Font size
Worksheets[T8]-Hằng đẳng thức
Total questions: 100
Worksheet time: 1hrs 23mins
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
(100−A)(100+A)
(A−10)(A+10)
A2−102
(10−A)(10+A)
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
x3−8=
(x−2)(x2−2x+4)
x3−6x2+12x−8
(x−2)(x2+2x+4)
(x+2)(x2−2x+4)
KQ:(2+4)²=?
36
24
4
28
x2−4x+4 = ?
(x−2)2
(x+2)2
(2x+1)2
(2x−1)2
x2+2x+1= ?
(x+1)2
(x−1)2
x2−1
x2+1
4x2−4x+1 = ?
(x−2)2
(x+2)2
(2x+1)2
(2x−1)2
4x2+4x+1 = ?
(x−2)2
(x+2)2
(2x+1)2
(2x−1)2
4x2−1 = ?
(2x−1)(2x+1)
(x−2)(x+2)
(2x−1)2
(x−2)2
A3 + B3
( A + B )( A2 - AB + B2 )
( A - B )( A2 + AB + B2 )
A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
A2 - 2AB + B2
( A + B )2
A2 - 2AB + B2
( A - B )( A + B )
( A + B )( A2 - AB + B2 ).
A2 + 2AB + B2
(A-B)3
( A + B )( A2 - AB + B2 ).
( A - B )( A2 + AB + B2 )
A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
+ 3A2B + 3AB2 + B3
A3 - B3
( A - B )( A2 + AB + B2 )
( A + B )( A2 - AB + B2 )
(A - B)(A + B)
A2 - 2AB + B2
(A+B)3
A2 + 2AB + B2
A2 - 2AB + B2
A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
A3 - B3
( A - B )( A2 + AB + B2 )
( A + B )( A2 - AB + B2 )
(A - B)(A + B)
A2 - 2AB + B2
Tích (2x−1)(2x+1) có kết quả bằng
4x2−2x+1
4x2+1
2x2−4
4x2−1
Tìm hằng đẳng thức hiệu của hai bình phương?
a2+b2=(a+b)(a−b)
a3−b3=(a−b)(a+b)
a2−b2=(a−b)(a+b)
(a+b)2=a2+2ab+b2
Tính nhanh giá trị của biểu thức sau: x2−2x+1 tại x=11
99
100
101
0
Phân tích đa thức x2−16 thành nhân tử, ta được
(x−16)(x−16)
(x−4)(x−4)
(x−4)(x+4)
(x−16)(x+16)
Phân tích đa thức 16x2−y2 ta được
(4x−y)(4x+y)
(4x+y)(4x+y)
(4x−y)(4x−y)
(4x−y)(x+4y)
Biểu thức 9x2−6x+1 viết dưới dạng hằng đẳng thức là
(3x+1)2
(1−3x)2
(3x−1)(3x+1)
(x−3)2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
64x3 - 27y3
(4x - 3y)3
(4x - 3y)(16x2 + 12xy + 9y2)
(4x - 3y)(16x2 - 12xy + 9y2)
(4x + 3y)3
8x3 + 1 = (2x + 1)(4x2 + 2x + 1)
Đúng
Sai
8x3 + y3 = ...
(2x + y)(4x2 + 2xy + y3)
(2x - y)(4x2 + 2xy + y3)
(2x + y)(4x2 - 2xy + y3)
(2x + y)(4x2 + 4xy + y3)
(x + 5)(x2 - 5x + 25) = ...
x3 + 125
x2 + 25
(x + 5)3
(x + 5)2
-x3 + 6x2 - 12x + 8 = ...
(x -2)3
x3 - 8
x3 + 8
(2 - x )3
(3x - 1) (3x + 1) = ...
(3x - 1)2
9x2 - 1
3x2 -1
(3x + 1)2
Điền vào chỗ trống sau: (x+2)2=x2+....+4
2x
4x
2
4
Điền vào chỗ trống sau: x2−....=(x−2)(x+2)
2
4
8
16
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3+3A2B+3AB2+B3
A3+B3 +3AB
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
(2−3x)3=?
23−3.22.3x+3.2.(3x)2+(3x)3
23−3.22.3x+3.2.3x2−(3x)3
23−3.22.3x+3.2.(3x)2−(3x)3
23−3.22.3x+3.2.(3x)2−3x3
x2 + 12x + 36 =
(6 + x)2
(x + 36)2
(x + 3)(x + 4)
x(x + 12) - 36
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:
x2 − x +41 =(x−21)2
(x+21)2
(x−21)(x+21)
x2−(21)2
Viết biểu thức x3+12x2+48x+64 dưới dạng lập phương một tổng
(x+4)3
(x−4)3
(x−8)3
(x+8)3
Viết biểu thức x3−6x2+12x−8 dưới dạng lập phương một hiệu
(x+4)3
(x−4)3
(x−2)3
(x+2)3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB−B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB+B2)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
x2 - 4x +4
(x + 1)2
(2 + x)2
(x - 1)3
(x - 2)2
x2 + 2xy + y2 = (x - y)2
Đúng
Sai
x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai
đúng
sai
x2 + 12x + 36 =
(6 + x)2
(x + 36)2
(x + 3)(x + 4)
x(x + 12) - 36
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+3A2B+3AB2+B3
A3−3A2B−3AB2−B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3−B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB−B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB+B2)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3+3A2B+3AB2+B3
A3+B3 +3AB
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
Viết biểu thức x3−6x2+12x−8 dưới dạng lập phương một hiệu
(x+4)3
(x−4)3
(x−2)3
(x+2)3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
a2−b2=?
(a+b)(a−b)
(a+b)(a+b)
(a−b)(a−b)
(a−b)2
(3a−b)2=?
3a2−b2
3a2−6ab−b2
3a2−6ab+b2
9a2−6ab−b2
(2x+1)2 =?
2x2+2x+1
2x2+4x+1
4x2+4x+1
2x2+1
(2x−y)(2x+y)=?
(2x−y)2
2x2−y2
4x2−y2
2x2+y2
(a+b)3=?
a3+3ab+3ab2+b3
a3+b3
a3+3ab2+3ab+b3
a3+3a2b+3ab2+b3
(a−b)3=?
a3−3ab+3ab2−b3
a3−3a2b+3ab2−b3
a3−3a2b−3ab2−b3
a3−3a2b+3ab2+b3
(2x+21)3=?
2x3+6x2+3x+21
2x3+6x2+23x+21
8x3+12x2+3x+81
8x3+6x2+23x+81
(2−3x)3=?
23−3.22.3x+3.2.(3x)2+(3x)3
23−3.22.3x+3.2.3x2−(3x)3
23−3.22.3x+3.2.(3x)2−(3x)3
23−3.22.3x+3.2.(3x)2−3x3
Chọn đáp án sai:
x2−y2=(x−y)(x+y)
(x+y)2=(x+y)(x−y)
(−x−y)2=(−x)2−2(−x)y+y2
(x+y)(x−y)=y2−x2
x3−9x2+27x−27
Tính giá trị biểu thức trên với x=5
6
8
10
Một đáp án khác
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
Với A, B is any expression, (A - B) 2 =
A 2 - AB + B 2
A 2 + 2AB + B 2
A 2 -2AB + B 2
A 2 -2AB - B 2
Với A, B is any expression, (A + B) 2 =
A + B 2
A - B 2
A 2 + AB + B 2
A 2 + 2AB + B 2
9x 2 - 6x +1 =
(x - 3) 2
(3x + 1) 2
(x + 3) 2
(3x -1) 2
A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
(A - B)3
(A + B)3
(A - B)2
(A + B)2
A2 - B2
(A . B)(A : B)
(A + B)(A : B)
(A - B)(A . B)
(A - B)(A+B)
A2 - 2AB + B2
A2 - B2
A2 + B2
(A - B)2
(A+B)2
A2+2AB+B2
(A+B)2
(A-B)2
A2-B2
A2+B2
A3 + B3
(A +B)(A2 - AB + B2)
(A -B)(A2 + AB + B2)
(A -B)(A2 - AB + B2)
(A +B)(A2 + AB + B2)
A3 - B3
(A - B)(A2 - AB + B2)
(A - B)(A2 + AB + B2)
(A + B)(A2 - AB + B2)
(A + B)(A2 + AB + B2)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3+3A2B+3AB2+B3
A3+B3 +3AB
(x + 5)(x2 - 5x + 25) = ...
x3 + 125
x2 + 25
(x + 5)3
(x + 5)2
8x3 + y3 = ...
(2x + y)(4x2 + 2xy + y3)
(2x - y)(4x2 + 2xy + y3)
(2x + y)(4x2 - 2xy + y3)
(2x + y)(4x2 + 4xy + y3)
Biểu thức x3−6x2+12x−8 có kết quả thu gọn là:
(x−6)3
(x−4)3
(x−3)3
(x−2)3
Tính giá trị biểu thức: 85² - 15² = ?
70
100
7000
10000
Nhận diện hằng đẳng thức: (x + y)² = ?
2x + 2y
x² + 2y²
x² + 2xy + y²
x² + y²
Nhận diện hằng đẳng thức: (a - b)² = ?
(a + b)²
a² - 2ab + b²
a² + 2ab + b²
a² - b²
Điều vào dấu "..." để hoàn thiện hằng đẳng thức sau: 4x2−...xy+9y2=(2x−3y)2
(a)
Điều vào dấu "..." để hoàn thiện hằng đẳng thức sau: x2−10x+...=(x−5)2
(a)
