy số ()n_u biết 1 32n_un. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Dãy số tăng
Dãy số giảm
Dãy số không tăng, không giảm
Cả A, B, C đều đúng
Câu 32. Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng?
Câu 33. Dãy số nào sau đây là cấp số cộng ?
1;2; 3; 4;5
1;2; 4; 8;16
1; 1;1; 1;1
1; 3;9; 27;81
Câu 34. Cho dãy số n_u với 2 21 1n_nn_u_n. Khi đó 11u bằng
71 6
1142 12
1422 12
182 12
Câu 35. Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
1; 1; 1; 1
1; 3; 9;10
1; 0; 0; 0
32; 16; 8; 4
Câu 36. Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
128; 64; 32; 16; 8; ...
2; 2; 4; 4 2; ....
5; 6; 7; 8; ...
1 15; 5; 1; ; ...
Câu 37. Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?
2; 4; 8; 16;
1; 1; 1; 1;
2222 1 ; 2 ; 3 ; 4 ;
357; ; ;
Câu 37. Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?
2; 4; 8; 16;
1; 1; 1; 1;
2222
1 ; 2 ; 3 ; 4 ;
357
Câu 38. Cho cấp số nhân n u có 1 2u và công bội 3q. Số hạng 10 u là:
2;5;8;11;14...
2; 4;8;10;14...
1; 2; 3; 4; 5; 6...
15;10;5; 0; 5;...
Câu 39. Cho cấp số nhân n u có 1 3 u và 2.q. Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho.
10 511.S
10 1025.S
10 1025.S
10 1023.S
Câu 40. Cho dãy số có các số hạng đầu là: 8,15,22,29, 36,... Tìm số hạng tổng quát của dãy số đã cho.
7 7.n un
7.n un
7 1.n un
7 3.n un
Câu 41. Cho dãy số n u biết 2 1 . 1 n n u. Số 2 13 là số hạng thứ mấy của dãy số?
Thứ 3.
Thứ tư.
Thứ năm.
Thứ 6.
Câu 42. Cho cấp số cộng n u có 1 5 6 37 2 15 46 u u u uu. Số hạng đầu 1 u là
1 5 u.
1 5 u.
1 3 u.
1 3 u.
Câu 43. Cho cấp số cộng n u thỏa mãn 4 46 10 26 u uu có công sai là
3d.
3d.
5d.
6d.
Câu 44. Cho cấp số cộng n u có 5 15 u , 20 60 u . Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng này là:
10 125 S.
10 250 S.
10 200 S.
10 200 S.
Câu 45. Cho cấp số nhân n u có 2 1 4 u , 5 16 u . Tìm công bội q và số hạng đầu 1 u.
1 2 q , 1 1 2 u.
1 2 q , 1 1 2 u.
4 q , 1 1 16 u.
4 q , 1 1 16 u.
Câu 46. Độ dài của mỗi nhóm trong mẫu số liệu ghép nhóm được tính thế nào?
ab
ab
ab
ba
Câu 47. Cho bảng khảo sát về tiền điện của một số hộ gia đình: Số tiền (nghìn đồng)
[350; 400)
[400; 450)
[450;500)
[500;550)
[550;600)
Câu 47. Cho bảng khảo sát về tiền điện của một số hộ gia đình: Số tiền (nghìn đồng) [350; 400) [400; 450) [450;500) [500;550) [550;600) Số hộ gia đình 6 14 21 17 2 Các nhóm số liệu ở bảng trên có độ dài là bao nhiêu?
45
48
50
54
Câu 48. Tìm hiểu thời gia xem tivi trong tuần trước (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu được kết quả sau: Thòi gian (giờ) [0;5) [5;10) [10;15) [15;20) [20;25) Số học sinh 8 16 4 2 2 Giá trị đại diện của nhóm [20;25) là
22,5
23
20
5
Câu 50. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền mà sinh viên chi cho thanh toán cước điện thoại trong tháng Số tiền (nghìn đồng) [0;50) [50;100) [100;150) [150;200) [200;250) Số sinh viên 5 12 23 17 3 Có bao nhiêu sinh viên chi từ 100 đến dưới 150 nghìn đồng cho việc thanh toán cước điện thoại trong tháng?
5
23
12
17
Câu 51. Đo chiều cao (tính bằng cm) của 500 học sinh trong một trường THPT ta thu được kết quả như sau: Chiều cao [150;154) [154;158) [158;162) [162;166) [166;170) Số học sinh 25 50 200 175 50 Mẫu số liệu ghép nhóm đã cho có tất cả bao nhiêu nhóm?
5
6
7
12
Câu 52. Trong tuẫn lễ bảo vệ môi trường, các học sinh khối 11 tiến hành thu nhặt vỏ chai nhựa để tái chế. Nhà trường thống kê kết quả thu nhặt vỏ chai của học sinh khối 11 ở bảng sau: Số vỏ chai nhựa [11;15] [16;20] [21;25] [26; 30] [31; 35] Số học sinh 53 82 48 39 18 Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
19,51
19,59
20,2
18,6
Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
19,51
19,59
20,2
18,6
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là
[2; 3, 5)
[3, 5;5)
[5;6, 5)
[6, 5; 8)
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là
[40;60)
[20; 40)
[60; 80)
[80;100)
Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này.
18,1
18,5
17,2
15,6
Cho biết mệnh đề nào sau đây sai?
Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng.
Qua một đường thẳng và một điểm không thuộc nó xác định duy nhất một mặt phẳng.
Qua hai đường thẳng xác định duy nhất một mặt phẳng.
Qua hai đường thẳng cắt nhau xác định duy nhất một mặt phẳng.
Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là:
5 mặt, 5 cạnh.
6 mặt, 5 cạnh.
6 mặt, 10 cạnh.
5 mặt, 10 cạnh.
IK là giao tuyến của cặp mặt phẳng nào sau đây ?
IBC và KBD.
IBC và KCD.
IBC và KAD.
AB
IK là giao tuyến của cặp mặt phẳng nào sau đây ?
IBC và KBD
IBC và KCD
IBC và KAD
ABI và KAD
Khi đó, giao điểm của đường thẳng MG và mặt phẳng () ABC là:
Điểm A
Giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng AN
Điểm N
Giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng BC
Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và SBD.
SA
AC
SO
SD
Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và SAD là
Đường thẳng SC
Đường thẳng SB
Đường thẳng SD
Đường thẳng SA
Giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SBC là
SA
SB
SC
AC
Giao tuyến của SMN và SAC là
SK (K là trung điểm của AB)
SO (O là tâm của hình bình hành ABCD)
SF (F là trung điểm của CD)
SD
Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và SBD.
SA
AC
SO
SD
Khi đó, giao điểm của đường thẳng MG và mặt phẳng () ABC là:
Điểm A
Giao điểm của đường thẳng MG
Gọi, MN lần lượt là trung điểm các cạnh, AD BC; G là trọng tâm của tam giác BCD. Khi đó, giao điểm của đường thẳng MG và mặt phẳng () ABC là:
Điểm A.
Giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng AN.
Điểm N.
Giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng BC.
Cho bốn điểm A, B, C, D không đồng phẳng. Gọi, IK lần lượt là trung điểm hai đoạn thẳng AD và BC. IK là giao tuyến của cặp mặt phẳng nào sau đây?
IBC và KBD.
IBC và KCD.
IBC và KAD.
ABI và KAD.
Cho hình chóp S ABCD, M là một điểm trên cạnh SC, N là một điểm trên cạnh BC, O AC BD, I SO AM, J AN BD. Khi đó giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng () AMN là
Giao điểm của SD và IO.
Giao điểm của SD và JM.
Giao điểm của SD và IJ.
Giao điểm của SD và JO.
Giải phương trình lượng giác Giải các phương trình lượng giác sau: a) 2 sin sin 77 x; b) sin 4 cos 0 6 xx.
Tìm số hạng đầu và công sai, tổng 16 số hạng đầu của cấp số cộng biết 2 5 7 16 1 16. u u u uu
Cho cấp số cộng n u thỏa mãn 16 2 3 5 17 10 uu u u. Tìm 1 u và công sai, tổng 20 số hạng đầu của cấp số cộng đã cho.
