Font size
WorksheetsÔn Tập Đơn Thức và Đa Thức
Total questions: 97
Worksheet time: 49mins
Rút gọn đơn thức: 3x + 5x
6x
9x
2x
8x
Rút gọn đơn thức: 7a - 2a + 4a
9a
10a
5a
6a
Kết quả của phép tính: (2x2 + 3x) + (4x2 - x) = ?
2x2 + 4x
5x2 + 3x
6x2 - 2x
6x2 + 2x
Cộng đa thức: (5y + 2) + (3y - 4)
8y + 4
5y - 2
8y - 2
2y + 6
Trừ đa thức: (6m2 + 4m) - (2m2 + 3m)
4m2 + m
6m2 + 1m
8m2 + m
4m2 + 7m
Trừ đa thức: (8a - 5) - (3a + 2)
5a + 7
5a - 7
3a - 7
11a - 3
Thu gọn: (x + 2)(x + 3) = ?
x2 + 4x + 5
x2 + 6x + 8
x2 + 3x + 2
x2 + 5x + 6
Kết quả của phép tính: 2y(3y2 + 4y) = ?
6y3 + 8y2
5y3 + 6y2
6y3 + 10y
4y3 + 6y2
Tính: (6x2 + 9x) : 3x = ?
2x + 3
2x + 2
6x + 9
3x + 3
Tính: (4a3 + 8a2) : 4a2 = ?
2a + 4
a2 + 2a
a + 2
4a + 8
Rút gọn đơn thức: 10b - 3b + 2b
12b
9b
10b
7b
Rút gọn đơn thức: 5c2 + 3c2 - c2 = ?
7c2
4c2
6c2
8c2
Kết quả của phép tính: (x2 + 2x + 1) + (x2 - x) = ?
2x2 - x + 2
x2 + 3x + 1
2x2 + x + 1
x2 + 2x + 2
Kết quả của phép tính: (3p2 + 5p) - (p2 + 2p) = ?
4p2 + 7p
2p2 + 5p
3p2 + 2p
2p2 + 3p
Nhân đa thức: (x - 1)(x2 + x + 1)
x3 - 1
x3 + 1
x2 - 1
x3 - x
Thực hiện phép chia đa thức (8x5 + 4x2 ) : 2x2 ta được thương là :
4x3 + 2x
2x3 + 1
2x3 + x
4x3 + 2
Thực hiện phép chia đa thức (8x4y4 + 16x3y3 - 16x2y2) : (-2xy)2 ta được thương là :
-2x2y2 + 4xy - 4
2x2y2 - 4xy - 4
2x2y2 + 4xy - 4
-2x2y2 - 4xy + 4
Kết quả của phép tính 2x.(2x2 - x + 2) = ?
4x3+2x2−4x
4x3−2x2−4x
4x3−2x2+4x
4x3−2x2+4
Kết quả của phép tính (−0,25x3y2) : (x2y2) là
-0,25xy
0,25xy
-xy
-0,25x
Kết quả của phép chia 15x2y3:3xy là
5x
5y
5xy
5x3y3
Kết quả phân tích thành nhân tử của đa thức x(y – 1) + 3(y –1) là
(y – 1)(x + 3)
(y + 1)(x – 3).
(y – 1)(x – 3).
(y + 1)(x + 3).
Viết biểu thức x2 – 20x + 100 dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu, ta được:
(x + 10)2
(x – 20)2
(x – 10)2
x2 – 102
Tıˊch của đa thức 4x5+7x2 vaˋ đơn thức −3x3 laˋ
12x8+21x5
−12x8+21x5
12x8−21x5
−12x8−21x5
Tıˊnh (x−y)(2x−y) ta được:
2x2+3xy−y2
2x2−3xy+y2
2x2−xy+y2
2x2+xy−y2
Tıˊnh (x+41)2 ta được:
x2−21x+41
x2+21x+81
x2+21x+161
x2−21x−41
Hãy chọn câu đúng:
x2+y2=(x+y)2+2xy
x2+y2=(x+y)2−2xy
x2−y2=(x+y)2−2xy
x2+y2=(x−y)2−2xy
Biểu thức (x2 - 4x + 4) tại x = -2 có giá trị là:
A. 16
B. 0
C. 4
D. -8
(x - 2).(x + 2) bằng:
A. x2 + 4
B. x2 - 4
C. x2 - 2
D. x2 + 2
(x - 2).(x2 + 2x + 4) bằng:
A. x3 + 8
B. x3 - 8
C. x3 + 2
D. x3 - 2
Trừ đa thức P = 5x2y - 4xy2 + 5x - 4 cho đa thức Q = xyz - 4x2y + xy2 + 5x -1 ta được kết quả nào sau đây?
9x2y - 5xy2 - xyz - 3
x2y - 3xy2 + xyz + 10x - 5
9x2y - xyz
x2y - 3xy2 - xyz + 10x - 5
Kết quả của phép tính (2x + 1) (3x2 - 5x) là:
6x3 + 3x2 + 5x
-2x3 - x2 + 15x
6x3 - 7x2 - 5x
x3 + 2x2 - 7x
Tích của đa thức A = x + 3 và đa thức B = x2 - 5x + 4 là:
x3 - 2x2 - 11x + 12
x3 - x2 + 9x - 12
x3 + 7x - 12
x3 - 10x + 4
Cộng hai đa thức M = 5x2y + 5x + 3 và N = xyz - 4x2y + 5x -2 ta được kết quả nào sau đây?
x2y + xyz
9x2y + xyz + 5
x2y + xyz + 10x + 1
2x2y + 5xyz - 7x + 3
Cho hình vẽ bên. Biết chu vi của tam giác MNP là (5x+3y) (cm). Tìm biểu thức biểu thi độ dài cạnh MP.
2x+y
2x-y
x-2y
x+2y
Biết 8x3+64=(2x+4).(...−8x+16) thì đa thức thích hợp để điền vào chỗ (…) là
2x2
2x
4x2
4x
Biết (2x+1)3=8x3+...+6x+1 thì đa thức thích hợp để điền vào chỗ (…) là
12x2
2x2
4x2
12x
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là ĐÚNG?
(3x−1)2=9x2−1
(2x−3)(2x+3)=4x2−9
(y+2)3=y3−6y2+12y−8
(3x+1)(9x2+3x+1)=27x3+1
Thực hiện phép nhân −x2(4x3−x−211).
−4x5+x3+211x2.
4x6−3x2−211.
4x5−x−211.
−x2+4x3−x−211.
Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là
3x3y2 – 3x4y – 3x2y2
9x3y2 – 3x4y + 3x2y2
9x2y – 3x5 + 3x4
x – 3y + 3x2
Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng
2a4x3 + 2a2bx2 - 2a2cx
2a3x3 + bx - c
2a4x2 + 2a2bx2 - a2cx
2a3x3 + 2a2bx2 - 2a2cx
Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:
7−11
117
1
711
Thực hiện phép nhân (3xy−x2+y)32x2y.
2x3y2−32x2y+32x2y2.
2x3y2−32x4y+32x2y.
2x3y2−32x4y+32x2y2.
2x2y−32x4y+32x2y2.
Thực hiện phép nhân x2(5x3−x−21).
5x5−x3−21x2.
5x6−3x2−21.
5x5−x−21.
x2+5x3−x−21.
Thực hiện phép nhân (4x3−5xy+2x)(−21xy).
−2x3y+25xy−x2y.
−2x4y+25xy−x2y.
−2x3y+25x2y2−xy.
−2x4y+25x2y2−x2y.
Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
x(x−y)+y(x+y) tại x=−6 và y=8.
x2−2xy+y2;196.
x2+2xy+y2;4.
x2−y2;−28.
x2+y2;100.
Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức x(x2−y)−x2(x+y)+y(x2−x) tại x=21 và y=−100.
2x2y−2xy;50.
2xy;−100.
2x2y+2xy;−150.
−2xy;100.
Tìm x, biết 3x(12x−4)−9x(4x−3)=30.
x=41.
x=−41.
x=2.
x=−2.
Tìm x, biết x(5−2x)+2x(x−1)=15.
x=5.
x=−5.
x=3.
x=−3.
Xác định bậc của đa thức 5x2y−2x3y+x4−3x2+1
11
5
4
-4
Thu gọn đa thức sau: P=x2y+x3−xy2+3+x3+xy2−xy−6
2x3+x2y−xy−3
2x3+2x2y−xy−3
2x3+xy2−xy−3
−2x3+x2y−xy−3
Tổng của hai đơn thức ( -3x2 y) và (-x)2y là
-4x2y
-3x4y2
-2x2y
3x4y2
Phần hệ số của đơn thức
-1/3
27
-3
9
Giá trị biểu thức x2 – y2 -2xy – 5 tại x =3, y = -3 là
31
13
-5
-23
(x3−3x2+2x−1)+(2x2−2x+1)=
x2+1
x3−x2
x3−2x+2
x2+2x
Kết quả phân tích thành nhân tử của đa thức x(y – 1) + 3(y –1) là
(y – 1)(x + 3)
(y + 1)(x – 3).
(y – 1)(x – 3).
(y + 1)(x + 3).
Đa thức x2+x−2ax−2a được phân tích thành
(x+2a)(x−1)
(x−2a)(x+1)
(x+2a)(x+1)
(x−2a)(x−1)
Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8 thành nhân tử ta được
(xy+2)3
(xy+8)3
x3y3+8
(x3y3+2)3
Giá trị của x thoả mãn 5x2−10x+5=0 là
x=1
x=−1
x=2
x=5
Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x−2)−x+2=0
x=2;x=−31
x=−2;x=31
x=2;x=3
x=2;x=31
x2+2xy+y2 khi phân tích thành nhân tử ta được
(x+y)(x−y)
(x+y)2
(x−y)2
x(x+2y)+y2
Phân tích đa thức x+2y+x2+2xy ta được
A. (x+2y)+x(x+2y)
B. x(x+1)+2y(x+1)
C. (x+2y)x
D. (x+2y)(1+x)
Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y) ta được
A. (x+y)(2+2x)
B. (x+y)(3x+y)
C. (x+y)(1+2x)
D. (x+y)(2+x+y)
Phân tích đa thức 14xy+21x2y−7x2y2 ta được
A. xy(14+21x+7xy)
B. 7xy(2+3x−xy)
C. 7(2xy+3x2y+x2y2)
D. 7xy(2+3+1)
Phân tích đa thức x3−2x2+x−xy2 ta được
A. x(x2−2x+1−y2)
B. x[x2−2x+1+y2]
C. x(x−1−y)(x−1+y)
D. Đáp án khác
Phân tích đa thức 9−x2
thành nhân tử ta được kết quả:
(x−3)(x+3)
(3−x)(3+x)
(9−x)(9+x)
(x−9)(x+9)
Đa thức 3x2−3xy−5x+5y được phân tích thành
(3x−5)(x−y)
(3x+5)(x−y)
(3x−5)(x+y)
(3x+5)(x+y)
3(x−1)+x(x−1) Phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được
(x-1)3+x
3x.(x-1)
(3+x).(x-1)
(1-x).(x+3)
Đa thức x(y−1)−3(1−y) được phân tích thành
(y−1)(x+3)
(y−1)(x−3)
(1−y)(x+3)
(1−y)(x−3)
Giá trị của x thoả mãn 5x2−10x+5=0 là
x=1
x=−1
x=2
x=5
Phân tích đa thức 14xy+21x2y−7x2y2 thành nhân tử ta được
A. xy(14+21x+7xy)
B. 7xy(2+3x+xy)
C. 7(2xy+3x2y+x2y2)
D. 7xy(2+3+1)
Đa thức (4x2y – 16xy + 32xy2) có nhân tử chung là
2x2y
4xy
32xy2
64x2y2
Phân tích đa thức 10x−25−x2 thành nhân tử ta thu được
−(x−5)2
(x−5)2
(5−x)2
−(x+5)2
Kết quả phân tích đa thức 8x3−81 thành nhân tử là
(2x−21)(4x2−x+41)
(2x−21)(4x2+2x+41)
(2x−21)(4x2+x+41)
(2x−21)(4x2+2x+41)
Phân tích đa thức x+2y+x2+2xy thành nhân tử ta được
A. (x+2y)+x(x+2y)
B. x(x+1)+2y(x+1)
C. (x+2y)x
D. (x+2y)(1+x)
4x2y −16xy +32xy2 Đa thức có nhân tử chung là:
2x2y
4xy
32xy2
64x2y2
Phân tích đa thức x+2y+x2+2xy ta được
A. (x+2y)+x(x+2y)
B. x(x+1)+2y(x+1)
C. (x+2y)x
D. (x+2y)(1+x)
Phân tích đa thức x3−2x2+x−xy2 ta được
A. x(x2−2x+1−y2)
B. x[x2−2x+1+y2]
C. x(x−1−y)(x−1+y)
D. Đáp án khác
Phân tích đa thức 2x−y+10x2−5xy ta được:
A. (2x−y)(1−2x)
B. (2x−y)+5x(2x−y)
C. (2x−y)(1+5x)
D. Đáp án khác
Cho:x2 - y2 + x + y =.... (x-y+1).Đáp án đúng là:
(x+y)
(x-y)
(y-x)
(x+y+1)
Sau khi phân tích đa thức x2 - 2xy + y2 -1 thành nhân tử ta được kết quả là :
(x-y-1)(x-y+1)
(x+y-1)(x+y+1)
(x-2y-1)(x-2y+1)
(x-y-1)(x+y-1)
Cho đa thức:A = 6ax - 12by +12ay - 6bx
Phân tích đa thức A thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây?
A =6(x-2y)(a+b)
A =6(x+2y)(a+b)
A =6(x+2y)(b-a)
A =6(x+2y)(a-b)
Giá trị của biểu thức 5x2 + 10xy + 5y2 khi x + y = 4 là:
90
80
60
20
Phân tích đa thức a2 + 6a + 9 - y2 - 4ay - 4a2 thành nhân tử ta được kết quả là :
(a-y+3)(3a+y+3)
(-a-y-3)(3a+y-3)
(-a-y+3)(3a+y+3)
(-a+y+3)(3a+y+3)
Phân tích đa thức x+2y+x2+2xy ta được
A. (x+2y)+x(x+2y)
B. x(x+1)+2y(x+1)
C. (x+2y)x
D. (x+2y)(1+x)
Phân tích đa thức 2x−y+10x2−5xy ta được:
A. (2x−y)(1−2x)
B. (2x−y)+5x(2x−y)
C. (2x−y)(1+5x)
D. Đáp án khác
phân tích đa thức thành nhân tử (x-4)2 + (x+4) ta được
(x-4)(x-3)
(x-4)(x-5)
(x+4)(x+3)
(x+4)(x-4)
kết quả phân tích đa thức 25x3y2 - 15x2y3 - 20x2y2 thành nhân tử là:
5x(5x2y2 - 3xy3 +4xy2)
5xy(5x2y2 - 3xy3 +4xy2)
x2y2(25x - 15y +20)
5x2y2(5x 3y +4)
kết quả phân tích đa thức 25x3y2 - 15x2y3 - 20x2y2 thành nhân tử là:
5x(5x2y2 - 3xy3 +4xy2)
5xy(5x2y2 - 3xy3 +4xy2)
x2y2(25x - 15y +20)
5x2y2(5x 3y +4)
Phân tích đa thức a2 + 6a + 9 - y2 - 4ay - 4a2 thành nhân tử ta được kết quả là :
(a-y+3)(3a+y+3)
(-a-y-3)(3a+y-3)
(-a-y+3)(3a+y+3)
(-a+y+3)(3a+y+3)
Parsing đa thức x+2y+x2+2xy ta được
A. (x+2y)+x(x+2y)
B. x(x+1)+2y(x+1)
C. (x+2y)x
D. (x+2y)(1+x)
Kết quả phân tích đa thức x2−xy+2(x−y) thành nhân tử là
(x+y)(x+2)
(y−x)(x+2)
(x−y)(x−2)
(x−y)(x+2)
Kết quả phân tích đa thức x2−y2+5x+5y thành nhân tử là
(x−y)(x+y+5)
(x+y)(x−y+5)
(x+y)(x−y−5)
5(x−y)(x+y)
Tıˋm x bie^ˊt : (2x−1)2−25=0 ?
x =2 hoặc x = -3
x = 2 hoặc x = 3
x = -2 hoặc x=3
x= -2 hoặc x = - 3
Đa thức 3x2−3xy−5x+5y được phân tích thành
(3x−5)(x−y)
(3x+5)(x−y)
(3x−5)(x+y)
(3x+5)(x+y)
Phân tích đa thức x+2y+x2+2xy ta được
A. (x+2y)+x(x+2y)
B. x(x+1)+2y(x+1)
C. (x+2y)x
D. (x+2y)(1+x)
Biết x(x+2)−x−2=0 . Kết quả của x là
x=2
x=−2 hoặc x=1
x=2 hoặc x=1
x=−2 hoặc x=−1
Kết quả phân tích đa thức 8x3−81 thành nhân tử là
(2x−21)(4x2−x+41)
(2x−21)(4x2+2x+41)
(2x−21)(4x2+x+41)
(2x−21)(4x2+2x+41)
