wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tin 8 Giữa HK I

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Ai đã sáng chế ra chiếc máy tính cơ học Pascaline?
a)
A. Charles Babbage
b)
B. Blaise Pascal
c)
C. Alan Turing
d)
D. John von Neumann
2.
Câu 2. Năm nào Charles Babbage thiết kế máy tính đa năng?
a)
A. 1642
b)
B. 1833
c)
C. 1940
d)
D. 1950
3.
Câu 3. Máy tính điện tử ra đời vào khoảng thời gian nào?
a)
A. Những năm 1920
b)
B. Những năm 1930
c)
C. Những năm 1940
d)
D. Những năm 1950
4.
Câu 4. Những tiến bộ công nghệ nào đã đánh dấu sự phát triển của máy tính điện tử?
a)
A. Thu nhỏ các linh kiện điện tử
b)
B. Tích hợp vào những thiết bị nhỏ
c)
C. Có tốc độ xử lý lớn và độ tin cậy cao
d)
D. Tất cả các đáp án trên
5.
Câu 5. Tại sao công nghệ máy tính lại có ảnh hưởng sâu sắc đến sự biến đổi của thế giới?
a)
A. Vì máy tính giúp con người làm việc nhanh hơn
b)
B. Vì máy tính giúp tiết kiệm năng lượng
c)
C. Vì máy tính có khả năng kết nối toàn cầu và được trang bị nhiều ứng dụng thân thiện với con người
d)
D. Vì máy tính có tốc độ xử lý lớn
6.
Câu 6. Thông tin số có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Dễ dàng bị xóa bỏ hoàn toàn
b)
B. Khó bị xóa bỏ hoàn toàn
c)
C. Không thể nhân bản
d)
D. Không thể truy cập từ xa
7.
Câu 7. Quyền tác giả của thông tin số được bảo hộ bởi gì?
a)
A. Công cụ tìm kiếm
b)
B. Pháp luật
c)
C. Tổ chức cá nhân
d)
D. Mức độ tin cậy
8.
Câu 8. Thông tin số cần được quản lý như thế nào?
a)
A. Không cần quản lý
b)
B. Quản lý an toàn và có trách nhiệm
c)
C. Chỉ cần khai thác
d)
D. Chỉ cần lưu trữ
9.
Câu 9. Một số cách xác định thông tin có đáng tin cậy hay không là gì?
a)
A. Kiểm tra nguồn thông tin
b)
B. Phân biệt ý kiến với sự kiện
c)
C. Kiểm tra chứng cứ của kết luận
d)
D. Đáp án khác
10.
Câu 10. Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu điều kiện nào được đáp ứng?
a)
A. Người quản lý thông tin đó cho phép
b)
B. Có nhiều công cụ hỗ trợ
c)
C. Được lưu trữ với dung lượng lớn
d)
D. Được thu thập nhanh
11.
Câu 11. Thông tin đáng tin cậy giúp em làm gì?
a)
A. Đưa ra kết luận đúng
b)
B. Quyết định hành động đúng
c)
C. Giải quyết các vấn đề đặt ra
d)
D. Đáp án khác
12.
Câu 12. Tam giác đều có đặc điểm gì?
a)
A. Ba cạnh bằng nhau, ba góc trong bằng nhau và bằng 60 độ
b)
B. Ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau và bằng 90 độ
c)
C. Ba cạnh không bằng nhau, ba góc bằng nhau và bằng 60 độ
d)
D. Ba cạnh không bằng nhau, ba góc bằng nhau và bằng 90 độ
13.
Câu 13. Để di chuyển theo một hình tam giác đều, nhân vật cần thực hiện hành động nào đầu tiên?
a)
A. Quay trái 120 độ
b)
B. Di chuyển về phía trước một số bước bằng độ dài cạnh tam giác
c)
C. Quay phải 120 độ
d)
D. Di chuyển về phía sau một số bước bằng độ dài cạnh tam giác
14.
Câu 14. Tại sao nhân vật cần quay trái 120 độ sau khi di chuyển một cạnh của tam giác đều?
a)
A. Để quay lại vị trí ban đầu
b)
B. Để tạo thành một góc 90 độ
c)
C. Để tạo thành một góc 120 độ và tiếp tục di chuyển theo cạnh tiếp theo của tam giác đều
d)
D. Để tạo thành một góc 60 độ
15.
Câu 15. Thuật toán di chuyển theo hình tam giác đều sử dụng cấu trúc nào?
a)
A. Cấu trúc tuần tự và cấu trúc lặp
b)
B. Cấu trúc điều kiện và cấu trúc lặp
c)
C. Cấu trúc tuần tự và cấu trúc điều kiện
d)
D. Cấu trúc điều kiện và cấu trúc tuần tự
16.
Câu 16. Nếu nhân vật di chuyển 60 bước cho mỗi cạnh của tam giác đều, tổng số bước nhân vật sẽ di chuyển là bao nhiêu?
a)
A. 120 bước
b)
B. 180 bước
c)
C. 240 bước
d)
D. 60 bước