wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học phần 1

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Những phát minh nào trong vật lý và sinh học làm cơ sở phương pháp luận cho các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học nghiên cứu những vấn đề chính trị - xã hội?

a)

Học thuyết tiên hóa

b)

Định luật bào toàn và chuyển hóa năng lượng

c)

Học thuyết tế bào

d)

Tất cả đêu đúng

2.

Những thành tựu nào trong khoa học xã hội làm tiền đề tư tưởng lý luận cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa không tưởng phê phán Anh, Pháp

d)

Tất cà đều đúng

3.

Trong tác phẩm "Góp phần phê phán triết học Pháp Quyền của Hêghen- Lời nói đầu (1844)" đã thể hiện rõ sự chuyển biến lập trường của C. Mác như thế nào?

a)

Từ thể giới quan duy vật sang thế giới quan đuy tâm

b)

Từ lập trường dân chủ sang lập trường cộng sản chủ nghĩa

c)

Từ thế giới quan duy tâm sang thể giới quan duy vật. Từ lập trường dân chủ cách mạng sang lập trường cộng sàn chú nghĩa

d)

Tất cà đều đúng

4.

Trong tác phẩm "Tình cảnh nước Anh"; "Lược khảo khoa Kinh tế - Chính trị" đã thể hiện rõ sự chuyển biến lập trường của Ph. Ăn gghen như thế nào?

a)

Từ thể giới quan duy tâm sang thế giới quan duy vật. Từ lập trường dân chủ cách mạng sang lập trường cộng sản chủ nghĩa

b)

Từ lập trường dân chủ cách mạng sang lập trường dân chủ xã hội

c)

Từ thế giới quan duy vật sang thế giới quan duy tâm

d)

Tất cà đều đúng

5.

Ba phát kiến vĩ đại của C. Mác và Ph. Anghen là gi?

a)

Chủ nghĩa duy vật, chủ nghĩa duy vật lịch sử, học thuyết về giá trị thặng dư

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử, chủ nghĩa duy tâm biện chứng, học thuyết về giá trị thặng đư

c)

Học thuyết giá trị thặng dư, chủ nghĩa duy vật lịch sử, phép biện chứng duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử, học thuyết về giá trị thặng dư, học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai câp công nhân

6.

C. Mắc và Ph. Ănghen đã kế thừa gì ở Ph. Hêghen và L. Phoiơbắc để sáng lập chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Phép biện chứng của Ph. Hêghen và quan điểm duy vật của L. Phoiơbắc

b)

Phép biện chúng và quan điểm siêu hình

c)

Phép biện chứng duy vật của Ph. Hêghen và quan điểm siêu hình của L. Phoiơbắc

d)

Phép biện chứng duy tâm của Ph. Hêghen và quan điểm duy vật của L. Phoiơbắc

7.

Phát kiến vĩ đại của C. Mác và Ph. Ănghen - "Học thuyết về giá trị thặng dư" là sự khẳng định về điều gì?

a)

Về phương diện kinh tế sự diệt vong không tránh khỏi của chủ nghĩa tư ban và sự ra đời tất yếu của chủ nghĩa xã hội

b)

Về phương diện triết học sự sụp đổ của chủ nghĩa tư bản và sự thắng lợi của chủ nghĩa xã hội đều tất yếu như nhau

c)

Về phương diện chính trị - xã hội sự diệt vong không tránh khỏi của chủ nghĩa tư bản và sự rađời tât yêu của chủ nghĩa xã hội

d)

Tât cả đều đúng

8.

Phát kiển vĩ đại của C. Mác và Ph. Ănghen - "Chủ nghĩa duy vật lịch sử" là sự khẳng định về điều gì?

a)

Về phương diện kinh tể sự diệt vong không tránh khỏi của chủ nghĩa tư bản và sự ra đời tất yếu của chủ nghĩa xã hội

b)

Về phương diện triết học sự sụp đổ của chủ nghĩa tư bàn và sự thẳng lợi của chủ nghĩa xã hội đều tất yếu như nhau

c)

Vê phương diện chính trị - xã hội sự diệt vong không tránh khỏi của chủ nghĩa tư bản và sự rađời tất yếu của chủ nghĩa xã hội

d)

Về phương diện văn hóa - xã hội sự điệt vong không tránh khỏi của chủ nghĩa tư bản và sự ra đời tất yếu của chủ nghĩa xã hội

9.

Phát kiển vĩ đại của C. Mác và Ph. Ănghen - "Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân" là sự khẳng định về điều gì?

a)

Về phương diện kinh tế, sự diệt vong không tránh khỏi của chủ nghĩa tư bản và sự ra đời tất yếu của chủ nghĩa xã hội

b)

Về phương diện triết học, sự sụp đổ của chủ nghĩa tư bàn và sự thắng lợi của chủ nghĩa xã hội đều tất yếu như nhau

c)

Về phương diện chính trị - xã hội, sự diệt vong không tránh khỏi của chủ nghĩa tư bản và sự ra đời tất yếu của chủ nghĩa xã hội

d)

Về phương diện văn hóa - xã hội, sự diệt vong không tránh khỏi của chủ nghĩa tư bản và sự rađời tất yếu của chủ nghĩa xã hội

10.

Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

b)

Tình cảnh nước Anh

c)

Lược khảo khoa Kinh tế - Chính trị

d)

Góp phần phê phần triết học Pháp Quyền của Hêghen - Lời nói đầu (1844)

11.

Tác phẩm nào được xem là tác phẩm kinh điển chủ yếu của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Bộ "Tư bản"

b)

Tình cảnh nước Anh

c)

Lược khảo khoa Kinh tế - Chính trị

d)

Góp phần phê phán triết học Pháp Quyền của Hêghen - Lời nói đầu (1844)

12.

Trong tác phẩm nào Ph. Ăngghen đã khái quát nhiệm vụ của chủ nghĩa xã hội khoa học về thực hiện sự nghiệp giải phóng thế giới, sự thể hiện về mặt lý luận của phong trào công nhân?

a)

Trong lời nói đầu viết cho tác phẩm "Đấu tranh giai cấp ở Pháp từ 1848-1850"

b)

Chủ nghĩa xã hội từ không tưởng đến khoa học

c)

Lược khảo khoa Kinh tế - Chính trị

d)

Chống Đuyrinh

13.

Trong Tác phẩm nào Ph. Ăngghen đã luận chứng sự phát triển của chủ nghĩa xã hội không tưởng đến khoa học và đánh giá công lao của các nhà xã hội chủ nghĩa không tưởng Anh, Pháp?

a)

Bộ "Tư bàn"

b)

Tình canh nước Anh

c)

Lược khảo khoa Kinh tế - Chính trị

d)

Chống Đuyrinh

14.

Trong Tác phẩm nào V.I. Lênin đã nhận xét về sự tiên đoán thiên tài của Xanhximông, Phuriê và Ô-oen về rất nhiều chân lý mà ngày nay chúng ta đang chứng minh sự đúng đắn của chúng một cách khoa học?

a)

Làm gi?

b)

Thà ít mà tốt

c)

Sự phát triển tư bản ở Nga

d)

Chống Đuyrinh

15.

Trong Tác phẩm nào C. Mác và Ph. Ăngghen đã thẳng thắn thừa nhận sai lầm về dự báo khả năng nổ ra của những cuộc cách mạng vô sản ở Châu Âu?

a)

Trong lời nói đầu viết cho tác phẩm "Đầu tranh giai cấp ở Pháp từ "1848-1850"

b)

Lược khảo khoa Kinh tế - Chính trị

c)

Chống Đuyrinh

d)

Góp phần phê phán triết học Pháp Quyền của Hềghen - Lời nói đầu (1844)

16.

Khi đánh giá về chủ nghĩa Mác, ai là người đã chỉ rõ: "Học thuyết của Mác là học thuyết vạn năng vì nó là học thuyết chính xác"?

a)

V.I. Lênin

b)

Ph. Ăngghen

c)

C. Mắc

d)

Plekhanov

17.

Chủ nghĩa xã hội khoa học đã sử dụng phương pháp luận chung nhất nào của triết học Mác - Lênin để luận giải đúng đắn, khoa học về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và Chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Không có câu trả lời đúng

18.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Những quy luật, tính quy luật chính trị - Xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển của hình thái kinh tế - cộng sản chủ nghĩa

b)

Những nguyên tắc cơ bản, những điều kiện, những con đường và hình thức của giai cấp công nhân và nhân dân lao động nhằm hiện thực hóa sự chuyền biển từ CNTB lên CNXH và CNCS

c)

Phương pháp đấu tranh cách mạng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động nhằm hiện thực hóa sự chuyển biến từ CNTB lên CNXH và CNCS

d)

Tât cả đều đúng

19.

Một trong những nhiệm vụ quan trọng của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Giác ngộ và hướng dẫn giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình đề đầu tranh chống lại sự thống trị của giai cấp tư sản

b)

Luận chứng một cách khoa học tính tất yếu về mặt lịch sử xây dựng chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

c)

Luận giài một cách khoa học những phương hướng và chiến lược, con đường hình thức đấu tranh theo hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Phê phán đầu tranh bác bỏ những trào lưu tư tưởng chống cộng, chồng chủ nghĩa xã hội, bảo vệ sự trong sáng của Chủ nghĩa Mác - Lênin và những thành quả cách mạng xã hội chủ nghĩa

20.

Phương pháp cô tinh đặc thù của chủ nghĩa xã hội khoa học là phương pháp nào?

a)

Phương pháp kết hợp lôgic và lịch sử

b)

Phương pháp so sánh

c)

Phương pháp phân tích, tổng hợp

d)

Phương pháp khảo sát và phân tích về mặt chính trị - xã hội

21.

Phạm trù nào được coi là phạm trù trung tâm, nguyên lý xuất phát của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Chuyên chính vô sản

c)

Sử mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

d)

Xã hội chủ nghĩa

22.

Khái niệm giai cấp công nhân được các nhà kinh điển xác định trên hai phương diện cơ bản nào?

a)

Kinh tế - xã hội và chính trị - xã hội

b)

Phương thức sản xuất và địa vị của giai cấp công nhân

c)

Phương thức sản xuất và sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

d)

Không có câu trả l

23.

Giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay cần phải làm gì để thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình trên lĩnh vực kinh tế?

a)

Phát huy vai trò và trách nhiệm của lực lượng đi đầu trong sự nghiệp đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

b)

Thực hiện khối liên minh công - nông - trí thức để tạo động lực phát triển nông nghiệp - nông thôn theo hướng hiện đại

c)

Chủ động hội nhập quốc tế, nhất là kinh tế quốc tế, bảo vệ tài nguyên và môi trường sinh thái

d)

Tất cả đều đúng

24.

Phương thức lao động của giai cấp công nhân ngày càng hiện đại với những đặc điểm nổi bật nào?

a)

Lao động dưới sự kiểm soát của nhà tư bản và là giai cấp có tính tổ chức, kỷ luật cao

b)

Tạo ra của cải vật chất làm giàu cho giai cấp mình và tạo ra những tiền đề của cải vật chất cho xã hội mới

c)

Sản xuất bằng máy móc, lao động có tính chất xã hội hóa, năng suất lao động cao và tạo ra những tiền đề của cải vật chất cho xã hội mới

d)

Không có tư liệu sản xuất, buộc phải bán sức lao động cho nhà tư bản để kiếm sống

25.

C. Mác và Ph. Ăngghen đã chỉ rõ đặc trưng cơ bản phân biệt người công nhân hiện đại với người thợ thủ công là gì?

a)

Phương thức lao động

b)

Địa vị

c)

Vai trò

d)

Trình độ

26.

Trong tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản, C. Mác và Ph. Ăngghen nhấn mạnh giai cấp nào là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Tầng lớp trí thức

c)

Nhân dân lao động

d)

Giai cấp vô sản

27.

Theo C. Mác và Ph. Ăngghen, công nhân nước nào được xem là đưa con đầu lòng của nền công nghiệp hiện đại?

a)

Anh

b)

Mỹ

c)

Nhật

d)

Đức

28.

Trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, giai cấp vô sản là giai cấp những công nhân làm thuê hiện đại, vì sao?

a)

Đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến

b)

Mất các tư liệu sản xuất của bản thân

c)

Có số lượng đông nhất trong dân cư

d)

Trực tiếp vận hành máy móc có tính chất công nghiệp

29.

Hiện nay do tác động của tình hình kính tế xã hội trong nước và quốc tế, giai cấp công nhân Việt Nam có những biến đổi như thế nào?

a)

Biến đổi cơ cầu xã hội - nghề nghiệp

b)

Biến đồi trình độ học vấn và tay nghề bậc thợ

c)

Biến đổi đời sống tâm lý, ý thức

d)

Tất cả đều đúng

30.

Xét vế phương điện chinh trị- xã hội, điều gì đã khiên cho giai cấp công nhân trở thành giai cấp đối kháng với giai cấp tư sản?

a)

Là lực lượng sản xuất chủ yếu của xã hội

b)

Không có sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

c)

Đóng vai trò chủ yếu trong phát triển sản xuất của xã hội

d)

Trực tiếp vận hành máy móc có tính chất công nghiệp của xã hội

31.

Xét về phương điện chính trị - xã hội, mâu thuẫn cơ bản của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất xã hội hóa ngày càng rộng lớn với quan hệ sản xuất tư bàn chủ nghĩa dựa trên chế độ tư hữu tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất

b)

Mâu thuẫn giữa quan hệ sản xuất xã hội hóa ngày càng rộng lớn với lực lượng sản xuất tư bản chủ nghĩa dựa trên chế độ tư hữu tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất

c)

Tất cả đều đúng

d)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất xã hội hóa ngày càng rộng lớn với quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

32.

Xét về phương diện chính trị - xã hội, mâu thuẫn cơ bản của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa thể hiện về mặt xã hội là gì?

a)

Mâu thuẫn về lợi ích giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản

b)

Mâu thuẫn về lợi ích giữa giai cấp công nhân và với các tầng lớp khác trong xã hội

c)

Mâu thuẫn về lợi ích giữa các giai cấp và tầng lớp trong xã hội

d)

Không có câu trả lời đúng

33.

Mâu thuẫn cơ bản của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã cho thấy tính chất đối kháng không thể điều hòa của giai cấp nào?

a)

Giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản

b)

Giữa giai cấp nông dân với giai cấp tư sản

c)

Giữa các tầng lớp xã hội với giai cấp tư sảni

d)

Không có câu trả lời đúng

34.

Đặc điểm nào được xem là đặc điểm nổi bật của giai cấp công nhân?

a)

Lao động bằng phương thức công nghiệp với đặc trưng công cụ lao động là máy móc, tạo ra năng suất lao động cao, quá trình lao động mang tính chất xã hội hóa

b)

Là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp, chủ thể của quá trình sản xuất vật chất hiện đại

c)

Là giai cấp có tính tổ chức, kỷ luật lao động, tinh thần hợp tác và tâm lý lao động công nghiệp

d)

Không có câu trả lời đúng

35.

Đặc điểm nào được xem là đặc điểm xác định giai cấp công nhân có vai trò quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội hiện đại?

a)

Lao động bằng phương thức công nghiệp với đặc trưng công cụ là máy móc, tạo ra năng suất lao động cao, quá trình lao động mang tính chất xã hội hóa

b)

Là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp, là chủ thể của quá trình sản xuất vật chất hiện đại, đại biểu cho lực lượng sản xuất tiên tiến, phương thức sản xuất hiện đại

c)

Là giai cấp có tính tổ chức, kỷ luật lao động, tinh thần hợp tác và tâm lý lao động công nghiệp

d)

Không có câu trả lời đúng

36.

Đầu là những phẩm chất cần thiết để giai cấp công nhân có vai trò lãnh đạo cách mạng?

a)

Lao động bằng phương thức công nghiệp với đặc trưng công cụ lao động lả máy móc, tạo ra năng suất lao động cao, quá trình lao động mang tính chất xã hội hóa

b)

Là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp, là chủ thể của quá trình sản xuất vật chất hiện đại, đại biểu cho lực lượng sản xuất tiên tiến, phương thức sản xuất hiện đại

c)

Là giai cấp cách mạng, có tinh thần cách mạng triệt để, có tinh tổ chức, kỷ luật lao động, tinh thần hợp tác và tâm lý lao động công nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

37.

Sử mệnh lịch sử của giai cấp công nhân thể hiện trên những nội dung gì?

a)

Nội dung kinh tế

b)

Nội dung chính trị - xã hội

c)

Nội dung văn hóa, tư tương

d)

Tất cả đêu đúng

38.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, sứ mệnh lịch sử tổng quát của giai cấp công nhân là gì?

a)

Đấu tranh xóa bỏ các chế độ người bóc lột người, xóa bỏ chủ nghĩa tư bản

b)

Giải phóng giai cấp công nhân, nhân dân lao động khỏi mọi sự áp bức bóc lột, nghèo nàn, lạc hậu

c)

Xây dựng xã hội c���ng sản chủ nghĩa văn minh

d)

Tất cả đều đúng

39.

Là nhân tố hàng đầu của lực lượng sản xuất xã hội hóa cao, giai cấp công nhân đại biểu cho:

a)

Quan hệ sản xuất mới, sản xuất ra của cải vật chất ngày càng nhiều, đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của con người và xã hội

b)

Phương thức sản xuất mới thuộc về xu thế phát triển của lịch sử xã hội

c)

Quan hệ sản xuất mới, tiên tiến dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất xã hội

d)

Không có câu trả lời đúng

40.

 Để thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình về nội dung kính tế, giai cấp công nhân cần phải làm gì?

a)

Phải đóng vai trò nòng cốt trong quá trình giải phóng lực lượng sản xuất, thúc đầy lực lương sản xuất phát triển đề tạo cơ sở cho quan hệ sản xuất mới, xã hội chủ nghĩa ra đời

b)

Phải tiến hành cách mạng chính trị đề lật đổ quyền thống trị của giai cấp thống trị, xóa bỏ chế độ bóc lột, áp bức của chủ nghĩa tư bản

c)

Thiết lập nhà nước kiểu mới, mang bản chất giai cấp công nhân, xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

Thực hiện quyền lực của nhân dân, quyền dân chủ và làm chủ xã hội của tuyệt đại đa số nhân dân lao động

41.

Để thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình về nội dung chính trị - xã hội, giai cấp công nhân cần phải làm gì?

a)

Cùng với nhân dân lao động dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản tiến hành cách mạng chính trị để lật đổ quyền thống trị của giai cấp thống trị

b)

Xóa bỏ chế độ bóc lột, áp bức của chủ nghĩa tư bản, giành quyền lực về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c)

Thiết lập nhà nước kiểu mới, mang bản chất giai cấp công nhân, xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

Tất cả đều đúng

42.

Để thực hiện sử mệnh lịch sử của mình trên lĩnh vực văn hóa, tư tưởng, giai cấp công nhân cần phải làm gì?

a)

Phải đóng vai trò nòng cốt trong quá trình giải phóng lực lượng sản xuất vốn bị kìm hãm, lạc hậu

b)

Phải tiến hành cách mạng chính trị để lật đổ quyền thống trị của giai cấp thống trị, xóa bỏ chế độ bóc lột, áp bức

c)

Tập trung xây dựng hệ giá trị mới: Lao động, công bằng, dân chủ, bình đẳng và tự do

d)

Tất cả đều đúng

43.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân do điều kiện khách quan nào quy định?

a)

Địa vị kinh tế và địa vị chính trị - xã hội của giai cấp công nhân quy định

b)

Địa vị kinh tế - xã hội của giai cấp công nhân quy định

c)

Địa vị chính trị - Xã hội của giai cấp công nhân quy định

d)

Không có câu trả lời đúng

44.

Những điều kiện thuộc về nhân tố chủ quan để giai cấp công nhân hoàn thành sứ mệnh lịch sử của mình là gì?

a)

Sự phát triển của bản thân giai cấp công nhân cả về số lượng và chất lượng

b)

Đảng Cộng sản

c)

Sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác

d)

Tất cả đều đúng

45.

Nhân tố chủ quan quan trọng nhất để giai cấp công nhân thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử của mình là gì?

a)

Sự phát triển của bản thân giai cấp công nhân cả về số lượng và chất lượng

b)

Đảng Cộng sản

c)

Sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác

d)

Tất cả đều đúng

46.

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa được hình thành thông qua cuộc cách mạng nào?

a)

Cách mạng vô sản dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

b)

Cách mạng tư sản dưới sự lãnh đạo của giai cấp tư sản

c)

Cách mạng dân tộc dưới sự lãnh đạo của nhân dân

d)

Cách mạng nhân dân dưới sự lãnh đạo của lãnh tụ

47.

Theo quan điểm của C. Mác và Ph. Ăngghen hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa trải qua các giai đoạn nào?

a)

Chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

b)

Thời kỳ quá độ, chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

c)

Giai đoạn đầu và chủ nghĩa xã hội

d)

Giai đoạn thấp và giai đoạn cao

48.

Theo V.I. Lênin: "Cần phải có thời kỳ quả độ khá tâu đài từ chủ nghĩa tư bản tên chủ nghĩa xã hội đối với những nước như thế nào?

a)

Đã trở thành chủ nghĩa tư bản phát triển

b)

Chưa có chủ nghĩa tư bản phát triển cao

c)

Bị chiến tranh tàn phá nặng nề

d)

Là thuộc địa của chủ nghĩa để quốc

49.

Cách mạng vô sản trên thực tế được thực hiện bằng con đường nào?

a)

Đấu tranh bất bạo động

b)

Đầu tranh nghị trường

c)

Bạo lực cách mạng

d)

Giáo dục thuyết phục

50.

Cách mạng vô sản về mặt lý thuyết có thể được tiến hành bằng con đường nào?

a)

Hòa bình

b)

Bạo lực

c)

Chính trị

d)

Kinh tế

51.

Trong tác phẩm nào C.Mác và Ph.Ănghen đã khẳng định: "Thay cho xã hội tư bản cũ, với những giai cấp và đối kháng giai cấp của nó, sẽ xuất hiện một liên hợp, trong đó sự phát triển tự do của mỗi người là điều kiện để phát triển tự do của tất cả mọi người"?

a)

Phê phán cương lĩnh Gôta

b)

Chủ nghĩa xã hội từ không tưởng đến khoa học

c)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

d)

Chống Đuyrinh

52.

Theo V.I. Lênin, mục đích cao nhất, cuối cùng của những cải tạo xã hội chủ nghĩa là thực hiện nguyên tắc nào?

a)

Làm theo năng lực, hướng theo hiệu quà công việc

b)

Làm theo năng lực, hường theo sản phẩm

c)

Làm theo năng lực, hường theo nhu cầu

d)

Làm theo năng lực, hưởng theo lao động

53.

V.I. Lênin cho rằng: "Từ chủ nghĩa tư bản, nhân loại chỉ có thể tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội, nghĩa là chế độ công hữu về các...(1)... và chế độ phân phối theo ...(2)...của mỗi người".

a)

(1) Lực lượng sản xuất - (2) Đóng góp

b)

(1) Sản phâm xã hội - (2) Nhu cầu

c)

(1) Nguồn lực - (2) Hiệu quả công việc

d)

(1) Tư liệu sản xuất - (2) Lao động

54.

Quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản trải qua những hình thức nào?

a)

Trực tiếp và gián tiếp

b)

Tiệm tiến và đột biến

c)

Trực tiếp và đột biến

d)

Tiệm tiến và gián tiếp

55.

Trên phương diện chính trị, thực chất việc thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản trong thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội lả gì?

a)

Sự thống trị về chính trị của giai cấp công nhân với chức năng thực hiện bạo lực cách mạng với giai cấp tư sản

b)

Tồ chức xây dựng và phát triển kinh tế, chuyên chính với các giai cấp tầng lớp khác trong xã hội

c)

Giai cấp công nhân nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp giai cấp tư sản, tiến hành xây dựng một xã hội không giai cấp

d)

Cuộc đầu tranh giai cấp giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản giành chính quyền

56.

Đại hội IX của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định, quá độ lên chủ nghĩa xã hội bò qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là bỏ qua những yếu tố nào?

a)

Bỏ qua sự thống trị về mặt kinh tế và chính trị của chủ nghĩa tư bản

b)

Bò qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

c)

Bò qua sự áp bức bóc lột và những thành tựu khoa học kỹ thuật của chủ nghĩa tư bản

d)

Bỏ qua giai đoạn phát triển cao của chủ nghĩa tư bản

57.

Khi phân tích hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa, C. Mác và Ph. Ăngghen cho rằng giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là thời kỳ nào?

a)

Quá độ lên chủ nghĩa cộng sản

b)

Tiến lên Chủ nghĩa xã hội

c)

Chuyển tiếp lên chủ nghĩa cộng sản

d)

Không có câu trà lời đúng

58.

Trên phương diện kinh tế, thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội còn tồn tại đặc điểm nào?

a)

Nền kinh tế hàng hóa, vận động theo cơ chế thị trường có sự quàn lí của nhà nước

b)

Nền kinh tế tri thức, lấy tri thức làm động lực cho sự tăng trưởng kinh tế

c)

Nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó có thành phần đối lập

d)

Nền kinh tế tư bản dựa trên sự tư hữu tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất

59.

Trên phương diện tư tưởng - văn hóa, thời ký quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội còn tồn tại đặc điểm nào?

a)

Nhiều tư tưởng khác nhau, chủ yếu là tư tưởng vô sản và tư tưởng tư sản

b)

Tư tưởng sùng ngoại, coi thường những giá trị văn hóa dân tộc

c)

Tư tưởng không coi trọng những chuẩn mực đạo đức của xã hội

d)

Tư tường, lối sống thực dụng, chỉ coi trọng giá trị vật chất, bàng quan về chính tri

60.

Đặc trưng nào thể hiện thuộc tính bản chất của chủ nghĩa xã hội?

a)

Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện đề con người phát triển toàn diện

b)

Do nhân dân lao động làm chủ

c)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

d)

Có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị của văn hóa dân tộc và tinh hoa văn nhân loại.

61.

Cần phải có cơ sở điều kiện nào để thực hiện mục tiêu cao nhất của chủ nghĩa xã hội là giải phóng con người?

a)

Kinh tế - xã hội phát triển, mà xét đến cùng là trình độ phát triển cao của lực lượng sản xuất

b)

Kinh tế phát triển cao, với lực lượng sản xuất hiện đại, quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

c)

Kinh tế được tổ chức quản lý có hiệu quả, năng suất lao động cao và phân phối chủ yếu theo lao động

d)

Không có câu trả lời đúng

62.

Đâu là tiền đề kinh tế - xã hội dẫn tới sự sụp đổ không tránh khỏi của chủ nghĩa tư bản?

a)

Sự phát triển về lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp công nhân

b)

Sự phát triển về lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp nông dân

c)

Sự phát triển về lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của tầng lớp trí thức

d)

Sự phát triển về lực lượng sản xuất và sự trường thành của giai cấp công nhân, nông dân

63.

Quan điểm: "Về lý luận, không thể nghỉ ngờ gì được rằng giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa cộng sản, có một thời kỳ quá độ nhất định" là của ai?

a)

Mác

b)

Ph. Angghen

c)

V.I. Lênin

d)

Mác - Ph. Ăngghen

64.

Mâu thuẫn giữa tính chất xã hột hóa của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa đối với tư liệu sản xuất biểu hiện về mặt xã hội là mâu thuẫn giữa giai cấp nào?

a)

Mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân với giai cấp tư sản

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản

c)

Mâu thuẫn giữa tầng lớp trí thức với giai cấp tư sản

d)

Mâu thuẫn giữa địa chủ phong kiến với giai cấp tư sản

65.

Đâu là đặc trưng về phương điện kinh tế của chủ nghĩa xã hội?

a)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sàn xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Có nền kinh tế phát triển cao, tạo điều kiện để con người phát triên toàn điện

c)

Có nền kinh tế phát triển cao, do nhân dân lao động làm chủ

d)

Có nền kinh tế phát triển cao, giai cấp công nhân, đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chỉ của nhân dân lao động

66.

Thuật ngữ dân chủ ra đời khi nào?

a)

Thế kỳ VII -VI trước Công nguyên

b)

Thế ký VIII -VI trước Công nguyên

c)

Thế ký IX -VI trước Công nguyên

d)

Thế kỳ X -VI trước Công nguyên

67.

Các nhà tư tưởng Hy Lạp cổ đại đã dùng cụm từ "Demoskratos" để nói đến dân chủ. Theo đó dân chủ được hiểu như thế nào?

a)

Nhân dẫn cai trị

b)

Nhân đân làm chủ

c)

Nhân dân nắm quyền

d)

Nhân dân quản lí

68.

Điểm khác biệt cơ bản giữa cách hiểu về dân chủ thời cổ đại và hiện nay là gì?

a)

Là sự khác biệt về khái niệm dân chủ và mối quan hệ sở hữu công cộng

b)

Là ở tính chất trực tiếp của mỗi quan hệ sở hữu, quyền lực công cộng và khái niệm dân chủ

c)

Là ở tính chất trực tiếp của mối quan hệ sở hữu quyền lực công cộng và cách hiểu về nội hàm của khái niệm nhân dân

d)

Không có câu trả lời đúng

69.

Từ nghiên cứu các chế độ dân chủ trong lịch sử và thực tiền cách mạng xả hội chủ nghĩa, các nhà sáng lập chủ nghĩa Mác - Lênin xác định dân chủ là gì?

a)

Là sản phẩm và là thành quá của quá trinh đầu tranh giai cấp cho những giá trị tiến bộ của nhân loại

b)

Là một hình thức tổ chức nhà nước của giai cấp cầm quyền

c)

Là một trong những nguyên tắc hoạt động của các tổ chức chính trị xã hội

d)

Tất cả đều đúng

70.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin xét về phương diện quyền lực, dân chủ là gì?

a)

Quyền lực thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước

b)

Một hình thức hay một hình thái nhà nước, chính thể dân chủ hay chế độ dân chủ

c)

Một nguyên tắc tập trung dân chủ trong tô chức và quản lý xã hội

d)

Không có câu trả lời đúng

71.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin xét trên phương diện chế độ rã hội và trong lĩnh vực chính trị, dân chủ là gì?

a)

Quyền lực thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước

b)

Một hình thức hay hình thái nhà nước, là chính thể dân chủ hay chế độ dân chủ

c)

Một nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức và quản lý xã hội

d)

Không có câu trả lời đúng

72.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, khi nào nhân dân được hưởng quyền làm chủ với tư cách một quyền lợi?

a)

Khi mọi quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

b)

Khi nhân dân sở hữu mọi tư liệu sản xuất

c)

Khi hình thành nguyên tắc dân chủ trong nhân dân

d)

Không có câu trả lời đúng

73.

Với tư cách là một hình thức tổ chức thiết chế chính trị, dân chủ được xác định như thế nào?

a)

Là một phạm trù vĩnh viễn, tồn tại và phát triển cùng với sự tồn tại và phát triên của con người, của xã hội loài người

b)

Là một phạm trù lịch sử, ra đời và phát triển gắn liền với nhà nước và mất đi khi nhà nước tiêu vong

c)

Là một phạm trù chính trị - xã hội tồn tại và phát triển cùng với sự tồn tại của nền văn minh nhân loại

d)

Không có câu trả lời đúng

74.

Với tư cách là một giá trị xã hội, dân chủ được xác định như thế nào?

a)

Là một phạm trủ vĩnh viễn, tồn tại và phát triển cùng với sự tồn tại và phát triển của con người, của xã hội loài người

b)

Là một phạm trù lịch sử, ra đời và phát triển gắn liền với nhà nước và mất đi khi nhà nước tiêu vong

c)

Là một phạm trù chính trị - xã hội tồn tại và phát triển cùng với sự tồn tại của nên văn minh nhân loại

d)

Không có câu trả lời đúng

75.

Trên cơ sở của chủ nghĩa Mác - Lênin và điểu kiện cụ thể của Việt Nam, khi coi dân chủ là một giá trị xã hội mang tính toàn nhân loại, Hồ Chí Minh đã khẳng định dân chủ là:

a)

Dân là chủ

b)

Dân là chủ và dân làm chủ

c)

Dân làm chủ

d)

Không có câu trả lời đúng

76.

Trên cơ sờ của chủ nghĩa Mác - Lênin và điều kiện cụ thể của Việt Nam, khi coi dân chủ là một thể chế chính trị, một chế độ xã hội, Hồ Chí Minh đã khẳng định:

a)

Chế độ ta là chế độ dân chủ, tức là nhân dân là người chủ, mà chính phủ là người đầy tớ trung thành của nhân dân

b)

Chính quyền dân chủ có nghĩa là chính quyền do người dân làm chủ

c)

Dân làm chủ thì chủ tịch, bộ trưởng, thứ trưởng, ủy viên này khác làm đầy tớ cho nhân dân, chứ không phải là quan cách mạng

d)

Tất cả đều đúng

77.

Nhu cầu về dân chủ xuất hiện khi nào?

a)

Ngay từ khi có xã hội loài người

b)

Trong xã hội tự quản của cộng đông thị tộc, bộ lạc

c)

Khi có nhà nước vô sản

d)

Học thuyết Mác ra đời

78.

Trong chế độ cộng sản nguyên thủy đã xuất hiện hình thức manh nha của dân chủ, Ph. Ăngghen gọi đó là gì?

a)

Dân chủ quân sự

b)

Dân chủ chủ nô

c)

Dân chủ vô sản

d)

Dân chủ tư sản

79.

Đặc trưng của hình thức dân chủ nguyên thủy là gì?

a)

Nhân dân bầu ra thủ lĩnh quân sự thông qua đại hội nhân dân

b)

Dân chủ cho thiểu số, quyền lực của dân đã bó hẹp nhằm duy trì, bảo vệ, thực hiện lợi ích của giai cấp cầm quyền và các công dân tự do

c)

Thực hiện quyền lực của nhân dân, xây dựng nhà nước dân chủ thực sự, dân làm chủ nhà nước và xã hội, bảo vệ quyền lợi cho đại đa số nhân dân

d)

Dân chủ của thiếu số những người nắm giữ tư liệu sản xuất đổi với đại đa số nhân dân lao động

80.

Đặc trưng của hình thức dân chủ chủ nô là gì?

a)

Nhân dân bầu ra thủ lĩnh quân sự thông qua đại hội nhân dân

b)

Dân chủ cho thiểu số, quyền lực của dân đã bó hẹp nhảm duy tri, bảo vệ, thưc hiện lợi ích của giai cấp cẩm quyền và các công dân tự do

c)

Thực hiện quyền lực của nhân dân, xây dựng nhà nước dân chủ thực sự, dân làm chủ nhà nước và xã hội, bảo vệ quyền lợi cho đại đa số nhân dân

d)

Dân chủ của thiểu số những người nắm giữ tư liệu sản xuất đổi v

81.

Đặc trưng của hình thức dân chủ tư sản là gì?

a)

Nhân dân bầu ra thủ lĩnh quân sự thông qua đại hội nhân dân

b)

Dân chủ cho thiểu số, quyền lực của dân đã bó hẹp nhằm duy tri, bảo vệ, thực hiện lợi ích của giai cấp cầm quyền và các công dân tự do

c)

Thực hiện quyền lực của nhân dân, xây dựng nhà nước dân chủ thực sự, dân làm chủ nhà nước và xã hội, bảo vệ quyền lợi cho đại đa số nhân dân

d)

Dân chủ của thiểu số những người nắm giữ tư liệu sản xuất đối với đại đa số nhân dân lao động

82.

Đặc trưng của hình thức dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Nhân dân bầu ra thủ lĩnh quân sự thông qua đại hội nhân dân

b)

Dân chủ cho thiểu số, quyền lực của dân đã bó hẹp nhằm duy trì, bào vệ, thực hiện lợi ích của giai cấp cầm quyền và các công dân tự do

c)

Thực hiện quyền lực của nhân dân, xây dựng nhà nước dân chủ thực sự, dân làm chủ nhà nước và xã hội, bảo vệ quyền lợi cho đại đa số nhân dân

d)

Dân chủ của thiểu số những người nắm giữ tư liệu sản xuất đối với đại đa số nhân dân lao động

83.

Với tư cách là một hình thái nhà nước, một chế độ chính trị trong lịch sử nhân loại, cho đến nay có các nền dân chủ nào?

a)

Nền dân chủ chủ nô gắn với chế độ chiếm hữu nô lệ

b)

Nền dân chủ tư sản gắn với chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa gắn với chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

Tất cả đều đúng

84.

Nền dân chủ nào thực hiện quyền lực của đại đa số nhân dân?

a)

Dân chủ chủ nô

b)

Dân chủ tư sản

c)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

Tất cả đều đúng

85.

 Nền dân chủ nào xuất hiện đầu tiên trong lịch sử nhân loại?

a)

Dân chủ chủ nô

b)

Dân chủ tư sản

c)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

Dân chủ nguyên thủy

86.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa được phôi thai từ khi nào?

a)

Từ thực tiền đấu tranh giai cấp ở Pháp và Công xã Pari năm 1871

b)

Từ thực tiền đấu tranh của cuộc cách mạng Tháng Hai ở Nga năm 1917

c)

Từ thực tiễn đấu tranh của cuộc cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917

d)

Không có câu trả lời đúng

87.

Nền dân chủ vô sản hay còn gọi là nền dân chủ xã hội chủ nghĩa chính thức được xác lập khi nào?

a)

Thực tiễn đấu tranh giai cấp ở Pháp và Công xã Pari năm 1871

b)

Cách mạng Tháng Mười Nga thành công với sự ra đời của nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiêntrên thế giới năm 1917

c)

Chủ nghĩa Mác - Lênin với tư cách cơ sở lý luận tổ chức, tiến hành cách mạng và xây dựng nhà nước của giai cấp công nhân

d)

Không có câu trả lời đúng

88.

Nguyên tắc cơ bản của nền dân chủ sã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Không ngừng mở rộng dân chủ

b)

Nâng cao mức độ giải phóng cho người lao động

c)

Thu hút người lao động tham gia tự giác vào công việc quản lý nhà nước, quan lý xã hội

d)

Tất cả đều đúng

89.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ:

a)

Mọi quyền lực thuộc về nhân dân, dân là chủ và dân làm chủ

b)

. Dân chủ và pháp luật nằm trong sự thống nhất biện chứng

c)

Được thực hiện bằng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

d)

Tất cả đều đúng