wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Đơn Thức và Đa Thức

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Rút gọn đơn thức: 3x + 5x

a)

6x

b)

9x

c)

2x

d)

8x

2.

Rút gọn đơn thức: 7a - 2a + 4a

a)

9a

b)

10a

c)

5a

d)

6a

3.

Kết quả của phép tính: (2x2 + 3x) + (4x2 - x) = ?

a)

2x2 + 4x

b)

5x2 + 3x

c)

6x2 - 2x

d)

6x2 + 2x

4.

Cộng đa thức: (5y + 2) + (3y - 4)

a)

8y + 4

b)

5y - 2

c)

8y - 2

d)

2y + 6

5.

Trừ đa thức: (6m2 + 4m) - (2m2 + 3m)

a)

4m2 + m

b)

6m2 + 1m

c)

8m2 + m

d)

4m2 + 7m

6.

Trừ đa thức: (8a - 5) - (3a + 2)

a)

5a + 7

b)

5a - 7

c)

3a - 7

d)

11a - 3

7.

Thu gọn: (x + 2)(x + 3) = ?

a)

x2 + 4x + 5

b)

x2 + 6x + 8

c)

x2 + 3x + 2

d)

x2 + 5x + 6

8.

Kết quả của phép tính: 2y(3y2 + 4y) = ?

a)

6y3 + 8y2

b)

5y3 + 6y2

c)

6y3 + 10y

d)

4y3 + 6y2

9.

Tính: (6x2 + 9x) : 3x = ?

a)

2x + 3

b)

2x + 2

c)

6x + 9

d)

3x + 3

10.

Tính: (4a3 + 8a2) : 4a2 = ?

a)

2a + 4

b)

a2 + 2a

c)

a + 2

d)

4a + 8

11.

Rút gọn đơn thức: 10b - 3b + 2b

a)

12b

b)

9b

c)

10b

d)

7b

12.

Rút gọn đơn thức: 5c2 + 3c2 - c2 = ?

a)

7c2

b)

4c2

c)

6c2

d)

8c2

13.

Kết quả của phép tính: (x2 + 2x + 1) + (x2 - x) = ?

a)

2x2 - x + 2

b)

x2 + 3x + 1

c)

2x2 + x + 1

d)

x2 + 2x + 2

14.

Kết quả của phép tính: (3p2 + 5p) - (p2 + 2p) = ?

a)

4p2 + 7p

b)

2p2 + 5p

c)

3p2 + 2p

d)

2p2 + 3p

15.

Nhân đa thức: (x - 1)(x2 + x + 1)

a)

x3 - 1

b)

x3 + 1

c)

x2 - 1

d)

x3 - x

16.

Thực hiện phép chia đa thức (8x5 + 4x2 ) : 2x2 ta được thương là :

a)

4x3 + 2x

b)

2x3 + 1

c)

2x3 + x

d)

4x3 + 2

17.

Thực hiện phép chia đa thức (8x4y4 + 16x3y3 - 16x2y2) : (-2xy)2 ta được thương là :

a)

-2x2y2 + 4xy - 4

b)

2x2y2 - 4xy - 4

c)

2x2y2 + 4xy - 4

d)

-2x2y2 - 4xy + 4

18.

Kết quả của phép tính 2x.(2x2 - x + 2) = ? 

a)

4x3+2x24x4x^3+2x^2-4x  

b)

4x32x24x4x^3-2x^2-4x  

c)

4x32x2+4x4x^3-2x^2+4x  

d)

4x32x2+44x^3-2x^2+4  

19.

Kết quả của phép tính (0,25x3y2)  : (x2y2)\left(-0,25x^3y^2\right)\ \ :\ \left(x^2y^2\right)  là

a)

-0,25xy

b)

0,25xy

c)

-xy

d)

-0,25x

20.

Kết quả của phép chia 15x2y3:3xy là

a)

5x

b)

5y

c)

5xy

d)

5x3y3

21.

Kết quả phân tích thành nhân tử của đa thức x(y – 1) + 3(y –1) là

a)

(y – 1)(x + 3)

b)

(y + 1)(x – 3).

c)

(y – 1)(x – 3).

d)

(y + 1)(x + 3).

22.

Viết biểu thức x2 – 20x + 100 dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu, ta được:

a)

(x + 10)2

b)

(x – 20)2

c)

(x – 10)2

d)

x2 – 102

23.

Tıˊch ca đa thc 4x5+7x2 vaˋ  đơn thc 3x3 laˋTích\ của\ đa\ thức\ 4x^5+7x^2\ và\ \ đơn\ thức\ -3x^3\ là  

a)

12x8+21x512x^8+21x^5  

b)

12x8+21x5-12x^8+21x^5  

c)

12x821x512x^8-21x^5  

d)

12x821x5-12x^8-21x^5  

24.

Tıˊnh (xy)(2xy) ta được:Tính\ \left(x-y\right)\left(2x-y\right)\ ta\ được:  

a)

2x2+3xyy22x^2+3xy-y^2  

b)

2x23xy+y22x^2-3xy+y^2  

c)

2x2xy+y22x^2-xy+y^2  

d)

2x2+xyy22x^2+xy-y^2  

25.

Tıˊnh (x+14)2 ta được:Tính\ \left(x+\frac{1}{4}\right)^2\ ta\ được:  

a)

x212x+14x^2-\frac{1}{2}x+\frac{1}{4}  

b)

x2+12x+18x^2+\frac{1}{2}x+\frac{1}{8}  

c)

x2+12x+116x^2+\frac{1}{2}x+\frac{1}{16}  

d)

x212x14x^2-\frac{1}{2}x-\frac{1}{4}  

26.

Hãy chọn câu đúng:

a)

x2+y2=(x+y)2+2xyx^2+y^2=\left(x+y\right)^2+2xy

b)

x2+y2=(x+y)22xyx^2+y^2=\left(x+y\right)^2-2xy

c)

x2y2=(x+y)22xyx^2-y^2=\left(x+y\right)^2-2xy

d)

x2+y2=(xy)22xyx^2+y^2=\left(x-y\right)^2-2xy

27.

Biểu thức (x2 - 4x + 4) tại x = -2 có giá trị là:

a)

A. 16

b)

B. 0

c)

C. 4

d)

D. -8

28.

(x - 2).(x + 2) bằng:

a)

A. x2 + 4

b)

B. x2 - 4

c)

C. x2 - 2

d)

D. x2 + 2

29.

(x - 2).(x2 + 2x + 4) bằng:

a)

A. x3 + 8

b)

B. x3 - 8

c)

C. x3 + 2

d)

D. x3 - 2

30.

Trừ đa thức P = 5x2y - 4xy2 + 5x - 4 cho đa thức Q = xyz - 4x2y + xy2 + 5x -1 ta được kết quả nào sau đây?

a)

9x2y - 5xy2 - xyz - 3

b)

x2y - 3xy2 + xyz + 10x - 5

c)

9x2y - xyz

d)

x2y - 3xy2 - xyz + 10x - 5

31.

Kết quả của phép tính (2x + 1) (3x2 - 5x) là:

a)

6x3 + 3x2 + 5x

b)

-2x3 - x2 + 15x

c)

6x3 - 7x2 - 5x

d)

x3 + 2x2 - 7x

32.

Tích của đa thức A = x + 3 và đa thức B = x2 - 5x + 4 là:

a)

x3 - 2x2 - 11x + 12

b)

x3 - x2 + 9x - 12

c)

x3 + 7x - 12

d)

x3 - 10x + 4

33.

Cộng hai đa thức M = 5x2y + 5x + 3 và N = xyz - 4x2y + 5x -2 ta được kết quả nào sau đây?

a)

x2y + xyz

b)

9x2y + xyz + 5

c)

x2y + xyz + 10x + 1

d)

2x2y + 5xyz - 7x + 3

34.

Cho hình vẽ bên. Biết chu vi của tam giác MNP là (5x+3y) (cm). Tìm biểu thức biểu thi độ dài cạnh MP.

a)

2x+y

b)

2x-y

c)

x-2y

d)

x+2y

35.

Biết 8x3+64=(2x+4).(...8x+16)8x^3+64=\left(2x+4\right).\left(...-8x+16\right)  thì đa thức thích hợp để điền vào chỗ (…) là

a)

2x22x^2

b)

2x

c)

4x24x^2

d)

4x

36.

Biết (2x+1)3=8x3+...+6x+1\left(2x+1\right)^3=8x^3+...+6x+1 thì đa thức thích hợp để điền vào chỗ (…) là

a)

12x212x^2

b)

2x22x^2

c)

4x24x^2

d)

12x

37.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là ĐÚNG?

a)

(3x1)2=9x21\left(3x-1\right)^2=9x^2-1

b)

(2x3)(2x+3)=4x29\left(2x-3\right)\left(2x+3\right)=4x^2-9

c)

(y+2)3=y36y2+12y8\left(y+2\right)^3=y^3-6y^2+12y-8

d)

(3x+1)(9x2+3x+1)=27x3+1\left(3x+1\right)\left(9x^2+3x+1\right)=27x^3+1

38.

Thực hiện phép nhân  x2(4x3x112).-x^2\left(4x^3-x-\frac{11}{2}\right).  

a)

4x5+x3+112x2.-4x^5+x^3+\frac{11}{2}x^2.  

b)

4x63x2112.4x^6-3x^2-\frac{11}{2}.  

c)

4x5x112.4x^5-x-\frac{11}{2}.  

d)

x2+4x3x112.-x^2+4x^3-x-\frac{11}{2}.  

39.

Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là

a)

3x3y2 – 3x4y – 3x2y2

b)

9x3y2 – 3x4y + 3x2y2

c)

9x2y – 3x5 + 3x4

d)

x – 3y + 3x2

40.

Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng

a)

2a4x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

b)

2a3x3 + bx - c

c)

2a4x2 + 2a2bx2 - a2cx

d)

2a3x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

41.

Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:

a)

117\frac{-11}{7}

b)

711\frac{7}{11}

c)

1

d)

117\frac{11}{7}

42.

Thực hiện phép nhân  (3xyx2+y)23x2y.\left(3xy-x^2+y\right)\frac{2}{3}x^2y.  

a)

2x3y223x2y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^2y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

b)

2x3y223x4y+23x2y.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y.  

c)

2x3y223x4y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

d)

2x2y23x4y+23x2y2.2x^2y-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

43.

Thực hiện phép nhân  x2(5x3x12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

a)

5x5x312x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

b)

5x63x212.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

c)

5x5x12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

d)

x2+5x3x12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

44.

Thực hiện phép nhân  (4x35xy+2x)(12xy).\left(4x^3-5xy+2x\right)\left(-\frac{1}{2}xy\right).  

a)

2x3y+52xyx2y.-2x^3y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

b)

2x4y+52xyx2y.-2x^4y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

c)

2x3y+52x2y2xy.-2x^3y+\frac{5}{2}x^2y^2-xy.  

d)

2x4y+52x2y2x2y.-2x^4y+\frac{5}{2}x^2y^2-x^2y.  

45.

Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức

x(xy)+y(x+y)x\left(x-y\right)+y\left(x+y\right)  tại  x=6x=-6  và  y=8.y=8.  

a)

x22xy+y2;196.x^2-2xy+y^2;196.  

b)

x2+2xy+y2;4.x^2+2xy+y^2;4.  

c)

x2y2;28.x^2-y^2;-28.  

d)

x2+y2;100.x^2+y^2;100.  

46.

Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức  x(x2y)x2(x+y)+y(x2x)x\left(x^2-y\right)-x^2\left(x+y\right)+y\left(x^2-x\right)  tại  x=12x=\frac{1}{2}  và  y=100.y=-100.  


a)

2x2y2xy;50.2x^2y-2xy;50.  

b)

2xy;100.2xy;-100.  

c)

2x2y+2xy;150.2x^2y+2xy;-150.  

d)

2xy;100.-2xy;100.  

47.

Tìm x,x,  biết 3x(12x4)9x(4x3)=30.3x\left(12x-4\right)-9x\left(4x-3\right)=30.

a)

x=14.x=\frac{1}{4}.  

b)

x=14.x=-\frac{1}{4}.  

c)

x=2.x=2.  

d)

x=2.x=-2.  

48.

Tìm x,x,  biết x(52x)+2x(x1)=15.x\left(5-2x\right)+2x\left(x-1\right)=15.  

a)

x=5.x=5.  

b)

x=5.x=-5.  

c)

x=3.x=3.  

d)

x=3.x=-3.  

49.

Xác định bậc của đa thức 5x2y2x3y+x43x2+15x^2y-2x^3y+x^4-3x^2+1  

a)

11

b)

5

c)

4

d)

-4

50.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3+x3+xy2xy6P=x^2y+x^3-xy^2+3+x^3+xy^2-xy-6  

a)

2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3  

b)

2x3+2x2yxy32x^3+2x^2y-xy-3  

c)

2x3+xy2xy32x^3+xy^2-xy-3  

d)

2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3  

51.

Tổng của hai đơn thức ( -3x2 y) và (-x)2y là

a)

-4x2y

b)

-3x4y2

c)

-2x2y

d)

3x4y2

52.

Phần hệ số của đơn thức

a)

-1/3

b)

27

c)

-3

d)

9

53.

Giá trị biểu thức x2 – y2 -2xy – 5 tại x =3, y = -3 là

a)

31

b)

13

c)

-5

d)

-23

54.

(x33x2+2x1)+(2x22x+1)=\left(x^3-3x^2+2x-1\right)+\left(2x^2-2x+1\right)=  

a)

x2+1x^2+1  

b)

x3x2x^3-x^2  

c)

x32x+2x^3-2x+2  

d)

x2+2xx^2+2x  

55.

Kết quả phân tích thành nhân tử của đa thức x(y – 1) + 3(y –1) là

a)

(y – 1)(x + 3)

b)

(y + 1)(x – 3).

c)

(y – 1)(x – 3).

d)

(y + 1)(x + 3).

56.

Đa thức x2+x2ax2ax^2+x-2ax-2a được phân tích thành 

a)

(x+2a)(x1)\left(x+2a\right)\left(x-1\right)  

b)

(x2a)(x+1)\left(x-2a\right)\left(x+1\right)  

c)

(x+2a)(x+1)\left(x+2a\right)\left(x+1\right)  

d)

(x2a)(x1)\left(x-2a\right)\left(x-1\right)  

57.

Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8x^3y^3+6x^2y^2+12xy+8  thành nhân tử ta được

a)

(xy+2)3\left(xy+2\right)^3  

b)

(xy+8)3\left(xy+8\right)^3  

c)

x3y3+8x^3y^3+8  

d)

(x3y3+2)3\left(x^3y^3+2\right)^3  

58.

Giá trị của x thoả mãn 5x210x+5=05x^2-10x+5=0 là 

a)

x=1x=1  

b)

x=1x=-1  

c)

x=2x=2  

d)

x=5x=5  

59.

Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x2)x+2=03x\left(x-2\right)-x+2=0  

a)

x=2;x=13x=2;x=-\frac{1}{3}  

b)

x=2;x=13x=-2;x=\frac{1}{3}  

c)

x=2;x=3x=2;x=3  

d)

x=2;x=13x=2;x=\frac{1}{3}  

60.

x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  khi phân tích thành nhân tử ta được

a)

(x+y)(xy)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

b)

(x+y)2\left(x+y\right)^2  

c)

(xy)2\left(x-y\right)^2  

d)

x(x+2y)+y2x\left(x+2y\right)+y^2  

61.

Phân tích đa thức x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy  ta được

a)

A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)  

b)

B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)  

c)

C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x  

d)

D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)  

62.

Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right)  ta được

a)

A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)  

b)

B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)  

c)

C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)  

d)

D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)  

63.

Phân tích đa thức 14xy+21x2y7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2  ta được

a)

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)  

b)

B.   7xy(2+3xxy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x-xy\right)  

c)

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)  

d)

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)  

64.

Phân tích đa thức x32x2+xxy2x^3-2x^2+x-xy^2  ta được

a)

A.   x(x22x+1y2)A.\ \ \ x\left(x^2-2x+1-y^2\right)  

b)

B.   x[x22x+1+y2]B.\ \ \ x\left[x^2-2x+1+y^2\right]  

c)

C.   x(x1y)(x1+y)C.\ \ \ x\left(x-1-y\right)\left(x-1+y\right)  

d)

D.   Đáp án khác

65.

Phân tích đa thức 9x29-x^2  

 thành nhân tử ta được kết quả:

a)

(x3)(x+3)\left(x-3\right)\left(x+3\right)  

b)

(3x)(3+x)\left(3-x\right)\left(3+x\right)  

c)

(9x)(9+x)\left(9-x\right)\left(9+x\right)  

d)

(x9)(x+9)\left(x-9\right)\left(x+9\right)  

66.

Đa thức 3x23xy5x+5y3x^2-3xy-5x+5y  được phân tích thành

a)

(3x5)(xy)\left(3x-5\right)\left(x-y\right)  

b)

(3x+5)(xy)\left(3x+5\right)\left(x-y\right)  

c)

(3x5)(x+y)\left(3x-5\right)\left(x+y\right)  

d)

(3x+5)(x+y)\left(3x+5\right)\left(x+y\right)  

67.

3(x1)+x(x1)3\left(x-1\right)+x\left(x-1\right)  Phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được

a)

(x-1)3+x

b)

3x.(x-1)

c)

(3+x).(x-1)

d)

(1-x).(x+3)

68.

Đa thức x(y1)3(1y)x\left(y-1\right)-3\left(1-y\right)  được phân tích thành

a)

(y1)(x+3)\left(y-1\right)\left(x+3\right)  

b)

(y1)(x3)\left(y-1\right)\left(x-3\right)  

c)

(1y)(x+3)\left(1-y\right)\left(x+3\right)  

d)

(1y)(x3)\left(1-y\right)\left(x-3\right)  

69.

Giá trị của x thoả mãn 5x210x+5=05x^2-10x+5=0 là 

a)

x=1x=1  

b)

x=1x=-1  

c)

x=2x=2  

d)

x=5x=5  

70.

Phân tích đa thức 14xy+21x2y7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2 thành nhân tử ta được

a)

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)

b)

B.   7xy(2+3x+xy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x+xy\right)

c)

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)

d)

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)

71.

Đa thức (4x2y – 16xy + 32xy2) có nhân tử chung là

a)

2x2y

b)

4xy

c)

32xy2

d)

64x2y2

72.

Phân tích đa thức 10x25x210x-25-x^2  thành nhân tử ta thu được

a)

(x5)2-\left(x-5\right)^2  

b)

(x5)2\left(x-5\right)^2  

c)

(5x)2\left(5-x\right)^2  

d)

(x+5)2-\left(x+5\right)^2  

73.

Kết quả phân tích đa thức  8x3188x^3-\frac{1}{8}  thành nhân tử là

a)

(2x12)(4x2x+14)\left(2x-\frac{1}{2}\right)\left(4x^2-x+\frac{1}{4}\right)  

b)

(2x12)(4x2+2x+14)\left(2x-\frac{1}{2}\right)\left(4x^2+2x+\frac{1}{4}\right)  

c)

(2x12)(4x2+x+14)\left(2x-\frac{1}{2}\right)\left(4x^2+x+\frac{1}{4}\right)  

d)

(2x12)(4x2+2x+14)\left(2x-\frac{1}{2}\right)\left(4x^2+2x+\frac{1}{4}\right)  

74.

Phân tích đa thức x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy thành nhân tử ta được

a)

A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)

b)

B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)

c)

C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x

d)

D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)

75.

4x2y 16xy +32xy24x^2y\ -16xy\ +32xy^2  Đa thức có nhân tử chung là:

a)

2x2y

b)

4xy

c)

32xy2

d)

64x2y2

76.

Phân tích đa thức x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy  ta được

a)

A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)  

b)

B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)  

c)

C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x  

d)

D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)  

77.

Phân tích đa thức x32x2+xxy2x^3-2x^2+x-xy^2  ta được

a)

A.   x(x22x+1y2)A.\ \ \ x\left(x^2-2x+1-y^2\right)  

b)

B.   x[x22x+1+y2]B.\ \ \ x\left[x^2-2x+1+y^2\right]  

c)

C.   x(x1y)(x1+y)C.\ \ \ x\left(x-1-y\right)\left(x-1+y\right)  

d)

D.   Đáp án khác

78.

Phân tích đa thức 2xy+10x25xy2x-y+10x^2-5xy  ta được:

a)

A.  (2xy)(12x)A.\ \ \left(2x-y\right)\left(1-2x\right)  

b)

B.   (2xy)+5x(2xy)B.\ \ \ \left(2x-y\right)+5x\left(2x-y\right)  

c)

C.   (2xy)(1+5x)C.\ \ \ \left(2x-y\right)\left(1+5x\right)  

d)

D.   Đáp án khác

79.

Cho:x2 - y2 + x + y =.... (x-y+1).Đáp án đúng là:

a)

(x+y)

b)

(x-y)

c)

(y-x)

d)

(x+y+1)

80.

Sau khi phân tích đa thức x2 - 2xy + y2 -1 thành nhân tử ta được kết quả là :

a)

(x-y-1)(x-y+1)

b)

(x+y-1)(x+y+1)

c)

(x-2y-1)(x-2y+1)

d)

(x-y-1)(x+y-1)

81.

Cho đa thức:A = 6ax - 12by +12ay - 6bx

Phân tích đa thức A thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây?

a)

A =6(x-2y)(a+b)

b)

A =6(x+2y)(a+b)

c)

A =6(x+2y)(b-a)

d)

A =6(x+2y)(a-b)

82.

Giá trị của biểu thức 5x2 + 10xy + 5y2 khi x + y = 4 là:

a)

90

b)

80

c)

60

d)

20

83.

Phân tích đa thức a2 + 6a + 9 - y2 - 4ay - 4a2 thành nhân tử ta được kết quả là :

a)

(a-y+3)(3a+y+3)

b)

(-a-y-3)(3a+y-3)

c)

(-a-y+3)(3a+y+3)

d)

(-a+y+3)(3a+y+3)

84.

Phân tích đa thức x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy  ta được

a)

A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)  

b)

B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)  

c)

C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x  

d)

D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)  

85.

Phân tích đa thức 2xy+10x25xy2x-y+10x^2-5xy  ta được:

a)

A.  (2xy)(12x)A.\ \ \left(2x-y\right)\left(1-2x\right)  

b)

B.   (2xy)+5x(2xy)B.\ \ \ \left(2x-y\right)+5x\left(2x-y\right)  

c)

C.   (2xy)(1+5x)C.\ \ \ \left(2x-y\right)\left(1+5x\right)  

d)

D.   Đáp án khác

86.

phân tích đa thức thành nhân tử (x-4)2 + (x+4) ta được

a)

(x-4)(x-3)

b)

(x-4)(x-5)

c)

(x+4)(x+3)

d)

(x+4)(x-4)

87.

kết quả phân tích đa thức 25x3y2 - 15x2y3 - 20x2y2 thành nhân tử là:

a)

5x(5x2y2 - 3xy3 +4xy2)

b)

5xy(5x2y2 - 3xy3 +4xy2)

c)

x2y2(25x - 15y +20)

d)

5x2y2(5x 3y +4)

88.

kết quả phân tích đa thức 25x3y2 - 15x2y3 - 20x2y2 thành nhân tử là:

a)

5x(5x2y2 - 3xy3 +4xy2)

b)

5xy(5x2y2 - 3xy3 +4xy2)

c)

x2y2(25x - 15y +20)

d)

5x2y2(5x 3y +4)

89.

Phân tích đa thức a2 + 6a + 9 - y2 - 4ay - 4a2 thành nhân tử ta được kết quả là :

a)

(a-y+3)(3a+y+3)

b)

(-a-y-3)(3a+y-3)

c)

(-a-y+3)(3a+y+3)

d)

(-a+y+3)(3a+y+3)

90.

Parsing đa thức x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy ta được

a)

A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)

b)

B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)

c)

C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x

d)

D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)

91.

Kết quả phân tích đa thức  x2xy+2(xy)x^2-xy+2\left(x-y\right)  thành nhân tử là

a)

(x+y)(x+2)\left(x+y\right)\left(x+2\right)  

b)

(yx)(x+2)\left(y-x\right)\left(x+2\right)  

c)

(xy)(x2)\left(x-y\right)\left(x-2\right)  

d)

(xy)(x+2)\left(x-y\right)\left(x+2\right)  

92.

Kết quả phân tích đa thức  x2y2+5x+5yx^2-y^2+5x+5y thành nhân tử là

a)

(xy)(x+y+5)\left(x-y\right)\left(x+y+5\right)  

b)

(x+y)(xy+5)\left(x+y\right)\left(x-y+5\right)  

c)

(x+y)(xy5)\left(x+y\right)\left(x-y-5\right)  

d)

5(xy)(x+y)5\left(x-y\right)\left(x+y\right)  

93.

Tıˋm x bie^ˊt : (2x1)225=0Tìm\ x\ biết\ :\ \left(2x-1\right)^2-25=0 ?

a)

x =2 hoặc x = -3

b)

x = 2 hoặc x = 3

c)

x = -2 hoặc x=3

d)

x= -2 hoặc x = - 3

94.

Đa thức 3x23xy5x+5y3x^2-3xy-5x+5y  được phân tích thành

a)

(3x5)(xy)\left(3x-5\right)\left(x-y\right)  

b)

(3x+5)(xy)\left(3x+5\right)\left(x-y\right)  

c)

(3x5)(x+y)\left(3x-5\right)\left(x+y\right)  

d)

(3x+5)(x+y)\left(3x+5\right)\left(x+y\right)  

95.

Phân tích đa thức x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy  ta được

a)

A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)  

b)

B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)  

c)

C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x  

d)

D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)  

96.

Biết x(x+2)x2=0x\left(x+2\right)-x-2=0  . Kết quả của x là

a)

x=2x=2  

b)

x=2x=-2  hoặc x=1x=1  

c)

x=2x=2  hoặc  x=1x=1  

d)

x=2x=-2  hoặc  x=1x=-1  

97.

Kết quả phân tích đa thức  8x3188x^3-\frac{1}{8}  thành nhân tử là

a)

(2x12)(4x2x+14)\left(2x-\frac{1}{2}\right)\left(4x^2-x+\frac{1}{4}\right)  

b)

(2x12)(4x2+2x+14)\left(2x-\frac{1}{2}\right)\left(4x^2+2x+\frac{1}{4}\right)  

c)

(2x12)(4x2+x+14)\left(2x-\frac{1}{2}\right)\left(4x^2+x+\frac{1}{4}\right)  

d)

(2x12)(4x2+2x+14)\left(2x-\frac{1}{2}\right)\left(4x^2+2x+\frac{1}{4}\right)