wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Triết học

Total questions: 91

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Triết học ra đời vào thời gian nào?

a)

Thế kỷ thứ VIII - VI Trước Công nguyên

b)

Thế kỷ thứ III- Sau Công nguyên

c)

Vào những năm 40 của thế kỷ XIX

d)

Thế kỷ thứ VIII- VI sau Công nguyên

2.

Triết học ra đời sớm nhất ở đâu?

a)

Trung Quốc, Ấn Độ, Nga

b)

Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp - La Mã

c)

Hy Lạp - La Mã, Ấn Độ, Nga

d)

Trung Quốc, Hy Lạp, Ai Cập

3.

Chọn đáp án đúng nhất, triết học là gì?

a)

Là tri thức về giới tự nhiên

b)

Là tri thức về xã hội

c)

Là tri thức về tư duy con người

d)

Là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí của con người trong thế giới ấy.

4.

Triết học ra đời trong điều kiện nào?

a)

Chưa có sự phân chia giai cấp

b)

Nhận thức của con người mới đạt ở trình độ cảm tính

c)

Chưa có sự phân công lao động

d)

Khi tư duy của con người đạt trình độ trừu tượng, khái quát hóa cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc có khả năng hệ thống tri thức của con người.

5.

“Triết học tự nhiên” là thuật ngữ dùng để chỉ đặc trưng của triết học ở thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ Cổ đại

b)

Thời kỳ Trung cổ

c)

Thời kỳ Phục hưng

d)

Triết học Mác – Lênin vào nửa cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX

6.

“Triết học Kinh viện” là thuật ngữ dùng để chỉ đặc điểm của triết học ở thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ Cổ đại (triết học tự nhiên)

b)

Thời kỳ Trung cổ

c)

Thời kỳ Phục hưng

7.

“Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là của triết học hiện đại, là vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại” là câu nói của nhà triết học nào?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăngghen

c)

V.I.Lênin

d)

Hêghen

8.

Bắt đầu đến thời kỳ nào triết học không còn được coi là “Khoa học của mọi khoa học”?

a)

Thời Cổ đại

b)

Thời Phục hưng

c)

Thời Trung cổ

d)

Thời kỳ sơ khai

9.

Phủ nhận sự tồn tại khách quan của hiện thực và coi cảm giác là tồn tại duy nhất thuộc nội dung của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

10.

Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức và coi đó là thứ tinh thần khách quan có trước, tồn tại độc lập với con người là nội dung của:

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

11.

Trường phái triết học nào mang nặng tính trực quan, ngây thơ, chất phác?

a)

Chủ nghĩa duy vật thời Cổ đại

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII, XVIII

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

12.

Đồng nhất vật chất với một hay một số chất cụ thể của vật chất là đặc điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy vật thời Cổ đại

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII, XVIII

c)

Chủ nghĩa duy vật của triết học Cổ điển Đức

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

13.

Xem vật chất và ý thức là hai bản nguyên, quyết định sự vận động của thế giới là quan điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Thuyết nhị nguyên

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

14.

Mặt thứ hai trong “Vấn đề cơ bản của triết học” là?

a)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới không?

b)

Nguồn gốc của thế giới là vật chất hay ý thức?

c)

Vai trò của vật chất đối với ý thức như thế nào?

d)

Vai trò của ý thức đối với vật chất như thế nào?

15.

15. Thừa nhận con người có khả năng nhận thức được thế giới là nội dung của:

a)

Bất khả tri luận

b)

Khả tri luận

16.

Con người không có khả năng nhận thức được thế giới là nội dung của:

a)

Khả tri luận

b)

Hoài nghi luận

c)

Bất khả tri luận

d)

Khả tri và hoài nghi luận

17.

Nâng hoài nghi lên thành nguyên tắc trong việc xem xét tri thức đã đạt được và cho rằng con người không thể đạt đến chân lý khách quan là nội dung của:

a)

Khả tri luận

b)

Hoài nghi luận

c)

Bất khả tri luận

d)

Thuyết không thể biết

18.

Phương pháp siêu hình là:

a)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động

b)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái phát triển

c)

Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến

d)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tĩnh tại

19.

Phương pháp tư duy nào chi phối nhận thức của con người ở thế kỷ XVII – XVIII?

a)

Phương pháp biện chứng duy tâm

b)

Phương pháp biện chứng duy vật

c)

Phương pháp siêu hình máy móc

d)

Phương pháp biện chứng duy vật; Phương pháp siêu hình máy móc

20.

Phương pháp siêu hình là:

a)

Chỉ nhìn thấy cây mà không nhìn thấy rừng

b)

Không những nhìn thấy cây mà còn nhìn thấy cả rừng

c)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động

21.

Phương pháp biện chứng là:

a)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập

b)

Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến, ràng buộc, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau

c)

Tách rời đối tượng ra khỏi các mối quan hệ

d)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh

22.

Phương pháp biện chứng có đặc điểm gì?

a)

Chỉ nhìn thấy cây mà không nhìn thấy rừng

b)

Không những nhìn thấy cây mà còn nhìn thấy cả rừng

c)

Nguyên nhân của sự biến đổi nằm bên ngoài sự vật, hiện tượng

d)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái tách rời

23.

Lịch sử phép biện chứng tuần tự trải qua những hình thức nào?

a)

Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy vật, phép biện chứng duy tâm

c)

Phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy vật

d)

Phép biện chứng duy vật, phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy tâm

24.

Nguồn gốc lý luận của triết học Mác – Lênin?

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh, triết học cổ điển Đức, chủ nghĩa xã hội không tưởng của Pháp

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh, triết học cổ điển Đức, học thuyết tiến hóa

25.

Tiền đề khoa học tự nhiên của triết học Mác – Lênin?

a)

Học thuyết tế bào, thuyết tiến hóa, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

b)

Học thuyết tế bào, thuyết nguyên tử

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, thuyết nguyên tử

d)

Thuyết tiến hóa, thuyết nguyên tử

26.

Chỉ ra chức năng của triết học Mác-Lênin?

a)

Cung cấp thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng

b)

Cung cấp thế giới quan duy tâm và phương pháp luận biện chứng

c)

Cung cấp thế giới quan duy vật và phương pháp luận siêu hình

d)

Cung cấp thế giới quan duy tâm và phương pháp luận siêu hình

27.

Trường phái triết học nào phủ nhận sự tồn tại của thế giới vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

chủ nghĩa duy vật thời Cổ đại

28.

Tìm câu trả lời đúng nhất, mặt tích cực nhất của quan niệm về vật chất thời cổ đại?

a)

Đồng nhất vật chất với vật thể

b)

Làm nền tảng cho quan niệm duy tâm phát triển

c)

Kìm hãm sự phát triển tư tưởng khoa học về thế giới.

d)

Chống quan niệm duy tâm tôn giáo và thúc đẩy sự phát triển tư tưởng khoa học về thế giới.

29.

Trường phái triết học nào đồng nhất vật chất với khối lượng?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

30.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi trên.

a)

C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

31.

Triết học Mác - Lênin do ai sáng lập và phát triển?

a)

V.I. Lênin sáng lập, C.Mác phát triển

b)

C.Mác sáng lập và V.I. Lênin phát triển

c)

V.I. Lênin sáng lập và Ph.Ăngghen phát triển

d)

C.Mác và Ph.Ăngghen sáng lập, V.I.Lênin phát triển

32.

Triết học Mác ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Những năm 20 của thế kỷ XX

b)

Những năm 20 của thế kỷ XIX

c)

Những năm 40 của thế kỷ XIX

d)

Những năm 40 của thế kỷ XX

33.

Triết học Mác- Lênin ra đời trong điều kiện kinh tế - xã hội nào?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện

c)

Chủ nghĩa tư bản trở thành chủ nghĩa đế quốc

d)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa suy tàn

34.

Câu nói: “Các triết gia không mọc lên như nấm từ trái đất; họ là sản phẩm của thời đại của mình, của dân tộc mình, mà dòng sữa tinh tế nhất, quý giá và vô hình được tập trung lại trong những tư tưởng triết học” của ai?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăngghen

c)

V.I.Lênin

d)

Ph.Hêghen

35.

34. Quan hệ giữa quy luật của triết học và quy luật của khoa học cụ thể là mối quan hệ giữa:

a)

cái chung và cái riêng

b)

cái cá biệt và cái phổ biến

c)

cái tổng thể và cái bộ phận

d)

cái tuyệt đối và cái tương đối

36.

Triết học Mác - Lênin là sự thống nhất hữu cơ của:

a)

Thế giới quan duy vật và phương pháp luận siêu hình

b)

Thế giới quan duy tâm và phương pháp luận biện chứng

c)

Thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng

d)

Thế giới quan duy tâm và phương pháp luận biện chứng

37.

Tìm đáp án đúng nhất về chức năng của triết học Mác- Lênin:

a)

Cung cấp tri thức về tự nhiên cho con người

b)

Cung cấp phương pháp tư duy cho con người

c)

Cung cấp tri thức về xã hội cho con người

38.

Điền vào chỗ trống, C.Mác và Ph.Ăngghen viết: “…, trong quá trình thống trị giai cấp chủ dậy một thế kỷ, đã tạo ra những lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sộ hơn lực lượng sản xuất của tất cả các thế hệ trước kia gộp lại”.

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp địa chủ

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp tư sản

39.

Trong lịch sử hình thành và phát triển của triết học Mác - Lênin, giai đoạn (1841-1844) là:

a)

Thời kỳ hình thành tư tưởng triết học với bước quá độ từ chủ nghĩa duy tâm và dân chủ cách mạng sang chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa cộng sản

b)

Thời kỳ đề xuất những nguyên lý triết học

c)

Thời kỳ bổ sung và phát triển toàn diện lý luận triết học

d)

Thời kỳ đề xuất và bổ sung, phát triển toàn diện lý luận triết học

40.

Trong lịch sử hình thành và phát triển của triết học Mác - Lênin, giai đoạn (1844-1847) là:

a)

Thời kỳ hình thành tư tưởng triết học

b)

Thời kỳ đề xuất những nguyên lý triết học duy vật biện chứng và duy vật lịch sử

c)

Thời kỳ bổ sung và phát triển toàn diện lý luận triết học

d)

Thời kỳ hình thành tư tưởng với bước quá độ từ chủ nghĩa duy vật sang chủ nghĩa duy tâm

41.

Trong lịch sử hình thành và phát triển của triết học Mác- Lênin, giai đoạn (1848-1895) là:

a)

Thời kỳ đề xuất những nguyên lý triết học

b)

Thời kỳ chuyển từ chủ nghĩa duy vật sang chủ nghĩa duy tâm

c)

Thời kỳ bổ sung và phát triển toàn diện lý luận triết học

d)

Thời kỳ chuyển từ chủ nghĩa duy vật sang chủ nghĩa duy tâm và phát triển toàn diện lý luận triết học

42.

Trong lịch sử hình thành và phát triển của triết học Mác - Lênin, thời kỳ hình thành tư tưởng triết học với bước quá độ từ chủ nghĩa duy tâm và dân chủ cách mạng sang chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa cộng sản là:

a)

Giai đoạn (1841 - 1844)

b)

Giai đoạn (1844 - 1847)

c)

Giai đoạn (1848 -1895)

d)

Giai đoạn (1841 - 1847)

43.

Trong lịch sử hình thành và phát triển của triết học Mác - Lênin, thời kỳ bổ sung, phát triển toàn diện lý luận triết học Mác – Lênin là:

a)

Giai đoạn (1841 - 1844)

b)

Giai đoạn (1844 - 1847)

44.

Trong lịch sử hình thành và phát triển của triết học Mác- Lênin, thời kỳ để xuất những nguyên lý triết học duy vật biện chứng và duy vật lịch sử là:

a)

Giai đoạn (1841 - 1844)

b)

Giai đoạn (1844 - 1847)

c)

Giai đoạn (1848 - 1895)

d)

Giai đoạn những năm đầu thế kỷ XX

45.

Trong giai đoạn V.I.Lênin phát triển triết học Mác, thời kỳ 1893 – 1907 là:

a)

Thời kỳ V.I.Lênin bảo vệ và phát triển triết học Mác nhằm thành lập đảng Mác – xít ở Nga và chuẩn bị cho cuộc cách mạng dân chủ tư sản lần thứ nhất

b)

Thời kỳ V.I.Lênin phát triển toàn diện triết học Mác và lãnh đạo phong trào công nhân Nga

c)

Thời kỳ hoàn thiện triết học Mác, gắn liền với việc nghiên cứu các vấn đề xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Thời kỳ tổng kết thành tựu của cách mạng tháng Mười

46.

Trong giai đoạn V.I.Lênin phát triển triết học Mác, thời kỳ 1907-1917 là:

a)

Thời kỳ V.I.Lênin bảo vệ và phát triển triết học Mác

b)

Thời kỳ phát triển toàn diện triết học Mác và lãnh đạo phong trào công nhân Nga, chuẩn bị cho cách mạng xã hội chủ nghĩa

c)

Thời kỳ hoàn thiện triết học Mác, gắn liền với việc nghiên cứu các vấn đề xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Thời kỳ tổng kết thành tựu của cách mạng tháng Mười

47.

Trong giai đoạn V.I.Lênin phát triển triết học Mác, thời kỳ 1917-1924 là:

a)

Thời kỳ V.I.Lênin bảo vệ triết học Mác và chuẩn bị cho cách mạng tháng Mười

b)

Thời kỳ phát triển triết học Mác và lãnh đạo Cách mạng tháng Mười

c)

Thời kỳ tổng kết kinh nghiệm thực tiễn cách mạng, bổ sung, hoàn thiện triết học Mác, gắn liền với nghiên cứu các vấn đề xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Thời kỳ chuyển từ lập trường chủ nghĩa duy vật sang chủ nghĩa duy tâm

48.

Thời kỳ V.I.Lênin bảo vệ và phát triển triết học Mác-Lênin nhằm thành lập đảng Mác – xít ở Nga và chuẩn bị cho cuộc cách mạng dân chủ tư sản lần thứ nhất diễn ra vào thời gian nào?

a)

Giai đoạn (1893- 1907)

b)

Giai đoạn (1907- 1917)

c)

Giai đoạn (1917- 1924)

d)

Giai đoạn sau chiến tranh thế giới thứ I

49.

Thời kỳ V.I.Lênin phát triển toàn diện triết học Mác và lãnh đạo phong trào công nhân Nga, chuẩn bị cho cách mạng tháng Mười

a)

Giai đoạn (1893 – 1907)

b)

Giai đoạn (1907 – 1917)

c)

Giai đoạn (1917 – 1924)

d)

Giai đoạn sau chiến tranh thế giới thứ I

50.

Tìm đáp án đúng nhất, đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin:

a)

Đạo đức của con người

b)

Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện

51.

Chứng và nghiên cứu những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.

a)

C. Sự cấu tạo, biến đổi của giới tự nhiên

b)

D. Những quy luật phát triển của xã hội

52.

Tôn giáo thường sử dụng học thuyết nào làm cơ sở lý luận để luận chứng cho các quan điểm của mình?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại

53.

Quan điểm nào đồng nhất vật chất với một vài dạng cụ thể như nước, lửa, không khí?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII-XVIII

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

54.

Nhà triết học nào quan niệm vật chất là nguyên tử?

a)

Thales

b)

Anaximens

c)

Đêmôcrit

d)

Heraclit

55.

Nhà triết học nào đồng nhất vật chất là nước?

a)

Thales

b)

Đêmôcrit

c)

Heraclit

d)

Anaximens

56.

Triết gia nào đồng nhất vật chất là lửa?

a)

Thales

b)

Đêmôcrit

c)

Heraclit

d)

Anaximens

57.

Quan điểm nào cho rằng chỉ có một hình thức vận động duy nhất là vận động cơ học?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật thế kỷ siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

58.

Trường phái nào cho rằng vận động của vật chất là tuyệt đối, đứng im là tương đối, tạm thời?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

59.

Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?

a)

Biện chứng của tự nhiên

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

c)

Bút ký triết học

d)

Nhà nước và cách mạng

60.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Ý thức của con người do cảm giác sinh ra

b)

Ý thức quyết định sự tồn tại, biến đổi của thế giới vật chất

c)

Ý thức là một dạng vật chất đặc biệt

d)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

61.

Trong các hình thức sau, hình thức phản ánh nào cao nhất?

a)

Phản ánh vật lý

b)

Phản ánh hóa học

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh ý thức

62.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, động vật bậc cao có thể đạt đến hình thức phản ánh nào?

a)

Phản ánh ý thức

b)

Phản ánh tâm lý động vật

c)

Tính kích thích

d)

Tính sáng tạo

63.

Phản ánh năng động, sáng tạo (phản ánh ý thức) là gì?

a)

Là hình thức phản ánh đặc trưng cho giới tự nhiên hữu sinh

b)

Là hình thức phản ánh đặc trưng cho vật chất vô sinh

c)

Là hình thức phản ánh cao nhất trong các hình thức phản ánh, nó chỉ được thực hiện ở dạng

64.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

A. Bộ óc con người và lao động

b)

B. Thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc

c)

C. Lao động và ngôn ngữ

d)

D. Bộ óc con người và thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc

65.

Nguồn gốc xã hội của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Bộ óc con người

b)

Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Thế giới khách quan

66.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con người một cách năng động, sáng tạo.

b)

Là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

c)

Là một hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội.

d)

Tất cả các phương án

67.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

b)

Ý thức là sự phản ánh nguyên vẹn về thế giới khách quan

c)

Ý thức là sự phản ánh chính xác về thế giới khách quan

d)

Ý thức là hình ảnh khách quan của thế giới

68.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất trong kết cấu của ý thức?

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Ý chí

d)

Niềm tin

69.

Chọn đáp án đúng.

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Niềm tin, ý chí

d)

Ý chí và tư tưởng

70.

Ph.Ăngghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản?

a)

4 hình thức

b)

3 hình thức

c)

5 hình thức

d)

6 hình thức

71.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất?

a)

Cơ học

b)

Vật lý

c)

Hóa học

d)

Sinh học

72.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất?

a)

Sinh học

b)

Hóa học

c)

Vận động xã hội

d)

Vận động của tư duy

73.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức như thế nào?

a)

Vật chất quyết định ý thức

b)

Ý thức quyết định vật chất

c)

Vật chất quyết định ý thức, còn ý thức có tính độc lập tương đối và tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

d)

Ý thức và vật chất độc lập với nhau

74.

Quan điểm nào phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

75.

Ý thức tác động trở lại vật chất được thực hiện thông qua yếu tố nào?

a)

Hoạt động tự thân của ý thức con người

b)

Hoạt động nhận thức của ý thức con người

c)

Hoạt động chủ quan của ý thức con người

d)

Hoạt động thực tiễn của con người

76.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, quan điểm lịch sử- cụ thể yêu cầu như thế nào?

a)

Không cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử, môi trường cụ thể sự vật sinh ra

b)

Không cần chú ý đến điều kiện hoàn cảnh lịch sử tồn tại trong đó sự vật tồn tại và phát triển

c)

Cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử- cụ thể của sự vật, hiện tượng đó sinh ra, tồn tại, phát triển

d)

Không chú ý đến không gian, thời gian của sự tồn tại, vận động sự vật

77.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng khi xem xét sự vật, hiện tượng, chúng ta cần tránh quan điểm nào?

a)

A. Quan điểm toàn diện

b)

B. Quan điểm phát triển

c)

C. Quan điểm lịch sử - cụ thể

d)

D. Quan điểm phiến diện, chiết trung, nguỵ biện

78.

Chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về thuật ngụy biện?

a)

Phân tích sâu mặt bản chất của đối tượng

b)

Coi trọng mặt hình thức của đối tượng

c)

Đánh tráo các mối liên hệ cơ bản thành không có bản hoặc ngược lại

d)

Tất cả các đáp án

79.

Phát triển có tính chất gì?

a)

Tính khách quan, phổ biến, đa dạng và phong phú

b)

Tính chủ quan và phổ biến

c)

Tính chủ quan và cô lập

d)

Tính khách quan và cô lập

80.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm phát triển có đặc điểm gì?

a)

Chỉ vận động theo khuynh hướng đi lên của sự vật, hiện tượng

b)

Mang tính chủ quan

c)

Chỉ tăng lên về mặt lượng của sự vật

d)

Chỉ theo vòng tròn khép kín

81.

Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguyên tắc phát triển?

a)

Cần đặt đối tượng vào sự vận động, phát hiện xu hướng biến đổi của nó

b)

Phát triển là quá trình trải qua nhiều giai đoạn

c)

Phải sớm phát hiện và ủng hộ đối tượng mới

d)

Phải có quan điểm bảo thủ, định kiến khi nghiên cứu đối tượng

82.

Nêu ý nghĩa phương pháp luận của quan điểm phát triển?

a)

Chỉ nắm bắt những cái hiện đang tồn tại ở sự vật

b)

Chỉ nắm bắt cái đã tồn tại của sự vật

c)

Nắm bắt những cái hiện đã, đang tồn tại và thấy xu hướng phát triển trong tương lai của sự vật

d)

Chỉ nắm bắt xu hướng phát triển trong tương lai của sự vật

83.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái chung là gì?

a)

Dùng để chỉ một mặt, một thuộc tính không có ở bất kỳ sự vật, hiện tượng nào

b)

Dùng để các mặt, các thuộc tính chỉ có ở một sự vật, hiện tượng

c)

Dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở sự vật, hiện tượng nào đó, mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác

d)

Chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định

84.

Mối liên hệ nhân quả có những thuộc tính nào?

a)

Tính khách quan

b)

Tính phổ biến

c)

Tính tất yếu

d)

Tất cả các đáp án

85.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phạm trù chất của sự vật?

a)

Chất của sự vật tồn tại khách quan bên ngoài sự vật, phụ thuộc vào ý thức của con người

b)

Chất của sự vật do cảm giác của con người quyết định

c)

Chất của sự vật chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, là tổng hợp các thuộc tính của sự vật nói lên đặc trưng của sự vật

d)

Chất của sự vật là thuộc tính của sự vật

86.

Phạm trù “độ” trong quy luật Lượng - chất được hiểu như thế nào?

a)

Sự biến đổi về chất mà lượng không thay đổi

b)

Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật, hiện tượng

c)

Sự biến đổi về chất và lượng của sự vật, hiện tượng

d)

Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng

87.

Thế nào là “bước nhảy”?

a)

Là sự phát triển đột biến

b)

Là sự phát triển không hoàn thiện về chất

c)

Là quá trình biến đổi về chất diễn ra tại điểm nút

d)

Tất cả các đáp án

88.

Quy luật nào là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến những sự thay đổi về chất

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và quy luật phủ định của phủ định

89.

Quy luật mâu thuẫn có vai trò như thế nào?

a)

Là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, vạch ra nguồn gốc động lực của sự vận động và phát triển.

b)

Vạch ra xu hướng của sự phát triển

c)

Vạch ra cách thức của sự phát triển

d)

Vạch ra con đường của sự phát triển

90.

Mặt đối lập có đặc điểm gì?

a)

Là những mặt có những thuộc tính, tính chất trái ngược nhau

b)

Là những mặt có những thuộc tính, tính chất giống nhau

c)

Là những mặt không có liên hệ với nhau

d)

Tất cả các đáp án

91.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đâu là hoạt động cơ bản và quan trọng nhất của thực tiễn?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị - xã hội

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học