wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG I ĐƠN THỨC ĐA THỨC

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Thực hiện phép tính nhân ta được kết quả

a)
b)
c)
d)
2.

Thực hiện phép tính ta được kết quả

a)
b)
c)
d)
3.

Tích của đa thức và đa thức là đa thức

a)
b)
c)
d)
4.

Kết quả của phép nhân là

a)
b)
c)
d)
5.

Kết quả của phép nhân là

a)
b)
c)
d)
6.

Thực hiện phép tính nhân ta được kết quả

a)
b)
c)
d)
7.

Thực hiện phép tính nhân ta được

a)
b)
c)
d)
8.

Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau.

a)
b)
c)
d)
9.

Giá trị của biểu thức tại là

a)
b)
c)
d)
10.

Hệ số của trong đa thức là

a)
b)
c)
d)
11.

Giá trị thỏa mãn là

a)
b)
c)
d)
12.

Giá trị của biểu thức tại , là

a)
b)
c)
d)
13.

Rút biểu thức . Khẳng định nào sau đây là đúng

a)
b)

Không phụ thuộc vào giá trị của biến .

c)
d)
14.

Dạng rút gọn của biểu thức là

a)
b)
c)
d)
15.

Giá trị thỏa mãn là

a)
b)
c)
d)
16.

Giá trị thỏa mãn là

a)
b)
c)
d)
17.

Giá trị của biểu thức là

a)
b)
c)
d)
18.

Giá trị của biểu thức bằng khi bằng

a)
b)
c)
d)
19.

_NB_ Thực hiện phép tính nhân ta được kết quả

a)
b)
c)
d)
20.

_NB_ Thực hiện phép tính ta được kết quả

a)
b)
c)
d)
21.

_NB_ Tích của đa thức và đa thức là đa thức

a)
b)
c)
d)
22.

_NB_ Kết quả của phép nhân là

a)
b)
c)
d)
23.

_NB_ Kết quả của phép nhân là

a)
b)
c)
d)
24.

_NB_ Thực hiện phép tính nhân ta được kết quả

a)
b)
c)
d)
25.

_NB_ Thực hiện phép tính nhân ta được

a)
b)
c)
d)
26.

_NB_ Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau.

a)
b)
c)
d)
27.

_TH_ Giá trị của biểu thức tại là

a)
b)
c)
d)
28.

_TH_ Hệ số của trong đa thức là

a)
b)
c)
d)
29.

_TH_ Giá trị thỏa mãn là

a)
b)
c)
d)
30.

_TH_ Giá trị của biểu thức tại , là

a)
b)
c)
d)
31.

_TH_ Rút biểu thức . Khẳng định nào sau đây là đúng

a)
b)

Không phụ thuộc vào giá trị của biến .

c)
d)
32.

_TH_ Dạng rút gọn của biểu thức là

a)
b)
c)
d)
33.

_NB_ Hằng đẳng thức có tên là

a)

bình phương của một tổng.

b)

tổng hai bình phương.

c)

bình phương của một hiệu.

d)

hiệu hai bình phương.

34.

_NB_ Hằng đẳng thức có tên là

a)

bình phương của một tổng.

b)

tổng hai bình phương.

c)

bình phương của một hiệu.

d)

hiệu hai bình phương.

35.

_NB_ Hằng đẳng thức có tên là

a)

bình phương của một tổng.

b)

tổng hai bình phương.

c)

bình phương của một hiệu.

d)

hiệu hai bình phương.

36.

_NB_ Hằng đẳng thức bình phương của một tổng là

a)
b)
c)
d)
37.

Hằng đẳng thức bình phương của một tổng là

a)
b)
c)
d)
38.

Hằng đẳng thức bình phương của một hiệu là

a)
b)
c)
d)
39.

Hằng đẳng thức hiệu hai bình phương là

a)
b)
c)
d)
40.

Điền vào chỗ trống sau: .

a)
b)
c)
d)
41.

Điền vào chỗ trống sau: .

a)
b)
c)
d)
42.

Khai triển của hằng đẳng thức là

a)
b)
c)
d)
43.

Khai triển của hằng đẳng thức là

a)
b)
c)
d)
44.

Dạng bình phương của một tổng của biểu thức là

a)
b)
c)
d)
45.

Dạng hiệu hai bình phương của biểu thức là

a)
b)
c)
d)
46.

Kết quả của biểu thức là

a)
b)
c)
d)
47.

Kết quả của biểu thức là

a)
b)
c)
d)
48.

Kết quả của biểu thức là

a)
b)
c)
d)
49.

Kết quả của biểu thức là

a)
b)
c)
d)
50.

Kết quả của biểu thức là

a)
b)
c)
d)
51.

Kết quả của biểu thức là

a)
b)
c)
d)
52.

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là

a)
b)
c)
d)
53.

Kết quả của biểu thức là

a)
b)
c)
d)
54.

bằng lập phương biểu thức thứ nhất cộng ba lần tích của bình phương biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng ba lần tích của biểu thức thứ nhất với bình phương biểu thức thứ hai rồi cộng lập phương biểu thức thứ hai.

a)

Bình phương của một tổng hai biểu thức.

b)

Bình phương của một hiệu hai biểu thức.

c)

Lập phương của một tổng hai biểu thức.

d)

Lập phương của một hiệu hai biểu thức.

55.

bằng lập phương biểu thức thứ nhất trừ đi ba lần tích của bình phương biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai, cộng ba lần tích của biểu thức thứ nhất với bình phương biểu thức thứ hai rồi trừ đi lập phương biểu thức thứ hai.

a)

Bình phương của một tổng hai biểu thức.

b)

Bình phương của một hiệu hai biểu thức.

c)

Lập phương của một tổng hai biểu thức.

d)

Lập phương của một hiệu hai biểu thức.

56.

Cho . Giá trị của là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

57.

Viết biểu thức dưới dạng lập phương của một hiệu.

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

58.

Chọn phương án sai.

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

59.

Cho biểu thức . Chọn phương án đúng nhất.

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

60.

Tính giá trị biểu thức tại .

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

61.

Giá trị biểu thức tại là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

62.

Hệ số tự do của đa thức sau khi thu gọn là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

63.

Rút gọn biểu thức , ta thu được

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

64.

Cho và . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

65.

Giá trị của biểu thức tại và là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

66.

Giá trị nào của là nghiệm của đa thức ?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

67.

Có bao nhiêu giá trị của thỏa mãn ?

(a)  

68.

Giá trị nào của là nghiệm của đa thức ?

a)
b)
c)
d)
69.

Có bao nhiêu giá trị của thỏa mãn ?

a)
b)
c)
d)
70.

Giá trị lớn nhất của biểu thức là

a)
b)
c)
d)
71.

Tính giá trị của biểu thức biết rằng .

a)
b)
c)
d)
72.

Chọn phương án thích hợp để điền vào chỗ trống.

a)
b)
c)
d)
73.

Khai triển của là

a)
b)
c)
d)
74.

Chọn phương án đúng nhất để điền vào chỗ trống.

a)

Hiệu hai bình phương.

b)

Hiệu hai lập phương.

c)

Tổng hai bình phương.

d)

Tổng hai lập phương.

75.

Chọn phương án đúng nhất để điền vào các chỗ trống sau.

a)

tổng – hiệu.

b)

tổng – tổng.

c)

hiệu – tổng.

d)

hiệu – hiệu.

76.

Nếu thì giá trị của là

a)
b)
c)
d)
77.

Viết dưới dạng hiệu.

a)
b)
c)
d)
78.

Chọn phương án sai.

a)
b)
c)
d)
79.

Tổng của và trong hằng đẳng thức là

a)
b)
c)
d)
80.

Giá trị của tại và là

a)
b)
c)
d)
81.

Với , giá trị của biểu thức là

a)
b)
c)
d)
82.

Với mọi giá trị của , giá trị của biểu thức bằng

a)
b)
c)
d)
83.

Hệ số của sau khi thu gọn đa thức là

a)
b)
c)
d)
84.

Biết rằng . Biểu thức đạt giá trị nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
85.

_TH_ Hệ số của sau khi thu gọn đa thức là

a)
b)
c)
d)
86.

_TH_ Biết rằng . Biểu thức đạt giá trị nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
87.

_TH_ Cho và . Khẳng định nào sau đây là đúng

a)
b)
c)
d)
88.

_NB_ Phân tích đa thức thành nhân tử ta được

a)
b)
c)
d)
89.

_NB_ Phân tích đa thức thành nhân tử ta được

a)
b)
c)
d)
90.

_NB_ Chọn câu đúng.

a)
b)
c)
d)
91.

_NB_ Cho . Biểu thức thích hợp điền vào dấu ... là

a)
b)
c)
d)
92.

_NB_ Chọn câu sai.

a)
b)
c)
d)
93.

_NB_ Cho với . Chọn câu đúng về giá trị của .

a)
b)
c)
d)
94.

_NB_ Phân tích đa thức thành nhân tử ta được

a)
b)
c)
d)
95.

_NB_ Chọn câu sai.

a)
b)
c)
d)
96.

_TH_ Tìm giá trị thỏa mãn .

a)
b)
c)
d)
97.

_TH_ Tính giá trị của biểu thức tại .

a)
b)
c)
d)
98.

_TH_ Tính giá trị của biểu thức biết và .

a)
b)
c)
d)
99.

_TH_ Có bao nhiêu giá trị thỏa mãn ?

a)
b)
c)
d)
100.

_TH_ Tính hợp lý giá trị của biểu thức .

a)
b)
c)
d)
101.

_TH_ Cho , biết , , là các số nguyên. Khi đó, bằng

a)
b)
c)
d)