Font size
WorksheetsKinh tế chính trị
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Thuật ngữ "kinh tế- chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?
1610
1612
1615
1618
Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế- chính trị"?
Antoine Montchretiên
Francois Quesney
Tomas Mun
William Petty
Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:
Chủ nghĩa trọng thương
Chủ nghĩa trọng nông
Kinh tế chính trị cổ điển Anh
Kinh tế- chính trị tầm thường
Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?
Học thuyết giá trị lao động
Học thuyết giá trị thặng dư
Học thuyết tích luỹ tư sản
Học thuyết tái sản xuất tư bản XH
Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là:
Sản xuất của cải vật chất
Quan hệ xã hội giữa người với người
Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng.
Trừu tượng hoá khoa học là:
Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu.
Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất.
Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại.
Cả b,c
Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội?
Hoạt động chính trị
Hoạt động khoa học
Hoạt động sản xuất của cải vật chất
Hoạt động thể dục thể thao
Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên:
Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX
Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sx
Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất.
Hàng hóa là:
Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người
Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán
Sản phẩm ở trên thị trường
Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán
Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:
Sự khan hiếm hàng hóa
Sự hao phí sức lao động của con người
Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá
Công dụng của hàng hoá
Quy luật giá trị có tác dụng:
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá
Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hoá những người sản xuất
Điều tiết sản xuất, phân hoá giàu nghèo
Cả a, b
Sản xuất hàng hoá tồn tại:
Trong mọi xã hội
Trong chế độ nô lệ, phong kiến, TBCN
Trong các xã hội, có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
Chỉ có trong CNTB.
Giá cả hàng hoá là:
Giá tị của hàng hoá
Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền
Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận
Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá
Quy luật giá trị là:
Quy luật riêng của CNTB
Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá
Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội
Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH.
Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là:
Giá trị của hàng hoá
Quan hệ cung cầu về hàng hóa
Giá trị sử dụng của hàng hoá
Mốt thời trang của hàng hoá
Lao động trừu tượng là
Là phạm trù riêng của CNTB
Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá
Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường
Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế
Lao động cụ thể
Là phạm trù lịch sử
Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá
Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá
Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá
Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:
Hao phí vật tư kỹ thuật
Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá
Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá
Thời gian lao động xã hội cần thiết
Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi
Tỷ lệ thuận với năng suất lao động
Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động
Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động
Cả a, b
Câu 20. Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:
a. Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động
b. Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết
c. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động
d. Cả b và c.
Câu 21. Chọn ý đúng về tăng năng suất lao động: Khi tăng năng suất lao động thì:
a. Số lượng hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng
b. Tổng giá cả của hàng hoá không thay đổi
c. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm xuống
d. Cả a và c.
Câu 22. Chọn ý đúng về tăng cường độ lao động: khi cường độ lao động tăng lên thì:
a. Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên
b. Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi
c. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi
d. Cả a, b và c
Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?
a. Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần
b. Tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần, tổng số hàng hoá tăng 2 lần
c. Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần
d. Tổng số hàng hoá tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần.
Câu 24. Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì:
a. Chúng cùng là sản phẩm của lao động
b. Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau.
c. Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau.
d. Cả a và b
Câu 25. Giá trị sử dụng là gì?
a. Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người
b. Là tính hữu ích của vật
c. Là thuộc tính tự nhiên của vật
d. Cả a, b và c.
Câu 26. Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hóa?
a. Lao động cụ thể
b. Lao động giản đơn
c. Lao động trừu tượng
d. Lao động phức tạp.
Câu 27. Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?
a. Từ sản xuất
b. Từ trao đổi
c. Từ trao đổi
d. Cả sản xuất, phân phối và trao đổi.
Câu 28. Chọn cụm từ dưới đây để hoàn thành luận điểm sau: Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa (.....) với số lượng lao động kết tinh và (.....) với năng suất lao động?
a. Tỷ lệ thuận... tỷ lệ nghịch
b. Tỷ lệ thuận... tỷ lệ thuận.
c. Tỷ lệ nghịch... tỷ lệ thuận
d. Tỷ lệ nghịch... tỷ lệ nghịch
Câu 29. Bản chất của tiền tệ là gì?
a. Là vật ngang giá chung cho tất cả hàng hóa.
b. Là vật ngang giá chung cho một số hàng hóa.
c. Tiền giấy do nhà nước phát hành.
d. Tiền vàng do nhà nước phát hành.
Câu 30. Khi doanh nghiệp trả tiền mua hàng hóa thì tiền tệ phát huy chức năng nào?
a. Thước đo giá trị
b. Phương tiện lưu thông.
c. Phương tiện thanh toán
d. Phương tiện cất trữ.
Câu 31. Một hàng hóa có lượng giá trị là 50.000 đồng, nếu năng suất lao động tăng lên gấp đôi thì lượng giá trị hàng hóa là bao nhiêu?
25k
35k
70k
100k
Câu 32. Thế nào là tăng NSLĐ? Chọn các ý đúng dưới đây:
a. Số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên khi các điều khác không đổi
b. Thời gian để làm ra một sản phẩm giảm xuống, khi các điều kiện khác không đổi
c. Tổng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên còn tổng số giá trị không thay đổi
Cả a,b,c
Câu 33. Quan hệ giữa tăng NSLĐ với giá trị hàng hoá. Chọn các ý đúng:
a. NSLĐ tăng lên thì giá trị đơn vị hàng hoá giảm
b. NSLĐ tăng lên thì lượng giá trị mới (v+m) của đơn vị hàng hoá giảm xuống tuyệt đối
c. Cả a, b đều đúng.
d. Cả a, b đều sai.
Câu 34. Các nhân tố nào ảnh hưởng đến NSLĐ?
a. Trình độ chuyên môn của người lao động
b. Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất
c. Các điều kiện tự nhiên
d. Cả a,b,c
Câu 35. Tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động giống nhau ở:
a. Đều làm giá trị đơn vị hàng hoá giảm
b. Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian
c. Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian
d. Cả a, b, c
Câu 36. Chọn các ý đúng về tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động:
a. Tăng NSLĐ làm cho số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên, còn giá trị 1 đơn vị hàng hoá thay đổi
b. Tăng cường độ lao động làm cho số sản phẩm làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng lên, còn giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi
c. Tăng NSLĐ dựa trên cơ sở cải tiến kỹ thuật, nâng cao trình độ tay nghề người lao động, còn tăng cường độ lao động thuần tuý là tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian
d. Cả a, b, c
Câu 37. Quan hệ tăng CĐLĐ với giá trị hàng hoá. Chọn các ý đúng:
a. Tăng CĐLĐ thì tổng giá trị hàng hoá tăng lên và giá trị 1 đơn vị hàng hoá cũng tăng lên tương ứng
b. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ thuận với CĐLĐ
c. Tăng CĐLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi
d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 38. Giá cả của hàng hoá được quyết định bởi:
a. Giá trị của hàng hoá
b. Cung cầu và cạnh tranh
c. Giá trị của tiền tệ trong lưu thông
d. Cả a, b, c
Câu 39. Sản xuất và lưu thông hàng hoá chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào?
a. Quy luật giá trị
b. Quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầu
c. Quy luật lưu thông tiền tệ
d. Cả a, b và c
Câu 40. Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào là đúng?
a. Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó
b. Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó
c. Giá trị = giá cả
d. Cả b và c
Câu 41. Quy luật giá trị tồn tại ở riêng:
a. Nền sản xuất hàng hoá giản đơn
b. Nền sản xuất TBCN
c. Trong nền sản xuất vật chất nói chung
d. Trong nền kinh tế hàng hoá
Câu 42. Quan hệ cung cầu thuộc khâu nào của quá trình tái sản xuất xã hội?
Sản xuất và tiêu dùng
Tiêu dùng
Trao đổi
Phân phối và trao đổi
Câu 43. Tiền tệ là:
a. Thước đo giá trị của hàng hoá
b. Phương tiện để lưu thông hàng hoá và để thanh toán
c. Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung
d. Là vàng, bạc.
Câu 44. Sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến từ khi nào?
Từ khi có sản xuất hàng hoá
Từ khi có kinh tế thị trường
Từ xã hội chiếm hữu nô lệ
Từ khi có CNTB.
Câu 45. Tư bản là:
a. Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có nhiều lợi nhuận
b. Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê
c. Toàn bộ tiền và của cải vật chất
d. Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê
Câu 46. Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?
Tiền tệ
Hàng hóa
Sản xuất
Lưu thông
Câu 47. Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?
Sản xuất
Tiền tệ
Bất biến
Ứng trước
Câu 48. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?
a. Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn
b. Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư
c. Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân
d. Cả a,b,c
Câu 49. Từ định nghĩa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối hãy xác định phương án đúng dưới đây:
a. Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên
b. Độ dài ngày lao động lớn hơn không
c. Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết
d. Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động cần thiết
Câu 50. Giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch giống nhau ở những điểm nào?
Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ.
Rút ngắn thời gian lao động cần thiết
Kéo dài thời gian lao động thặng dư.
Cả a,b,c
Câu 51. Chọn các ý đúng về tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản cố định, tư bản lưu động:
a. Tư bản bất biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.
b. Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biến
c. Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động.
d. Cả a, b và c
Câu 52. Những giải pháp nào giúp cho rút ngắn thời gian sản xuất
a. Chọn loại sản phẩm
b. áp dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức sản xuất
c. Tăng NSLĐ và cường độ lao động
d. Cả a, b, c
Câu 53. Những giải pháp nào có thể rút ngắn thời gian lưu thông
a. Giảm giá cả
b. Nâng cao chất lượng hàng hoá
c. Cải tiến phương thức bán hàng, quảng cáo.
d. Cả a, b, c.
Câu 54. Lợi tức là một phần của:
Lợi nhuận
Lợi nhuận siêu ngạch
Lợi nhuận độc quyền
Lợi nhuận bình quân
Câu 55. Địa tô TBCN là phần còn lại sau khi khấu trừ:
Lợi nhuận
Lợi nhuận bình quân
Lợi nhuận độc quyền
Lợi nhuận siêu ngạch
Câu 56. Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?
a. CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền
b. CNTB hiện đại và CNTB độc quyền
c. CNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranh
d. CNTB ngày nay và CNTB độc quyền
Câu 57. Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:
a. Sản xuất nhỏ phân tán
b. Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn
c. Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học
d. Sự hoàn thiện QHSX – TBCN.
Câu 58. Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:
a. Độc quyền ngân hàng
b. Sự phát triển của thị trường tài chính
c. Độc quyền công nghiệp
d. Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp
Câu 59. Xuất khẩu tư bản là:
a. Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài
b. Cho nước ngoài vay
c. Mang hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị
d. Cả a và b
Câu 60. Xuất khẩu tư bản tư nhân thường hướng vào ngành:
a. Vốn chu chuyển nhanh
b. Vốn chu chuyển nhanh, lợi nhuận cao
c. Lợi nhuận cao, vốn chu chuyển chậm
d. Kết cấu hạ tầng sản xuất, xã hội
Câu 61. Biện pháp canh tranh mà tổ chức độc quyền thường sử dụng đối với các xí nghiệp độc quyền:
Thương lượng
Thôn tính
Phân chia thị trường, nguồn
nguyên liệu…
Độc chiếm nguồn nguyên
liệu, sức lao động…
Câu 62. Mô hình kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta được chính thức nêu ra ở Đại hội nào của Đảng CSVN?
VI
VII
VIII
IX
Câu 63. Trong TKQĐ ở nước ta, sở hữu nhà nước giữ vai trò gì?
a. Thống trị trong cơ cấu sở hữu ở nước ta
b. Nền tảng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta
c. Chủ đạo trong cơ cấu sở hữu ở nước ta
d. Quan trọng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta
Câu 64. Trong TKQĐ ở nước ta, sở hữu nhà nước được thiết lập:
a. Đối với lĩnh vực kết cấu hạ tầng, tài nguyên, các tài sản quốc gia
b. ở các lĩnh vực then chốt của nền kinh tế
c. ở các lĩnh vực cung ứng hàng hoá, dịch vụ thông thường.
d. Cả a, b và c.
Câu 65. Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần có vai trò gì?
a. Cho phép khai thác, sử dụng có hiệu quả các yếu tố sản xuất các nguồn lực và tiềm năng của nền kinh tế
b. Thúc đẩy kinh tế hàng hoá phát triển, khoa học, công nghệ phát triển nhanh.
c. Làm cho NSLĐ tăng, kinh tế tăng trưởng nhanh và hiệu quả.
d. Cả a, b và c
Câu 66. Thành phần kinh tế nhà nước bao gồm:
a. Các DNNN, các tổ chức kinh tế của nhà nước
b. Các tài sản thuộc sở hữu toàn dân.
c. Các quỹ dự trữ quốc gia, quỹ bảo hiểm nhà nước.
d. Cả a, b, c.
Câu 67. Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo. Biểu hiện nào dưới đây không đúng về vai trò chủ đạo:
a. Chiếm tỷ trọng lớn
b. Nắm các ngành then chốt, các lĩnh vực quan trọng
c. Là nhân tố chính thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững, có tác dụng chi phối các thành phần kinh tế khác.
d. Đi đầu trong ứng dụng tiến bộ KHCN, là công cụ để định hướng và điều tiết kinh tế vĩ mô.
Câu 68. Thành phần kinh tế tập thể bao gồm các hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh nào?
a. Các HTX cổ phần, HTX dịch vụ đầu vào đầu ra.
b. Kinh tế trang trại.
c. Tổ, nhóm HTX và HTX
d. Cả a, b, c
Câu 69. Trong kinh tế tập thể thực hiện nguyên tắc phân phối nào?
Theo lao động
Vốn đóng góp
Mức độ tham gia dịch vụ
Cả a,b,c
Câu 70. Sử dụng thành phần kinh tế tư bản nhà nước có lợi gì?
a. Huy động và sử dụng được nguồn vốn lớn có hiệu quả
b. Học tập được kinh nghiệm quản lý tiên tiến.
c. Tiếp nhận được kỹ thuật công nghệ hiện đại
d. Cả a, b, c
Câu 71. Nền kinh tế nhiều thành phần vận động theo định hướng XHCN.
Các công cụ để điều tiết sự vận động đó là:
a. Nhà nước điều tiết vĩ mô.
b. Các chính sách tài chính tiền tệ.
c. Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước.
Cả a,b,c
Câu 72. Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng?
a. CNH là tất yếu đối với mọi nước lạc hậu
b. CNH là tất yếu đối với các nước nghèo, kém phát triển
c. CNH là tất yếu đối với mọi nước đi lên CNXH.
d. CNH là tất yếu đối với các nước chưa có nền sản xuất lớn, hiện đại.
Câu 73. Thực chất của CNH ở nước ta là gì?
a. Thay lao động thủ công lạc hậu bằng lao động sử dụng máy móc có NSLĐ xã hội cao.
b. Tái sản xuất mở rộng
c. Cải thiện, nâng cao đời sống nhân dân.
d. Cà a,b,c
Câu 74. Nước nào tiến hành CNH đầu tiên trên thế giới?
Mỹ
Anh
Đức
Pháp
Câu 75. Đâu là lý do khách quan Việt Nam phải thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá?
a. CNH là quy luật phổ biến của sự phát triển LLSX XH mà mọi
QG đều trải qua
b. CNH, HĐH là để xây dựng CSVC kỹ thuật cho CNXH
c. Khoa học công nghệ phát triển
d. Cả a,b
Câu 76. Đâu là tiêu chuẩn cơ bản để xác định phương án phát triển, lựa chọn dự án đầu tư và công nghệ trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá?
a. Tăng NSLĐ
b. Hiệu quả kinh tế - xã hội
c. Kết hợp kinh tế với an ninh, quốc phòng
d. Nâng cao đời sống nhân dân
Câu 77. Đâu là đặc trưng chủ yếu của kinh tế thị trường?
a. Các chủ thể kinh tế có tính độc lập, tự chủ cao, giá cả do thị trường quyết định
b. Nền kinh tế vận động theo các quy luật của kinh tế thị trường
c. Có sự điều tiết của nhà nước.
d. Cả a, b, c
Câu 78. Mục tiêu hàng đầu của phát triển kinh tế thị trường ở nước ta là gì?
a. Hướng tới phát triển lực lượng sản xuất
b. Xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật của CNXH, cải thiện đời sống nhân dân
c. Thực hiện“dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng văn minh”.
d. Cả a, b, c
Câu 79. Sự quản lý của nhà nước trong kinh tế thị trường định hướng XHCN và kinh tế thị trường TBCN khác nhau. Sự khác nhau đó chủ yếu do:
a. Mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội
b. Bản chất của nhà nước
c. Các công cụ quản lý vĩ mô
d. Cả a, b, c
Câu 80. Tìm câu trả lời chính xác nhất cho câu hỏi dưới đây về cơ chế thị trường. Cơ chế thị trường là:
a. Cơ chế điều tiết nền kinh tế tự phát
b. Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật kinh tế
c. Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật của kinh tế thị trường.
d. Cơ chế thị trường do "bàn tay vô hình" chi phối.
Câu 81. Trong các phạm trù kinh tế dưới đây, phạm trù nào được coi là tín hiệu của cơ chế thị trường?
a. Cung - cầu hàng hoá
b. Giá cả thị trường
c. Sức mua của tiền
d. Thông tin thị trường
Câu 82. Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế?
Quan hệ sở hữu
Quan hệ trao đổi
Quan hệ phân phối
Quan hệ tiêu dùng
Câu 83. Chọn ý đúng về vai trò của lợi ích kinh tế đối với các chủ thể kinh tế-xã hội?
Là động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế-xã hội
Là cơ sở thúc đẩy sự phát triển của các lợi ích chính trị, xã hội, văn hóa
Là cơ sở điều tiết cơ chế thị trường
Cả a,b
Câu 84. Hiện nay trong nền kinh tế thị trường ở nước ta, nhà nước có chức năng kinh tế gì?
a. Đảm bảo ổn định kinh tế - xã hội; tạo lập khuôn khổ pháp luật cho hoạt động kinh tế.
b. Định hướng phát triển kinh tế và điều tiết các hoạt động kinh tế làm cho kinh tế tăng trưởng ổn định, hiệu quả.
c. Hạn chế, khắc phục mặt tiêu cực của cơ chế thị trường.
d. Cả a,b,c
Câu 85. Hiện nay ở Việt Nam, nhà nước sử dụng các công cụ gì để điều tiết vĩ mô kinh tế thị trường?
a. Hệ thống pháp luật
b. Kế hoạch hoá
c. Lực lượng kinh tế của nhà nước, chính sách tài chính, tiền tệ, các công cụ điều tiết kinh tế đối ngoại.
d. Cả a, b, c
Câu 86. Các nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế là:
Trình độ phát triển của LLSX và hội nhập kinh tế quốc tế
Địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ xã hội
Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước
Cả a,b,c
Câu 87. Trong quan hệ kinh tế đối ngoại phải dựa trên nguyên tắc bình đẳng. Hiểu thế nào là đúng về nguyên tắc bình đẳng?
a. Là quan hệ giữa các quốc gia độc lập có chủ quyền
b. Có quyền như nhau trong tự do kinh doanh, tự chủ kinh tế.
c. Không phân biệt nước giàu, nước nghèo.
d. Cả a,b,c
Câu 88. Mối quan hệ giữa nội lực và ngoại lực trong phát triển kinh tế là:
a. Nội lực là chính
b. Ngoại lực trong thời kỳ đầu là chính để phá vỡ "cái vòng luẩn quẩn"
c. Nội lực là chính, ngoại lực là rất quan trọng trong thời kỳ đầu.
d. Nội lực và ngoại lực quan trọng như nhau
Câu 89. Trong quan hệ kinh tế đối ngoại, việc "đảm bảo ổn định về môi trường chính trị, kinh tế xã hội" là:
a. Điều kiện để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
b. Để phát triển kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và kinh tế tư bản nhà nước.
c. Giải pháp chủ yếu nhằm mở rộng, nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại.
d. Để thu hút khách du lịch nước ngoài.
Câu 90. Hình thức phân phối nào là chủ yếu trong nền KTTT định hướng XHCN ở Việt Nam?
a. Phân phối theo lao động và hiệu quả kinh tế
b. Phân phối theo phúc lợi
c. Phân phối theo vốn
d. Cả a và b.
