wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết học chương 2

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi bổ sung : Triết học là gì?

a)

Khoa học của các khoa học

b)

Hệ thống quan điểm chung nhất về thế giới; về vị trí, vai trò của con người trong thế giới

c)

Hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí của con người trong thế giới

d)

D. B và C đúng

2.

Câu 1: Vật chất theo quan niệm của triết học Mác-Lênin là gì?

A. Những gì con người cảm nhận được

B. Một khái niệm trừu tượng

C. Thực tại khách quan tồn tại độc lập với ý thức và được con người phản ánh

D. Tồn tại chỉ trong suy nghĩ của con người

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 2: Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trong triết học Mác-Lênin là?

A. Vật chất quyết định ý thức, nhưng ý thức có tính độc lập và có tác động trở lại vật chất

B. Ý thức quyết định vật chất

C. Vật chất và ý thức là hai mặt đối lập, không liên quan đến nhau

D. Vật chất và ý thức tồn tại đồng thời và ngang bằng nhau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 3: Từ thời cổ đại đến nay, chủ nghĩa nào buộc phải thừa nhận sự tồn tại của sự vật hiện tượng trên thế giới nhưng lại phủ nhận đặc trưng “tự thân tồn tại”của chúng?

A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan và chủ nghĩa duy tâm chủ quan

D. Chủ nghĩa duy vật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 4: Đặc trưng cơ bản nhất của chủ nghĩa duy tâm chủ quan?

A. Mọi sự vật, hiện tượng là sự tồn tại lệ thuộc vào chủ quan, tức là một hình thức tồn tại khác của ý thức

B. Mọi sự vật, hiện tượng là sự tồn tại không phải lệ thuộc vào chủ quan

C. Không phải là hình thức tồn tại khác của ý thức

D. Mọi sự vật, hiện tượng là sự tồn tại không lệ thuộc vào chủ quan, tức là không phải là một hình thức tồn tại khác của ý thức

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 5: Các nhà triết học duy tâm đã phủ nhận đặc tính nào của vật chất?

A. Tính vĩnh cửu của vật chất

B. Tính khách quan của vật chất

C. Tính vận động của vật chất

D. Tính khả biến của vật chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 6: Theo các nhà triết học duy tâm, sự tồn tại của các sự tồn tại của các sự vật hiện tượng trong thế giới hiện thực được nhìn nhận như thế nào?

A. Chúng tồn tại bất biến theo thời gian

B. Chúng tồn tại nhờ vào sự phản ánh trong ý thức con người

C. Chúng tồn tại khách quan, độc lập với ý thức con người

D. Chúng tồn tại phụ thuộc vào cảm giác của con người

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 7: Theo các nhà triết học duy tâm, thế giới hiện thực được coi là:

A. Một hình thức tồn tại khác của ý thức

B. Một dạng năng lượng bí ẩn

C. Thực tại khách quan, tồn tại ngoài ý thức

D. Kết quả của quá trình tự nhiên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 8: Chủ nghĩa duy tâm có mối quan hệ gần gũi với tôn giáo vì:

A. Vì cả hai đều phủ nhận sự tồn tại của ý thức con người

B. Cả hai đều cho rằng ý thức là sản phẩm của vật chất

C. Cả hai đều dựa vào tinh thần và ý thức để giải thích nguồn gốc của thế giới

D. Cả hai đều công nhận sự tồn tại vĩnh viễn và độc lập của thế giới vật chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 9: Quan điểm nhất quán của các nhà triết học duy vật về thế giới vật chất là gì?

A. Thế giới vật chất chỉ tồn tại trong ý thức con người

B. Thế giới vật chất tồn tại khách quan, độc lập với ý thức con người

C. Thế giới vật chất là sản phẩm của ý thức con người

D. Thế giới vật chất chỉ tồn tại trong các hiện tượng tự nhiên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 10: Người đầu tiên đề xuất khái niệm “apeirôn”?

A. Thales

B. Anaximander

C. Heraclitus

D. Pythagoras

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 11: Theo anaximander, apeirôn được hiểu như thế nào?

A. Một lực tự nhiên

B. Một loại vật chất xác định

C. Một dạng vật chất đơn chất vô định và vô hạn

D. Một dạng tinh thần không xác định

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 12: Theo anaximander, apeiroon có đặc điểm nào dưới đây?

A. Tồn tại tĩnh lặng

B. Chỉ tồn tại trong một khoảng thời gian nhất định

C. Có thể biến đổi thành các dạng vật chất khác

D. Tồn tại vĩnh viễn và luôn ở trạng thái vận động

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 13:Các mặt đối lập được anaximander cho là có chứa trong apeiroon?

A. Đúng – Sai

B. Mát – Nóng

C. Khô – Ướt, Nóng – Lạnh

D. Hợp – Tan

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 14: Theo anaximander, sự sinh ra và chết đi của các vật thể là kết quả của:

A. Sự tác động của các vị thần

B. Sự phân chia và kết hợp của các mặt đối lập trong apeiron

C. Luật bảo toàn năng lượng

D. Quy luật di truyền

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 15: Ai là người có bước tiến quan trọng nhất trong sự phát triển phạm trù vật chất?

A. Leucippus và Democritos

B. Anaximander

C. Thales

D. Heraclitus

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 16: Theo Leucippus và Democritos, vật chất được tạo thành từ gì?

A. Phân tử

B. Năng lượng

C. Hạt quark

D. Nguyên tử

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 17: Theo Leucippus và Democritos, đặc điểm nào sau đây là đúng về nguyên tử?

A. Nguyên tử có thể phân chia và biến đổi thành các dạng khác nhau

B. Nguyên tử không thể phân chia và tồn tại vĩnh viễn

C. Nguyên tử không có sự khác biệt về hình dạng hoặc kích thước

D. Nguyên tử được tạo ra từ các hạt nhỏ hơn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 18: Theo Leucippus và Democritos, tính đa dạng của vạn vật được quyết định bởi yếu tố nào sau đây?

A. Sự khác biệt màu sắc của nguyên tử

B. Sự khác biệt về năng lượng

C. Hình dạng tư thế và trật tự sắp xếp của nguyên tử

D. Khả năng biến đổi của nguyên tử

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 19: Theo Leucippus và Democritos, câu nào sau đây là KHÔNG phải là đặc điểm của nguyên tử?

A. Nguyên tử tồn tại vĩnh viễn

B. Nguyên tử có thể phân chia

C. Nguyên tử có sự phong phú về hình dạng tư thế

D. Trật tự sắp xếp của nguyên tử quy định tính đa dạng của vạn vật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 20: Theo thuyết nguyên tử, vật chất theo nghĩa bao quát nhất là gì?

A. Những hiện tượng tự nhiên

B. Những vật chất con người có thể cảm nhận trực tiếp

C. Các vật chất không thể cảm nhận được

D. Một lớp phân tử hữu hình nằm sâu trong mọi sự vật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 21: Theo thuyết nguyên tử, điều nào sau đây đúng về vật chất?

A. Vật chất chỉ bao gồm những thứ con người có thể nhìn thấy và cảm nhận

B. Vật chất là những hiện tượng không thể giải thích bằng khoa học

C. Vật chất bao gồm một lớp phân tử nằm sâu bên trong mọi sự vật hiện tượng

D. Vật chất không liên quan đến phân tử hay nguyên tử

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 22: Theo thuyết nguyên tử, vật chất mà con người có thể cảm nhận trực tiếp là gì?

A. Tất cả vật thể xung quanh chúng ta

B. Những vật thể nhỏ nhất trong vũ trụ

C. Chỉ là bề mặt của lớp phân tử sâu bên trong sự vật hiện tượng

D. Không liên quan đến phân tử hay nguyên tử

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 23: Chủ nghĩa duy vật trong thế kỉ XV – XVIII chủ yếu tập trung vào điều gì?

A. Sự phát triển của tư tưởng tôn giáo

B. Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học, công nghiệp

C. Khám phá về tâm linh siêu nhiên

D. Triết học về bản chất của tâm hồn con người

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 24: Triết học duy vật thế kỉ XV – XVIII chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất từ yếu tố nào sau đây?

A. Sự phát triển của tôn giáo

B. Khoa học thực nghiệm và công nghiệp

C. Những lí thuyết siêu hình học

D. Sự phát triển của công nghệ và văn học

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 25: Các nhà triết học duy vật thời kì cận đại thường đồng nhất vật chất với gì?

A. Khối lượng

B. Năng lượng

C. Hiện tượng siêu nhiên

D. Tâm linh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 26: Trong phong trào chủ nghĩa duy vật thế kỉ XV – XVIII, ai là người không được đề cập đến?

A. Galileo

B. Newton

C. Plato

D. Bacon

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 27: Ai là người phat hiện ra tia X:

A. Henri Becquerel

B. Joseph John Thomson

C. Wilhelm Conrad Rontgen

D. Kaufmann

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 28: Ai là người phát hiện ra hiện tượng phóng xạ của urani?

A. Henri Becquerel

B. Joseph John Thomson

C. Wilhelm Conrad Rontgen

D. Kaufmann

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 29: Năm 1901, ai là người chứng minh rằng khối lượng của điện tử thay đổi theo vận tốc của chúng?

A. Henri Becquerel

B. Joseph John Thomson

C. Kaufmann

D. Wilhelm Conrad Rontgen

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 30: Tia X được phát hiện vào năm nào?

A. 1895

B. 1896

C. 1897

D. 1901

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 31: Thuyết tương đối tổng quát được phat biểu bởi nhà khoa học nào?

A. Isaac Newton

B. Albert Einstein

C. Niels Bohr

D. Stephen Hawking

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 32: Thuyết tương đối tổng quát khẳng định rằng khối lượng và năng lượng có ảnh hưởng như thế nào đến không gian-thời gian?

A. Không ảnh hưởng

B.Chỉ ảnh hưởng đến không gian

C. Chỉ ảnh hưởng đến thời gian

D. Biến đổi không gian-thời gian

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 33: Quan điểm nào cho rằng khoa học trở thành sự sáng tạo tùy tiện của tư duy con người?

A. Chủ nghĩa duy vật

B. Chủ nghĩa duy tâm

C. Chủ nghĩa siêu hình

D. Chủ nghĩa hiện thực

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 34: Theo quan điểm siêu hình, nguyên tử có thể được coi là gì?

A. Phân tử nhỏ nhất

B. Vật chất có thể bị phân hủy

C. Có khối lượng cơ học

D. Không thể biến mất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 35: Theo quan điểm triết học được nêu, cảm giác và tư duy của chúng ta có vai trò gì?

A. Chỉ là phản ánh thực tại

B. Tổ chức các cảm giác thành một khối thống nhất

C. Không có ảnh hưởng đến sự tồn tại của vật chất

D. Chỉ là sản phẩm phụ của quá trình vật chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 36: Theo Ph.Ăngghen để có một quan niệm đúng đắn về vật chất, cần phải:

A. Đồng nhất vật chất với tất cả các sự vật hiện tượng cụ thể

B. Phân biệt rõ ràng vật chất với tính cách là một phạm trù của triết học và các sự vật hiện tượng cụ thể

C. Xem xét vật chất chỉ dựa trên cảm nhận chủ quan

D. Khẳng định vật chất không tồn tại ngoài ý thức con người

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 37: Theo Ph. Ăngghen phạm trù vật chất là kết quả của?

A. Sự sáng tạo của tư duy con người

B. Quá trình suy luận logic không liên quan đến giác quan

C. Nhận thức của con người về các sự vật hiện tượng có thể cảm nhận được bằng giác quan

D. Một quan niệm siêu hình không có cơ sở thực tiễn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 38: Trường phái triết học nào cho vận động bao gồm mọi sự biến đổi của vật chất là phương thức tồn tại của vật chất nào ?

A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 39: Ph.Ăngghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản?

A. 2 hình thức

B. 5 hình thức

C. 6 hình thức

D. 4 hình thức

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 40: Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ph. Ăngghen hình thức nào là thấp nhất ?

A. Vận động vật lí

B. Vận động hóa học

C. Vận động xã hội

D. Vận động cơ học

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 41: Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ph. Ăngghen hình thức nào là cao nhất?

A. Vận động vật lí

B. Vận động hóa học

C. Vận động xã hội

D. Vận động cơ học

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 42: “Sự vật sẽ không tồn tại nếu không có hiện tượng đứng yên tương đối”là khẳng định:

A. Đúng

B. Sai

C. Có thể đúng

D. Tùy trường hợp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 43: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

A. Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất

B. Không gian vả thời gian phụ thuộc vào cảm giác của con người

C. Tồn tại không gian và thời gian thuần túy ngoài vật chất

D. Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, có thể tách rời vật chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 44: Một học thuyết triết học thì mang tính nhất nguyên khi nào?

A. Khi thừa nhận tính nhất quán của thế giới

B. Khi không thừa nhận tính thống nhất của thế giới

C. Khi thừa nhận ý thức và vật chất độc lập với nhau

D. Khi thừa nhận sự tồn tại của nhiều bản chất độc lập trong thế giới

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 45: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phản ánh?

A. Phản ánh là thuộc tính của mọi dạng vật chất, là cái vốn có của mọi dạng vật chất

B. Phản ánh chỉ là đặc tính của một số vật thể

C. Phản ánh không phải là cái vốn có của thế giới vật chất, chỉ là ý thức con người tưởng tượng ra

D. Phản ánh là thuộc tính chỉ có thể ở những vật thể có sự sống

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 46: Lao động và ngôn ngữ đóng vai trò như thế nào trong quá trình phát triển của bộ óc con người?

A. Là yếu tố duy nhất làm cho loài vượn người phát triển thành con người

B. Là sự kích thích chủ yếu làm chuyển biến bộ óc của loài vượn người thành bộ óc con người

C. Không có ảnh hưởng gì đến sự phát triển của bộ óc con người

D. Chỉ có lao động mới kích thích sự phát triển của bộ óc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 47: Chủ nghĩa duy tâm ý thức tinh thần cho rằng ý thức của con người:

A. Phản ánh trực tiếp hiện thực vật chất

B. Bị trừu tượng hóa tách rời khỏi con người hiện thực và tồn tại như một thế lực siêu nhiên

C. Là sản phẩm của quả trình phát triển xã hội

D. Chỉ tồn tại khi có hoạt động của con người

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 48: Điều kiện nào là cần thiết để ý thức xuất hiện?

A. Sự tồn tại của thế giới khách quan và bộ óc con người

B. Bộ óc con người tự động sinh ra ý thức

C. Phải có mối quan hệ thực tiễn với xã hội

D. Sự phát triển của kỹ năng ngôn ngữ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 49: Ý thức có thể tác động trở lại vật chất bằng yếu tố nào?

A. Hoạt động thực tiễn

B. Hoạt động giao tiếp

C. Hoạt động sáng tạo

D. Tự bản thân

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Câu 50: Hoạt động chỉ dựa theo ý muốn không dựa vào thực tiễn là lập trường triết học nào?

A. Chủ nghĩa duy tâm

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

D. Chủ nghĩa thực chứng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 51: Nguồn gốc xã hội của ý thức là yếu tố?

A. Lao động và ngôn ngữ của con người

B. Bộ óc của con người

C. Sự tác động của thế giới bên ngoài vào óc con người

D. Bản năng tự nhiên của con người

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 52: Tự ý thức là gì theo quan điểm xã hội học?

A. Sự nhận thức của cá nhân về bản thân mình trong các mối quan hệ xã hội

B. Sự nhận thức của các cá nhân về vị trí của mình trong hệ thống kinh tế

C. Sự tự nhận thức của cá nhân và nhóm xã hội về địa vị của họ trong quan hệ sản xuất

D. Sự nhận thức về lợi ích cá nhân không liên quan đến xã hội

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Câu 53: Luận điểm nào sau đây phù hợp với phép biện chứng duy vật?

A. Chỉ có cái chung hợp thành bản chất của sự vật mới là cái tất yếu

B. Mọi cái chung đều là cái tất yếu và mọi cái tất yếu đều là cái chung

C. Mọi cái chung đều là cái tất yếu nhưng không phải mọi cái tất yếu đều là cái chung.

D. Các phương án trả lời còn lại đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Câu 54: Yêu cầu nào sau đây trái với ý nghĩa phương pháp luận của cặp phạm trù cái chung và cái riêng?

A. Muốn phát hiện ra cái chung phải xuất phát từ những cái riêng mà không nên xuất phát từ ý muốn chủ quan của con người

B. Để giải quyết hiệu quả một vấn đề riêng nào đó chúng ta cần phải gác lại các vấn đề chung, đặc biệt là những vấn đề chung đang bất đồng

C. Phải nắm vững điều kiện, tình hình, quy luật chuyển hóá qua lại giữa cái đơn nhất & cái chung để vạch ra các đôi sách thích hợp

D. Khi áp dụng cái chung vào những cái riêng phải cá biệt hóá nó cho phù hợp với từng cái riêng cụ thể

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Câu 55: Nguyên lí cơ bản của phép biện chứng duy vật là nguyên lí nào?

A. Nguyên lí về sự tồn tại khách quan của vật chất

B. Nguyên lí về sự vận động và đứng yên của các sự vật

C. Nguyên lí về mối liên hệ phổ biến và sự phát triển

D. Nguyên lí về tính liên tục và tính gián đoạn của thế giới vật chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Câu 56: Nội dung của phép biện chứng duy vật bao gồm mấy nguyên lí cơ bản?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Câu 57: Nội dung của phép biện chứng duy vật bao gồm mấy quy luật cơ bản?

A. 4

B. 2

C. 1

D. 3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Câu 58: Theo phép biện chứng duy vật, hiện tượng là gì?

A. Là cái xuyên tạc bản chất của sự vật

B. Là một mặt của bản chất

C. Là những biểu hiện cụ thể của bản chất ở những điều kiện cụ thể

D. Là hình thức của sự vật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Câu 59: Theo phép biện chứng duy vật, luận điểm nào sau đây sai?

A. Về cơ bản, hiện tượng và bản chất thống nhất với nhau

B. Có hiện tượng biểu hiện đúng bản chất nhưng cũng có hiện tượng biểu hiện không đúng bản chất

C. Để hành động hiệu quả, chúng ta không chỉ dựa vào bản chất mà trước tiên cần xuất phát từ hiện tượng

D. Hiện tượng và bản chất là những cái đôi lập nhau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Câu 60: Luận điểm nào sau đây phù hợp với phép biện chứng duy vật?

A. Chỉ có cái chung hợp thành bản chất của sự vật mới là cái tất yếu

B. Mọi cái chung đều là cái tất yếu và mọi cái tất yếu đều là cái chung

C. Mọi cái chung đều là cái tất yếu nhưng không phải mọi cái tất yếu đều là cái chung

D. Các phương án trả lời còn lại đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Câu 61: Yêu cầu nào sau đây trái với ý nghĩa phương pháp luận của cặp phạm trù cái chung và cái riêng?

A. Muốn phát hiện ra cái chung phải xuất phát từ những cái riêng mà không nên xuất phát từ ý muốn chủ quan của con người

C. Để giải quyết hiệu quả một vấn đề riêng nào đó chúng ta cần phải gác lại các vấn đề chung, đặc biệt là những vấn đề chung đang bất đồng

D. Phải nắm vững điều kiện, tình hình, quy luật chuyển hóá qua lại giữa cái đơn nhất & cái chung để vạch ra các đôi sách thích hợp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Câu 62: Theo phép biện chứng duy vật, bản chất là gì?

A. Là tổng hợp tất cả các mặt, mối liên hệ tất nhiên, tương đối ổn định bên trong sự vật

B. Là phương thức tồn tại và phát triển của sự vật, là mối liên hệ tương đối bền vững bên trong sự vật

C. Là tổng hợp tất cả những mặt, những yếu tố, quá trình tạo nên sự vật.

D. Các phương án trả lời còn lại đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Câu 63: Theo phép biện chứng duy vật, luận điểm nào sau đây sai?

A. Lượng là tính quy định vốn của sự vật.

B. Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật.

C. Lượng phụ thuộc vào ý chi của con người

D. Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Câu 64: Theo phép biện chứng duy vật, luận điểm nào sau đây sai?

A. Chất của sự vật phụ thuộc vào cấu trúc của sự vật

B. Chât của sự vật phụ thuộc vào yêu tố cấu thành sự vật

C. Chất của sự vật chỉ phụ thuộc vào số lượng các yếu tố cấu thành sự vật

D. Chất của sự vật phụ thuộc vào đặc tính cơ bán của sự vật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Câu 65: Phép biện chứng có mấy hình thức cơ bản?

A. Một.

B. Ba

C. Hai

D. Bốn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Câu 66: Thời cổ đại phép biện chứng mang tính chất như thế nào?

A. Tự phát

B. Tự giác

C. Duy tâm

D. Duy vật tầm thường

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Câu 67: Mối liên hệ phổ biến là?

A. Những quy định bên ngoài, có tính ngẫu nhiên của sự vật

B. Sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật mang tính ngẫu nhiên

C. Sự tác động, sự chuyển hóa lẫn nhau các của sự vật mang tính chủ quan

D. Các mối liên hệ ràng buộc, tương hỗ, quy định và ảnh hưởng 1 ẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một đối tượng hay giữa các đối tượng với nhau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Câu 68: Thêm cụm từ nào vào câu sau đê được luận điêm đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển.......

A. Phải đồng nhất với nhau một cách hoàn toàn

B. Tồn tại độc lập với nhau một cách hoàn toàn

C. Có quan hệ chặt chẽ với nhau, nhưng không đồng nhất với nhau

D. Không có quan hệ với nhau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Câu 69: Cơ sở lý luận cơ bản nhất của quan điểm toàn diện là

A. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

B. Nguyên lý về sự phát triển

C. Cặp phạm trù nguyên nhân - kết quả

D. Quy luật phủ định của phủ định

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Câu 70: Trong phép biện chứng duy vật hai yếu tố nào thống nhất hữu cơ với nhau?

A. Thế giới quan duy vật và phương pháp biện chứng duy tâm

B. Thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy tâm

C. Thế giới quan duy tâm và phương pháp luận biện chứng duy tâm

D. Thế giới quan duy vật siêu hình và phép biện chứng duy tâm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Câu 71: Theo phép biện chứng duy vật, luận diểm nào sau đây sai?

A. Không có chất thuần túy tồn tại bên ngoài sự vật.

B. Chỉ có sự vật có chất mới tồn tại.

C. Chỉ có sự vật có vô vàn chất mới tồn tại.

D. Sự vật và chất hoàn toàn đồng nhất với nhau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Câu 72: Theo phép biện chứng duy vật, bản chất là gì?

A. Là tổng hợp tất cả các mặt, mối liên hệ tất nhiên, tương đối ổn định bên trong sự vật

B. Là phương thức tồn tại và phát triển của sự vật, là mối liên hệ tương đối bền vững bên trong sự vật

C. Là tổng hợp tất cả những mặt, những yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

D. Các phương án trả lời còn lại đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Câu 73: Theo phép biện chứng duy vật, nội dung của sự vật là gì?

A. Là tất cả những thuộc tính lặp lại ở nhiều sự vật

B. Là tổng hợp tất cả những mặt bản chất của sự vật

C. Là toàn bộ những mặt, những yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

D. Là phương thức tồn tại và phát triển của sự vật, là mối liên hệ tương đối bền vững bên trong sự vật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Câu 74: Nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?

A. Hoạt động lao động nặng nhọc và yêu cầu truyền đạt kinh nghiệm của con người.

B. Quá trình hoạt động lao động và giao tiếp ngôn ngữ của con người

C. Hoạt động giao tiếp ngôn ngữ của con người

D. Hoạt động lao động cải tạo giới tự nhiên của con người

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Câu 75: Xét về bản chất, ý thức là gì?

A. Sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan vào óc con người, dựa trên các quan hệ xã hội

B. Hình ảnh chủ quan của thế giới tự nhiên khách quan.

C. Hiện tượng xã hội, mang bản chất xã hội và chỉ chịu sự chi phối bởi các quy luật xã hội.

D. Đời sống tâm linh của con người có nguồn gốc sâu xa từ Thượng đế

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Câu 76: Yếu tố nào trong kết cấu của ý thức là cơ bản và cốt lõi nhất?

A. Niềm tin, ý chí

B. Tình cảm

C. Tri thức

D. Lý trí

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Câu 77: Trong mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, ý thức có vai trò gì?

A. Tác động đền vật chất thông qua hoạt động thực tiền của con người

B. Có khả năng tự chuyển thành hình thức vật chất nhất định để tác động vào hình thức vật chất khác

C. Tác động trực tiếp đến vật chất

D. Không có vai trò đối với vật chất, vì hoàn toàn phụ thuộc vào vật chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Câu 78: Theo phép biện chứng duy vật, cái gì nguồn gốc sâu xa gây ra mọi sự vận động, phát triển xảy ra trong thế giới?

A. Cái hích của Thượng đế nằm bên ngoài thế giới

B. Mâu thuẫn bên trong sự vật, hiện tượng

C. Mâu thuẫn giữa lực lượng vật chất và lực lượng tinh thần

D. Khát vọng vươn lên của vạn vật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Câu 79: Bổ sung để được một khẳng định đúng theo phép biện chứng duy vật: Các sự vật, hiện tượng...

A. Tồn tại biệt lập, tách rời nhau trong sự phát triên

B. Chỉ có những quan hệ bề ngoài mang tính ngẫu nhiên

C. Không thể chuyển hóa lẫn nhau trong những điều kiện nhất định

D. Có mối liên hệ, quy định, ràng buộc lẫn nhau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Câu 80: Theo phép biện chứng duy vật, cơ sở tạo nên mối liên hệ phổ biến của vạn vật trong thế giới là gì?

A. Tính thống nhất vật chất của vạn vật trong thể giới

B. Sự thống trị của các lực lượng tinh thần

C. Lực vạn vật hấp dẫn tồn tại trong thế giới

D. Sự tồn tại của thế giới

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Câu 81: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc mối liên hệ giữa các sự vật và hiện tượng là từ đâu?

A. Do lực lượng siêu nhiên (thượng đế, ý niệm) sinh ra

B. Do tính thống nhất về vật chất của thế giới

C. Do cảm giác thói quen của con người gây ra

D. Do tư duy con người tạo ra rồi đưa vào tự nhiên và xã hội

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Câu 82: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ giữa các sự vật có tính chất gì?

A. Tính ngẫu nhiên, chủ quan

B. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng

C. Tính khách quan, nhưng không có tính phổ biến và đa dạng

D. Chỉ có tính phổ biến do thế giới thống nhất ở tính vật chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Câu 83: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, một sự vật trong quá trình tồn tại và phát triển có bao nhiêu mối liên hệ?

A. Có một mối liên hệ

B. Không tồn tại mối liên hệ nào

C. Có một số hữu hạn mối liên hệ

D. Có vô vàn mối liên hệ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Câu 84: Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các mối liên hệ có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật?

A. Có vai trò ngang bằng nhau

B. Có vai trò khác nhau, nên chỉ cần biết một số mối liên hệ

C. Có vai trò khác nhau, nên cần phải xem xét hết các mối liên hệ

D. Mối liên hệ tồn tại độc lập với sự phát triển của sự vật, không ảnh hưởng đến sự vật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Câu 85: Quan điểm nào cho rằng thế giới sinh vật, thế giới vô cơ và xã hội loài người là ba lĩnh vực hoàn toàn khác biệt với nhau, không liên hệ gì với nhau?

A. Quan điểm siêu hình

B. Quan điêm duy vật biện chứng

C. Quan điểm duy vật siêu hình

D. Quan điểm duy tâm biện chứng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Câu 86: Quy luật nào của phép biện chứng vạch ra nguồn gốc, động lực của sự phát triển?

A. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

B. Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

C. Quy luật phủ định của phủ định

D. Không có quy luật nào

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Câu 87: Biện chứng khách quan là gì?

A. Những quan điểm biện chứng tiên nghiệm, có trước kinh nghiệm

B. Những quan điếm biện chứng được rút ra từ ý niệm tuyệt đối, độc lập với ý thức con người.

C. Biện chứng của các tồn tại vật chất

D. Biện chứng không thể nhận thức được nó

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Câu 88: Biện chứng chủ quan là gì?

A. Biện chứng của thực tiễn xã hội

B. Biện chứng của thế giới vật chất

C. Biện chứng của ý thức - tư duy biện chứng

D. Biện chứng của lý luận

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Câu 89: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối quan hệ giữa biện chứng chủ quan và biện chứng khách quan như thế nào?

A. Biện chứng chủ quan quyết định biện chứng khách quan

B. Biện chứng chủ quan phản ánh biện chứng khách quan

C. Biện chứng chủ quan hoàn toàn độc lập với biện chứng khách quan

D. Biện chứng khách quan là sự thể hiện của biện chứng chủ quan

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Câu 90: Nội dung cơ bản của phép biện chứng duy vật là gì?

A. Hai nguyên lý cơ bản

B. Các quy luật cơ bản thể hiện sự vận động và phát triển của các sự vật, hiện tượng, quá

C. Các cặp phạm trù cơ bản thể hiện mối liên hệ phổ biến, tồn tại ở mọi sự vật hiện tượng, quá trình của thế giới.

D. Cả 3 phán đoán đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

Câu 91: Luận điểm sau đây về nguồn gốc sự phát triển thuộc lập trường triết học nào: "Mâu thuẫn tồn tại khách quan trong chính sự vật, quy định sự phát triển của sự vật"?

A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

B. Chú nghia duy tâm chú quan

C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Câu 92: Trong các luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

A. Phát triển của các sự vật là biểu hiện của sự vận động của ý niệm tuyệt đối

B. Phát triển của các sự vật do cảm giác, ý thức của con người quyết định

C. Phát triển của các sự vật do sự tác động lẫn nhau của các mặt đối lập của bản thân sự vật quyết định

D. Phát triển là sự vận động của ý niệm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D