wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết chương 3 phần 1

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít:

“Sản xuất vật chất là đặc trưng của . . .”

a)

Con người hiện đại

b)

Con người

c)

Cả con người và động vật cao đẳng

d)

Con người sống trong xã hội tư bản chủ nghĩa

2.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít:

“Phương thức sản xuất là cách thức con người . . .”

a)

Quan hệ với tự nhiên.

b)

Tái sản xuất giống loài.

c)

Quan hệ với nhau trong sản xuất.

d)

Thực hiện sản xuất vật chất ở mỗi giai đoạn lịch sử

3.

Sản xuất xã hội là

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra chính bản thân con người

d)

cả 3

4.

Lực lượng sản xuất biểu hiện mối quan hệ (MQH) nào?

a)

MQH giữa các yếu tố vật chất và tinh thần trong hoạt động sản xuất

b)

MQH giữa con người với con người

c)

MQH giữa con người với tự nhiên

d)

MQH giữa con người với tự nhiên và với nhau

5.

Quan hệ sản xuất biểu hiện mối quan hệ nào?

a)

MQH giữa các yếu tố tham gia vào quá trình sản xuất

b)

MQH giữa con người với tự nhiên trong sản xuất

c)

MQH giữa con người với con người trong sản xuất

d)

cả 3

6.

Lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào?

a)

Tư liệu sản xuất và người lao động

b)

Tư liệu sản xuất, công cụ lao động và người lao động

c)

Tư liệu sản xuất, công cụ lao động, người lao động và phương tiện lao

động

d)

Tư liệu sản xuất, công cụ lao động, người lao động, phương tiện lao

động và đối tượng lao động

7.

Yếu tố mang tính cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất là gì?

a)

người lao động

b)

công cụ lao động

c)

phương tiện lao động

d)

tư liệu lao động

8.

Quy luật (QL) xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động

và phát triển của xã hội?

a)

QL về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực

lượng sản xuất

b)

QL tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

c)

QL cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.

d)

QL đấu tranh giai cấp

9.

Thực chất của mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến

trúc thượng tầng là gì?

a)

QH giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần xã hội

b)

QH giữa kinh tế và chính trị

c)

QH giữa các giai cấp có lợi ích đối kháng nhau

d)

QH giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội

10.

Theo quan điểm triết học mácxít, lực lượng sản xuất có thể có

những tính chất gì?

a)

Tính quy mô lớn hay nhỏ.

b)

Tính có tổ chức cao hay thấp.

c)

c. Tính cá nhân hay tính xã hội.

d)

Tính giản đơn hay phức tạp.

11.

Trình độ của lực lượng sản xuất biểu hiện ở chỗ nào?

a)

Nó sản xuất ra cái gì cho xã hội.

b)

Trình độ của người lao động và công cụ lao động; việc tổ chức và phân

công lao động.

c)

Khối lượng sản phẩm nhiều hay ít mà xã hội tạo ra.

d)

cả 3 đúng

12.

Quan hệ nào có vai trò quyết định trong hệ thống các quan hệ sản

xuất?

a)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất.

b)

Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất xã hội.

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm do xã hội sản xuất ra.

d)

cả 3 sai

13.

Trong mối quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất (LLSX) và

quan hệ sản xuất (QHSX) điều gì luôn xảy ra?

a)

LLSX quyết định QHSX.

b)

QHSX quyết định LLSX.

c)

Không cái nào quyết định cái nào.

d)

Tùy thuộc vào điều kiện cụ thể của nền sản xuất xã hội mà xác định vai

trò quyết định thuộc về QHSX hay LLSX.

14.

Vai trò của quan hệ sản xuất (QHSX) đối với lực lượng sản xuất

(LLSX) biểu hiện như thế nào?

a)

QHSX kìm hãm LLSX.

b)

QHSX thúc đẩy LLSX.

c)

QHSX có thể thúc đẩy hay kìm hãm LLSX tuỳ thuộc vào sự phù hợp hay

không phù hợp của nó với LLSX.

d)

Lúc đầu, QHSX thúc đẩy LLSX, nhưng sau đó, QHSX kìm hãm LLSX.

15.

Cơ sở hạ tầng là khái niệm dùng để chỉ điều gì?

a)

Toàn bộ các quan hệ sản xuất của xã hội hợp thành kết cấu kinh tế của

xã hội.

b)

Toàn bộ lực lượng sản xuất của xã hội.

c)

Toàn bộ lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

d)

Các công trình được xây dựng phục vụ cho các hoạt động của xã hội

16.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít:

“Cơ sở hạ tầng là nền tảng . . . của đời sống xã hội”.

a)

Vật chất - kỹ thuật

b)

tinh thần

c)

kinh tế

d)

vật chất và kinh tế

17.

Đặc trưng của cơ sở hạ tầng được quy định bởi quan hệ sản xuất

(QHSX) nào?

a)

QHSX tàn dư do xã hội trước để lại.

b)

QHSX mầm mống của xã hội mai sau.

c)

Tất cả các QHSX hiện có.

d)

đều sai

18.

Kiến trúc thượng tầng là khái niệm dùng để chỉ điều gì?

a)

Toàn bộ các quan hệ chính trị, pháp quyền hiện tồn trong xã hội.

b)

Toàn bộ các tư tưởng và các tổ chức chính trị, pháp quyền của mọi giai

cấp trong xã hội.

c)

Toàn bộ các quan điểm, tư tưởng và các thiết chế xã hội tương ứng được

hình thành trên cơ sở hạ tầng.

d)

Toàn bộ các quan điểm, tư tưởng và các thiết chế của giai cấp thống trị

trong xã hội được hình thành trên cơ sở hạ tầng.

19.

Trong mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng (CSHT) và kiến

trúc thượng tầng (KTTT) điều gì luôn xảy ra?

a)

CSHT quyết định KTTT.

b)

KTTT quyết định CSHT.

c)

Tuỳ thuộc vào thời đại kinh tế cụ thể mà xác định CSHT quyết định

KTTT, hay KTTT quyết định CSHT.

d)

Không cái nào quyết định cái nào

20.

Lực lượng sản xuất có vai trò như thế nào trong một hình thái kinh

tế - xã hội?

a)

Nền tảng vật chất - kỹ thuật của xã hội.

b)

Bảo vệ trật tự kinh tế của xã hội.

c)

Quy định thái độ và hành vi của con người trong xã hội.

d)

Quy định mọi quan hệ xã hội

21.

Phát triển bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa (TBCN) ở nước ta hiện

nay được hiểu như thế nào?

a)

Không xây dựng quan hệ sản xuất TBCN.

b)

Bỏ qua mọi yếu tố gắn liền với phương thức sản xuất TBCN.

c)

Bỏ qua việc xác lập vai trò thống trị của quan hệ sản xuất TBCN và sự

thống trị của giai cấp tư sản.

d)

Bỏ qua sự phát triển lực lượng sản xuất mang tính chất TBCN.

22.

Hình thức cộng đồng người đầu tiên trong lịch sử là

a)

bộ lạc

b)

thị tộc

c)

bộ tộc

d)

dân tộc

23.

Sắp xếp các hình thức cộng đồng người trong lịch sử theo thứ tự từ

sớm đến muộn nhất.

a)

Thị tộc -> bộ tộc -> bộ lạc -> dân tộc

b)

b. Bộ lạc -> bộ tộc -> thị tộc -> dân tộc

c)

Thị tộc -> bộ lạc -> bộ tộc -> dân tộc

d)

d. Thị tộc -> bộ lạc -> dân tộc -> bộ tộc

24.

Sự khác nhau về địa vị của giai cấp trong hệ thống sản xuất là do

cái gì quyết định?

a)

Do quan hệ đối với việc sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Do vai trò trong tổ chức, quản lý sản xuất và lao động xã hội

c)

Do phương thức và quy mô thu nhập những sản phẩm lao động của xã hội.

d)

cả 3

25.

Nguyên nhân quyết định trực tiếp cho sự ra đời giai cấp là gì?

a)

Năng suất lao động cao có sản phẩm dư thừa

b)

Sự phân công lao động xã hội đã phát triển

c)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Công cụ bằng kim loại đã xuất hiện

26.

Giai cấp đối kháng đầu tiên trong lịch sử xuất hiện trong xã hội

nào?

a)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

b)

Xã hội phomg kiến

c)

Xã hội tư bản

d)

Xã hội cộng sản nguyên thuỷ

27.

Đâu là giai cấp cơ bản của một xã hội có giai cấp trong lịch sử?

a)

Những giai cấp gắn với phương thức sản xuất đang giữ địa vị thống trị.

b)

Những giai cấp gắn với tàn dư của phương thức sản xuất cũ còn lại trong

xã hội đương thời

c)

Những giai cấp gắn với nhiều phương thức sản xuất trong lịch sử

d)

đều sai

28.

Trong xã hội chiếm hữu nô lệ, giai cấp nào là giai cấp cơ bản?

a)

chủ nô

b)

nô lệ

c)

đều sai

d)

đều đúng

29.

Trong xã hội phong kiến giai cấp nào là giai cấp cơ bản

a)

Địa chủ phong kiến và nông dân

b)

chủ nô và nô lệ

c)

Tư sản và vô sản

d)

cả 3

30.

Trong xã hội tư bản giai cấp cơ bản là?

a)

Giai cấp tư sản và giai cấp địa chủ

b)

Giai cấp vô sản

c)

Giai cấp tư sản và vô sản

d)

cả 3

31.

Giai cấp nào tiêu biểu cho bản chất của chế độ kinh tế - xã hội của

xã hội tư bản chủ nghĩa?

a)

Giai cấp tư sản và vô sản

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp vô sản

d)

Tầng lớp trí thức

32.

Thực chất của cuộc đấu tranh giai cấp là gì?

a)

Là cuộc đấu tranh giữa những bộ phận nhân dân này chống lại bộ phận

nhân dân khác.

b)

Là cuộc đấu tranh giành chính quyền nhà nước

c)

Là cuộc đấu tranh giải quyết mâu thuẫn về lợi ích giữa quần chúng nhân

dân bị áp bức, bóc lột chống lại giai cấp thống trị, bóc lột

d)

cả 3

33.

Đấu tranh giai cấp xét đến cùng là nhằm mục đích gì?

a)

a. Phát triển sản xuất

b)

Giải quyết mâu thuẫn giai cấp

c)

Lật đổ sự thống trị của giai cấp thống trị

d)

Giành lấy chính quyền nhà nước.

34.

Nguyên nhân khách quan của đấu tranh giai cấp là

a)

Sự bóc lột nặng nề của giai cấp thống trị

b)

Sự trì trệ của chính quyền nhà nước

c)

Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật

d)

Mâu thuẫn giữa sự phát triển của lực lượng sản xuất đạt trình độ cao,

mang tính xã hội hoá sâu rộng với quan hệ sản xuất dựa trên chế độ sở hữu tư

nhân về tư liệu sản xuất đã trở nên lạc hậu

35.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Đấu tranh giai cấp là động lực duy nhất của sự phát triển của xã hội có

giai cấp

b)

Đấu tranh giai cấp là một trong những động lực phát triển của xã hội có

giai cấp

c)

đều sai

d)

đều đúng

36.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Đấu tranh giai cấp là động lực phát triển của mọi giai cấp.

b)

Đấu tranh giai cấp chỉ là sự cản trở xã hội phát triển

c)

đều đúng

d)

đều sai

37.

Nhận định nào sau đây là đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy

vật biện chứng?

a)

Đấu tranh giai cấp là một trong những động lực quan trọng của sự phát

triển của xã hội có giai cấp.

b)

Đấu tranh giai cấp không phải là động lực duy nhất của sự phát triển của

xã hội có giai cấp

c)

đều đúng

d)

đều sai

38.

Trong quá trình phát triển của các phương thức sản xuất, giai cấp

nào đại diện cho phương thức sản xuất mới tiến bộ

a)

Giai cấp tiên tiến cách mạng

b)

Giai cấp thống trị bóc lột

c)

đều đúng

d)

đều sai

39.

Giai cấp nào thường bảo vệ quan hệ sản xuất đã lỗi thời?

a)

Giai cấp tiên tiến cách mạng

b)

Giai cấp trung gian

c)

Giai cấp thống trị bóc lột

d)

. Cả a, b và c đều sai

40.

Vì sao giai cấp thống trị bóc lột lại bảo vệ quan hệ sản xuất đã lỗi

thời?

a)

Lợi ích giai cấp thống trị gắn với quan hệ sản xuất lỗi thời

b)

Vì không hiểu biết quy luật khách quan

c)

Vì thói quen

d)

cả 3

41.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Đấu tranh giai cấp góp phần xoá bỏ các thế lực phản động

b)

Đấu tranh giai cấp cải tạo bản thân giai cấp cách mạng

c)

đều đúng

d)

đều sai

42.

Cuộc đấu tranh giai cấp cuối cùng trong lịch sử loài người là cuộc

đấu tranh giai cấp nào?

a)

Cuộc đấu tranh giữa chủ nô và nô lệ

b)

Cuộc đấu tranh giữa tư sản và địa chủ phong kiến

c)

Cuộc đấu tranh giữa tư sản và vô sản

d)

đều sai

43.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Hiện nay ở Việt Nam còn giai cấp và còn đấu tranh giai cấp

b)

Hiện nay ở Việt Nam không còn giai cấp và đấu tranh giai cấp nữa

c)

Hiện nay ở Việt Nam còn giai cấp nhưng không còn đấu tranh giai cấp

d)

cả 3

44.

Nhận định nào sau đây trình bày đúng mục tiêu đấu tranh giai cấp ở

Việt Nam hiện nay?

a)

Đấu tranh giai cấp ở nước ta hiện nay diễn ra trong điều kiện mới.

b)

Đấu tranh giai cấp ở nước ta hiện nay có nội dung và hình thức mới.

c)

Đấu tranh giai cấp ở nước ta hiện nay nhằm củng cố phát triển chế độ xã

hội chủ nghĩa, bảo vệ độc lập dân tộc, chống áp bức bất công, chống bóc lột,

chống nghèo nàn lạc hậu

d)

cả 3

45.

Đâu là nội dung cuộc đấu tranh giai cấp ở nước ta hiện nay?

a)

a Khắc phục tình trạng nước nghèo kém phát triển

b)

b Giành chính quyền về tay nhân dân

c)

c Thực hiện công bằng xã hội, chống áp bức bất công

d)

a,c

46.

Đảng ta khẳng định động lực chủ yếu để phát triển đất nước hiện

nay là gì?

a)

Đại đoàn kết toàn dân trên cơ sở liên minh giữa công nhân với nông dân

và trí thức do Đảng lãnh đạo

b)

Kết hợp hài hoà lợi ích cá nhân, tập thể và xã hội

c)

Phát huy mọi tiềm năng của các thành phần kinh tế của toàn xã hội

d)

cả 3

47.

. Sự tồn tại các giai cấp đối kháng gắn với chế độ xã hội nào?

a)

Chế độ chiếm hữu nô lệ

b)

chế độ phong kiến

c)

Chế độ tư bản chủ nghĩa

d)

cả 3

48.

Trong số các dấu hiệu về sự khác nhau của giai cấp sự khác nhau

nào có ý nghĩa quyết định?

a)

Sự khác nhau về quan hệ của họ (giai cấp) đối với việc sở hữu những tư

liệu sản xuất của xã hội

b)

b. Khác nhau về vai trò của họ trong tổ chức quản lý quá trình sản xuất, tổ

chức quản lý lao động xã hội

c)

Khác nhau về phương thức và quy mô thu nhập những sản phẩm lao động

xã hội

d)

đều sai

49.

Trong xã hội có giai cấp, giai cấp nào thống trị xã hội?

a)

Giai cấp chiếm phần đông đảo nhất trong dân cư

b)

Giai cấp có tư tưởng tiến bộ nhất trong xã hội

c)

Giai cấp nắm tư liệu sản xuất của xã hội

d)

Giai cấp nắm được tri thức khoa học

50.

Nhân tố chi phối sự phân hoá của các tầng lớp trung gian là gì?

a)

Do ý chí của giai cấp thống trị

b)

Do mong muốn chủ quan của tầng lớp trung gian

c)

Do lợi ích của các tầng lớp trung gian

d)

đều sai

51.

Trong mỗi giai đoạn phát triển cụ thể của lịch sử, lực lượng tiêu

biểu và lãnh đạo dân tộc là ai?

a)

a. Giai cấp có tư tưởng tiên tiến

b)

Giai cấp chiếm số đông đảo nhất trong dân cư

c)

Giai cấp nào có lợi ích gắn liền với phương thức sản xuất thồng trị

d)

đều sai

52.

Lợi ích của giai cấp thống trị và lợi ích dân tộc quan hệ với nhau

như thế nào?

a)

a Luôn luôn thống nhất với nhau

b)

b Không phải khi nào cũng thống nhất với nhau

c)

c Có khi trái ngượi nhau

d)

b và c

53.

Trong xã hội còn giai cấp đối kháng và còn đấu tranh giai cấp, vấn

đề quan hệ giai cấp và dân tộc được giải quyết dựa trên cái gì?

a)

Trên lập trường giai cấp nhất định

b)

Trên sự thoả thuận của các giai cấp

c)

Trên ý muốn chủ quan của một cá nhân nhất định

d)

đều sai

54.

Trong xã hội xã hội chủ nghĩa lợi ích giai cấp và lợi ích dân tộc về

cơ bản là?

a)

Đối lập nhau.

b)

Phù hợp với nhau

c)

đều sai

d)

đều đúng

55.

Nhận định nào sau đây đúng với quan điểm của CNDVBC?

a)

Ngày nay, ở nước ta mối quan hệ giữa các giai cấp và các tầng lớp chỉ là

hợp tác, không còn đấu tranh

b)

Ngày nay, ở nước ta mối quan hệ giữa các giai cấp và các tầng lớp chủ

yếu là hợp tác và đấu tranh trong nội bộ nhân dân nhằm tăng cường đoàn kết

c)

đều đúng

d)

đều sai

56.

Cơ sở khoa học tự nhiên của quan niệm “con người là sản phẩm của

quá trình phát triển lâu dài của thế giới tự nhiên”

a)

Học thuyết tế bào

b)

Học thuyết di truyền

c)

Học thuyết tiến hoá

d)

đều đúng

57.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau đây có vai quyết định quá trình con

người tách ra khỏi tự nhiên?

a)

Lao động

b)

Đạo đức

c)

Sự thay đổi của điều kiện tự nhiên

d)

Tình yêu

58.

Xác định yếu tố căn bản nhất phân biệt con người với động vật?

a)

Tôn giáo

b)

Ý thức

c)

Đạo đức

d)

Lao động

59.

Tác giả của câu sau là ai? “Bản chất con người không phải là cái

trừu tượng cố hữu của những cá nhân riêng biệt. Trong tính hiện thực của nó, bản

chất con người là tổng hoà những mối quan hệ xã hội”

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

đều đúng

60.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau là động lực chính của các cuộc cách

mạng xã hội?

a)

Tư tưởng tiên tiến

b)

Vĩ nhân

c)

Quần chúng nhân dân

d)

Chiến tranh

61.

Xác định phẩm chất chung cho cả lãnh tụ và vĩ nhân trong những

phẩm chất sau:

a)

a Có năng lực tập hợp quần chúng nhân dân

b)

b Tri thức uyên bác

c)

c Tài năng kiệt xuất

d)

b,c

62.

Trong lịch sử dân tộc, chế độ nào sau đây ra đời đầu tiên?

a)

Mẫu quyền

b)

Đồng thời

c)

Phụ quyền

d)

cả 3

63.

Mối quan hệ giữa mặt khách quan và mặt chủ quan của tiến trình

lịch sử nhân loại đã được C.Mác đặt ra và giải quyết bằng những cặp phạm trù

nào sau đây?

a)

a Hoạt động tự giác và hoạt động tự phát trong sự phát triển lịch sử

b)

b Tồn tại xã hội và ý thức xã hội, tất yếu và tự do, điều kiện khách quan và

nhân tố chủ quan.

c)

cả a,b

d)

Cá nhân và xã hội, dân tộc và nhân loại

64.

Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát

triển của xã hội?

a)

Quy luật về sự phù hợp của QHSX với trình độ của LLSX

b)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

c)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

d)

Quy luật đấu tranh giai cấp

65.

Hình thức vận động nào là cao nhất?

a)

a Vận động sinh học

b)

c Vận động xã hội

c)

b Vận động vật lý

d)

a,c

66.

Nền tảng chung của các cơ cấu xã hội cụ thể là:

a)

a Trình độ phát triển của LLSX

b)

Mối quan hệ kinh tế giữa người và người

c)

c. Kiến trúc thượng tầng của xã hội

d)

a,c

67.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Xã hội loài người phát triển không tuân theo quy luật

b)

Xã hội loài người phát triển theo những quy luật khách quan

c)

Xã hội loài người phát triển theo những quy luật phổ biến và những quy

luật đặc thù

d)

đều đúng

68.

Để tồn tại và phát triển...

a)

Xã hội loài người phải tuân theo những quy luật tự nhiên

b)

Xã hội loài người phải tuân theo những quy luật xã hội

c)

Xã hội loài người phải tuân theo những quy luật của tự nhiên và những

quy luật của xã hội

d)

đều đúng

69.

Hãy tìm câu đúng.

a)

Chỉ có quy luật tự nhiên mang tính khách quan.

b)

Chỉ có quy luật xã hội mang tính khách quan.

c)

Cả quy luật tự nhiên và quy luật xã hội mang tính khách quan

d)

đều đúng

70.

Ý kiến nào sau đây là bất hợp lý?

a)

Thông qua lao động sản xuất, con người đã thu nhận các dòng vật chất,

năng lượng từ môi trường tự nhiên.

b)

Nền sản xuất xã hội là phương thức trao đổi chất giữa xã hội và tự nhiên

c)

Cần sử dụng đến mức tối đa các nguồn tài nguyên thiên nhiên phục vụ cho

nhu cầu của con người

d)

đều đúng

71.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Lực lượng sản xuất là đặc trưng cơ bản của mỗi hình thức kinh tế xã hội

b)

LLSX biểu hiện trình độ chinh phục tự nhiên của con người.

c)

LLSX là nguồn gốc sâu xa của những biến đổi to lớn trong xã hội

d)

đều đúng

72.

Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau đây?

a)

Quy luật xã hội diễn ra thông qua hoạt động của con người

b)

Quy luật xã hội thường biến dạng theo hoàn cảnh lịch sử trong từng giai

đoạn, từng nước khác nhau.

c)

Quy luật xã hội thường diễn ra trong một thời gian rất dài.

d)

Quy luật xã hội phụ thuộc vào ý thức chủ quan của con người

73.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Mối quan hệ giữa xã hội và tự nhiên phụ thuộc vào trình độ phát triển xã

hội.

b)

Mối quan hệ giữa xã hội và tự nhiên phụ thuộc vào trình độ nhận thức và

vận dụng quy luật trong hoạt động thực tiễn.

c)

Mối quan hệ giữa xã hội và tự nhiên phụ thuộc vào đặc điểm văn hoá

truyền thống của mỗi nước

d)

đều đúng

74.

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ của LLSX là quy luật:

a)

Hoạt động trong hiện thực khách quan

b)

Hoạt động trong giới tự nhiên

c)

Hoạt động trong xã hội

d)

đều đúng

75.

Quy luật xã hội là quy luật:

a)

Không mang tính khách quan, vì nó thể hiện thông qua hoạt động có ý

thức của con người

b)

Mang tính khách quan và tính phổ biến

c)

Chỉ biểu hiện trong một số hình thái kinh tế xã hội

d)

đều đúng

76.

Quy luật đấu tranh giai cấp hoạt động trong xã hội nào?

a)

Công xã nguyên thuỷ

b)

Trong xã hội phong kiến

c)

Trong suốt quá trình lịch sử

d)

a và b

77.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Con người có thể sáng tạo ra quy luật

b)

Con người có thể nhận thức quy luật

c)

Con người có thể vận dụng quy luật

d)

đều đúng

78.

Theo quan niệm duy vật lịch sử,...

a)

Tự do là nhận thức và hành động theo quy luật của tính tất yếu

b)

Tự do là tuỳ ý lựa chọn những quy luật khách quan.

c)

Tự do là theo đuổi những mục đích của mình trong quá trình chinh phục tự

nhiên

d)

đều đúng

79.

C.Mác viết: “Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là

tổng hòa những mối quan hệ xã hội”. Điều này có nghĩa gì?

a)

C.Mác bác bỏ mặt tự nhiên, sinh học trong đời sống con người.

b)

C.Mác nhấn mạnh bản chất xã hội của con người.

c)

Mác nhấn mạnh bản chất của con người mang tính trừu tượng.

d)

a, b và c

80.

Theo quan niệm triết học mácxít, con người là gì?

a)

Là sản phẩm của lịch sử.

b)

Là chủ thể của lịch sử.

c)

Vừa là sản phẩm vừa là chủ thể của lịch sử.

d)

Vừa là sản phẩm vừa là chủ thể của tự nhiên.

81.

Quan điểm coi “con người là chủ thể của lịch sử” được hiểu như

thế nào?

a)

Con người là trung tâm của vũ trụ.

b)

Con người là ông chủ, các loài sinh vật khác là nô lệ.

c)

Con người nắm vững và vận dụng sáng tạo các quy luật khách quan

tác động vào tự nhiên, xã hội thúc đẩy nó phát triển phù hợp với nhu cầu của

mình.

d)

Con người có thể điều khiển lịch sử phát triển theo ý muốn tốt đẹp của

riêng mình.

82.

Quần chúng nhân dân là ai?

a)

Là những người sản xuất ra của cải vật chất, những bộ phận dân cư

chống lại giai cấp thống trị, những bộ phận thúc đẩy sự tiến bộ xã hội.

b)

Chỉ những người thuộc giai cấp bị trị.

c)

Quần chúng nhân dân là bộ phân có cùng chung lợi ích căn bản bao

gồm những thành phần, những tầng lớp và những giai cấp liên kết lại thành tập

thể dưới sự lãnh đạo của một cá nhân, một tổ chức hay một đảng phái nhằm giải

quyết những vấn đề kinh tế, chính trị, xã hội của một thời đại nhất định.

d)

chỉ những bộ phận nghèo khổ , thất học trong xã hội

83.

Theo quan điểm triết học mácxít, vai trò quyết định lịch sử thuộc

về ai trong xã hội?

a)

Các lãnh tụ, vĩ nhân kiệt xuất.

b)

Quần chúng nhân dân.

c)

Các giai cấp bị trị có tinh thần cách mạng triệt để nhất.

d)

Các chính đảng cách mạng, có sự ủng hộ đông đảo của quần chúng

nhân dân trong xã hội.

84.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít:

“Hình thái kinh tế - xã hội là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử dùng để chỉ

xã hội...”

a)

Ở từng giai đoạn lịch sử nhất định.

b)

Cộng sản nguyên thuỷ, chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa và

xã hội chủ nghĩa.

c)

Có giai cấp đối kháng nhau.

d)

đều đúng.

85.

Về cấu trúc, hình thái kinh tế - xã hội bao gồm những bộ phận

nào?

a)

Giai cấp cơ bản và giai cấp không cơ bản.

b)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

c)

nhà nước , chính đảng , toàn thể

d)

Các quan hệ sản xuất của xã hội.