wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Triết học Mác - Lênin

Total questions: 87

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Thuộc tính đặc trưng của vật chất theo quan niệm của triết học Mác - Lênin là gì?

a)

Là một phạm trù triết học

b)

Là thực tại khách quan tồn tại bên ngoài, không lệ thuộc vào cảm giác

c)

Là toàn bộ thế giới hiện thực

d)

Là tất cả những gì tác động vào giác quan ta gây nên cảm giác

2.

Theo Ph.Ăngghen tính thống nhất thực sự của thế giới là ở:

a)

Tính vật chất

b)

Tính liên hệ

c)

Tính tồn tại

d)

Tính hiện thực

3.

Sai lầm của các quan niệm duy vật trước Mác về vật chất là gì?

a)

Đồng nhất vật chất với tồn tại

b)

Quy vật chất về một dạng vật thể

c)

Đồng nhất vật chất với hiện thực

d)

Đồng nhất vật chất với tinh thần

4.

Quan điểm 'vật chất và ý thức là hai nguyên thể đầu tiên cùng song song tồn tại' là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy tâm khách quan

d)

Nhị nguyên

5.

V.I.Lênin đã đưa ra định nghĩa về vật chất: 'Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong ...., được ... của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào ...'. Hãy chọn từ điền vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung của định nghĩa nêu trên:

a)

Ý thức

b)

Cảm giác

c)

Nhận thức

d)

Tư tưởng

6.

Quan điểm: 'Bản chất của thế giới là ý thức' là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Siêu hình

7.

Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội loài người là hình thức nào?

a)

Vận động sinh học

b)

Vận động cơ học

c)

Vận động xã hội

d)

Vận động lý học

8.

Theo Ph.Ăngghen, vật chất có mấy hình thức vận động cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Theo Ph.Ăngghen, một trong những hình thức tồn tại của vật chất là:

a)

Phát triển

b)

Chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác

c)

Phủ định

d)

Vận động

10.

Theo quan niệm triết học duy vật biện chứng, không gian là gì?

a)

Trực quan cảm tính

b)

Khái niệm của tư duy lý tính

c)

Hình thức tồn tại của vật chất

d)

Vật chất

11.

Đêmôcrít - nhà triết học cổ Hy Lạp - quan niệm vật chất là gì?

a)

Nước

b)

Lửa

c)

Không khí

d)

Nguyên tử

12.

Vật chất theo triết học Mác - Lênin được hiểu là:

a)

Toàn bộ thế giới ý thức

b)

Thực tại khách quan

c)

Thực tại chủ quan

d)

Đất, nước, lửa, không khí...

13.

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất, đây là quan điểm:

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Duy tâm chủ quan

14.

Theo quan điểm triết học Mác, ý thức là:

a)

Hiện thực khách quan

b)

Sự "hồi tưởng" của ý niệm tuyệt đối

c)

Do lực lượng siêu nhiên tạo ra

d)

Là hình ảnh phản ánh sáng tạo lại hiện thực khách quan

15.

Theo quan điểm của CNDVBC, nguồn gốc xã hội của ý thức là:

a)

Lao động

b)

Ngôn ngữ

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Tất cả các câu đều sai

16.

Câu 16: Chọn câu trả lời đúng:

a)

A. Động vật bậc cao cũng có ý thức như con người

b)

B. Ý thức chỉ có ở con người

c)

C. Người máy cũng có ý thức như con người

d)

D. Cả A, B, C đều sai

17.

Chọn câu trả lời đúng với quan điểm của triết học Mác - Lênin:

a)

Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

b)

Ý thức là sự phản ánh nguyên xi hiện thực khách quan

c)

Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan

d)

Ý thức là thực tại khách quan

18.

Chọn câu trả lời đúng với quan điểm của triết học Mác - Lênin:

a)

Ý thức có nguồn gốc từ mọi dạng vật chất giống như gan tiết ra mật

b)

Ý thức của con người là hiện tượng bẩm sinh

c)

Ý thức con người trực tiếp hình thành từ lao động sản xuất vật chất của xã hội

d)

Ý thức của con người là sự thỏa hóa của "ý niệm tuyệt đối"

19.

Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của CNDVBC:

a)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó

b)

Thế giới thống nhất ở sự tồn tại của nó

c)

Thế giới thống nhất ở "ý niệm tuyệt đối"

d)

Thế giới thống nhất ở ý thức con người

20.

Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của CNDVBC:

a)

Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra, do đó nó không phải là vật chất

b)

Vận động không gian, thời gian không có tính vật chất

c)

Vận động, không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất

d)

Vận động, không gian, thời gian do con người tưởng tượng ra

21.

Lựa chọn câu đúng theo quan điểm của CNDVBC:

a)

Nguồn gốc của vận động là ở bên ngoài sự vật, hiện tượng do sự tương tác hay do sự tác động

b)

Nguồn gốc của sự vận động là do ý thức tinh thần tư tưởng quyết định

c)

Nguồn gốc của sự vận động là do "cú hích của Thượng Đế"

22.

Ý thức có vai trò gì? Xác định câu trả lời đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng. Do đó, ý thức hoàn toàn không có vai trò gì đối với thực tiễn

b)

Vai trò thực sự của ý thức là sự phản ánh sáng tạo thực tại khách quan và đồng thời có sự tác động trở lại thực tại đó thông qua hoạt động thực tiễn của con người

c)

Ý thức phụ thuộc vào nguồn gốc sinh ra nó vì thế chỉ có vật chất là cái năng động tích cực

d)

Ý thức do vật chất sinh ra nên không có vai trò gì đối với vật chất

23.

Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay đổi vị trí của vật thể trong không gian?

a)

Cơ học

b)

Vật lý

c)

Xã hội

d)

Hóa học

24.

Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các phân tử, các hạt cơ bản...?

a)

Cơ học

b)

Vật lý

c)

Xã hội

d)

Hóa học

25.

Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các nguyên tử, các quá trình hóa hợp và phân giải?

a)

Cơ học

b)

Vật lý

c)

Xã hội

d)

Hóa học

26.

Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào nổi lên sự trao đổi chất giữa cơ thể sống và môi trường?

a)

Cơ học

b)

Vật lý

c)

Xã hội

d)

Sinh học

27.

Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào nổi lên sự thay thế các phương thức sản xuất trong quá trình phát triển của xã hội loài người?

a)

Cơ học

b)

Lý học

c)

Xã hội

d)

Hóa học

28.

Sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện ở phạm trù nào sau đây?

a)

A. Độ

b)

B. Nhảy vọt

c)

C. Điểm nút

d)

D. Lượng

29.

Phạm trù nào nói lên bước ngoặt của sự thay đổi về lượng đưa đến sự thay đổi về chất?

a)

Độ

b)

Bước nhảy

c)

Điểm nút

d)

Lượng

30.

Quan niệm triết học nào cho rằng: Cơ sở quyết định các mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng là cảm giác của con người?

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy vật biện chứng

31.

Khái niệm chất dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng, là sự thống nhất hữu cơ các (...) cấu thành nó, phân biệt nó với sự vật, hiện tượng.

a)

A. Thuộc tính

b)

B. Yếu tố

c)

C. Hiện tượng

d)

D. Sự vật

32.

Theo triết học Mác - Lênin, phát triển là:

a)

Khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật và hiện tượng

b)

Sự thay đổi về lượng trong quá trình vận động của vật chất

c)

Sự thay đổi về chất trong quá trình vận động của vật chất

d)

Vận động

33.

Theo phép biện chứng duy vật, các phạm trù được hình thành...

a)

A. Trong ý thức của con người

b)

B. Bên ngoài, độc lập với ý thức của con người

c)

C. Trong quá trình hoạt động nhận thức và thực tiễn của con người

d)

D. Do ý muốn chủ quan của Thượng Đế

34.

Khái niệm nào dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng về các phương diện: số lượng các yếu tố cấu thành, quy mô của sự tồn tại, tốc độ của quá trình vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

Mối liên hệ

b)

Vận động

c)

Lượng

d)

Chất

35.

Phạm trù nào nói lên mối liên hệ bản chất, tất nhiên, phổ biến và lặp đi lặp lại giữa các sự vật, hiện tượng hay giữa các nhân tố, các thuộc tính, các mặt trong cùng một sự vật và hiện tượng

a)

Quy luật

b)

Vận động

c)

Phát triển

d)

Mặt đối lập

36.

Đặc trưng cơ bản của quy luật xã hội là:

a)

Diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng xã hội

b)

Diễn ra tự giác qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên

c)

Diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng siêu nhiên

d)

Hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nhưng không phụ thuộc vào ý thức của con người

37.

Theo phép biện chứng duy vật, sự chuyển hóa giữa nguyên nhân và kết quả có nghĩa là...

a)

Có nguyên nhân đầu tiên và có kết quả cuối cùng

b)

Có nguyên nhân đầu tiên nhưng không có kết quả cuối cùng

c)

Không có nguyên nhân đầu tiên nhưng có kết quả cuối cùng

d)

Không có nguyên nhân đầu tiên và không có kết quả cuối cùng

38.

Quy luật nào của phép biện chứng duy vật làm rõ phương thức/cách thức chung của mọi sự vận động, phát triển trong tự nhiên, xã hội và tư duy?

4 lines
39.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Quy luật tự nhiên diễn ra tự phát thông qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên

b)

Phát triển là khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật và hiện tượng

c)

Quy luật tự nhiên diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng siêu nhiên

d)

Quy luật xã hội hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nhưng không phụ thuộc vào ý thức của con người

40.

Quan niệm của triết học Mác - Lênin về sự phát triển?

a)

Là mọi sự vận động nói chung

b)

Là mọi sự phát triển nói chung

c)

Là sự phủ định biện chứng

d)

Là sự phủ định siêu hình

41.

Quy luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển?

a)

A. Quy luật phủ định của phủ định

b)

B. Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

C. Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

D. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

42.

Theo phép biện chứng duy vật, các sự vật, hiện tượng vận động, phát triển bằng cách:

a)

Chỉ cần thay đổi về lượng

b)

Chỉ cần thay đổi về chất

c)

Thay đổi về lượng đến điểm nút, thực hiện bước nhảy thì tất yếu dẫn đến sự chuyển hóa về chất

d)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập ở bên ngoài sự vật

43.

Theo phép biện chứng duy vật, cái... chỉ tồn tại trong mối liên hệ với cái...

a)

A. Chung/Riêng

b)

B. Riêng/Chung

c)

C. Chung/Đơn nhất

44.

Theo phép biện chứng duy vật, cái... và cái... có thể chuyển hóa cho nhau trong quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng.

a)

A. Chung/Riêng

b)

B. Riêng/Chung

c)

C. Chung/Đơn nhất

d)

D. Đơn nhất/Riêng

45.

Theo phép biện chứng duy vật, cái riêng tồn tại:

a)

Trong mối liên hệ với cái chung

b)

Bên ngoài, độc lập với cái chung

c)

Trong cái chung

d)

Bên cạnh cái chung

46.

Phạm trù nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, về quy mô, trình độ phát triển của sự vật, biểu thị số lượng các thuộc tính, các yếu tố cấu thành sự vật:

a)

A. Chất

b)

B. Lượng

c)

C. Vận động

d)

D. Độ

47.

Quy luật nào vạch ra cách thức của sự vận động, phát triển?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất

48.

Trong mối quan hệ giữa nội dung và hình thức...

a)

Nội dung giữ vai trò quyết định hình thức

b)

Hình thức và nội dung có vai trò như nhau

c)

Hình thức quyết định nội dung

d)

Không có phương án đúng

49.

Trong mối quan hệ giữa nội dung và hình thức...

a)

Hình thức tồn tại tương đối độc lập và có ảnh hưởng đến nội dung

b)

Hình thức và nội dung

50.

Quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất

51.

Chất của sự vật được quy định bởi:

a)

Ý muốn của lực lượng siêu nhiên

b)

Phương thức liên kết giữa các yếu tố tạo thành

c)

Chất của những yếu tố tạo thành và phương thức liên kết giữa các yếu tố tạo thành

d)

Ý muốn của con người

52.

Phủ định biện chứng là:

a)

Sự thay thế cái cũ bằng cái mới

b)

Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống, tan rã, nó không tạo điều kiện cho sự phát triển

c)

Sự phủ định có kế thừa và tạo điều kiện cho phát triển

d)

Phủ định hoàn toàn cái cũ

53.

Theo phép biện chứng duy vật: "Kết quả đúng để chỉ những (...) xuất hiện do sự tác động giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng".

a)

Biến động

b)

Biến đổi

c)

Biến thiên

d)

Biến cố

54.

Theo phép biện chứng duy vật: Một nguyên nhân trong những điều kiện nhất định có thể:

a)

Luôn sinh ra một kết quả

b)

Luôn sinh ra nhiều kết quả

c)

Sinh ra một hoặc nhiều kết quả

d)

Không có đáp án đúng

55.

Phạm trù nào dùng để chỉ một sự vật, một hiện tượng nhất định?

a)

Cái đơn nhất

b)

Cái đặc thù

c)

Cái riêng

d)

Cái chung

56.

Theo phép biện chứng duy vật, chất của một sự vật, hiện tượng được tạo thành từ...

a)

Chỉ một thuộc tính

b)

Các thuộc tính không cơ bản

c)

Thuộc tính cơ bản và không cơ bản

d)

Chỉ thuộc tính cơ bản

57.

Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của CNVDBC:

a)

Mối liên hệ chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng với nhau còn trong bản thân sự vật hiện tượng không có sự liên hệ

b)

Mối liên hệ của sự vật hiện tượng chỉ do ý chí con người tạo ra còn bản thân sự vật hiện tượng không có sự liên hệ

c)

Mối liên hệ của sự vật hiện tượng không chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng mà còn diễn ra ngay trong sự vật hiện tượng

d)

Mối liên hệ chỉ diễn ra trong tư duy

58.

Điền từ vào chỗ trống: (...) là phạm trù triết học dùng để chỉ tổng thể tất cả các mặt, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng.

a)

Nội dung

b)

Hình thức

c)

Nguyên nhân

d)

Hiện tượng

59.

Điền từ vào chỗ trống: (...) là phạm trù triết học dùng để chỉ phương thức tồn tại, biểu hiện và phát triển của sự vật, hiện tượng đó...

a)

Nội dung

b)

Hình thức

c)

Nguyên nhân

d)

Hiện tượng

60.

Điền từ vào chỗ trống: Một trong những ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ mối quan hệ giữa nội dung và hình thức, muốn biến đổi sự vật, hiện tượng thì trước hết phải tác động, làm thay đổi (...) của nó.

a)

Nội dung

b)

Hình thức

c)

Cả nội dung và hình thức

d)

Không có phương án đúng

61.

Trong các hình thức của thực tiễn, hình thức nào giữ vai trò quan trọng nhất?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị - xã hội

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

62.

Trong các hình thức sau đây, đâu là hình thức cơ bản của thực tiễn?

a)

Nghiên cứu khoa học

b)

Sản xuất vật chất

c)

Sáng tạo nghệ thuật

d)

Tâm lý, tình cảm

63.

Quy luật nào được V.I. Lênin gọi là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

64.

Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm DVBC:

a)

Phát triển là sự thay đổi thuần tuý về mặt số lượng hay khối lượng của sự vật hiện tượng

b)

Phát triển là sự thay đổi về vị trí của sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian

c)

Phát triển không chỉ là sự thay đổi về lượng mà nó còn là sự thay đổi về chất của sự vật hiện tượng

d)

Phát triển chỉ có sự thay đổi về lượng

65.

Nguyên tắc phát triển giúp chúng ta khắc phục được tư tưởng:

a)

Nôn nóng, tả khuynh

b)

Chiết trung, nguỵ biện

c)

Phiến diện, siêu hình

d)

Bảo thủ, trì trệ, định kiến

66.

Ph.Ăngghen đã cho rằng: Đối với những ai phủ nhận (...) thì mọi quy luật của tự nhiên đều là giả thuyết.

a)

A. Tính phổ biến

b)

B. Tính nhân quả

c)

C. Tính tất yếu

d)

D. Tính biện chứng

67.

Một sinh viên quan niệm: Vì nhà nghèo, cha mẹ đã phải nỗ lực chu cấp cho đi học đại học nên mình phải cố gắng rèn luyện, học giỏi, ra trường tìm được việc làm với mức thu nhập cao. Vận dụng cặp phạm trù nào của phép biện chứng duy vật để giải thích quan niệm trên?

a)

Cái riêng - cái chung

b)

Nguyên nhân - kết quả

c)

Bản chất - hiện tượng

d)

Tất nhiên - ngẫu nhiên

68.

Chọn phương án SAI: Phủ định biện chứng là sự phủ định...

a)

A. Có tính chất kế thừa

b)

B. Chấm dứt hoàn toàn quá trình phát triển

c)

C. Có tính tự thân

d)

D. Có tính khách quan, phổ biến

69.

Mối liên hệ của các sự vật hiện tượng là gì? Xác định câu trả lời đúng nhất.

a)

Là sự tác động lẫn nhau, chi phối, chuyển hóa lẫn nhau một cách khách quan, phổ biến, nhiều vẻ giữa các mặt, quá trình của sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng

b)

Là sự thừa nhận rằng giữa các mặt của sự vật, hiện tượng và giữa các sự vật với nhau trong thực tế khách quan không có mối liên hệ nào cả

c)

Là sự tác động lẫn nhau, có tính khách quan, phổ biến, nhiều vẻ, không thể chuyển hóa cho nhau

d)

Là chỉ sự tác động của các yếu tố bên ngoài

70.

Chất của sự vật là:

a)

Những yếu tố tạo nên sự vật

b)

Thuộc tính không cơ bản

c)

Một thuộc tính duy nhất của sự vật

d)

Sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính

71.

Xác định quan niệm sai về phủ định biện chứng:

a)

Phủ định có tính kế thừa

b)

Phủ định là chấm dứt sự phát triển

c)

Phủ định đồng thời cũng là khẳng định

d)

Phủ định có tính khách quan phổ biến

72.

Ph.Ăngghen viết: '[...] là điều kiện cơ bản đầu tiên của toàn bộ đời sống loài người, và như thế đến một mức mà trên một ý nghĩa nào đó, chúng ta phải nói: [...] đã sáng tạo ra bản thân con người'. Hãy điền một từ vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.

a)

Lao động

b)

Vật chất

c)

Tự nhiên

d)

Sản xuất

73.

Trong 'Bút ký triết học', V.I.Lênin viết: 'Nhận thức là sự tiến gần mãi mãi và vô tận của [....] đến khách thể'. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.

a)

A. Chủ thể

b)

B. Ý thức

c)

C. Tư duy

d)

D. Nhận thức

74.

Triết học Mác-Lênin cho rằng, thực tiễn là toàn bộ [...] có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện quan điểm trên.

a)

A. Hoạt động vật chất và tinh thần

b)

B. Hoạt động vật chất

c)

C. Hoạt động tinh thần

d)

D. Mọi hoạt động

75.

Ph.Ăngghen viết về vai trò động lực của thực tiễn đối với nhận thức như sau: 'Khi xã hội có nhu cầu về kỹ thuật thì nó thúc đẩy khoa học phát triển hơn mười [...]'. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.

a)

Nhà phát minh

b)

Thế kỉ

c)

Vạn người

d)

Trường đại học

76.

Theo quan niệm của triết học Mác - Lênin, thực tiễn là:

a)

Toàn bộ hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan

b)

Toàn bộ hoạt động tinh thần có mục đích; mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan

c)

Toàn bộ hoạt động vật chất và tinh thần có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan

d)

Thực tế

77.

Theo quan niệm của triết học Mác - Lênin, bản chất của nhận thức là:

a)

Sự phản ánh thế giới khách quan vào đầu óc của con người

b)

Sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo của chủ thể trước khách thể

c)

Sự tiến gần của tư duy đến khách thể

d)

Sự hồi tưởng của 'ý niệm tuyệt đối'

78.

Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn trực quan sinh động?

a)

Khái niệm

b)

Biểu tượng

c)

Cảm giác

d)

Tri giác

79.

Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các khái niệm?

a)

Khái niệm

b)

Biểu tượng

c)

Cảm giác

d)

Phán đoán

80.

Tiêu chuẩn của chân lý theo triết học Mác - Lênin là gì?

a)

Thực tiễn

b)

Nhận thức

c)

Khoa học

d)

Tư duy

81.

Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn tư duy trừu tượng?

a)

Khái niệm

b)

Biểu tượng

c)

Cảm giác

d)

Suy lý

82.

Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các phán đoán?

a)

Khái niệm

b)

Biểu tượng

c)

Cảm giác

d)

Suy lý

83.

Xác định quan niệm sai về thực tiễn:

a)

Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức và qua thực tiễn bộc lộ thuộc tính bản chất của đối tượng

b)

Thực tiễn là động lực của nhận thức nó đòi hỏi tư duy con người phải giải đáp những vấn đề đặt ra

c)

Thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý

84.

Tri thức của con người ngày càng hoàn thiện là:

a)

A. Thế giới đang vận động bộc lộ càng nhiều tính quy định

b)

B. Nhờ sự nỗ lực hoạt động thực tiễn của con người

c)

C. Nhờ hệ thống tri thức trước đó (chân lý) làm tiền đề

d)

D. Do khả năng tổng hợp của trí tuệ của con người trong thời đại mới

85.

Chân lý là:

a)

Tri thức đúng

b)

Tri thức phù hợp với thực tế

c)

Tri thức phù hợp với hiện thực

d)

Tri thức phù hợp với hiện thực và được thực tiễn kiểm nghiệm

86.

Trong các hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn, hình thức nào là quan trọng nhất?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Chính trị - xã hội

c)

Thực nghiệm khoa học

d)

Cả A, B, C

87.

Một trong những vai trò của thực tiễn đối với nhận thức:

a)

Thực tiễn là cơ sở, nguồn gốc của nhận thức

b)

Thực tiễn là kết quả của nhận thức