wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 2 TRIẾT

Total questions: 90

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

+ Trường phái TH nào mang nặg tính trực quan, ngây thơ, chất phác ?:

a)

CN duy vật thời Cổ Đại

b)

CN duy vật thời Hiện Đại

c)

CN duy vật thời Cận Đại

d)

CN duy vật thời Lâm Thời

2.

+ Đồng nhất vật chất với 1 hay 1 số chất cụ thể của vật chất là đặc điểm TH của thời kỳ nào?

a)

CN duy vật thời kỳ Hiện Đại

b)

CN duy vật thời kỳ Cổ Đại

c)

CN duy vật thời kỳ Cận Đại

d)

CN duy vật thời kỳ Trung Cổ

3.

Trường phái nào đồng nhất với khối lượng

a)

Siêu Hình

b)

duy tâm

c)

duy vật

d)

biện chứng

4.

+ Đồng nhất vật chất vs 1 dạng cụ thể như nc, lửa,ko khí,.. là quan điểm của CN duy vật ở thời kỳ nào?

a)

Hiện Đại

b)

Duy Tâm

c)

Cổ Đại

d)

Siêu Hình

5.

Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất thời kỳ cổ đại là:

a)

a. Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử.

b)

b. Đồng nhất vật chất với khối lượng.

c)

c. Đồng nhất vật chất với các vật thể cụ thể cảm tính của vật chất

d)

d. Đồng nhất vật chất với ý thức.


6.

+ Định nghĩa vật chất của Lê- Nin đc đưa ra trog tác phẩm nào?

a)

 CN duy vật & CN kinh nghiệm phê phán

b)

Vấn đề Xã hội Xưa và Nay

c)

Chiến Tranh và Hòa Bình

d)

Cuộc Cách Mạng Công Nghiệp

7.

Ko đồg nhất vật chất vs vật thể có phải quan niệm của TH Mác Lê Nin ko?

a)

b)

Không

c)

1

d)

1

8.

Định nghĩ vật chất của Lê Nin là j?

a)

 Vật chất là 1 phạm trù TH  dùng để chỉ thực tại khách quan

b)

Vật chất là cơ sở tồn tại độc lập và khách quan của thế giới

c)

Vật chất là tồn tại vật lý như chất rắn, chất lỏng và khí

d)

Vật chất là một khái niệm trừu tượng chỉ về sự tồn tại độc lập

9.

Theo CN duy vật biện chứg ko gian, thời gian là j?

a)

Không tồn tại

b)

Là những khái niệm tư duy

c)

là hình thức tồn tại của vật chất

d)

Là các đặc điểm khách quan của thực tại

10.

+ Theo CN duy vật biện chứg ko gian, thời gian là j?

a)

b)

KHÔNG

c)

1

d)

1

11.

Quan điểm coi vận động là phuơng thức tồn tại của  vật chất là quan niệm của trg phái TH nào?

a)

CN duy vật siêu hình

b)

CN duy vật khách quan

c)

CN duy vật hiện đại

d)

CN duy vật biện chứng

12.

TH Mác Lê Nin hay CN duy vật biện chứg có thừa nhận vận động là sự tự thân vận động của TG vật chất hay ko?

a)

1

b)

không

c)

d)

2

13.

Theo cách phân chia của Ăng-Ghen về hình thức vận động, hình thức vận động thấp nhất và cao nhất là hình thức nào?

a)

đúng

b)

sai

c)

không rõ

d)

Thấp nhất là cơ học, cao nhất là xã hội

14.

Quan niệm vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối là quan niệm TH nào?:

a)

CN duy vật siêu hình

b)

CN duy vật biện chứng

c)

CN duy vật hiện đại

d)

CN duy vật khách quan

15.

CN duy vật biện chứg cho rằng TG thống nhất về tính gì của nó?

a)

Tính đa dạng và đa dạng của TG

b)

Tính tương phản và mâu thuẫn của TG

c)

Tính vật chất

d)

Tính chất thay đổi và phát triển của TG

16.

Quan điểm TH cho rằng  cảm giác là tồn tại duy nhất sinh ra TG vật chất, đó là quan niệm của trường phái TH nào?

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy vật chủ quan

d)

Duy vật khách quan

17.

Quan niệm nào cho rằng ý thức quyết định vật chất, chi phối sự tồn tại và biến đổi của TG vật chất?

a)

CN Duy vật

b)

CN Duy vật chủ quan

c)

CN Duy tâm

d)

CN Duy tâm chủ quan

18.

Quan điểm nào cho rằng ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

 Duy vật siêu hình

b)

 Duy vật biện chứng

c)

 Duy vật khách quan

d)

 Duy vật chủ quan

19.

Quan niệm cho rằng phản ánh là thuộc tính của mọi dạng vật chất là cái vốn có của mọi dạng vật chất là quan niệm thuộc CN nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy vật chủ quan

d)

Duy vật khách quan

20.

+ Trong các hình thức phản ánh của ý thức thì hình thức nào giữ vị trí cao nhất?

a)

Hình thức tri thức ( có kinh nghiệm và Khoa Học) và hình thức thấp nhất là phản ánh vật lý

b)

Tư duy triết học và khoa học

c)

Mặt thực tiễn của ý thức

d)

Mặt chủ quan của ý thức

21.

Theo quan điểm của CN duy vật biện chứng nguồn gốc hình thành nên ý thức là gì?

a)

Ý thức xuất phát từ sự tự sinh tự diệt của vật chất

b)

Ý thức hình thành do sự phản ánh của vật chất đối với con người

c)

Nguồn gốc tự nhiên ( bộ não) và nguồn gốc xã hội ( lao động và ngôn ngữ )

d)

Ý thức là kết quả của sự ảnh hưởng của môi trường xã hội

22.

Để phản ánh khái quát hiện thực khách quan và trao đổi thông tin, tư tưởng con người cần thực hiện?

a)

xúc giác

b)

ảm giác

c)

hình ảnh

d)

ngôn ngữ

23.

Quan điểm cho rằng ý thức là thực thể độc lập, là thực tại duy nhất thuộc trường phái TH nào?

a)

CN Duy tâm chủ quan

b)

CN Duy tâm khách quan

c)

CN Duy vật chủ quan

d)

CN Duy tâm

24.

Ý thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào trong bộ óc con người là quan điểm trường phái TH nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy vật chủ quan

d)

Duy vật khách quan

25.

Theo quan niệm CN duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức xét theo các lớp cấu trúc (chiều dọc) thì yếu tố nào là cơ bản,cốt lõi nhất?

a)

tri thức

b)

tiềm thức

c)

ý thức

d)

vô thức

26.

Theo quan điểm CN duy vật biện chứng, kết cấu của ý thức xếp theo cấp độ bao gồm những yếu tố nào?

a)

      yếu tố: tự ý thức, tiềm thức, vô thức

b)

Thấp nhất là ý thức cá nhân, cao nhất là ý thức tập thể

c)

Thấp nhất là ý thức tập thể, cao nhất là ý thức cá nhân

d)

Thấp nhất là ý thức cụ thể, cao nhất là ý thức trừu tượng

27.

Quan niệm nào cho rằng vật chất quyết định ý thức và ý thức tác động trở lại vật chất?

a)

DV biện chứng

b)

DV siêu hình

c)

DV chủ quan

d)

DV khách quan

28.

Theo quan niệm của CN duy vật biện chứng vật chất tác động ý thức qua?

a)

Hoạt động thực tiễn

b)

Sự phản ánh trực tiếp

c)

Quá trình lọc lạc thông qua giác quan

d)

Phản ứng và tương tác giữa vật chất và ý thức

29.

Quan điểm tuyệt đối hóa yếu tố vật chất phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức là quan điểm của trường phái TH nào?

a)

Siêu hình

b)

Duy tâm

c)

Duy vật

d)

khách quan

30.

Luận điểm cho rằng vật chất quyết định nội dung, hình thức và bản chất của ý thức là niệm của trường phái TH nào?

a)

CN duy vật biện chứng

b)

CN duy vật biện chứng khách quan

c)

CN duy vật biện chứng chủ quan

d)

CN duy vật biện chứng siêu hình

31.

Luận điểm của 1 trường phái TH  nào cho rằng họ tuyệt đối hóa vai trò của vật chất đồng thời phủ nhận tính đôc lập tương đối của ý thức?

a)

duy tâm

b)

biện chứng

c)

siêu hình

d)

duy vật

32.

Phép biện chứng duy vật nghiên cứu các quy luật trong lĩnh vực nào

a)

ĩnh vực tư duy và ý thức

b)

Lĩnh vực vật lý và hóa học

c)

Lĩnh vực triết học và tôn giáo

d)

Tự Nhiên, XH, tư duy

33.

Biện chứng chủ quan, khách quan là gì

a)

Biện chứng chủ quan là quan điểm lý thuyết, biện chứng khách quan là quan điểm dựa trên cảm xúc.

b)

Biện chứng chủ quan là quan điểm dựa trên kinh nghiệm, biện chứng khách quan là quan điểm lý thuyết.

c)

BC chủ quan là chính là sự phản ánh BC khách quan vào đầu óc con người, là biện chứng của sự nhận thức, ý thức

BC khách quan là chỉ biện chứng tồn tại của vật chất , sự phản ánh TG khách quan vào trong ý thức của con người

d)

Biện chứng chủ quan là quan điểm cá nhân, biện chứng khách quan là quan điểm dựa trên sự thật đối với mọi người.

34.

Mối liên hệ phổ biến là gì?

a)

Là mối liên hệ giữa các yếu tố trong một hệ thống.

b)

Là mối liên hệ giữa các yếu tố phản ánh và yếu tố được phản ánh.

c)

Là  chỉ sự phổ biến của các mối liên hệ, đó chính là các mối liện hệ ràng buộc, tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong 1 đối tượng hoặc giữa các đối tượng với nhau

d)

Là mối liên hệ giữa nguyên nhân và kết quả.

35.

Quan điểm LS cụ thể đòi hỏi khi nhận thức và tác động vào sự vật  chúng ta cần phải chú ý  đến những gì ?

a)

-        Chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh- lịch sử cụ thể, trong đó sự vật sinh ra tồn tại và phát triển

-        Xem xét các điều kiện, hoàn cảnh-ls cụ thể khi vận dụng các học thuyết, chủ trương, chính sách,...

b)

Đặc điểm cụ thể của sự vật: Để hiểu một sự vật cụ thể, ta cần phải chú ý đến các đặc điểm riêng biệt của nó, bao gồm tính chất vật lý, hóa học, sinh học, và các thuộc tính khác mà sự vật đó có.

c)

Ngữ cảnh: Mỗi sự vật tồn tại và hoạt động trong một ngữ cảnh nhất định, bao gồm các điều kiện xã hội, văn hóa, lịch sử và môi trường. Việc hiểu ngữ cảnh giúp chúng ta đánh giá đúng vai trò và tác động của sự vật đó trong môi trường xã hội và tự nhiên.

d)

Tương tác và mối quan hệ: Sự vật thường tồn tại trong mối tương tác với các yếu tố khác trong hệ thống. Chúng ta cần phải chú ý đến cách mà sự vật tương tác với môi trường xung quanh, cũng như các mối quan hệ giữa sự vật và các yếu tố khác trong hệ thống đó.

36.

Vai trò của mối liên hệ đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật hiện tượng nó diễn ra ntn?

a)

Nó có vai trò khác nhau do đó cần phải xem xét toàn diện các mối liên hệ đúng đắn về bản chất của các  sự vật hiện tượng

b)

Định hình và ảnh hưởng

c)

Tương tác và phản ứng

d)

Cân bằng và ổn định

37.

Phát triển có tính chất gì?

a)

Tính khách quan, đa dạng phong phú và tính phổ biến

b)

Tính đa dạng phong phú

c)

Tính khách quan

d)

Tính đa dạng

38.

Theo CN Duy vật Biện Chứng sự phân loại của các mối liên hệ mang tính chất gì?

a)

tính chất vật chất

b)

Tính tương đối

c)

tính chất triết học

d)

tính chất logic

39.

Theo CN Duy vật Biện Chứng khi xem xets các mối liên hệ phải có quan điểm toàn diện  và quan điểm toàn diện là cơ sở để tránh quan điểm biến diện

a)

đúng

b)

sai

c)

quan điểm 1 chiều

d)

không rõ

40.

Theo quan diểm của Cn duy vật BC, quan điểm biến diện là quan điểm ntn?

a)

 Quan điểm biến diện là chỉ nhìn nhận sự vật phát theo 1 chiều

b)

Quan điểm biến diện là quan điểm lược bỏ

c)

Quan điểm biến diện là quan điểm không lập trường

d)

Quan điểm biến diện là quan điểm mê tín

41.

Theo CN Duy vật Biện Chứng , sự phát triển là ?

a)

Sự biến đổi và thay đổi của các yếu tố

b)

Theo chiều hướng biến đổi đi lên,từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn,...

c)

Quá trình tiến hóa và thăng trầm của một hệ thống

d)

Quá trình tăng trưởng và phát triển của một sự vật hoặc hệ thống

42.

Theo CN Duy Vật BC, cái riêng là gì?

a)

Là phạm trù dùng để chỉ 1 SV,HT nhất định

b)

Mỗi sự vật đều có tính chất riêng biệt của nó

c)

Sự phản ánh riêng biệt của từng người

d)

Đặc điểm riêng biệt của mỗi mối quan hệ

43.

Cái đơn nhất là gì?

a)

Sự phản ánh độc lập của từng cá nhân

b)

Mỗi sự vật có tính chất độc lập và riêng biệt

c)

Là thuộc tính, yếu tố chỉ có duy nhất ở 1 Sv,Ht mà không lặp lại ở bất kỳ Sv,Ht nào khác

d)

Sự phát triển độc lập và không phụ thuộc vào yếu tố khác

44.

Theo CN Mac-Lenin, cái riêng chỉ tồn tại trong mối liên hệ đưa đến cái.....

a)

cái chung

b)

cái riêng

c)

cái đơn nhất

d)

1

45.

Cái riêng tồn tại độc lập so với cái chung có phải là quan niệm của CNDVBC ko?

a)

b)

không

c)

2

d)

2

46.

Cái chung ko gia nhập hết vào cái riêng , có phải quan niệm của CNDVBV ko?

a)

b)

2

c)

Không vì cái chung là 1 đặc điểm, thuộc tính lặp lại ở nhiều Sv,Ht hay nói cách khác là cái riêng => cái chung nằm trong cái riêng nên ko cho chuyện cái chung ko gia nhập hết vào cái riêng

d)

2

47.

Cái chung là gì?

a)

Đặc điểm chung của mỗi mối quan hệ

b)

Sự phản ánh chung của một nhóm người

c)

Là những thuộc tính, các mặt, yếu tố,...lặp lại ở nhiều Sv,Ht trong quá trình riêng lẻ

d)

Sự tương đồng và chung của nhiều sự vật

48.

Không có cái chung thuần túy tồn tại bên ngoài cái riêng  là quan niệm của trường phái TH nào?

a)

Duy Vật Biện Chứng

b)

Duy Vật siêu hình

c)

Duy Vật chủ quan

d)

Duy Vật khách quan

49.

Quan điểm cho rằng cái chung ko phụ thuộc vào cái riêng và sing ra cái riêng có phải là quan niệm của TH Mac-Leni ko?

a)

đúng

b)

sai

c)

Không,vì cái chung ko  bao giờ sinh ra cái riêng

d)

chưa rõ

50.

“Cái chung là cái bộ phận nhưng sâu sắc hơn cái riêng” có phải quan niệm của CNDVBC ko?

a)

b)

không

c)

1

d)

1

51.

Theo quan niệm CNDVBC, ý nghĩa rút ra từ mối quan hệ của cái chung và cái riêng là “ muốn rút ra cái chung thì phải thông qua nhiều cái gì...”?

a)

cái chung

b)

cái riêng

c)

cái đơn nhất

d)

1

52.

Theo quan niệm CNDVBC, nguyên nhân là cái sản sinh ra...?

a)

kết quả

b)

hiện thực

c)

nguyên nhân

d)

cacsc thức

53.

Nguyên nhân và kết quả thì cái nào có trước hay 2 thứ xuất hiện cùng nhau?

a)

Nguyên nhân là cái có trc và kết quả là cái có sau

b)

Nguyên nhân có trước

c)

Kết quả có trước

d)

Hai thứ xuất hiện cùng nhau

54.

Nguyên nhân là gì?

a)

Là phạm trù chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật nhằm gây ra sự biến đổi nhất định

b)

Yếu tố hoặc sự kiện dẫn đến một hiện tượng, sự việc hoặc trạng thái khác.

c)

Quá trình hoặc hành động dẫn đến một kết quả nhất định.

d)

Sự thay đổi hoặc phản ứng của một hệ thống.

55.

Nguyên nhân xuất hiện cùng với kết quả, đây là cảm tính đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

c)

1

d)

1

56.

Nguyên nhân, nguyên cớ và điều kiện có mối quan hê với nhau ntn?

a)

Nguyên nhân là yếu tố gây ra một sự kiện, nguyên cớ là lý do hoặc cơ sở lý thuyết của nguyên nhân, và điều kiện là các tình huống hoặc trạng thái mà nguyên nhân phải tồn tại hoặc hoạt động trong đó.

b)

Khác nhau nhưng mà có mối liên hệ với nhau

c)

Nguyên nhân là lý do dẫn đến một sự kiện, nguyên cớ là sự thay đổi hoặc tình trạng kết quả của sự kiện đó, và điều kiện là môi trường hoặc ngữ cảnh mà sự kiện xảy ra.

d)

Nguyên nhân là lý do dẫn đến một sự kiện, nguyên cớ là hậu quả của sự kiện đó, và điều kiện là các yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến sự kiện.

57.

Theo CNDVBC, “mối liên hệ bản chất do nguyên nhân bên trong sự vật quy định và bên trong điều  kiện nhất định phải xảy ra như thế chứ ko thể khác đc “ thì đc gọi là phạm trù gì? 

a)

Tất nhiên

b)

ngẫu nhiên

c)

1

d)

1

58.

Theo CNDVBC, tất nhiên bao giờ cũng......cho mình xuyên qua vô số cái ngẫu nhiên ,.... ở đây là gì? 

a)

vạch đường đi

b)

Quan trọng

c)

Không tránh khỏi

d)

Tích cực

59.

Luận điểm cho rằng “ bản chất thay đổi thì hiện tượng biểu hiện nó cũng thay đổi” là quan niệm của trg phái TH nào?

a)

Duy Vật BC

b)

Duy vật SH

c)

Duy vật chủ quan

d)

Duy vật khách quan

60.

Theo quan niệm CNDVBC, “ sự phù hợp giữa nội dung và hình thức bao giờ cũng mang tính chất ....”

a)

Đối lập

b)

Khách quan

c)

Tạm thời

d)

Tích cực

61.

“Nội dung và hình thức luôn luôn phù hợp với nhau” đây là quan niệm đúng hay sai theo quan niệm CNDVBC?

a)

đúng

b)

sai

c)

1

d)

1

62.

” Hình thức quyết định nội dung “ là đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

c)

1

d)

11

63.

“Hiện tượng chỉ những biểu hiện của các mặt, mối liên hệ tất yếu tương đối ổn định ở bên ngoài bản chất” là quan niệm của CN Duy Vật BIện Chứng đúng hay sai?

a)

SAI

b)

1

c)

ĐÚNG

64.

Chất là gì?

a)

Là phạm trù TH chỉ tính khách quan vốn có của Sv,Ht là sự thống nhất hữu cơ giữa các thuộc tính, là động vật,  nó chứ không phải cái khác

b)

Là những chất liệu tự nhiên như đất đá, nước và không khí.

c)

Là các hợp chất hóa học có cấu trúc phân tử riêng biệt.

d)

Là tất cả những gì có thể cảm nhận được bằng giác quan.

65.

Tiêu chuẩn của chân lý là gì?

a)

Sự phản ánh chính xác của hiện thực.

b)

Sự tuân thủ đạo đức và giá trị đạo đức.

c)

Là thực tiễn

d)

Sự thích ứng và phản ánh của ý thức đối với thực tiễn.

66.

Hoạt động thực tiễn khác với hoạt động nhận thức và hoạt động thực tiễn là vật chất, đây có phải quan điểm của TH Mac- Lenin đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

67.

Chân lý mang tính khách quan vì sao?

a)

Bởi vì nó dựa trên quy chuẩn và giá trị đạo đức.

b)

Vì nội dung của chân lý phản ánh hiện thực khách quan

c)

Bởi vì nó phản ánh một thực tế khách quan và không phụ thuộc vào quan điểm cá nhân.

d)

Bởi vì nó được chấp nhận và công nhận bởi một nhóm cộng đồng lớn.

68.

Trong giai đoạn nhận thức cảm tính, hình thức phản ánh mang tính gián tiếp là hình thức nào?

a)

Biểu tượng

b)

Tư duy triết học

c)

Mặt thực tiễn của ý thức

d)

Mặt chủ quan của ý thức

69.

Con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý diễn ra qua mấy giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

2 Giai đoạn: nhận thức cảm tính và lý tính

d)

5

70.

Phán đoán đc hình thành trên cơ sỏ liên kết các cái gì lại với nhau?

a)

Các quan sát và kinh nghiệm trước đó

b)

Các giả định và nguyên tắc

c)

Khái niệm

d)

Các quy luật và nguyên lý

71.

Chân lý có những tính chất nào?

a)

2

b)

3

c)

4 tính chất: khách quan, tương đối, tuyệt đối và cụ thể

d)

5

72.

Thực tiễn là hoạt động tinh thần của con người , có phải quan điểm của CN Mac-Leni hay ko?

a)

Không, vì thực tiễn là hoạt động vật chất

b)

73.

Nhận thức là gì?

a)

Là sự phản ánh hiện thực khách quan 1 cách sáng tạo

b)

Quá trình nhận biết và hiểu biết về thế giới xung quanh.

c)

Khả năng tổng hợp và phản ánh hiểu biết của con người.

d)

Sự tiếp nhận thông tin thông qua các giác quan và quá trình tư duy.

74.

Quan điểm cho rằng lượng phụ thuộc vào ý chí của con người là đúng hay sai ?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

75.

Thực tiễn là gì?

a)

Thực tiễn là toàn bộ hoạt động  sản xuất vật chất có mục đích mang tính lịch sử xã hội nhằm cải biến tự nhiên xã hội 

b)

Hiện thực và sự tồn tại độc lập của các hiện tượng.

c)

Tất cả những gì diễn ra và tồn tại trong thế giới vật chất.

d)

Sự tồn tại và hoạt động của con người trong xã hội và tự nhiên

76.

“Nhận thức là quá trình phản ánh nguyên si sự vật hiện tượng vào trong đầu óc con người “ đây có phải là quan điểm chủ nghĩa DVBC đúng hay sai?

a)

Sai, là quan niệm CN duy vật Trước Mác( hay quan niệm của các nhà DV siêu hình)

b)

ĐÚNG

77.

Theo quan niệm CNDVBC, cảm giác là gì?

a)

Là hình thức đc hình thành trực tiếp giữa sự tiếp xúc của chủ thể và khách thể chỉ  đưa lại cho con người những thông tin trực tiếp giản đơn nhất về tính riêng lẻ của sự vật hiện tượng 

b)

Sự phản ánh trực tiếp của thế giới vật chất.

c)

Tính chất chủ quan của ý thức.

d)

Khả năng nhận biết và trải nghiệm thông qua giác quan

78.

Phán đoán là gì?

a)

Liên kết các khái niệm để khẳng định hoặc phủ định một thuộc tính nào đó của sự vật 

b)

Quá trình suy luận và kết luận dựa trên thông tin có sẵn.

c)

Sự khẳng định hoặc giả định về một tình huống hoặc sự vật.

d)

Khả năng đánh giá và đưa ra quyết định dựa trên dữ liệu.

79.

Suy lý là gì ?

a)

Là liên kết các phán đoán lại với nhau để đưa ra kết luận 

b)

Quá trình suy luận và kết luận dựa trên thông tin có sẵn.

c)

Sự khẳng định hoặc giả định về một tình huống hoặc sự vật.

d)

Khả năng đánh giá và đưa ra quyết định dựa trên dữ liệu.

80.

Hoạt động tinh thần có phải là một trong những hình thức tồn tại của hoạt động thực tiễn không ?

a)

Không. Thực tiễn chỉ có ba hình thức : Sản xuất vật chất ,chính trị xã hội ,thực nghiệm khoa học

b)

81.

Hình thức nào là hình thức cao nhất của giai đoạn nhận thức cảm tính ?

a)

Biểu tượng 

b)

Mặt lý thuyết của ý thức

c)

Mặt thực tiễn của ý thức

d)

Tư duy triết học

82.

Hình thức đầu tiên của giai đoạn nhận thức cảm tính là ?

a)

Cảm giác 

b)

ý thức

83.

Hình thức nào là hình thức cao nhất của giai đoạn Tư duy trừu tượng ?

a)

Suy lý hoặc suy luận đều đúng 

b)

Mặt lý thuyết của ý thức

c)

Mặt hình dung của ý thức

d)

Mặt thực tiễn của ý thức

84.

Hình thức nào là hình thức đầu tiên của Tư duy trừu tượng 

a)

Khái niệm

b)

Mặt lý thuyết của ý thức

c)

Mặt hình dung của ý thức

d)

Mặt thực tiễn của ý thức

85.

Nhận thức cảm tính là gì ?

a)

Đó chính là sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua Các giác quan

b)

Quá trình nhận biết và hiểu biết thông qua các giác quan và cảm xúc.

c)

Khả năng tổng hợp và phản ánh hiểu biết của con người.

d)

Sự tiếp nhận thông tin thông qua các giác quan và quá trình tư duy

86.

Nhận thức lý tính là gì ?

a)

Khả năng tổng hợp và phản ánh hiểu biết của con người.

b)

Quá trình nhận biết và hiểu biết thông qua các giác quan và cảm xúc.

c)

Sự tiếp nhận thông tin thông qua các giác quan và quá trình tư duy.

d)

Là sự phản ánh được bn chất của các sự vật hiện tượng 

87.

Tách lý luận ra khỏi thực tiễn có phải là quan điểm của triết học Mác Lênin không ?

a)

Không, bởi vì theo quan điểm của chủ nghĩa mác-lênin lý luận luôn luôn phải gắn liền với thực tiễn 

b)

88.

Chân lý là gì ?

a)

Những tri thức phù hợp với thực tiễn hiện thực khách quan và đã được thực tiễn kiểm nghiệm

b)

Quá trình suy luận và kết luận dựa trên thông tin có sẵn.

c)

Sự khẳng định hoặc giả định về một tình huống hoặc sự vật.

d)

Khả năng đánh giá và đưa ra quyết định dựa trên dữ liệu.

89.

“Chân lý mang tính trừu tượng” đây có phải là quan điểm của triết học mác-lênin không ?

a)

b)

KHÔNG

90.

Theo Lênin con đường biến chứng của sự nhận thức chân lý diễn ra theo quá trình như thế nào? 

a)

Đó là từ trực quan sinh động đến Tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng trở về với thực tiễn 

b)

Sự nhận thức cảm tính

c)

Sự nhận thức hình dung

d)

Sự nhận thức lý tính