wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Triết học 140 câu

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Triết học ra đời từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn, nó có các nguồn gốc:

a)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội.

b)

Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc giai cấp.

c)

Nguồn gốc tự nhiên, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc tư duy.

2.

Triết học dùng vai trò là:

a)

Toàn bộ thế giới quan.

b)

Toàn bộ thế giới quan, nhân sinh quan và phương pháp luận.

c)

Hạt nhân lý luận của thế giới quan.

3.

Vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Quan hệ giữa tư duy với tồn tại và khả năng nhận thức của con người.

b)

Quan hệ giữa vật chất với ý thức, tinh thần với tự nhiên và con người có khả năng nhận thức được thế giới không?

c)

Quan hệ giữa vật chất với ý thức; tinh thần với tự nhiên; tư duy với tồn tại và con người có khả năng nhận thức được thế giới không?

4.

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sản sinh, cũng không nằm trong quan hệ quyết định nhau, đây là quan điểm:

a)

Duy vật.

b)

Duy tâm.

c)

Nhị nguyên.

5.

Chủ nghĩa duy vật chất phác trong khi thừa nhận tính thứ nhất của vật chất đã:

a)

Đồng nhất vật chất với nguyên tử và khối lượng.

b)

Đồng nhất vật chất với một hoặc một số sự vật cụ thể, cảm tính.

c)

Đồng nhất vật chất với vật thể.

6.

Khi cho rằng: "tồn tại là được tri giác", đây là quan điểm:

a)

Duy tâm chủ quan.

b)

Duy tâm khách quan.

c)

Nhị nguyên.

7.

Khi thừa nhận trong những trường hợp cần thiết thì bên cạnh cái "hoặc là...hoặc là..." còn có cái "vừa là...vừa là...", nữa; thừa nhận một chính thể trong lúc vừa là nó vừa không phải là nó; thừa nhận cái khẳng định và cái phủ định vừa loại trừ vừa bổ trợ với nhau, đây là:

a)

Phương pháp siêu hình.

b)

Phương pháp biện chứng.

c)

Thuyết không thể biết.

8.

Thế giới được tạo ra bởi bốn yếu tố vật chất là đất, nước, lửa và không khí; đây là quan điểm của trường phái:

a)

Lokâyata.

b)

Nyaya.

c)

Sámkhya.

9.

Ông cho rằng bản tính con người không thiện cũng không ác, thiện hay ác là do hình thành về sau. Ông là ai?

a)

Khổng Tử.

b)

Mạnh Tử.

c)

Cao Tử.

10.

Ông cho rằng bản tính con người thiện, ác lần lớn. Ông là ai?

a)

Mạnh Tử.

b)

Cao Tử.

c)

Dương Hùng.

11.

Ai là người đưa ra quan điểm: "Dân vi quý, xã tắc thứ chi, quân vi khinh" (dân là trọng hơn cả, xã tắc đứng sau, vua còn nhẹ hơn)?

a)

Khổng Tử.

b)

Tuân Tử.

c)

Mạnh Tử.

12.

Tác giả của câu nói nổi tiếng: "Lưỡi rơi lòng lỏng, thưa mà khó lọt". Ông là ai?

a)

Khổng Tử.

b)

Mạnh Tử.

c)

Dương Hùng.

13.

Ông cho rằng sự giàu nghèo, sống chết, hoa phúc, thành bại không phải do số mệnh quy định mà là do hành vi con người gây nên. Ông là ai?

a)

Không Tử

b)

Hàn Phi Tử

c)

Mặc Tử

14.

Ông cho rằng trong tự nhiên không có ý chí tối cao, ý muốn chủ quan của con người không thể nào thay đổi được quy luật khách quan, vận mệnh của con người là do tự con người tự quyết định lấy. Ông là ai?

a)

Trang Tử

b)

Hàn Phi Tử

c)

Mặc Tử

15.

Ông cho rằng vũ trụ không phải do Chúa trời hay một lực lượng siêu nhiên thần bí nào tạo ra. Nó “mãi mãi đã, đang và sẽ là ngọn lửa vĩnh viễn đang không ngừng bùng cháy và tàn lụi”. Ông là ai?

a)

Đêmôcrit

b)

Platôn

c)

Hêraclít

16.

Luận điểm nổi bật: “Chúng ta không thể tắm hai lần trên cùng một dòng sông” là của ai?

a)

Arixtốt

b)

Đêmôcrit

c)

Hêraclít

17.

Ông cho rằng lính hồn luôn luôn vận động sinh ra nhiệt làm cho cơ thể hưng phấn và vận động, nơi cư trú của linh hồn là trái tim. Ông là ai?

a)

Arixtốt

b)

Đêmôcrit

c)

Platôn

18.

Ông cho rằng thế giới ý niệm có trước thế giới các sự vật cảm biết, sinh ra thời gian có tính chất vĩnh cửu. Ông là ai?

a)

Đêmôcrit

b)

Hêraclít

c)

Platôn

19.

Triết gia của câu nói nổi tiếng: “Tôi tư duy, vậy tôi tồn tại”. Ông là ai?

a)

Phranxi Bêcơn

b)

Rơnê Đêcáctơ

c)

Tômát Hốpxơ

20.

Người đề ra thuyết mặt trời là trung tâm đã đánh đổ thuyết trái đất là trung tâm của Ptolêmê. Ông là ai?

a)

Niu Tơn

b)

Côpécních

c)

Galilê

21.

Ông nói rằng: “Bản tính con người là tình yêu”. Ông là ai?

a)

I.Cantơ

b)

L. Phôiobắc

c)

Hêghen

22.

Thế giới quan duy vật có điểm nổi bật là kết quả kế thừa trực tiếp:

a)

Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phôiobắc

b)

Thế giới quan duy vật của Phôiobắc và phép biện chứng của Hêghen

c)

Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của cả Hêghen và Phôiobắc

23.

Lênin đã định nghĩa vật chất như sau:

a)

“Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ tồn tại khách quan…”

b)

“Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan…”

c)

“Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ tất cả ~ gì tồn tại bên ngoài, độc lập với ý thức”

24.

Khi ta sống thì ý thức tồn tại, còn khi ta chết thì:

a)

Ý thức mất đi

b)

Ý thức vẫn tồn tại

c)

Ý thức mất đi nhưng còn một bộ phận của ý thức được “vật chất hoá” thành âm thanh, ngôn ngữ, hình ảnh… và nó vẫn tồn tại

25.

Trong các yếu tố cấu thành của ý thức như trí thức, tình cảm, niềm tin, lý trí, ý chí… yếu tố quan trọng nhất có tác dụng chi phối các yếu tố khác là:

a)

Ý chí

b)

Niềm tin

c)

Trí thức

26.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, bản chất của ý thức là gì?

a)

Hình ảnh về thế giới khách quan

b)

Hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan

c)

Hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan là sự phản ánh tự giác, sáng tạo về thế giới khách quan

d)

Hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan là sự phản ánh thụ động về thế giới khách quan

27.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, các sự vật, các hiện tượng và các quá trình khác nhau của thế giới có mối liên hệ qua lại, tác động, ảnh hưởng lẫn nhau hay chúng tồn tại biệt lập, tách rời nhau?

a)

Các sự vật, hiện tượng tồn tại biệt lập, tách rời nhau, cái này tồn tại cạnh cái kia. Chúng không có sự phụ thuộc, không có sự ràng buộc và quy định lẫn nhau.

b)

Các sự vật, hiện tượng vừa tồn tại độc lập, vừa quy định, tác động qua lại chuyển hóa lẫn nhau.

c)

Các sự vật, hiện tượng vừa quy định vừa tác động qua lại chuyển hóa lẫn nhau.

d)

Các sự vật, hiện tượng không tồn tại độc lập mà chỉ tồn tại trong mối quan hệ với nhau.

28.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin thì cơ sở quy định mối liên hệ của các sự vật, hiện tượng là gì?

a)

Do một lực lượng siêu nhiên nào đó

b)

Do ý thức, cảm giác của con người

c)

Tính thống nhất vật chất của thế giới

d)

Do các quy luật tự nhiên

29.

Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng điều gì là đúng về các sự vật và hiện tượng?

a)

Cái riêng tồn tại tạm thời, không qua, không phải cái tồn tại vĩnh viễn. Chỉ có cái chung mới tồn tại vĩnh viễn, thật sự độc lập với ý thức con người.

b)

Chỉ có cái riêng mới tồn tại thực sự, còn cái chung là những tên gọi trống rỗng do tư tưởng con người đặt ra, không phản ánh gì đến hiện thực cả.

c)

Cái riêng, cái chung và cái đơn nhất đều tồn tại khách quan, giữa chúng có mối liên hệ với nhau.

d)

Cái riêng và cái chung không tồn tại độc lập mà chỉ tồn tại trong mối quan hệ với nhau.

30.

Triết học Mác - Lênin cho rằng điều gì là đúng về tự nhiên và ngẫu nhiên?

a)

Tự nhiên và ngẫu nhiên không có tính quy luật.

b)

Chỉ có tất nhiên có tính quy luật còn ngẫu nhiên không có tính quy luật.

c)

Cả tất nhiên và ngẫu nhiên đều có tính quy luật.

d)

Ngẫu nhiên không tồn tại trong thực tế.

31.

Bản chất và hiện tượng có thể chuyển hóa lẫn nhau khi nào?

a)

b)

Không

c)

Khi thay đổi mỗi quan hệ

d)

Khi không có sự thay đổi nào

32.

Khả năng là cái "hiện chưa có" nhưng sẽ có, sẽ tới khi có điều kiện tương ứng. Vậy khả năng là cái gì?

a)

Không tồn tại

b)

Đã tồn tại

c)

Các sự vật được nới trong khả năng chưa tồn tại, nhưng bản thân khả năng để xuất hiện sự vật đó tồn tại

d)

Khả năng không liên quan đến sự vật

33.

Quy luật là gì?

a)

Bản thân các sự vật, hiện tượng

b)

Các thuộc tính của sự vật, hiện tượng

c)

Mối liên hệ giữa các sự vật hay giữa các thuộc tính của sự vật biểu hiện trong sự vận động

d)

Các sự vật không liên quan đến nhau

34.

Quy luật động vật có vai trò là hạt nhân (cốt lõi) của phép biện chứng duy vật là gì?

a)

Quy luật chuyển hoá từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

35.

Chất của sự vật là gì?

a)

Bất kỳ thuộc tính nào của sự vật

b)

Thuộc tính cơ bản của sự vật

c)

Tổng hợp các thuộc tính cơ bản của sự vật

d)

Thuộc tính không thay đổi của sự vật

36.

Quan niệm nào sau đây về độ là quan niệm đúng?

a)

Độ là mối liên hệ giữa chất và lượng của sự vật

b)

Độ là sự thống nhất giữa chất và lượng của sự vật

c)

Độ là giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng của sự vật làm thay đổi căn bản chất của sự vật

d)

Độ là sự thay đổi liên tục của chất và lượng của sự vật

37.

Mâu thuẫn nào trong số các mâu thuẫn sau đây là mâu thuẫn cơ bản?

a)

Mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, tồn tại từ đầu đến cuối trong suốt quá trình tồn tại của sự vật

b)

Mâu thuẫn đặc trưng cho một phương diện nào đó của sự vật

c)

Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu và chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn phát triển nhất định của sự vật

d)

Mâu thuẫn không ảnh hưởng đến sự phát triển của sự vật

38.

Phủ định biện chứng là gì?

a)

Sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác trong quá trình vận động và phát triển

b)

Sự phủ định có tính khách quan và tính kế thừa

c)

Sự phủ định có sự tác động của sự vật khác

d)

Sự phủ định không liên quan đến sự phát triển của sự vật

39.

Nhận thức lý tính bao gồm các hình thức nào?

a)

Cảm giác, tri giác, phán đoán

b)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

c)

Tri giác, phán đoán, suy lý

d)

Cảm giác, khái niệm, suy lý

40.

Tính khách quan và tính cụ thể là đặc tính của gì?

a)

Tính khách quan và tính cụ thể

b)

Tính tuyệt đối và tính tương đối

c)

Cả hai điều trên

d)

Tính chủ quan và tính cụ thể

41.

Tư liệu sản xuất bao gồm gì?

a)

Con người và công cụ lao động

b)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động

c)

Con người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động

d)

Sản phẩm lao động và công cụ lao động

42.

Sản xuất vật chất là gì?

a)

Sự sản xuất tinh thần và sản xuất vật chất

b)

Sản xuất vật chất và sản xuất tinh thần

c)

Sự sản xuất của cải vật chất

d)

Sự sản xuất của cải tinh thần

43.

Trong 4 đặc trưng của giai cấp thì đặc trưng nào là đặc trưng bao trùm và chi phối các đặc trưng khác?

a)

Khác nhau về quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất của xã hội

b)

Khác nhau về vai trò trong tổ chức quản lý sản xuất và quy mô thu nhập

c)

Khác nhau về địa vị xã hội

d)

Khác nhau về quyền lực chính trị

44.

Cách hiểu nào sau đây về đấu tranh giai cấp là đúng?

a)

Xung đột cá nhân

b)

Xung đột của các nhóm nhỏ

c)

Đấu tranh trên quy mô toàn xã hội

45.

Kiến trúc thượng tầng của xã hội bao gồm những gì?

a)

Toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội

b)

Toàn bộ những tư tưởng xã hội và các thiết chế xã hội tương ứng

c)

Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền, ... được hình thành trên cơ sở hạ tầng nhất định

46.

Trong các chức năng cơ bản của nhà nước dưới đây, chức năng nào là cơ bản nhất?

a)

Chức năng thống trị chính trị của giai cấp

b)

Chức năng xã hội

c)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

47.

Trong các nước nhà nước dưới đây, thuộc về kiểu nhà nước phong kiến?

a)

Quân chủ lập hiến, cộng hòa đại nghị

b)

Quân chủ phân quyền, quân chủ tập quyền

c)

Chính thể quân chủ, chính thể cộng hòa

48.

Nguyên nhân sâu xa nhất của cách mạng xã hội là gì?

a)

Nguyên nhân chính trị

b)

Nguyên nhân kinh tế

c)

Nguyên nhân tư tưởng

49.

Điều kiện khách quan của cách mạng xã hội là gì?

a)

PP cách mạng

b)

Tính thế cách mạng

c)

Thời cơ cách mạng

50.

Ý thức xã hội có tính kế thừa trong sự phát triển của nó như thế nào?

a)

Ý thức xã hội thường lạc hậu so với tồn tại xã hội

b)

Ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội

c)

Ý thức xã hội có tính kế thừa trong sự phát triển của nó

51.

Chủ nghĩa Mác-Lênin gồm những bộ phận cấu thành nào?

a)

3 bộ phận cấu thành

b)

4 bộ phận cấu thành

c)

5 bộ phận cấu thành

52.

Chủ nghĩa Mác ra đời vào thời kỳ nào?

a)

Đầu thế kỷ XIX

b)

Giữa thế kỷ XIX

c)

Cuối thế kỷ XIX

53.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, có thể định nghĩa về vật chất như thế nào?

a)

VC là cái tạo nên vũ trụ

b)

VC là tồn tại khách quan

c)

VC là thực tại khách quan

54.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, vận động là:

a)

Mọi sự thay đổi về vị trí

b)

Mọi sự thay đổi về vật chất

c)

Mọi sự thay đổi nói chung

55.

Theo Ph.Ăngghen, có thể chia vận động thành:

a)

4 hình thức vận động cơ bản

b)

5 hình thức

c)

6 hình thức

56.

Chọn điểm đúng nhất trong các quan điểm sau đây: Vận động là phương thức tồn tại của vật chất.

a)

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất

b)

Không gian, thời gian là những phương thức tồn tại của vật chất

c)

Vận động, không gian, thời gian là những phương thức tồn tại của vật chất

57.

Phép biện chứng ra đời từ thời cổ đại. Trong quá trình phát triển của nó, phép biện chứng đã thể hiện qua:

a)

2 hình thức cơ bản

b)

3 hình thức cơ bản

c)

4 hình thức cơ bản

58.

Quan điểm toàn diện, quan điểm lịch sử - cụ thể là những quan điểm được rút ra từ:

a)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển

59.

Quy luật được coi là hạt nhân của phép biện chứng duy vật là:

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Quy luật về những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

60.

Cách thức của sự phát triển là:

a)

Đấu tranh của các mặt đối lập để giải quyết mâu thuẫn

b)

Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định cái cũ và sự ra đời của cái mới

61.

Mâu thuẫn đặc thù chỉ có trong lĩnh vực xã hội là:

a)

Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu

b)

Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản

c)

Mâu thuẫn đối kháng và mâu thuẫn không đối kháng

62.

Quan điểm thống nhất cái mới, chống lại cái cũ, cái lỗi thời kìm hãm sự phát triển là quan điểm được rút ra trực tiếp từ:

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh các mặt đối lập

b)

Quy luật về những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

63.

Tư tưởng nôn nóng, đốt cháy giai đoạn phản ánh trực tiếp việc:

a)

Không vận dụng đúng quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Không vận dụng đúng quy luật về những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại

c)

Không vận dụng đúng quy luật phủ định của phủ định

64.

Quan điểm phát huy tính năng động chủ quan biểu hiện trực tiếp từ sự vận dụng:

a)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

b)

Nội dung các nguyên lý của phép biện chứng duy vật

c)

Nội dung các quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật

65.

Thực tiễn là:

a)

Hỗng vc

b)

Hỗng tinh thần

c)

Hỗng vc và một số hỗng tinh thần

66.

Hình thức cơ bản nhất của thực tiễn là:

a)

Hoạt động chính trị - xã hội

b)

Hoạt động sản xuất ra của cải vật chất

c)

Thực nghiệm khoa học

67.

Lý luận có nhiều chức năng trong đó chức năng quan trọng nhất của lý luận là:

a)

Giáo dục

b)

Nhận định, đánh giá

c)

Định hướng

68.

Cơ sở của nhận thức, động lực của nhận thức là:

a)

Hoạt động lý luận

b)

Hoạt động thực tiễn

c)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

69.

Chủ nghĩa kinh nghiệm, chủ nghĩa giáo điều là biểu hiện trực tiếp của việc:

a)

Không tôn trọng quan điểm toàn diện, quan điểm lịch sử - cụ thể

b)

Không tôn trọng nguyên tắc khách quan

c)

Không tôn trọng nguyên tắc thống nhất giữa lý luận với thực tiễn

70.

Cơ sở của sự tiến bộ xã hội là:

a)

Hoạt động của bộ máy nhà nước

b)

Hoạt động sản xuất ra các giá trị tinh thần

c)

Hoạt động sản xuất ra của cải vật chất

71.

Yếu tố giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất là:

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Khoa học - công nghệ

72.

Quan hệ sản xuất là quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất, nó là gì?

a)

Tôn tại chủ quan, bị quy định bởi những người lãnh đạo các cơ sở sản xuất

b)

Tồn tại khách quan, bị quy định bởi chế độ chính trị xã hội

c)

Tồn tại khách quan, bị quy định bởi trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

73.

Quan hệ giữ vai trò quyết định đối với những quan hệ khác trong quan hệ giữa người với người của quá trình sản xuất là:

a)

Quan hệ phân phối sản phẩm lao động

b)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ tổ chức, quản lý và phân công lao động

74.

Cơ sở hạ tầng của một hình thái kinh tế - xã hội là:

a)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất tạo thành cơ sở kinh tế của xã hội

b)

Toàn bộ những điều kiện vật chất, những phương tiện vật chất tạo thành cơ sở vật chất - kỹ thuật của xã hội

c)

Toàn bộ những điều kiện vật chất, những phương tiện vật chất và những con người sử dụng nó để tiến hành các hoạt động xã hội

75.

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội:

a)

Là quá trình lịch sử tự nhiên

b)

Là quá trình lịch sử hướng theo ý chí của giai cấp cầm quyền

c)

Là quá trình lịch sử hướng theo ý chí của đảng cầm quyền

76.

Nguyên nhân sâu xa của việc ra đời giai cấp thuộc:

a)

Lĩnh vực quyền lực chính trị

b)

Lĩnh vực kinh tế

c)

Lĩnh vực tôn giáo

77.

Đặc trưng quan trọng nhất của giai cấp là:

a)

Sự khác nhau về vai trò trong tổ chức, quản lý quá trình sản xuất

b)

Sự khác nhau về sở hữu tư liệu sản xuất

c)

Sự khác nhau về quan hệ phân phối của cải xã hội

78.

Chọn quan điểm đúng nhất trong các quan điểm sau đây:

a)

Đấu tranh giai cấp là động lực phát triển của xã hội

b)

Đấu tranh giai cấp là một trong những động lực phát triển của xã hội

c)

Đấu tranh giai cấp là một trong những động lực phát triển của xã hội có giai cấp

79.

Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận với thực tiễn là nguyên tắc được rút ra trực tiếp từ:

a)

Học thuyết về nhận thức

b)

Hình thái kinh tế - xã hội

c)

Học thuyết về giai cấp và đấu tranh giai cấp

80.

Theo sự phát triển của xã hội, thứ tự sự phát triển của các hình thức cộng đồng trong lịch sử là:

a)

Bộ lạc - Bộ tộc - Thị tộc - Dân tộc

b)

Bộ tộc - Thị tộc - Bộ lạc - Dân tộc

c)

Thị tộc - Bộ lạc - Bộ tộc - Dân tộc

81.

Sự phát triển của phong trào dân tộc trên thế giới có thể chia thành:

a)

3 thời kỳ

b)

4 thời kỳ

c)

5 thời kỳ

82.

Sự ra đời và tồn tại của nhà nước:

a)

Là hiện tượng mang tính khách quan, bị quyết định bởi quá trình phát triển của xã hội

b)

Là hiện tượng mang tính chủ quan, phụ thuộc vào nguyện vọng của giai cấp cầm quyền

c)

Là hiện tượng mang tính chủ quan, phụ thuộc vào nguyện vọng của mỗi quốc gia, mỗi dân tộc

83.

Đặc trưng chủ yếu của cách mạng xã hội là:

a)

Sự thay đổi chính quyền nhà nước từ tay giai cấp thống trị đã lỗi thời sang tay giai cấp mới

b)

Sự thay đổi về cơ cấu, tổ chức hoạt động sản xuất ra của cải vật chất trong xã hội

c)

Sự thay đổi về hệ tư tưởng nói riêng và toàn bộ đời sống tinh thần của xã hội nói chung

84.

Tiêu chuẩn quan trọng nhất để đánh giá tiến bộ xã hội là:

a)

Sự trong sạch và vững mạnh của bộ máy nhà nước

b)

Sự phát triển của phương thức sản xuất

c)

Trình độ học vấn, ý thức đạo đức, lối sống của nhân dân

85.

Động lực chủ yếu của tiến bộ xã hội là:

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Sự phát triển của hoạt động nghiên cứu khoa học, cải tiến kỹ thuật

c)

Sự phát triển của các quan hệ quốc tế và hợp tác quốc tế

86.

Bản chất của con người theo triết học Mác - Lênin được quyết định bởi:

a)

Nỗ lực của mỗi cá nhân

b)

Nền giáo dục của gia đình

c)

Tổng hòa các mối quan hệ xã hội

87.

Nền tảng của mối quan hệ giữa cá nhân và xã hội là:

a)

Quan hệ luật pháp

b)

Quan hệ đạo đức

c)

Quan hệ lợi ích

d)

Quan hệ kinh tế

88.

Hạt nhân cơ bản của quần chúng nhân dân là:

a)

Những người lao động sản xuất ra của cải vật chất

b)

Những bộ phận dân cư chống lại giai cấp thống trị áp bức bóc lột, đối kháng với nhân dân

c)

Những tầng lớp xã hội khác thúc đẩy sự tiến bộ xã hội

d)

Những người lãnh đạo chính trị

89.

Chủ thể của lịch sử, lực lượng sáng tạo ra lịch sử là:

a)

Vĩ nhân, lãnh tụ

b)

Quần chúng nhân dân

c)

Nhân dân lao động

d)

Các nhà khoa học

90.

Vận động là:

a)

Sự chuyển động của các vật thể trong không gian

b)

Sự chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái khác của sự vật hiện tượng

c)

Sự thay đổi vị trí của các sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian

d)

Một sự biến đổi của chúng của các sự vật hiện tượng trong không gian và thời gian

91.

Thống nhất của hai mặt đối lập biện chứng là:

a)

Sự bài trừ, gạt bỏ lẫn nhau giữa hai mặt đối lập biện chứng

b)

Sự liên hệ, qui định, xâm nhập vào nhau tạo thành một chủ thể thống nhất

c)

Quá trình cải mới ra đời thay thế cái cũ

d)

Sự đối lập hoàn toàn giữa hai mặt đối lập biện chứng

92.

Đấu tranh của hai mặt đối lập biện chứng là:

a)

Sự liên hệ, tác động, bài trừ, phủ định, chuyển hóa lẫn nhau làm cho sự vật luôn vận động, phát triển và biến đổi

b)

Sự hỗ trợ lẫn nhau

c)

Sự gắn bó lẫn nhau giữa hai mặt đối lập biện chứng

d)

Sự tác động lẫn nhau giữa hai mặt đối lập biện chứng

93.

Ví dụ nào dưới đây về chất là đúng:

a)

Chất của các nhà là xi măng, gạch, thép

b)

Chất của sự nghiệp là công nhân, máy móc, sản phẩm

c)

Chất là sự tồn tại, yếu của sự vật, là hiệu quả của hoạt động con người

d)

Cả ba đều sai

94.

Phủ định biện chứng là:

a)

Sự vật mới ra đời thay thế sự vật cũ

b)

Sự vật mới ra đời sau sự vật cũ

c)

Sự phủ định khách quan và mang tính kế thừa những yếu tố tích cực của sự vật cũ

d)

Sự phủ định có tác động của sự vật khác

95.

Cái mới là cái:

a)

Ra đời sau, phù hợp với qui luật

b)

Ra đời từ cái cũ và kế thừa những yếu tố tích cực của cái cũ

c)

Một đường cho sự phát triển tiếp theo

d)

Bao hàm cả ba điểm a, b và c

96.

Cách viết nào sau đây là đúng:

a)

Hình thái kinh tế, xã hội

b)

Hình thái kinh tế của xã hội

c)

Hình thái xã hội

d)

Hình thái kinh tế - xã hội

97.

Cơ sở hạ tầng của xã hội là:

a)

Đường xá, cầu cống, sân bay, bến cảng,…vv.

b)

Toàn bộ cơ sở vật chất của xã hội

c)

Toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội hợp thành cơ sở kinh tế của xã hội

d)

Toàn bộ quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất của xã hội.

98.

Chân lý là:

a)

Những ý kiến thức về số đông

b)

Những lý luận có lợi cho con người

c)

Sự phù hợp giữa nhận thức với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm

d)

Những cái mọi người đều thừa nhận.